Quyết định số 1171/1999/QĐ-TTg

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
31
lượt xem
2
download

Quyết định số 1171/1999/QĐ-TTg

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 1171/1999/QĐ-TTg về khắc phục hậu quả lũ lụt ở các tỉnh, thành phố: Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà do thủ Tướng Chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 1171/1999/QĐ-TTg

  1. TH TƯ NG CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 1171/1999/Q -TTg Hà N i, ngày 15 tháng 12 năm 1999 QUY T NNH C A TH TƯ NG CHÍNH PH S 1171/Q -TTG NGÀY 15 THÁNG 12 NĂM 1999 V KH C PH C H U QU LŨ L T CÁC T NH, THÀNH PH : TH A THIÊN HU , À N NG,QU NG NAM, QU NG NGÃI, BÌNH NNH, PHÚ YÊN, KHÁNH HOÀ TH TƯ NG CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992; Theo ngh c a các B , ngành và U ban nhân dân các t nh, thành ph mi n Trung b lũ l t gây ra, QUY T NNH: i u1 1. Trích 100 t ng t ngu n d phòng Ngân sách Trung ương năm 1999 h tr cho các t nh, thành ph mi n Trung b lũ l t c u ói, h tr nhà , ch a tr ngư i b thương, mai táng phí cho ngư i ch t, qu n áo, chăn màn, lúa gi ng cho s n xu t, phân b như sau: Th a Thiên Hu : 10,0 t ng à N ng: 2,0 t ng Qu ng Nam: 30,0 t ng Qu ng Ngãi: 35,0 t ng Bình nh: 15,0 t ng Phú Yên: 4,0 t ng Khánh Hoà: 4,0 t ng 2. Kho n kinh phí h tr t i kho n 1 i u này bao g m: - Ti n, hàng ã c p cho các t nh, thành ph theo Quy t nh s 1142/Q -TTg ngày 08/12/1999; Quy t nh s 1147/Q -TTg ngày 09/12/1999 c a Th tư ng Chính ph
  2. và 80 t n mì ăn li n, 100.000 áo i mưa ã c p cho t nh Qu ng Nam; 194 t n mì ăn li n và 100.000 áo i mưa ã c p cho t nh Qu ng Ngãi. - 12.000 t n lương th c quy g o t ngu n d tr qu c gia c p cho các t nh, thành ph : Th a Thiên Hu 1.000 t n; à N ng 200 t n; Qu ng Nam 3.800 t n; Qu ng Ngãi 5000 t n; Bình nh 1000 t n; Phú Yên 500 t n; Khánh Hoà 500 t n. B Tài chính th ng nh t v i B Lao ng Thương binh và Xã h i và các B , ngành liên quan hư ng d n các t nh s d ng kho n kinh phí này. i u2 1. B sung v n xây d ng cơ b n năm 1999: 100 t ng s a ch a, khôi ph c các công trình cơ s h t ng: b nh vi n, Tr m y t , trư ng h c, các công trình giao thông, thu l i và các công trình phúc l i xã h i: Th a Thiên Hu : 10,0 t ng Thành ph à N ng: 5,0 t ng Qu ng Nam: 25,0 t ng Qu ng Ngãi: 25,0 t ng Bình nh: 18,0 t ng Phú Yên: 12,0 t ng Khánh Hoà: 5,0 t ng 2. U ban nhân dân các t nh, thành ph xem xét, l a ch n các d án, b trí v n phù h p v i cân i chung th c hi n. Cho phép ư c th c hi n vi c ch nh th u i v i các d án s d ng ngu n v n b sung t i kho n 1 i u này. Th i gian th c hi n các d án n h t ngày 30 tháng 4 năm 2000. B k ho ch và u tư th ng nh t v i B Tài chính và các B ngành có liên quan hư ng d n các t nh, thành ph s d ng kho n kinh phí này. i u 3. Quy t nh này có hi u l c k t ngày ký. i u 4. B trư ng các B , Th trư ng cơ quan ngành B , cơ quan thu c Chính ph , Ch t ch U ban nhân dân các t nh, thành ph : Th a Thiên Hu , à N ng, Qu ng Nam, Qu ng Ngãi, Bình nh, Phú Yên, Khánh Hoà ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Nguy n T n Dũng ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản