Quyết định số 127/1999/QĐ-BTC

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
35
lượt xem
3
download

Quyết định số 127/1999/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 127/1999/QĐ-BTC về việc ban hành Biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 127/1999/QĐ-BTC

  1. BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 127/1999/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 1999 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 127/1999/QĐ/BTC NGÀY 22 THÁNG 10 NĂM 1999 BAN HÀNH BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ và cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước; Căn cứ Nghị định số 48/1998/NĐ-CP ngày 11/7/1998 của Chính phủ về chứng khoán và thị trường chứng khoán; Sau khi có ý kiến tham gia của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước (công văn số 141/UBCK ngày 14/10/1999); Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động thị trường chứng khoán. Điều 2: Cơ quan thu phí, lệ phí quản lý nhà nước về hoạt động thị trường chứng khoán thực hiện đăng ký, kê khai thu, nộp lệ phí với cơ quan thuế địa phương nơi thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. Điều 3: Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thị trường chứng khoán phải nộp các loại phí, lệ phí quy định theo Quyết định này. Điều 4: Cơ quan thu phí, lệ phí đối với hoạt động Chứng khoán được trích 10% số phí, lệ phí thu được để chi phí cho việc tổ chức thu theo quy định tại điểm 5.b mục III Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính. Riêng đối với các Trung tâm giao
  2. dịch chứng khoán mức trích được áp dụng theo quy định tại điểm 3c mục II Thông tư số 10/1999/TT/BTC ngày 29/01/1999 của Bộ Tài chính về hướng dẫn tạm thời chế độ quản lý tài chính đối với Trung tâm Giao dịch Chứng khoán. Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 6: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí hoạt động chứng khoán, đơn vị được Uỷ Ban chứng khoán nhà nước giao nhiệm vụ tổ chức thu phí, lệ phí và cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phạm Văn Trọng (Đã ký) PHỤ LỤC 01 BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN, GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN (Ban hành kèm theo Quyết định số 127/1999/QĐ/BTC ngày 22 tháng 10 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) STT Khoản thu Mức thu Ghi chú (1) (2) (3) (4) 1 Lệ phí cấp giấy phép phát 0,02% tổng giá trị cổ phiếu xin hành cổ phiếu phép phát hành, nhưng không quá 50 triệu đồng 2 Lệ phí cấp giấy phép phát 0,02% tổng giá trị trái phiếu xin hành trái phiếu phép phát hành, nhưng không quá 50 triệu đồng 3 Lệ phí cấp giấy phép đăng ký 0,02% tổng giá trị cổ phiếu, trái lại cổ phiếu, trái phiếu phiếu đăng ký lại, nhưng không quá 50 triệu đồng 4 Lệ phí cấp giấy phép hoạt 0,2% vốn pháp định động công ty chứng khoán 5 Lệ phí cấp giấy phép hoạt 0,2% vốn pháp định động cho công ty quản lý quỹ 6 Lệ phí cấp giấy phép hoạt 0,2% vốn pháp định động cho chi nhánh công ty quản lý quỹ đầu tư nước ngoài
  3. 7 Lệ phí cấp giấy phép thành 0,02% tổng giá trị chứng chỉ phát lập quỹ đầu tư chứng khoán hành, nhưng không quá 50 triệu đồng 8 Lệ phí cấp giấy phép hoạt 6.000.000 đồng (Áp dụng động lưu ký chung đối với các ngân hàng lưu ký) 9 Lệ phí cấp giấy phép mở văn 1.000.000 đồng phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam 10 Lệ phí cấp giấy phép hành 1.000.000 đồng nghề cho cá nhân kinh doanh, dịch vụ chứng khoán và quản lý quỹ PHỤ LỤC 02 BIỂU PHÍ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG TẠI TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN (Ban hành kèm theo Quyết định số 127 /1999/QĐ/BTC ngày 22 tháng 10 năm 1999) STT Khoản thu Mức thu Ghi chú (1) (2) (3) (4) 1 Phí thành viên giao dịch 50 triệu đồng (thu một lần khi tham gia tư cách thành viên) 2 Phí sử dụng hệ thống thiết bị 20 triệu đồng/mỗi thiết bị Dựa trên cơ sở số đầu cuối trạm đầu cuối và các thiết bị ngoại vi sử dụng của thành viên 3 Phí giao dịch 3.1 Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu 0,1% trị giá giao dịch tư 3.2 Trái phiếu 0,075% trị giá giao dịch 4 Phí niêm yết lại đối với 0,04% trị giá chứng khoán Không áp dụng đối chứng khoán xin niêm yết lại với trái phiếu Chính
  4. phủ 5 Phí quản lý niêm yết hàng Không áp dụng đối năm với trái phiếu Chính phủ 5.1 Niêm yết dưới 10 tỷ đồng 15 triệu đồng 5.2 Niêm yết từ 10-30 tỷ đồng 20 triệu đồng 5.3 Niêm yết trên 30-50 tỷ đồng 25 triệu đồng 5.4 Niêm yết trên 50 tỷ đồng 30 triệu đồng 6 Phí đăng ký chứng khoán 0,075% giá trị chứng khoán đăng ký 7 Phí thành viên lưu ký 20 triệu đồng áp dụng đối với ngân hàng lưu ký trong nước và nước ngoài 8 Phí gửi cổ phiếu 80 đồng/1lô cổ phiếu 1 lô = 100 cổ phiếu 9 Phí rút cổ phiếu 160 đồng/1 lô cổ phiếu 1 lô = 100 cổ phiếu 10 Phí chuyển khoản cổ phiếu 80 đồng/1 lô cổ phiếu 1 lô = 100 cổ phiếu 11 Phí lưu ký cổ phiếu 3đồng/lô cổ phiếu / mỗi 1 lô = 100 cổ phiếu ngày 12 Phí ký gửi trái phiếu (3 đồng/đơn vị) ( đơn vị = 100.000 đồng 13 Phí rút trái phiếu (6 đồng/đơn vị) (đơn vị =100.000 đồng) 14 Phí chuyển khoản trái phiếu 3 đồng/đơn vị trái phiếu (đơn vị =100.000 đồng) 15 Phí lưu ký trái phiếu (20 đồng/đơn vị ) (đơn vị =100.000 đồng) (Thu 6 tháng một lần)
Đồng bộ tài khoản