Quyết định số 104/2008/QĐ-BTC

Chia sẻ: Thi Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
40
lượt xem
3
download

Quyết định số 104/2008/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 104/2008/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, công ty mẹ ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-BTC ngày 31/1/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính do Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 104/2008/QĐ-BTC

  1. B TÀI CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ------- c l p - T do - H nh phúc --------- S : 104/2008/Q -BTC Hà N i, ngày 13 tháng 11 năm 2008 QUY T NNH V VI C S A I, B SUNG QUY CH QU N LÝ VÀ S D NG QU H TR S P X P DOANH NGHI P T I CÁC T P OÀN, T NG CÔNG TY NHÀ NƯ C, CÔNG TY M BAN HÀNH KÈM THEO QUY T NNH S 09/2008/Q - BTC NGÀY 31/01/2008 C A B TRƯ NG B TÀI CHÍNH B TRƯ NG B TÀI CHÍNH - Căn c Ngh nh s 77/2003/N -CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B Tài chính; - Căn c Ngh nh s 109/2007/N -CP ngày 26/06/2007 c a Chính ph v chuy n doanh nghi p 100% v n nhà nư c thành công ty c ph n; - Căn c Ngh nh s 110/2007/N -CP ngày 26/06/2007 c a Chính ph v chính sách i v i ngư i lao ng dôi dư do s p x p l i công ty nhà nư c; - Căn c Quy t nh s 113/2008/Q -TTg ngày 18/8/2008 c a Th tư ng Chính ph v vi c thành l p và ban hành Quy ch qu n lý và s d ng Qu h tr s p x p doanh nghi p Trung ương; - Căn c công văn s 1120/TTg- MDN ngày 17/8/2007 c a Th tư ng Chính ph v th c hi n chính sách i v i lao ng dôi dư khi c ph n hoá doanh nghi p 100% v n nhà nư c; - Theo ngh c a C c trư ng C c Tài chính doanh nghi p, QUY T NNH: i u 1. S a i, b sung m t s i u t i Quy ch qu n lý và s d ng Qu h tr s p x p doanh nghi p t i các T p oàn, T ng công ty nhà nư c, công ty m ban hành kèm theo Quy t nh s 09/2008/Q -BTC ngày 31/1/2008 c a B trư ng B Tài chính: 1. S a i, b sung i u 7 như sau: “ i u 7. i tư ng ư c h tr : 1. Ngư i lao ng dôi dư t i các nông, lâm trư ng qu c doanh, doanh nghi p 100% v n nhà nư c thu c các T p oàn, T ng công ty nhà nư c, Công ty m th c hi n các hình th c s p x p, chuy n i theo quy nh c a pháp lu t. 2. Ngư i lao ng dôi dư (có tên trong danh sách lao ng thư ng xuyên t i th i i m quy t nh c ph n hoá) t năm th 2 n năm th 5 t i các công ty c ph n ư c chuy n i theo Ngh nh s 187/2004/N -CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 c a Chính ph v chuy n công ty nhà nư c thành công ty c ph n và ư c c p Gi y
  2. ch ng nh n ăng ký kinh doanh trư c ngày 01 tháng 8 năm 2007 (ngày Ngh nh s 109/2007/N -CP c a Chính ph có hi u l c thi hành). 3. Các ch c danh thành viên H i ng qu n tr , T ng giám c, Phó T ng giám c, Giám c, Phó Giám c, K toán trư ng, thành viên Ban Ki m soát các doanh nghi p, các nông, lâm trư ng th c hi n s p x p, chuy n i theo quy nh t i Ngh nh s 110/2007/N -CP.” 2. B sung i m 3 vào cu i i u 8 như sau: “3. Vi c h tr kinh phí gi i quy t chính sách lao ng c a công ty c ph n chuy n i theo Ngh nh s 187/2004/N -CP ư c th c hi n m i năm m t l n và theo quy nh t i i u 36 Ngh nh s 187/2004/N -CP” 3. B sung i m 9 vào cu i i u 10 như sau: “9. H sơ ngh h tr kinh phí gi i quy t chính sách, ch lao ng dôi dư c a Công ty c ph n ư c chuy n i theo Ngh nh s 187/2004/N -CP t năm th 2 n năm th 5 sau khi chuy n thành công ty c ph n, bao g m: a) ơn ngh h tr kinh phí gi i quy t ch cho ngư i lao ng dôi dư c a doanh nghi p; b) Danh sách lao ng thư ng xuyên t i th i i m quy t nh c ph n hoá; c) Phương án s p x p lao ng ư c H i ng qu n tr phê duy t; d) D toán kinh phí; ) Báo cáo quy t toán tài chính c a năm li n k năm th c hi n s p x p l i lao ng; e) B n sao gi y ch ng nh n ăng ký kinh doanh.” i u 2. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày ăng Công báo. i u 3. B trư ng các B , Th trư ng cơ quan ngang B , Th trư ng cơ quan thu c Chính ph , Ch t ch U ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ương, Ch t ch H i ng qu n tr các T p oàn, T ng công ty nhà nư c, C c trư ng C c Tài chính doanh nghi p, cơ quan qu n lý Qu h tr s p x p doanh nghi p và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./.
  3. KT. B TRƯ NG TH TRƯ NG Nơi nh n: - Văn phòng Chính ph ; - Văn phòng TW và các ban c a ng; - Văn phòng Qu c h i; - Văn phòng Ch t ch nư c; - Vi n Ki m sát nhân dân t i cao; - Toà án nhân dân t i cao; - Ki m toán Nhà nư c; Tr n Xuân Hà - Phòng Thương m i và Công nghi p Vi t Nam; - Các B , cơ quan ngang B , cơ thu c Chính ph ; - UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW; - S Tài chính, C c Thu các t nh, thành ph tr c thu c TW; - Các T p oàn, T ng công ty nhà nư c; - Các ơn v thu c B Tài chính; - C c Ki m tra văn b n (B Tư pháp); - Website Chính ph ; - Website B Tài chính; - Công báo; - Lưu: VT, TCDN (10).
Đồng bộ tài khoản