Quyết định số 13/2004/QĐ-BTC

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
47
lượt xem
4
download

Quyết định số 13/2004/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 13/2004/QĐ-BTC về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành, để sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/1/2003 về việc ban hành mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 13/2004/QĐ-BTC

  1. B TÀI CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 13/2004/Q -BTC Hà N i, ngày 15 tháng 1 năm 2004 QUY T NNH C A B TRƯ NG B TÀI CHÍNH S 13/2004/Q -BTC NGÀY 15 THÁNG 1 NĂM 2004 V VI C S A I, B SUNG M T S QUY NNH C A QUY T NNH S 10/2003/Q -BTC C A B TRƯ NG B TÀI CHÍNH NGÀY 24/1/2003 V VI C BAN HÀNH M C THU PHÍ KI M NNH AN TOÀN K THU T VÀ CH T LƯ NG XE CƠ GI I VÀ CÁC LO I THI T BN, XE MÁY CHUYÊN DÙNG B TRƯ NG B TÀI CHÍNH Căn c Pháp l nh phí và l phí s 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001; Căn c Ngh nh s 57/2002/N -CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí; Căn c Ngh nh s 86/2002/N -CP ngày 05/11/2002 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B , cơ quan ngang b ; Căn c Ngh nh s 77/2003/N -CP ngày 1/8/2003 c a Chính ph quy nh v ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a B Tài chính; Theo ngh c a B Giao thông V n t i t i Công văn s 3181/GTVT-TC ngày 25/7/2003 và theo ngh c a V trư ng V Chính sách thu , QUY T NNH: i u 1: S a i, b sung m t s quy nh v thu phí ki m nh an toàn k thu t và ch t lư ng xe cơ gi i và các lo i thi t b , xe máy chuyên dùng ư c ban hành theo Quy t nh s 10/2003/Q -BTC ngày 24/1/2003 c a B trư ng B Tài chính (g i chung là Quy t nh s 10/2003/Q -BTC) như sau: 1. S a i, b sung quy nh t i i u 4 c a Quy t nh s 10/2003/Q -BTC như sau: " i u 4: i tư ng n p phí theo quy nh t i Quy t nh này là các t ch c, cá nhân ư c cơ quan ăng ki m Vi t Nam th c hi n ki m nh an toàn k thu t và ch t lư ng i v i xe cơ gi i và các lo i thi t b , xe máy chuyên dùng trong s n xu t, l p ráp nh p khNu, c i t o và ang lưu hành; ki m nh ch t lư ng các thi t b ki m tra xe cơ gi i; ki m nh ch t lư ng ng cơ c a môtô và ng cơ c a xe g n máy nh p khNu." 2. S a i, b sung quy nh t i ph n Bi u phí c a Quy t nh s 10/2003/Q -BTC như sau:
  2. 2.1/ M c IV quy nh v phí ki m nh ch t lư ng linh ki n và xe cơ gi i trong th nghi m s n xu t, l p ráp, ư c b sung i m 3 như sau: "3. M c phí quy nh trong Bi u 4 cũng ư c áp d ng i v i vi c ki m nh ch t lư ng trong th nghi m nh p khNu i v i: - Th nghi m các yêu c u an toàn chung c a môtô, xe g n máy, - Th nghi m khung xe ho c ng cơ s d ng cho môtô, xe g n máy, - Th nghi m các linh ki n khác c a môtô, xe g n máy." 2.2/ M c V quy nh v phí ki m nh an toàn k thu t và ch t lư ng xe cơ gi i và thi t b , xe máy chuyên dùng trong s n xu t, l p ráp t i Vi t Nam, ư c s a i Bi u 5 và i m 3; b sung i m 4 như sau: "Bi u 5 ( ơn v tính: % giá bán s n phNm) TT S n phNm ki m nh M c phí Chi c u tiên c a T chi c th hai m t ki u lo i cùng ki u lo i I Xe cơ gi i 1 Ôtô, sơ mi rơ moóc và rơ 2,00 0,04 moóc ........ M c thu t i thi u là: M c thu t i thi u ................. 1.000.000 /chi c là: 100.000 /chi c 3. i v i xe cơ gi i và các thi t b , xe máy chuyên dùng ph i duy t thi t k , phí duy t thi t k ư c tính b ng 8% giá thi t k , m c thu phí t i thi u là 500.000 ng/1 thi t k . 4. i v i s n phNm là ôtô t i, xe buýt, xe khách và các xe c d ng (xe c u ho , xe thu gom và v n chuy n rác, xe chuyên dùng truy n hình lưu ng....) ư c s n xu t l p ráp t ôtô sát xi ho c t ôtô cơ s khác, giá tính phí ki m nh là giá tr ph n s n xu t l p ráp thêm t i doanh nghi p (giá bán phương ti n tr i giá mua ôtô sát xi ho c ôtô cơ s khác và tr i giá v t tư, thi t b chuyên dùng nh p khNu ư c l p t lên s n phNm)." 2.3/ M c VI quy nh v phí ki m nh an toàn k thu t và ch t lư ng xe cơ gi i, thi t b , xe máy chuyên dùng nh p khNu, ư c b sung i m 4 như sau: "4. i v i trư ng h p ki m nh an toàn k thu t và ch t lư ng môtô, xe g n máy; ng cơ c a môtô, ng cơ c a xe g n máy ư c áp d ng m c thu phí ki m nh t i thi u là 50.000 ng/m t xe; 10.000 ng/m t ng cơ."
  3. i u 2: Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày ăng công báo. T ch c, cá nhân thu c i tư ng ph i n p phí, các cơ quan ki m nh và các cơ quan liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Trương Chí Trung ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản