Quyết định số 125/1999/QĐ-BTC

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
30
lượt xem
6
download

Quyết định số 125/1999/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 125/1999/QĐ-BTC về việc sửa đổi tên và mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 125/1999/QĐ-BTC

  1. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. B TÀI CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** Đ c l p - T do - H nh phúc ******** S : 125/1999/QĐ-BTC Hà N i, ngày 19 tháng 10 năm 1999 QUY T Đ NH C A B TRƯ NG B TÀI CHÍNH S 125/1999/QĐ/BTC NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 1999 V VI C S A Đ I TÊN VÀ M C THU SU T THU NH P KH U M T S M T HÀNG THU C NHÓM 2710 TRONG BI U THU THU NH P KH U ƯU ĐÃI B TRƯ NG B TÀI CHÍNH Căn c Ngh đ nh s 15/CP ngày 02/03/1993 c a Chính ph v nhi m v , quy n h n và trách nhi m qu n lý Nhà nư c c a B , cơ quan ngang B ; Căn c Ngh đ nh s 178/CP ngày 28/10/1994 c a Chính ph v nhi m v , quy n h n và t ch c b máy B Tài chính; Căn c khung thu su t quy đ nh t i Bi u thu nh p kh u theo Danh m c nhóm hàng ch u thu ban hành kèm theo Ngh quy t s 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 c a U ban thư ng v Qu c h i khoá X; Căn c Đi u 1 Ngh đ nh s 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u s 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998; Căn c ý ki n ch đ o c a Th tư ng Chính ph t i Quy t đ nh s 832/QĐ-TTg ngày 1/9/1999 v vi c x lý thu và giá xăng d u; Tham kh o ý ki n c a B Thương m i và Ban V t giá Chính ph ; Căn c tình hình bi n đ ng giá trên th trư ng th gi i; Theo đ ngh c a T ng c c trư ng T ng c c thu ; QUY T Đ NH Đi u 1: S a đ i tên c a m t hàng xăng tr ng (xăng pha sơn) và m c thu su t thu nh p kh u ưu đãi c a m t hàng condensate và các ch ph m tương t , thu c nhóm 2710 quy đ nh t i Quy t đ nh s 100/1999/QĐ/BTC ngày 28/8/1999 c a B trư ng B Tài chính, thành tên và m c thu su t thu nh p kh u ưu đãi m i như sau: Mã s Mô t nhóm, m t hàng Thu su t (%) Nhóm Phân bón 1 2 3 4 5 2710 00 11 D u m và các lo i d u thu đư c t các ch 10 ph m chưa đư c chi ti t ho c ghi nơi khác có t tr ng d u m và các lo i d u thu đư c t các
  2. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. khoáng ch t ch a bi-tum chi m t 70 % tr lên, 2710 00 12 nh ng lo i d u này là thành ph n cơ b n c a các 10 ch ph m đó 2710 00 19 15 - Xăng các lo i: 2710 00 20 25 -- Xăng dùng cho máy bay 2710 00 30 0 -- Xăng dung môi 2710 00 40 20 -- Xăng lo i khác 2710 00 50 20 - Diesel 2710 00 60 15 - Ma- dút 2710 00 70 5 - Nhiên li u dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 2710 00 90 10 - D u ho thông d ng 2710 - Naptha, Reformate và các ch ph m khác đ pha ch xăng. - Condensate và các ch ph m tương t - Lo i khác Đi u 2: Quy t đ nh này có hi u l c thi hành và áp d ng cho các T khai hàng nh p kh u đã n p cho cơ quan H i quan b t đ u t ngày 1/11/1999. Nh ng quy đ nh trư c đây trái v i quy đ nh này đ u bãi b . Ph m Văn Tr ng (Đã ký)
Đồng bộ tài khoản