Quyết định số 13061/QĐ-CT-THNVDT

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
23
lượt xem
4
download

Quyết định số 13061/QĐ-CT-THNVDT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 13061/QĐ-CT-THNVDT về việc bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu các loại xe ô tô do Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 13061/QĐ-CT-THNVDT

  1. T NG C C THU C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T C C THU TP HÀ N I NAM --------- c l p – T do – H nh phúc ------------------- S : 13061/Q -CT-THNVDT Hà N i, ngày 18 tháng 09 năm 2008 QUY T NNH V VI C: B SUNG, I U CH NH B NG GIÁ T I THI U CÁC LO I XE Ô TÔ C C TRƯ NG C C THU Căn c Lu t thu Giá tr gia tăng, Lu t thu Thu nh p doanh nghi p; Căn c Quy t nh s 314 TC/Q -TCCB ngày 21/08/1990 c a B Tài chính v vi c thành l p C c thu Nhà nư c; Căn c Ngh nh s 176/1999/N -CP ngày 21/12/1999 c a Chính ph v L phí trư c b ; Căn c Thông tư s 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh c a pháp lu t v L phí trư c b ; Căn c Quy t nh s 41/2002/Q -TTg ngày 18/03/2002 c a Th tư ng Chính ph v ch ng th t thu thu Giá tr gia tăng và Thu nh p doanh nghi p qua giá bán trong ho t ng kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh g n máy; Căn c Quy t nh s 5753/Q -UB ngày 03/10/2001 c a y ban nhân dân TP Hà N i v vi c “ y quy n cho C c trư ng C c thu TP Hà N i ký ban hành B ng giá t i thi u các lo i tài s n: Phương ti n v n t i, súng săn, súng th thao tính L phí trư c b và áp d ng B ng giá t i thi u tính L phí trư c b tài s n là ô tô, xe g n máy n nh tính thu Giá tr gia tăng, Thu nh p doanh nghi p cho các i tư ng kinh doanh xe ô tô, xe g n máy trên a bàn TP Hà N i”; Căn c các công văn s 02/CV/08 ngày 10/09/2008 c a nhà máy ô tô Xuân Kiên Chi nhánh Vĩnh Phúc; s 1237/CV-HT ngày 03/09/2008 c a Công ty TNHH Hoàng Trà v vi c thông báo giá bán xe và giá bán xe ô tô trên th trư ng TP Hà N i t i th i i m hi n t i; Căn c biên b n liên ngành C c Thu và S Tài chính Hà N i ngày 15/09/2008 v vi c xác nh giá tính l phí trư c b các lo i tài s n; Theo ngh c a Phòng T ng h p Nghi p v D toán C c thu Thành ph Hà N i. QUY T NNH: i u 1. B sung, i u ch nh B ng giá t i thi u các lo i xe ô tô t i các Quy t nh trư c ây c a C c Thu Thành ph Hà N i như sau: ( ơn v tính: Tri u ng) STT Lo i xe Năm s n Giá xe xu t m i PH N III
  2. CÁC LO I XE Ô TÔ S N XU T NĂM 1997 V SAU CHƯƠNG I: XE Ô TÔ CÁC HÃNG NH T B N SX A. XE Ô TÔ HI U TOYOTA 1 LEXUS SC430 4.3; 04 ch 2007 3000 CHƯƠNG V: XE Ô TÔ HÀN QU C C. XE Ô TÔ HI U HYUNDAI 1 HYUNDAI HD120; 05 t n 2008 600 CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ TRUNG QU C 1 FAW CA4161P1K2A80; 9,73 t n (ô tô u kéo) 2008 488 2 FAW CA4252P21K2T1A; 15,06 t n (ô tô u kéo) 2008 658 3 FAW CA3311P2K2T4A80; 12,2 t n 2008 998 4 FAW CA1258P1K2L11T1; 15,81 t n 2008 718 5 FAW; 9,6 t n (ô tô u kéo) 2008 433 6 CAMC; 12,7 t n 2007 1346 CHƯƠNG VIII: XE Ô TÔ LD VI T NAM M. XE Ô TÔ KHÁC DO VI T NAM S N XU T 1 SONGHUAJIANG HFJ 1011G; 650 Kg 2008 89 i u 2. Quy t nh này có hi u l c k t ngày ký i v i vi c tính, thu l phí trư c b , i v i các doanh nghi p kinh doanh bán xe th p hơn giá quy nh c a hãng s n xu t thì vi c n nh thu GTGT, TNDN qua giá bán ư c áp d ng t ngày 17/06/2008 (xe ô tô do nhà máy ô tô Xuân Kiên Chi nhánh Vĩnh Phúc s n xu t); t ngày 18/07/2008 (xe ô tô do Công ty TNHH Hoàng Trà nh p khNu) theo thông báo c a hãng s n xu t, nh p khNu và ư c áp d ng trên a bàn Thành ph Hà N i. i u 3. Phòng T ng h p Nghi p v D toán, các Phòng Thanh tra thu , các Phòng ki m tra thu thu c Văn phòng C c Thu , các Chi c c thu Qu n, Huy n, thành ph và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. KT. C C TRƯ NG PHÓ C C TRƯ NG Nơi nh n: - T ng c c thu ; - UBND Thành ph Hà N i; - S Tài chính Hà N i ; - Như i u 3 “ th c hi n”; - Lưu: HCLT, THNVDT (3 b n). Phi Vân Tu n
Đồng bộ tài khoản