Quyết định số 1188TC/QĐ/TCT

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:17

0
75
lượt xem
6
download

Quyết định số 1188TC/QĐ/TCT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 1188TC/QĐ/TCT về việc sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu do Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 1188TC/QĐ/TCT

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 1188TC/QĐ/TCT Hà Nội , ngày 20 tháng 11 năm 1995 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991; Căn cứ các khung thuế suất quy định tại các Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9; Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP; Sau khi đã thống nhất với các Bộ, các Ngành có liên quan; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng ghi tại Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ; và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994, Quyết định số 63 TC/TCT/QĐ ngày 24/01/1995; Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới ghi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này. Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho các mặt hàng: xích; sửa tươi đã đóng hộp; đóng thùng; nước cốt chiết xuất từ cây, từ vỏ quả, từ hạt để làm đồ uống có mùi; chè sâm; ổn áp; shortening theo đúng cách phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu của Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu Việt Nam. Điều 3: Các mặt hàng: hạt, quả, mầm, cây để làm giống đều được xếp mã số 120900 "Hạt quả, mầm dùng để gieo trồng" để tính thuế nhập khẩu.
  2. Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 20 tháng 12 năm 1995 trở đi. Vũ Mộng Giao, Cao Sĩ Kiên (Đã Ký) DANH MỤC SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU (Kèm theo Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20 tháng 11 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã số Tên nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 040100 - Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 04010010 -- Sữa tươi các loại chưa chế biến, chưa đóng hộp, chưa đóng 10 thùng 04010090 -- Loại khác 7 040400 - Váng sữa đã hoặc chưa cô đặc, thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chữa thành phần sữa tự nhiên đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 04040010 -- Sữa tươi các loại đã chế biến, đã đóng hộp, đã đóng thùng 20 04040090 -- Loại khác 20 130100 - Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm 5 1302 Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật - Chất nhựa, cao từ thực vật: 130211 -- Từ thuốc phiện 5 130212 -- Từ cam thảo 5 130213 -- Từ hoa bia 5 130214 -- Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone 5
  3. 130219 -- Từ các loại cây khác 5 130220 - Chất axit pectic, pectin, pectat 5 - Chất nhầy, chất đậm đặc chưa hoặc đã pha chế, lấy từ sản phẩm thực vật: 130231 -- Thạch trắng 5 130232 -- Chất nhầy và chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ hạt bồ 5 kết, hay hạt guar 130239 -- Loại khác 5 150700 - Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 15070010 -- Loại đã qua tinh chế 30 15070090 -- Loại khác, chưa qua tinh chế 5 150800 - Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 15080010 - Loại đã qua tinh chế 30 15080090 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 150900 - Dầu ô liu và các thành phần của dầu ôliu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 15090010 - Loại đã qua tinh chế 30 15090090 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5 151000 - Dầu khác và các thành phần của chúng chiết trong dung môi từ các loại ô liu và bã ô liu,đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học, kể cả các chất hỗn hợp của các loại dầu này, hoặc thành phần của chúng với các loại dầu hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509 15100010 -- Loại đã qua tinh chế 30 15100090 -- Loại khác, chưa qua tinh chế 5 151100 - Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học - Loại đã qua tinh chế: 15110011 -- Dạng lỏng (Palm plein, Palm oil) 30 15110012 -- Dạng đông đặc để làm nguyên liệu hoặc sản xuất shortening 10 (Palm Stearin) 15110090 -- Loại khác, chưa qua tinh chế 5 151200 - Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 15120010 -- Loại đã qua tinh chế 30 15120090 -- Loại khác, chưa qua tinh chế 5 151300 - Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu babusu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học
  4. 15130010 -- Loại đã qua tinh chế 30 15130090 -- Loại khác, chưa qua tinh chế 5 151400 - Dầu hạt cải, dầu hạt mù tạt, đã hoặc chưa tính chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học 15140010 -- Loại đã qua tinh chế 30 15140090 -- Loại khác, chưa qua tính chế 5 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (bao gồm cả dầu jojoba) và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 151510 - Dầu hạt lanh, dầu hạt trẩu, dầu hạt thầu dầu: 15151010 -- Loại đã qua tinh chế 5 15151090 -- Loại khác, chưa qua tính chế 0 151590 - Dầu loại khác: 15159010 -- Loại đã qua tinh chế 30 15159090 -- Loại khác, chưa qua tinh chế 5 151600 - Các loại mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã qua khử hydro hay ete toàn bộ hoặc từng phần (reesterified, claidinised) đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa chế biến thêm 15160010 -- Loại đóng gói, đóng hộp từ 20 kg trở xuống 30 15160090 -- Loại khác 25 151700 - Margarin; các hỗn hợp và chế phẩm dùng để ăn, làm từ mỡ hoặc dầu động, thực vật hoặc các thành phần của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm1516 15170010 -- Shortening 25 15170090 -- Loại khác 30 160100 - Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, làm từ các bộ 40 phận nội tạng hoặc tiết của cá hoặc động vật; các chế phẩm thức ăn từ các sản phẩm đó 160200 - Thịt, nội tạng, tiết đã được chế biến hoặc bảo quản khác 40 160300 - Các sản phẩm tinh chiết, nước ép từ thịt, cá hoặc các động vật 40 giáp xác, thân mềm hoặc động vật không xương sống, sống dưới nước khác 160400 - Cá chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối, các sản phẩm trứng 40 cá muối chế biến từ trừng cá 1701 Đường mía, đường củ cải và đương sacaro ở dạng tinh thể - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất mầu: 170111 -- Đường thô từ đường mía 25 170112 -- Đường thô từ đường củ cải 25 - Các loại khác:
  5. 170191 -- Có pha thêm hương liệu hoặc chất mầu 35 170199 -- Loại khác 35 2106 Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 210610 - Chất protein cô đặc, hoặc Protein liên kết 10 210690 - Loại khác: 21069010 - Sirô của nước chiết xuất từ cây, si rô của nước chiết xuất từ vỏ 40 quả, từ hạt để làm đồ uống có mùi (ví dụ: nước si rô của cây cola) 21069020 -- Chè sâm 10 21069090 -- Loại khác 25 271000 - Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum (trừ dạng thô); các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi- tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó 27100010 -- Xăng các loại 70 27100020 -- Diezel các loại 25 27100030 -- Madút 0 27100040 -- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZAI...) 20 27100050 -- Dầu hoả thông dụng 20 27100060 -- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 70 27100070 -- Condensate 60 27100090 - Loại khác 7 271100 - Khí đốt từ dầu lửa và các loại khí hydrocacsbon khác 27110010 -- Khí đốt, khí ga 30 27100090 -- Loại khác 1 290400 - Các chất dẫn xuất của cácbua hydro được sunfat hoá, nitrat hoá, hoặc nitrosat hoá đã hoặc chưa halogen hoá 29040010 Dodecyl benzen sulfonic acid (DBSA) 5 29040010 -- Loại khác 0 3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp(kể cả dung dịch rượu) với thành phần chủ yếu gồm từ một hoặc nhiều chất kể trên làm nguyên liệu thô trong công nghiệp 330210 - Nước cốt của cây, của vỏ quả, của hạt để làm đồ uống có mùi (ví 25 dụ: nước cốt của cây cola) 330290 - Loại khác 5 3921 Các loại tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic 392110 - Loại xốp 15 - Loại khác: 392191 -- Loại chưa in màu, chưa in nhãn hiệu: 39219110 --- Màng PVC dày từ 0,2 mm đến 0,25 mm 0
  6. 39219120 --- Màng phức hợp 5 39219130 --- Màng nhựa các loại dày từ 0,02mm đến 0,05mm 5 39219190 --- Loại khác 15 392192 -- Loại đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời: 39219210 --- màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm 5 39219220 --- Màng phức hợp 10 39219230 --- Màng nhựa các loại dày từ 0,04mm đến 0,05mm 10 39219290 --- Loại khác 20 392193 -- Loại đã in màu, nhãn hiệu, đã cắt rời 20 3923 Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic 392310 - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: 39231010 -- Hộp phim để sản xuất phim cuộn thành phẩm 5 39231020 -- Vỏ ống kem đánh răng bằng nhựa tráng kẽm 10 39231090 -- Loại khác 30 - Bao, túi (kể cả loại hình nón): 392321 -- Bằng polyme etylen 30 392329 -- Bằng plastic khác 30 392330 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: 39233010 -- ống phôi (bán thành phẩm) của chai, của lọ, của bình, của chai 20 thắt cổ 39233090 -- Loại khác 30 392340 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự 0 392350 - Nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy tương tự 30 392390 - Loại khác 30 5402 Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 dexitex 540210 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit khác 0 540220 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ polyeste 0 - Sợi tơ đã tạo kết cấu: 540231 -- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi không quá 50 0 dexitex 540232 -- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi trên 50 dexitex 0 540233 -- Làm từ polyeste 0 540239 -- Làm từ loại sợi khác 0 - Sợi tơ khác, đơn, xoắn không quá 50 vòng/m: 0 540241 -- Từ nylon hoặc polyamit khác 0 540242 -- Từ polyeste được xác định từng phần 0
  7. 540243 -- Từ polyeste khác 0 540249 -- Từ sợi khác 0 - Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m: 540251 -- Từ nylon hoặc chất polyamit khác 0 540252 -- Từ polyeste khác 0 540259 -- Từ sợi khác 0 - Sơi xe khác, xoắn hay bện từ nhiều sợi đơn: 540261 -- Từ nylon hoặc chất polyamit khác 5 540262 -- Từ polyeste khác 3 540269 -- Từ sợi khác 5 540400 - Sợi tơ đơn tổng hợp từ 67 dexitex trở lên, kích thước mặt cắt 0 không quá 1mm, dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng các chất liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm) 540500 - Sợi tơ đơn nhân tạo khác dài từ 67 dexitex trở lên, kích thước 0 mặt cắt không quá 1mm, dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng các chất liệu sợi nhân tạo với chiều rộng bề mặt không quá 5mm) 650100 - Các loại khuôn mũ, thân mũ và đỉnh mũ bằng nỉ, chưa gò theo 10 khuôn và chưa làm vành, chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ có rãnh), bằng nỉ 650200 - Các loại khung mũ, được tết hoặc ghép các dải làm bằng chất 10 liệu bất kỳ, chưa gò theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí 7003 Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm, hoặc dạng hình (profiles), đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác - Dạng tấm không có cốt thép: 700311 -- Thuỷ tinh bao phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu: 70031110 --- Thuỷ tinh trắng, trơn có độ dày từ 5mm trở xuống 40 70031190 --- Loại khác 30 700319 -- Loại khác: 70031910 --- Thuỷ tinh trắng, trơn, có độ dày từ 5mm trở xuống 40 70031990 --- Loại khác 30 700320 - Dạng tấm có cốt thép 30 700330 - Dạng hình 30 7004 Thuỷ tinh kéo và thuỷ tinh thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu, nhưng không gia công cách khác 700410 - Thuỷ tinh bao phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu:
  8. 70041010 - Thuỷ tinh trắng, trơn, có độ dày từ 5mm trở xuống 40 70041090 -- Loại khác 30 700490 - Loại khác: 70049010 -- Thuỷ tinh trắng, trơn có độ dày từ 5mm trở xuống 40 70049090 -- Loại khác 30 7016 Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thuỷ tinh ép, thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép được sử dụng trong xây dựng; khối thuỷ tinh nhỏ và đồ thuỷ tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền dùng cho mục đích khảm, khắc hoặc trang trí tương tự; thuỷ tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt ở dạng khối; panen, tấm,lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự. 701610 - Thuỷ tinh dạng khối và đồ thuỷ tinh nhỏ khác, có hoặc không có 30 lớp lót nền dùng cho mục đích khảm, khắc hoặc trang trí tương tự 701690 - Loại khác: 70169010 -- Thuỷ tinh trắng, trơn, có độ dày từ 5mm trở xuống 40 70169090 -- Loại khác 30 701900 Sợi thuỷ tinh (kể cả len thuỷ tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ: chỉ, vải dệt) 70190010 - Tấm trần bằng thuỷ tinh 10 70190090 -- Loại khác 1 7304 - Các loại ống, ống dẫn và thanh lòng máng không có nối, bằng sắt hoặc thép, trừ gang 730410 - ống dẫn thuộc dạng sử dụng cho ống dẫn dầu và khí 0 730420 - Thành ống và ống khoan thuộc dạng sử dụng cho khoan dầu 0 hoặc khí - Các loại khác, ở dạng lòng máng, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: 730431 -- Đã kéo nguộn hoặc cán nguộn (ép nguộn): 73043110 --- Có đường kính từ 140 mm trở xuống 15 73043990 --- Loại khác 5 730439 -- Loại khác: 73043910 --- Có đường kính từ 140 mm trở xuống 15 73043990 --- Loại khác 5 - Các loại khác ở dạng lòng máng, bằng thép không gỉ: 730441 -- Đã kéo nguộn hoặc cán nguộn (ép nguộn) 1 730449 -- Các loại khác 1 - Các loại khác có mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác: 730451 -- Được kéo nguộn hoặc cán nguộn 1 730459 -- Loại khác 1 73049010 -- Có đường kính từ 140 mm trở xuống 15
  9. 73049090 -- Loại khác 5 7306 Các loại ống, ống dẫn, thanh dạng hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: nối, mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bắng các loại tương tự) 730610 - ống dẫn thuộc loại sử dụng làm ống dẫn dầu hoặc khí 0 730620 - Loại bọc ngoài và ống thuộc loại sử dụng cho việc khoan dầu và 0 khí 730630 - Các loại khác có hàn thuộc loại tiết điện cắt ngang tròn bằng sắt hoặc thép không phải hợp kim: 73063010 -- Có đường kính từ 140 mm trở xuống 15 73063090 -- Loại khác 5 730640 - Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép không 1 gỉ 730650 - Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép hợp 1 kim khác 730660 - Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang không tròn 1 730690 - Loại khác: 73069010 -- Có dường kính từ 140 mm trở xuống 15 73069090 -- Loại khác 5 731500 - Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép 73150010 -- Xích xe mô tô, bộ phận rời của xích mô tô 50 73150020 -- Xích xe đạp, bộ phận rời của xích xe đạp 60 73150090 -- Loại khác 1 7318 Đinh vít, bulông, đinh ốc, đinh vít toa xe, đinh móc, đinh tán, chốt (máy) ghim khoá, vòng, đệm (kể cả đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép - Đã ren: 731811 -- Đinh vít toa xe 1 731812 -- Đinh gỗ khác: 73181210 --- Có đường kính 2mm đến 16 mm 30 73181290 --- Loại khác 20 731813 -- Đinh móc, đai đinh: 73181310 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 73181390 --- Loại khác 20 731814 -- Đinh được rem: 73181410 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 73181490 --- Loại khác 20 731815 -- Đinh và đinh bấm khác có hoặc không có đai hoặc vòng đệm: 73181510 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 73181590 --- Loại khác 20
  10. 731816 -- Đai đinh: 73181610 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 73181690 --- Loại khác 20 731819 -- Loại khác: 73181910 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 73181990 --- Loại khác 20 - Chưa được ren: 731821 -- Đệm lò xo và đệm khoá khác: 73182110 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 73182190 --- Loại khác 20 731822 -- Đai khác: 73182210 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 73182290 --- Loại khác 20 731823 -- Đinh tán 73182310 --- Có đường kính từ 2mm đến 32 mm 30 73182390 --- Loại khác 20 731824 -- Chốt (máy) và ghim khoá: 73182410 --- Có đường kính từ 2mm đến 16mm 30 73182490 --- Loại khác 20 731829 -- Loại khác: 73182910 --- Có đường kính từ 2mm đến 16 mm 30 73182990 --- Loại khác 20 732600 - Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép 73260010 -- Tấm lợp 25 73260090 -- Loại khác 20 741300 - Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện 74130010 -- Cáp đồng trần có tiết diện đến 500 mm2 15 74130090 -- Loại khác 0 761400 - Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện 76140010 -- Cáp nhôm trần có tiết diện đến 500 mm2 15 76140090 -- Loại khác 0 8311 Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại thường hoặc bằng các bua kim loại, được bọc hoặc phủ bằng chất nóng chảy thuộc loại dùng để hàn xì,hàn hơi, hàn điện; dây, que bằng bột kim loại hoặc bột cacbua kim loại kết tụ, dùng trong công nghệ phun kim loại 831110 - Cực điện được phủ bằng kim loại thường dùng để hàn hồ quang 10 điện
  11. 831120 - Dây có bọc bằng kim loạithường dùng để hàn hồ quang điện 10 831130 - Dây và que có phủ bằng kim loại thường dùng để hàn xì, hàn 10 hơi, hàn điện bằng lửa 831190 - Loại khác, kể cả phụ tùng 10 8415 Máy điều hoà không khí,gồm một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể các loại máy không điều chỉnh được độ ẩm 1 cách riêng biệt 841510 - Loại lắp vào cửa sổ hay lắp vào tường, hoạt động độc lập 40 - Loại khác: 841581 -- Kèm theo bộ phận làm lạnh và bộphận van điều chỉnh dòng đối 40 lưu hai chiều nóng lạnh 841582 -- Loại khác có kèm theo bộ phận làm lạnh 40 841583 -- Loại không có bộ phận làm lạnh 30 841590 - Phụ tùng 30 8418 Tủ lạnh, máy đông lạnh và các thiết bị làm lạnh, đông lạnh khác, 8415 loại dùng điện hoặc loại khác, bơm nhiệt, trừ các loại máy điều hoà không khí thuộc nhóm 841810 - Máy ướp lạnh và đông lạnh liên hợp có nắp cửa mở ra riêng biệt 1 - Tủ lạnh loại dùng cho gia đình: 841821 -- Loại nén: 84182110 --- Nguyên chiếc 40 84182120 --- Dạng SKD 35 84182130 --- Dạng CKD 25 84182140 --- Dạng IKD 15 841822 -- Loại hút dùng điện: 84182210 --- Nguyên chiếc 40 84182220 --- Dạng SKD 35 84182230 --- Dạng CKD 25 84182340 --- Dạng IKD 15 841823 -- Loại khác: 84182310 --- Nguyên chiếc 40 84182320 --- Dạng SKD 35 84182330 --- Dạng CKD 25 84182340 --- Dạng IKD 15 841830 - Máy động lạnh dạng tủ dung tích không quá 800 lít: 84183010 --- Máy đông lạnh dạng tủ dung tích đến 350 lít 40 84183090 --- Máy đông lạnh dạng tủ dung tích trên 350 lít đến 800 lít 20 841840 - Máy đông lạnh dạng hình trụ đứng dung tích không quá 900 lít 7 841850 - Quầy lạnh, buồng lạnh, tủ bầy hàng đông lạnh và cácloại thiết bị lạnh tương tự:
  12. 84185010 -- Tủ bảo quản vắc xin, tủ bảo quản bệnh phẩm, tủ bảo quản máu 1 84185090 -- Loại khác 1 8419 Máy móc,thiết bị công xưởng hoặc phòng thí nghiệm làm nóng bằng điện hoặc không bằng điện, để xử lý các loại vật liệu bằng quy trình thay đổi nhiệt độ như nung, nấu, nướng, chưng,cất, sấy, làm bay hơi,làm khô, cô đặc hoặc làm lạnh, trừ các loại máy hoặc dụng cụ dùng cho mục đích gia dụng; bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước không dùng điện - Bình đun nước nóng tức thì hay bình đun, đựng nước nóng không dùng điện: 841911 -- Bình đun nước nóng tức thời bằng gaz 0 841919 -- Loại khác 0 841920 - Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hay trong phòng 0 thí nghiệm - Máy sấy: 841931 -- Dùng để sấy nông sản 0 841932 -- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, bìa hay giấy bìa 0 841939 -- Loại khác 0 - Máy móc thiết bị khác: 841940 - Máy chưng lọc, tinh cất 0 841950 - Bộ phận trao đổi nhiệt 0 841960 - Máy hoà lỏng khí hoặc gaz 0 - Máy móc thiết bị khác: 841981 -- Dùng để làm nóng đồ uống hay để nấu hay hâm nóngthức ăn 30 841989 -- Loại khác 0 841990 - Phụ tùng 0 8443 Máy in và các loại máy phụ trợ để in 844310 - Máy in ốp sét (offset) 0 844320 - Máy in phần chữ (không in hình) trừ máy in flexografic 0 844330 - Máy in Flexografic 0 844340 - Máy in ảnh bản kẽm 0 844350 - Các loại máy in khác: 84435010 -- Máy in vi tính 5 84435090 -- Loại khác 0 844360 - Máy móc dùng chủ yếu cho công nghệ in ấn 0 8450 Máy giặt dùng cho gia đình hoặc máy giặt chuyên dùng cho các tiệm giặt là, kể cả máy giặt và làm khô - Máy có sức chứa trọng lượng vải khô không quá 10 kg/một lần giặt: 845011 -- Máy giặt tự động hoàn toàn 40
  13. 845012 -- Máy giặt khác có lắp bộ phận vắt khô bằng quay ly tâm 40 845019 -- Loại khác 40 845020 - Máy giặt có sức chứa trọng lượng vải khô trên 10 kg/một lần 40 giặt 845090 - Phụ tùng, bộ phận 40 8451 - Các loại máy (trừ máy móc thuộc nhóm 8450) dùng để giặt rửa, tẩy, vắt, sấy khô, là ép (kể cả ép nước) chuội, nhuộm, hồ, hoàn thiện phủ hoặc thấm tẩm sợi, vải dệt hay các loại hàng may mặc sẵn và các loại máy dùng để hồ bột lên vải cốt hoặc các loại cốt khác dùng trong quá trình sản xuất các tấm trải sàn như vải sơn; Các loại máy dùng để cuộn, tháo, gấp,cắt hoặc rua lỗ nhỏ trên các loại vải dệt 845110 - Máy tẩy khô 0 - Máy sấy: 845121 -- Mỗi lần chứa không quá 10 kg vải khô: 84512110 --- Dùng cho công nghiệp 0 84512120 --- Dùng cho gia đình 30 845129 -- Loại khác: 84512910 --- Dùng cho công nghiệp 0 84512920 --- Dùng cho gia đình 30 845130 - Máy là, ép (kể cả máy ép nước): 84513010 - Dùng cho công nghiệp 0 84513020 - Dùng cho gia đình 30 845140 - Máy giặt chuội hoặc máy nhuộm: 84514010 -- Dùng cho công nghiệp 0 84514020 -- Dùng cho gia đình 30 845150 - Máy cuộn, tháo, gấp, cắt hoặc rua lỗ nhỏ trên vải dệt 0 845180 - Máy loại khác 0 845190 - Các bộ phận: 84519010 -- Của các mã số 84512120, 84512910, 84513020 và 84514020 20 84519090 -- Của các mã số 84512110, 84512910, 84513010, 84514010 0 845150 và 845180 8480 Hộp khuôn dùng trong đúc kim loại, đế khuôn; mẫu khuôn; khuôn 0 dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi)cho cácbua kim loại, thuỷ tinh, vật liệu khoáng, cao su hay plastic 848010 - Hộp khuôn dùng trong đúc kim loại 848020 - Đế khuôn 0 848030 - Mẫu khuôn 0 - Khuôn dùng để đúc kim loại hay các bua kim loại: 848041 -- Loại khuôn phun hay khuôn ép áp suất 0
  14. 848049 -- Loại khác 0 848050 - Khuôn đúc thuỷ tinh 0 848060 - Khuôn đúc vật liệu khoáng: 84806010 -- Cốp - pha dùng trong xây dựng 5 84806090 -- Loại khác 0 - Khuôn đúc cao su hay plastic: 848071 -- Loại khuôn phun hay khuôn ép áp suất 0 848079 -- Loại khác 0 8504 Biến thế điện, máy đổi điện tĩnh (ví dụ: máy chỉnh lưu) và các phần cảm ứng điện 850410 - Chấn lưu (Ballasts) dùng cho đèn không sạc hay đèn tuýp: 85041010 -- Dùng cho đèn không sạc 5 85041020 -- Dùng cho đèn tuýp 15 - Máy biến thế dùng diện môi lỏng: 850421 -- Có công suất điều chỉnh không quá 650 KVA 30 850422 -- Có công suất điều chỉnh trên 650 KVA nhưng không quá 20 10.000 KVA 850423 -- Có công suất điều chỉnh trên 10.000 KVA 0 - Các loại máy biến thế khác: 850431 -- Có công suất điều chỉnh không quá 1 KVA 30 850432 -- Có công suất điều chỉnh trên 1 KVA nhưng không quá 16 KVA 30 850433 -- Có công suất điều chỉnh trên 16 KVA nhưng không quá 500 30 KVA 850434 -- Có công suất điều chỉnh trên 500 KVA 30 850440 - Máy đổi điện tĩnh 0 850450 - Các bộ phận cảm điện khác 0 850490 - Phụ tùng 5 8509 Dụng cụ cơ điện dùng trong gia đình có lắp động cơ điện 850910 - Máy hút bụi 40 850920 - Máy đánh bóng sàn nhà 40 850930 - Máy khử, huỷ rác trong nhà bếp 40 850940 - Máy nghiền và máy trộn thức ăn, máy chiết xuất nước rau, hoặc 40 hoa quả 850980 - Các thiết bị khác 40 850990 - Các bộ phận 40 8540 Đèn điện tử và ống điện tủ dùng catot nung nóng, catot lạnh, catot quang điện (ví dụ: đèn chân không, ống chân hoặc nạp hơi hoặc nạp khí, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử trong camera truyền hình) - Bóng đèn hình vô tuyến tia âm cực, kể cả bóng đèn hình của
  15. màn hình video dùng tia âm cực: 854011 -- Loại bóng mầu 15 854012 -- Loại bóng trắng, đen hay loại đơn sắc khác 15 854020 - Bóng đèn camera vô tuyến; bộ phận chuyển hình ảnh và phóng 15 đại hình ảnh; các loại bóng đèn catot quang điện khác 850430 - Bóng đèn tia âm cực khác 0 - Bóng viba (ví dụ như: Magnetron, Klystrons,bóng đèn sóng lan truyền, caroinotrons) trừ đèn điểu khiển mạng lưới: 854041 -- Magnetrons 0 854042 -- Klystrons 0 854049 -- Loại khác 0 - Các loại bóng và đèn ống điện tử khác: 854081 -- Bóng đèn và ống đèn điện tử của máy tiếp sóng hay máy khuyếch đại 854089 -- Loại khác 0 - Phụ tùng: 854091 -- Của bóng tia âm cực 0 854099 -- Loại khác 0 8544 Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện ( kể cả loại đã được tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện đã được cách điện, có hoặc không được nối với dây dẫn hay đầu nối điện; cáp sợi quang làm bằng các sợi đã có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hay được lắp với đầu nối điện 854410 - Cuộn dây bằng đồng hoặc bằng vật liệu khác: 85441010 -- Dây điện bọc nhựa thông dụng 15 85441090 -- Loại khác 5 854420 - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: 85442010 -- Cáp hàn có tiết diện 100 mm2 trở xuống 5 85442020 -- Cáp điện bọc (PVC, PE) cách điện chịu được điện áp từ 15 KV 15 trở xuống, tiết diện đến 300 mm2 85442030 -- Cáp điều khiển 10 85442090 -- Loại khác 1 854470 - Cáp sợi quang 1 854490 - Loại khác 85449010 -- Dây điện bọc nhựa thông dụng 15 85449090 -- Loại khác 5 8703 Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702), kể cả xe thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua 870310 - Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế để chở
  16. người (trừ loại thuộc nhóm 8702) - Loại trên 15 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi: 87031011 -- Nguyên chiếc 100 87031012 -- Dạng SKD 80 87031013 -- Dạng CKD1 25 87031014 -- Dạng CKD2 10 87031015 -- Dạng IKD 7 - Loại trên 5 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi 87031021 -- Nguyên chiếc 150 87031022 -- Dạng SKD 120 87031023 -- Dạng CKD1 40 87031024 -- Dạng CKD2 20 87031025 -- Dạng IKD 5 - Loại từ 5 chỗ ngồi trở xuống 87031031 -- Nguyên chiếc 200 87031032 -- Dạng SKD 150 87031033 -- Dạng CKD1 50 87031034 -- Dạng CKD2 30 87031035 -- Dạng IKD 5 870320 - Ôtô và các loại xe cộ khác thiết kế vừa để chở người vừa để chở hàng 87032010 -- Nguyên chiếc 120 87032030 -- Dạng CKD1 40 87032040 -- Dạng CKD2 30 870340 -- Xe lam 120 8704 Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá 870410 - Xe đổ rác 0 - Xe ôtô thiết kế có thùng chở hàng, không phân biết có gắn hay không gắn với thiết bị tự bốc xếp hoặc thiết bị tự đổ: 870421 -- Trọng tải không quá 5 tấn: 87042110 --- Nguyên chiếc 60 87042120 --- Dạng SKD 40 87042130 --- Dạng CKD1 16 87042140 --- Dạng CKD2 8 87042150 --- Dạng IKD 4 870422 -- Trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: 87042210 --- Nguyên chiếc 30 87042220 --- Dạng SKD 20 87042230 --- Dạng CKD1 8
  17. 87042240 --- Dạng CKD2 4 87042250 --- Dạng IKD 2 870423 -- Trọng tải trên 20 tấn 5 - Xe ôtô thiết kế để chở những loại hàng hoá chuyên dụng: 870431 -- Xe thiết kế để chở xăng dầu 10 870432 -- Xe thiết kế để chở xi măng 10 870433 -- Xe thiết kế để chở hàng đông lạnh 10 870434 -- Xe thiết kế để chở các hoá chất 10 870435 -- Xe thiết kế để chở tiền 10 871100 - Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy phụ trợ, có hoặc không có thùng xe; mô tô ba 87110010 -- Nguyên chiếc 60 87110020 -- Dạng CKD1 55 87110030 -- Dạng CKD2 50 87110040 -- Dạng IKD1 40 87110050 -- Dạng IKD2 30 87110060 -- Dạng IKD3 20 900900 Máy photocopy có kết hợp với hệ thống quang học hoặc máy 10 dạng tiếp xúc (contract) và máy sao chụp bằng nhiệt 902800 Máy đo đơn vị khí, chất lỏng hay lượng điện được sản xuất hay cung cấp kể cả các dụng cụ đo dùng cho các máy trên 90280010 - Công tơ điện 5 90280090 - Loại khác 0 9032 Dụng cụ và máy móc điều chỉnh hoặc kiểm tra tự động 903210 - ổn áp 30 903290 - Loại khác 0 9616 Bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của nó; bông thoa phấn và đệm dùng khi sử dụng mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh 961610 - Bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của nó 961690 - Loại khác 40
Đồng bộ tài khoản