Quyết định số 1310/QĐ-TTg

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
103
lượt xem
7
download

Quyết định số 1310/QĐ-TTg

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 1310/QĐ-TTg về điều chỉnh khung học phí đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân năm học 2009 - 2010 do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 1310/QĐ-TTg

  1. TH TƯ NG CHÍNH PH C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T ---------- NAM c l p – T do – H nh phúc ------------------ S : 1310/Q -TTg Hà N i, ngày 21 tháng 08 năm 2009 QUY T NNH V VI C I U CH NH KHUNG H C PHÍ I V I CƠ S GIÁO D C NGH NGHI P VÀ GIÁO D C I H C CÔNG L P THU C H TH NG GIÁO D C QU C DÂN NĂM H C 2009 - 2010 TH TƯ NG CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn c Lu t Giáo d c ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn c Lu t D y ngh ngày 29 tháng 11 năm 2006; Căn c Ngh quy t s 35/2009/QH12 c a Qu c h i khóa XII kỳ h p th V v ch trương, nh hư ng i m i m t s cơ ch tài chính trong giáo d c và ào t o t năm h c 2010 – 2011 n năm h c 2014 – 2015; Căn c Quy t nh s 70/1998/Q -TTg ngày 31 tháng 3 năm 1998 c a Th tư ng Chính ph v vi c thu và s d ng h c phí các cơ s giáo d c và ào t o công l p thu c h th ng giáo d c qu c dân; Xét ngh c a B trư ng B Giáo d c và ào t o, B trư ng B Lao ng - Thương binh và Xã h i, B trư ng B Tài chính, QUY T NNH: i u 1. i u ch nh khung h c phí quy nh t i kho n 2 i u 3 Quy t nh s 70/1998/Q -TTg ngày 31 tháng 3 năm 1998 c a Th tư ng Chính ph v vi c thu và s d ng h c phí các cơ s giáo d c và ào t o công l p thu c h th ng giáo d c qu c dân, như sau: 1. D y ngh trình trung c p ngh tr xu ng: t 20.000 n 160.000 ng/tháng/h c sinh. 2. Trung c p chuyên nghi p: t 15.000 n 135.000 ng/tháng/h c sinh. 3. Cao ng, cao ng ngh : t 40.000 n 200.000 ng/tháng/sinh viên. 4. i h c: t 50.000 n 240.000 ng/tháng/sinh viên. 5. ào t o th c s : t 75.000 n 270.000 ng/tháng/h c viên 6. ào t o ti n s : t 100.000 n 330.000 ng/tháng/nghiên c u sinh. i u 2. Xác nh m c h c phí, t ch c thu, qu n lý và s d ng h c phí
  2. 1. Xác nh m c h c phí: Căn c vào khung h c phí quy nh t i i u 1 c a Quy t nh này, c i m và yêu c u phát tri n c a ngành ào t o, hình th c ào t o, hoàn c nh c a h c sinh, sinh viên, các cơ s giáo d c ngh nghi p và giáo d c i h c công l p quy nh m c thu h c phí c th i v i t ng lo i i tư ng, t ng trình ào t o. Khung h c phí i u ch nh quy nh t i i u 1 ư c áp d ng cho năm h c 2009 – 2010. 2. T ch c thu, qu n lý và s d ng h c phí: - Các cơ s giáo d c ngh nghi p và giáo d c i h c công l p có trách nhi m t ch c thu h c phí và n p Kho b c Nhà nư c. Biên lai thu h c phí do cơ quan tài chính phát hành. - Vi c qu n lý và s d ng h c phí th c hi n theo cơ ch c a Ngh nh s 43/2006/N -CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 c a Chính ph v quy n t ch , t ch u trách nhi m th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch và tài chính i v i ơn v s nghi p công l p. i u 3. Hi u l c thi hành 1. Quy t nh này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 9 năm 2009. 2. Bãi b quy nh t i kho n 2 i u 3 Quy t nh s 70/1998/Q -TTg ngày 31 tháng 3 năm 1998 c a Th tư ng Chính ph v vi c thu và s d ng h c phí các cơ s giáo d c và ào t o công l p thu c h th ng giáo d c qu c dân. i u 4. Các B trư ng, Th trư ng cơ quan ngang B , Th trư ng cơ quan thu c Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương và các cơ s giáo d c ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. TH TƯ NG Nơi nh n: - Ban Bí thư Trung ương ng; - Th tư ng, các Phó Th tư ng Chính ph ; - Các B , cơ quan ngang B , các cơ quan thu c CP; - VP BC TW v phòng, ch ng tham nhũng; - H ND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW; Nguy n T n Dũng - Văn phòng Trung ương và các ban c a ng; - Văn phòng Ch t ch nư c; - H i ng Dân t c và các y ban c a Qu c h i; - Văn phòng Qu c h i; - Tòa án nhân dân t i cao; - Vi n ki m sát nhân dân t i cao; - Ki m toán Nhà nư c; - UB Giám sát tài chính QG; - Ngân hàng Chính sách xã h i; - Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam; - UBTW M t tr n T qu c Vi t Nam; - Cơ quan Trung ương c a các oàn th ; - VPCP: BTCN, các PCN, C ng TT T, các V , C c, ơn v tr c thu c, Công báo;
  3. - Lưu Văn thư, KGVX (5b).
Đồng bộ tài khoản