Quyết định số 113/2003/QĐ-BNN

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
46
lượt xem
2
download

Quyết định số 113/2003/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 113/2003/QĐ-BNN về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 113/2003/QĐ-BNN

  1. B NÔNG NGHI P VÀ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM PHÁT TRI N NÔNG c l p - T do - H nh phúc THÔN ******** ****** S : 113/2003/Q -BNN Hà N i, ngày 10 tháng 10 năm 2003 QUY T Đ NH V VI C ĂNG KÝ C CÁCH M T S LO I THU C B O V TH C V T VÀO DANH M C Ư C PHÉP S D NG VI T NAM B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN Căn c Ngh nh s 86/2003/N -CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c b máy c a B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn; Căn c i u 5, 28 và 29 Pháp l nh B o v và Ki m d ch th c v t, công b ngày 08 tháng 8 năm 2001; Xét ngh c a ông V trư ng V Khoa h c Công ngh , ông C c trư ng C c B o v th c v t, QUY T NNH i u 1: Cho ăng ký c cách 05 lo i thu c (g m 02 thu c tr sâu, 01 thu c tr c bươu vàng, 01 kích thích sinh trư ng, 01 ch t ph tr ) vào danh m c m c thu c b o v th c v t ư c phép s d ng Vi t Nam (có danh m c kèm theo). i u 2: Vi c xu t khNu, nh p khNu các lo i thu c b o v th c v t ban hành kèm theo quy t nh này ư c th c hi n theo Thông tư 62/2001/TT-BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn hư ng d n vi c xu t khNu, hàng hoá thu c di n qu n lý chuyên ngành nông nghi p theo Quy t nh 46/2001/Q -TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 c a Th tư ng Chính ph v qu n lý xu t khNu, nh p khNu hàng hoá th i kỳ 2001-2005 và Quy t nh s 145/2002/Q -BNN ngày 18 tháng 12 năm 2002 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn. i u 3: Quy t nh này có hi u l c sau 15 ngày k t ngày ăng công báo. C c B o v th c v t ch u trách nhi m hư ng d n chi ti t cách s d ng an toàn và hi u qu các thu c b o v th c v t k trên. i u 4: Ông Chánh văn phòng B , C c trư ng C c B o v th c v t, V trư ng V Khoa h c công ngh , Th trư ng các ơn v thu c B và các t ch c, cá nhân trong và ngư i nư c ngoài qu n lý, s n xu t, kinh doanh buôn bán và s d ng thu c b o v th c v t Vi t Nam ch u trách nhi m thi hành quy t nh này.
  2. KT. B TRƯ NG B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN TH TRƯ NG Bùi Bá B ng B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN CÁC THU C B O V TH C V T Ư C ĂNG KÝ C CÁCH VÀO DANH M C THU C B O V TH C V T Ư C PHÉP S D NG VI T NAM (Ban hành kèm theo Quy t nh s 113/2003/Q -BNN ngày 10 tháng 10 năm 2003 c a B trư ng B Nông nghi p và PTNT) TT TÊN HO T CH T TÊN THƯƠNG M C ÍCH TÊN ƠN VN XIN ĂNG KÝ C PH M XIN ĂNG XIN ĂNG XIN ĂNG CÁCH KÝ C CÁCH KÝ KÝ Thu c tr sâu 1 Matrine (d ch chi t t Sokupi 0.36 AS Sâu tơ, sâu Cty TNHH cây kh sâm) xanh bư m Trư ng Th nh tr ng h i rau h th p t ; B cánh tơ h i chè 2 Abamectin 2g/l + Petis 24.5 EC Nh n h i Cty CP Nông Pectroleum oil 243g/l cây có múi nghi p Th ô Thu c tr c bươu vàng 3 Metaldehyde Moioc 6H c bươu vàng Cty TNHH h i lúa TM Thanh Sơn A Thu c kích thích sinh trư ng 4 + Sodium Kithita 1.4DD Kích thích Cty TNHH orthonitrophenolate sinh trư ng B ch Long 0,4 % lúa, cây có + Sodium múi, rau h paranitrophenolate th p t 0,7 % + Sodium 5- nitroguaiacolate
  3. Thu c ph tr 5 Essterified vegetable Hasten(R) 70.4L Tăng hi u qu Connel Bros oil c a nhóm Co.,Ltd thu c tr c ch n l c sau n ym mh i lúa
Đồng bộ tài khoản