Quyết định số 1139/2005/QĐ-CTN

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
26
lượt xem
1
download

Quyết định số 1139/2005/QĐ-CTN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 1139/2005/QĐ-CTN về việc cho trở lại quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 1139/2005/QĐ-CTN

  1. CH TNCH NƯ C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ****** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 1139/2005/Q -CTN Hà N i, ngày 30 tháng 09 năm 2005 QUY T NNH V VI C CHO TR L I QU C TNCH VI T NAM CH TNCH NƯ C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Căn c vào i u 103 và i u 106 c a Hi n pháp nư c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ã ư c s a i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khóa X, kỳ h p th 10; Căn c vào Lu t qu c t ch Vi t Nam năm 1998; Xét ngh c a Chính ph t i T trình s 48/CP-XDPL ngày 20/4/2005, QUY T NNH: i u 1. Cho tr l i qu c t ch Vi t Nam i v i 10 ông (bà) có tên trong Danh sách kèm theo. i u 2. Quy t nh có hi u l c k t ngày ký. Th tư ng Chính ph , B trư ng B Tư pháp, Ch nhi m Văn phòng Ch t ch nư c và các ông (bà) có tên trong Danh sách nói t i i u 1 ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. CH TNCH NƯ C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Tr n c Lương DANH SÁCH NGƯ I NƯ C NGOÀI Ư C TR L I QU C TNCH VI T NAM (Kèm theo quy t nh s 1139/2005/Q -CTN ngày 30 tháng 9 năm 2005 c a Ch t ch nư c)
  2. 1. Trương Th Bích Thùy, sinh ngày 28/9/1974 t i thành ph H Chí Minh. Gi i tính: N Hi n trú t i: s 5/8 ư ng B N i, khóm 11, phư ng Bì N i, thành ph Th Lâm, huy n ài B c, ài Loan. 2. Ngô Th Hoài Tâm, sinh ngày 06/7/1978 t i Vĩnh Long. Gi i tính: N Hi n trú t i: 24/12 Tân Ôn, khóm 11, Ôn , Th y Lâm, Vân Lâm, ài Loan. 3. Nguy n Hoàng Long, sinh ngày 14/12/1989 t i thành ph H Chí Minh. Gi i tính: Nam Hi n trú t i: s 8/1/2 ngõ 24, ư ng Văn Hóa, t 12, phư ng Phúc án, thành ph Bình Tr n, huy n ào Viên, ài Loan. 4. La Y n Bình, sinh ngày 28/02/1977 t i thành ph H Chí Minh. Gi i tính: N Hi n trú t i: s 38 Thôn Mông Chính, khóm 15, thôn N i Giang, xã i N i, huy n ài Nam, ài Loan. 5. Nguy n Thanh Th y, sinh ngày 19/5/1968 t i Vĩnh Long. Gi i tính: N Hi n trú t i: s 473 ư ng Vĩnh Thanh, khóm 4, phư ng Th y Vĩ, thành ph Trung L ch, huy n ài B c, ài Loan. 6. Nguy n Th Minh Thư, sinh ngày 04/5/1975 t i ng Nai. Gi i tính: N Hi n trú t i: s 20/9110/112, ư ng Cơ Kim Nh t, khóm 14, phư ng Hưng Liêu, khu An L c, thành ph Cơ Long, ài Loan. 7. Nguy n Th Ng c Chua, sinh năm 1975 t i Sóc Trăng. Gi i tính: N Hi n trú t i: s 3, Peitou, Yen Cheng, Kaohsiung, ài Loan. 8. Hùynh Thanh Tuy n, sinh ngày 20/10/1975 t i C n Thơ. Gi i tính: N Hi n trú t i: s 21, ngõ 133, ư ng Phú An Nh , khóm 18, phư ng Nam Thành, thành ph Phư ng Sơn, huy n Cao Hùng, ài Loan. 9. Huỳnh Lê Y n Oanh, sinh ngày 20/5/1971 t i Long An. Gi i tính: N Hi n trú t i: s 220, ư ng Thanh H i, o n 2, khóm 25, phư ng Thư ng Th ch, khu Tây n, thành ph ài Trung, ài Loan. 10. Nguy n Th Ng c i p, sinh ngày 08/4/1957 t i thành ph Hà N i. Gi i tính: N Hi n trú t i: t 11, b n Nông u ng N a, qu n X -Kh t-Ta-Bong, thành ph Viên Chăn, CHDCND Lào./.
Đồng bộ tài khoản