Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
34
lượt xem
4
download

Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu một số mặt hàng tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 68/1999/QĐ-BTC ngày 1/7/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 134/1999/QĐ-BTC

  1. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. B TÀI CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** Đ c l p - T do - H nh phúc ******** S : 134/1999/QĐ-BTC Hà N i, ngày 04 tháng 11 năm 1999 QUY T Đ NH C A B TRƯ NG B TÀI CHÍNH S 134/1999/QĐ/BTC NGÀY 4 THÁNG 11 NĂM 1999 V VI C S A Đ I, B SUNG GIÁ T I THI U M T S M T HÀNG T I B NG GIÁ T I THI U BAN HÀNH KÈM THEO QUY T Đ NH S 68/1999/QĐ/BTC NGÀY 01/07/1999 C A B TRƯ NG B TÀI CHÍNH B TRƯ NG B TÀI CHÍNH Căn c Ngh đ nh s 15/CP ngày 02/3/1993 c a Chính ph v nhi m v , quy n h n và trách nhi m qu n lý nhà nư c c a B , cơ quan ngang B ; Căn Ngh đ nh s 178/CP ngày 28/10/1994 c a Chính ph v nhi m v quy n h n và t ch c b máy B Tài chính; Căn c th m quy n và nguyên t c đ nh giá tính thu xu t kh u, thu nh p kh u quy đ nh t i Đi u 7, Ngh đ nh s 54/CP ngày 28/8/1993 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u, Theo đ ngh c a T ng c c trư ng T ng c c thu ; QUY T Đ NH Đi u 1: S a đ i, b sung giá t i thi u c a m t s m t hàng thu c B ng giá t i thi u ban hành kèm theo Quy t đ nh s 68/1999/QĐ/BTC ngày 01/7/1999 c a B Trư ng B Tài chính, như sau: Tên hàng Đơn v Giá t i tính thi u (USD) 1 2 3 1. Kính t m tr ng * Lo i dày đ n 2,25 mm m2 1,20 * Lo i dày t trên 2,25 mm đ n 2,75 mm m2 1,60 * Lo i dày t trên 2,75 mm đ n 3,30 mm m2 2,20 * Lo i dày t trên 3,30 mm đ n 4,30 mm m2 3,00 * Lo i dày t trên 4,30 mm đ n dư i 4,80 mm m2 3,50 * Lo i dày t trên 4,80 mm đ n 5,30 mm m2 4,00
  2. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. * Lo i dày t trên 5,30 mm đ n 6,40 m2 4,50 * Lo i dày t trên 6,40 mm đ n 7,40 m2 5,00 * Lo i dày t trên 7,40 mm đ n 8,60 mm m2 6,00 * Lo i dày t trên 8,60 mm đ n10,60 mm m2 7,00 * Lo i dày t trên 10,60 mm đ n 12,80 mm m2 8,50 * Lo i dày t trên 12,80 mm tr lên m2 10,00 2. Kính màu, kính hoa (bông), gương (tráng b c, nhôm, thu ngân...): Tính b ng 120% giá kính tr ng có cùng đ dày. Đi u 2: Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 01/12/1999. Ph m Văn Tr ng (Đã ký)
Đồng bộ tài khoản