Quyết định số 1177/TC-QĐ-CĐKT

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
177
lượt xem
26
download

Quyết định số 1177/TC-QĐ-CĐKT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 1177/TC-QĐ-CĐKT về việc ban hành chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ do Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 1177/TC-QĐ-CĐKT

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 1177/TC-QĐ-CĐKT Hà Nội, ngày 23 tháng 12 năm 1996 QUYẾT ĐỊNH VỀ BAN HÀNH CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG CHO CÁC DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính; Căn cứ Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 1141 TC/QĐ/CĐKT ngày 1/1/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Để vận dụng chế độ kế toán doanh nghiệp cho phù hợp với yêu cầu quảnlý, quy mô hoạt động sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và Tổng cục trưởng Tổng cục thuế. QUYẾT ĐỊNH Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, bao gồm: - Hệ thống chứng từ kế toán - Hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung, phương pháp ghi chép tài khoản kế toán. - Hệ thống sổ và hình thức sổ kế toán. - Hệ thống báo cáo tài chính. Điều 2.- Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ áp dụng từ 1/1/1997 cho tất cả các doanh nghiệp tư nhân, các công ty tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, các tổ chức kinh tế tập thể có sản xuất, kinh doanh của các cơ quan đoàn thể và các đơn vị hành chính sự nghiệp... (dưới đây gọi tắt là doanh nghiệp vừa và nhỏ).
  2. Điều 3.- Đối với các doanh nghiệp có quy mô lớn, hoạt động kinh doanh phức tạp cần đăng ký với cơ quan thuế sở tại thực hiện theo chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 1141-TC/QĐ/CĐKT ngày 1/1/1995 của Bộ Tài chính. Điều 4.- Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các ngành có liên quan ở địa phương giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chế độ kế toán này ở các doanh nghiệp. Điều 5.- Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán, Tổng cục trưởng Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp và Chánh văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này. Vũ Mộng Giao (Đã ký) Chương 1: HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ Số Số hiệu tài khoản Tên tài khoản Ghi chú TT Cấp 1 Cấp 2 1 2 3 4 5 Loại TK 1 Tài sản lưu động 1 111 Tiền mặt 1111 Tiền Việt Nam Gồm cả ngân phiếu 1112 Ngoại tệ (Gồm cả vàng,bạc... nếu có) 2 112 Tiền gửi ngân hàng 1121 Tiền Việt Nam 1122 Ngoại tệ 3 131 Phải thu của khách hàng Chi tiết theo từng khách hàng
  3. 4 138 Phải thu khác 5 141 Tạm ứng 6 142 Chi phí trả trước Chi tiết theo từng loại chi phí 7 152 Vật liệu, công cụ Chi tiết theo từng loại vật liệu 8 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh Chi tiết theo đối tượng tập dở dang hợp chi phí 9 155 Thành phẩm, hàng hoá Chi tiết theo chủng loại sản phẩm, hàng hoá và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ 10 157 Hàng gửi đi bán 11 159 Các khoản dự phòng 1591 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 1592 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 1593 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính Loại TK 2 Tài sản cố định 12 211 Tài sản cố định 2111 Tài sản cố định hữu hình 2112 Tài sản cố định thuê tài chính Chi tiết theo từng loại tài sản cố định 2113 Tài sản cố định vô hình 13 214 Hao mòn tài sản cố định 2141 Tài sản cố định hữu hình 2142 Tài sản cố định thuê tài chính 2143 Tài sản cố định vô hình 14 221 Đầu tư tài chính 2211 Chứng khoán Chi tiết theo từng loại
  4. 2212 Góp vốn liên doanh 2218 Đầu tư khác 15 241 Xây dựng cơ bản dở dang Chi tiết theo công trình, hạng mục công trình Loại TK 3 Nợ phải trả 16 311 Phải trả tiền vay 3111 Vay ngắn hạn Chi tiết theo từng đối tượng, khoản vay 3112 Vay dài hạn 17 331 Phải trả cho khách hàng Chi tiết theo yêu cầu quản lý 18 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3331 Thuế doanh thu (hoặc thuế VAT) 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt 3333 Thuế xuất, nhập khẩu 3334 Thuế lợi tức (hoặc thuế thu nhập) 3335 Thu trên vốn 3336 Thuế tài nguyên 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê nhà 3338 Các loại thuế khác 3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác 19 334 Phải trả người lao động 20 338 Phải trả khác 3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 3382 Kinh phí công đoàn 3383 Bảo hiểm xã hội
  5. 3384 Bảo hiểm y tế 3387 Doanh thu nhận trước 3388 Phải trả, phải nộp khác Loại TK 4 Nguồn vốn chủ sở hữu 21 441 Nguồn vốn kinh doanh Chi tiết theo yêu cầu quản lý 22 413 Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản 4131 Chênh lệch tỷ giá 4132 Chênh lệch đánh giá lại tài sả n 23 415 Các quỹ Chi tiết theo các quỹ của doanh nghiệp 24 421 Lãi chưa phân phối Loại TK 5 Doanh thu 25 511 Doanh thu hoạt động kinh Chi tiết theo hoạt động doanh 26 521 Các khoản giảm trừ doanh thu 5211 Chiết khấu bán hàng 5212 Hàng bán bị trả lại 5213 Giảm giá hàng bán Loại TK 6 Chi phí sản xuất, kinh doanh 27 611 Mua hàng Áp dụng cho phương pháp kiểm kê định kỳ 28 632 Giá vốn hàng bán 29 642 Chi phí quản lý kinh doanh Chi tiết theo yêu cầu quản lý Loại TK 7
  6. Thu nhập hoạt động khác 30 711 Thu nhập hoạt động khác Chi tiết theo hoạt động Loại TK 8 Chi phí hoạt động khác 31 811 Chi phí hoạt động khác Chi tiết theo hoạt động Loại TK 9 Xác định kết quả kinh doanh 32 911 Xác định kết quả kinh doanh Loại TK 0 Tài khoản ngoài bảng 1 001 Tài sản thuê ngoài 2 002 Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công 3 003 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi đại lý 4 004 Nợ khó đòi đã xử lý 5 007 Ngoại tệ 6 009 Nguồn vốn khấu hao HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ 1/ Mẫu B01 - DNN: Bảng cân đối kế toán 2/ Mẫu B02 - DNN: Kết quả hoạt động kinh doanh 3/ Mẫu B09 - DNN: Thuyết minh báo cáo tài chính ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN BẢNG CẤN ĐỐI KẾ TOÁN Quý năm 199.... Đơn vị tính...............
  7. Số Số Tài sản Mã s ố đầu cuối năm kỳ 1 2 3 4 A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100 I. Tiền 110 1. Tiền mặt (TK 111) 111 2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112 II. Các khoản phải thu 130 1. Phải thu của khách hàng (TK 131) 131 2. Các khoản phải thu khác (TK 138, TK 141, 331...) 138 3. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (1591) (Ghi đỏ) 139 III. Hàng tồn kho 140 1. Vật liệu, công cụ (TK 152) 142 2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144 3. Thành phẩm, hàng hoá tồn kho (TK 155, TK 157) 145 4. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (1592)(ghi đỏ) 149 IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150 B- TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200 1. Tài sản cố định 210 - Nguyên giá (TK211) 211 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (TK 214)(ghi đỏ) 213 2. Đầu tư tài chính (TK 221) 220 3. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính (TK 1593) (ghi đỏ) 229 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250 Số Số Tài sản Mã s ố đầu cuối
  8. năm kỳ 1 2 3 4 NGUỒN VỐN A. NỢ PHẢI TRẢ 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311 2. Phải trả cho khách hàng (TK 331) 313 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (TK 333) 315 4. Phải trả người lao động (TK 334) 316 5. Các khoản phải trả khác (TK 338, 131, 138) 318 II. Nợ dài hạn 320 1. Vay dài hạn (TK 3112) 321 2. Nợ dài hạn khác (TK 338) 328 B- NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 1. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411 2. Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412 - Chênh lệch tỷ giá (4131) 413 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản (4132) 414 3. Các quỹ (TK 415) 415 4. Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430 Ngày....tháng....năm 199..... Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Quý.... năm 199...
  9. Đơn vị tính...... Số Số Tài sản Mã s ố đầu cuối năm kỳ 1 2 3 4 A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100 I. Tiền 110 1. Tiền mặt (TK 111) 111 2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112 II. Các khoản phải thu 130 1. Phải thu của khách hàng (TK 131) 131 2. Các khoản phải thu khác (TK 138, TK 141, 331,...) 138 3. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (1591) (Ghi đỏ) 139 III. Hàng tồn kho 140 1. Vật liệu, công cụ (TK 152) 142 2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144 3. Thành phẩm, hàng hoá tồn kho (TK 155, TK 157) 145 4. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (1592) (ghi đỏ) 149 IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150 B . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200 1. Tài sản cố định 210 - Nguyên giá (TK 211) 211 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (TK 214) (ghi đỏ) 213 2. Đầu tư tài chính (TK 221) 220 3. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính (TK 1593) (ghi đỏ) 229 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250
  10. Số Số Tài sản Mã s ố đầu cuối năm kỳ 1 2 3 4 A - NỢ PHẢI TRẢ 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311 2. Phải trả cho khác hàng (TK 331) 313 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (TK 333) 315 4. Phải trả người lao động (TK 334) 316 5. Các khoản phải trả khác (TK 338, 131, 138) 318 II. Nợ dài hạn 320 1. Vay dài hạn (TK 3112) 321 2. Nợ dài hạn khác (TK 338) 328 B- NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 1. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411 2. Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412 - Chênh lệch tỷ giá (4131) 413 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản (4132) 414 3. Các quỹ (TK 415) 415 4. Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430 Ngày....tháng... năm 199.... Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
  11. (Mẫu rút gọn) Quý.... năm 199... Đơn vị tính...... Số Số Tài sản Mã s ố đầu cuối năm kỳ 1 2 3 4 A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100 I. Tiền 110 1. Tiền mặt (TK 111) 111 2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112 II. Các khoản phải thu 130 1. Phải thu của khách hàng (TK 131, TK1591) 131 2. Các khoản phải thu khác (TK 138, TK 141, 1591...) 138 III. Hàng tồn kho 140 1. Vật liệu, công cụ (TK 152, TK 1592) 142 2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144 3. Thành phẩm, hàng hoá tồn kho 145 (TK 155, TK 157, TK 1592) IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150 B . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200 1. Tài sản cố định 210 - Nguyên giá (TK 211) 211 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (TK 214) 213 2. Đầu tư Tài chính (TK 221, TK 1593) 220 3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250
  12. Số Số Tài sản Mã s ố đầu cuối năm kỳ 1 2 3 4 NGUỒN VỐN A. NỢ PHẢI TRẢ 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311 2. Phải trả cho khách hàng (TK 331) 313 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (TK 333) 315 4. Các khoản phải trả ngắn hạn khác (TK 334, 338, 131...) 318 II. Nợ dài hạn (TK 3112, TK 338) 320 400 B- NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU I. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411 II Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412 III Các quỹ (TK 415) 415 IV Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430 Ngày....tháng... năm 199.... Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Mẫu rút gọn) Quý.... năm 199... Đơn vị tính...... Số Số
  13. Tài sản Mã s ố đầu cuối năm kỳ 1 2 3 4 A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100 I. Tiền 110 1. Tiền mặt (TK 111) 111 2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112 II. Các khoản phải thu 130 1. Phải thu của khách hàng (TK 131, TK 1591) 131 2. Các khoản phải thu khác 138 (TK 138, TK 141, TK 1591, TK 331, 338) III. Hàng tồn kho 140 1. Vật liệu, công cụ (TK 152, TK 1592) 142 2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144 3. Thành phẩm, hàng hoá tồn kho 145 (TK 155, TK 157, TK 1592) IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150 B . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200 1. Tài sản cố định 210 - Nguyên giá (TK 211) 211 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (TK 214) 213 2. Đầu tư tài chính (TK 221, TK 1593) 220 3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250 Số Số Tài sản Mã s ố đầu cuối năm kỳ
  14. 1 2 3 4 A - NỢ PHẢI TRẢ 300 I. Nợ ngắn hạn 310 1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311 2. Phải trả cho khác hàng (TK 331) 313 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (TK 333) 315 4. Các khoản phải trả khác ngắn hạn khác (TK 334, 338...) 318 II. Nợ dài hạn (TK 3112, TK 338) 320 400 B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU I. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411 II. Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412 III. Các quỹ (TK 415) 415 IV. Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 430 Ngày....tháng... năm 199.... Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B02-DNN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Quý.... năm 199... PHẦN I - LÃI, LỖ Đơn vị tính...... Mã Quý Quý Lũy kế Chỉ tiêu số trước này từ đầu năm 1 2 3 4 5 1. Tổng doanh thu 01
  15. 2. Các khoản giảm trừ (04 + 05 + 06 + 07) 03 + Chiết khấu bán hàng 04 + Hàng bán bị trả lại 05 + Giảm giá bán hàng 06 + Thuế phải nộp 07 3. Doanh thu thuần (01 - 03) 10 4. Giá vốn hàng bán 11 5. Lãi, (lỗ) gộp (10 - 11) 20 6. Chi phí quản lý kinh doanh 21 7. Lãi,(lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh 30 (20 - 21) 8. Thu nhập hoạt động khác 31 9. Chi phí hoạt động khác 32 10. Lãi (lỗ) hoạt động khác (31 - 32) 40 11. Tổng lợi tức trước thuế (30 + 40) 60 12. Thuế lợi tức phải nộp 70 13. Lợi tức sau thuế (60-70) 80 PHẦN II - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC Đơn vị tính Số còn Số còn Số đã Số còn Chỉ tiêu phải nộp phải nộp nộp phải nộp kỳ trước trong kỳ trong cuối kỳ kỳ 1 2 3 4 5= 2 + 3-4 I- Thuế 1. Thuế doanh thu 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt 3. Thuế xuất, nhập khẩu
  16. 4. Thuế lợi tức 5. Thu trên vốn 6. Thuế tài nguyên 7. Thuế nhà đất 8. Tiền thuê đất 9. Các loại thuế khác II- Các khoản phải nộp khác 1. Các khoản phụ thu 2. Các khoản phí, lệ phí 3. Các khoản phải nộp khác Tổng cộng Tổng số thuế còn phải nộp năm trước chuyển sang kỳ này Trong đó: Thuế lợi tức Lập biểu ngày....tháng....năm 199... Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH MẪU SỐ B09 - DNN Quý.....năm 199.... 1. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp: 1.1. Hình thức sở hữu vốn 1.2. Lĩnh vực kinh doanh 1.3. Tổng số công nhân viên: 2. Chế độ kế toán áp dụng: 2.1. Niên độ kế toán (bắt đầu....kết thúc....)
  17. 2.2. Hình thức sổ kế toán 2.3. Phương pháp kế toán hàng tồn kho (Kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ) 3. Giải thích và thuyết minh tình hình kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. 4. Phương hướng sản xuất kinh doanh trong kỳ tới 5. Các kiến nghị 6. Bảng cân đối số phát sinh Số Số dư Số phát sinh Số dư hiệu Tên tài khoản đầu kỳ trong kỳ cuối kỳ TK Nợ Có Nợ Có Nợ Có 1 2 3 4 5 6 7 8 Tổng cộng Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) II- DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN (Ban hành theo Quyết định số 1141-TC/QĐ/CĐKT ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ Tài chính) Sử dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ Số Tên chứng từ Số hiệu Phạm vi áp dụng TT chứng từ DNNN Khác 1 2 3 4 5 I Lao động tiền lương 1 Bảng chấm công 01 -LĐTL BB HD 2 Bảng thanh toán tiền lương 02 -LĐTL BB HD 3 Phiếu nghỉ hưởng BHXH 03 -LĐTL BB HD
  18. 4 Bảng thanh toán BHXH 04 -LĐTL BB HD 5 Bảng thanh toán tiền thưởng 05 -LĐTL BB HD 6 Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc 06 -LĐTL HD HD hoàn thành 7 Phiếu báo làm thêm giờ 07 -LĐTL HD HD 8 Hợp đồng giao khoán 08 -LĐTL HD HD 9 Biên bản điều tra tai nạn lao động 09 -LĐTL HD HD II Hàng tồn kho 10 Phiếu nhập kho 01 -VT BB BB 11 Phiếu xuất kho 02 -VT BB BB 12 Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ 03 -VT BB BB 13 Biên bản kiểm nghiệm 05 -VT HD HD 14 Thẻ kho 06 -VT BB BB 15 Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ 07 -VT HD HD 16 Biên bản kiểm kê vật tư, sản phẩm hàng hoá 08 -VT BB BB III Bán hàng 17 Hoá đơn bán hàng 01a -BH BB BB 18 Hoá đơn bán hàng 01b -BH BB BB 19 Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho 02 - BH BB BB 20 Hoá đơn cước vận chuyển 03 - BH BB BB 21 Hoá đơn dịch vụ 04 - BH BB BB 22 Hoá đơn bán vàng, bạc, đá quý 09 - BH BB BB 23 Hoá đơn khối lượng XDCB hoàn thành 10 - BH BB BB 24 Hoá đơn cho thuê nhà 12 - BH BB BB 25 Phiếu mua hàng 13 - BH BB BB 26 Bảng thanh toán hàng đại lý (ký gửi) 14 - BH HD HD 27 Thẻ quầy hàng 15 - BH HD HD IV Tiền tệ 28 Phiếu thu 01 - TT BB BB
  19. 29 Phiếu chi 02 - TT BB BB 30 Giấy đề nghị tạm ứng 03 - TT HD HD 31 Giấy thạnh toán tiền tạm ứng 04 - TT BB BB 32 Bảng kê vàng, bạc, đá quý 06 - TT HD HD 33 Bảng kiểm kê quỹ 07a- TT BB BB 34 Bảng kiểm kê quỹ 07b- TT BB BB V Tài sản cố định 35 Biên bản giao nhận TSCĐ 01 -TSCĐ BB BB 36 Thẻ TSCĐ 02 -TSCĐ BB HD 37 Biên bản thanh lý TSCĐ 03 -TSCĐ BB HD 38 Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn 04 -TSCĐ HD HD hoàn thành 39 Biên bản đánh giá lại TSCĐ 05 -TSCĐ HD HD * Ghi chú: BB bắt buộc HD hướng dẫn DANH MỤC VÀ CÁC MẪU SỔ KẾ TOÁN Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ (Ban hành theo Quyết định số 1177-TC/QĐ/CĐKT ngày 223 tháng 12 năm 1996 của Bộ Tài chính) Hình thức kế toán Số Tên sổ Mẫu số Nhật Nhật Chứng TT ký ký - Sổ từ ghi chung cái sổ 1 2 3 4 5 6 1 Chứng từ ghi sổ S01-SKT/DNN - - x 2 Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ S02-SKT/DNN - - x 3 Sổ cái (dùng cho chứng từ ghi S03-SKT/DNN - - x sổ) 4 Nhật ký - Sổ cái S04-SKT/DNN - - x
  20. 5 Nhật ký chung S05-SKT/DNN x - - 6 Sổ cái (dùng cho Nhật ký S06-SKT/DNN x - - chung) 7 Bảng tổng hợp chứng từ gốc S07-SKT/DNN - x x 8 Sổ quỹ tiền mặt S08-SKT/DNN x x x 9 Sổ tiền gửi Ngân hàng S09-SKT/DNN x x x 10 Sổ theo dõi tiền mặt, tiền gửi S10-SKT/DNN x x x bằng ngoại tệ 11 Sổ theo dõi séc S11-SKT/DNN x x x 12 Sổ kho (thẻ kho) S12-SKT/DNN x x x 13 Sổ chi tiết vật liệu, sản phẩm, S13-SKT/DNN x x x hàng hoá 14 Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, S14-SKT/DNN x x x sản phẩm, hàng hoá 15 Sổ tài sản cố định S15-SKT/DNN x x x 16 Sổ theo dõi TSCĐ và dụng cụ S16-SKT/DNN x x x tại nơi sử dụng 17 Sổ chi tiết thanh toán với S17-SKT/DNN x x x người mua, người bán 18 Sổ chi tiết tiền vay S18-SKT/DNN x x x 19 Sổ chi tiết bán hàng S19-SKT/DNN x x x 20 Sổ chi phí sản xuất kinh doanh S20-SKT/DNN x x x 21 Sổ chi tiết các tài khoản S21-SKT/DNN x x x 22 Bảng phân bổ tiền lương, S22-SKT/DNN x x x BHXH 23 Bảng phân bổ vật liệu, công cụ S23-SKT/DNN x x x 24 Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ S24-SKT/DNN x x x 25 Thẻ tính giá thành sản phẩm S25-SKT/DNN x x x
Đồng bộ tài khoản