Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC

Chia sẻ: Mai Phuong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:63

0
40
lượt xem
1
download

Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC

  1. B Ộ T À I C HÍN H C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ N GH Ĩ A VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự d o - H ạ nh phúc SỐ 137/2001/QĐ- H à N ộ i, ngày 18 tháng 12 n ă m 2001 BTC Q UY Ế T Đ Ị NH C Ủ A B Ộ T R ƯỞ N G B Ộ T ÀI CHÍNH S Ố 1 3 7 / 2 0 0 1 / Q Đ -BTC NGÀY 18 THÁNG 1 2 N Ă M 2 0 0 1 V Ề V I Ệ C S Ử A Đ Ổ I , B Ổ S UNG TÊ N VÀ THU Ế S U Ấ T C Ủ A M Ộ T S Ố N HÓM M Ặ T HÀNG TRONG BI Ể U THU Ế T H U Ế N H Ậ P KH Ẩ U Ư U Đ ÃI B Ộ T R ƯỞ NG B Ộ T ÀI CHÍNH Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính; Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa X; Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998; Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; Q UY Ế T Đ Ị NH: Đ i ề u 1: Sửa đổi, bổ sung tên, mã số và mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC ngày 03/04/1999; Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC ngày 11/11/1999; Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000; Quyết định số 91/2000/QĐ/BTC ngày 02/06/2000; Quyết định số 193/2000/QĐ/BTC ngày 05/12/2000; Quyết định số 34/2001/QĐ/BTC ngày 18/04/2001; Quyết định số 120/2001/QĐ/BTC ngày 26/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thuộc Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. Đ i ề u 2: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục I của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2002. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 15/01/2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
  2. Vũ Văn Ninh (Đã ký) PHỤ LỤC I DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2001của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã s ố Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1513 Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học - Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa: 1513 11 00 - - Dầu thô 5 1513 19 - - Loại khác: 1513 19 10 - - - Dầu đã tinh chế 50 1513 19 20 - - - Thành phần của dầu dừa chưa tinh chế 5 1513 19 90 - - - Loại khác 50 - Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng: 1513 21 00 - - Dầu thô 5 1513 29 - - Loại khác: 1513 29 10 - - - Dầu đã tinh chế 40 1513 29 20 - - - Thành phần của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su 5 chưa tinh chế 1513 29 90 - - - Loại khác 40 7207 Sắt thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm - Có chứa hàm lượng các bon dưới 0,25%: 7207 11 00 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình 7 vuông), có kích thước chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dầy 7207 12 - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): 7207 12 10 3 - - - Phôi dẹt
  3. 7207 12 90 - - - Loại khác 7 7207 19 00 - - Loại khác 7 7207 20 - Có chứa hàm lượng các bon bằng hoặc trên 0,25%: - - Có chứa hàm lượng cácbon từ 0,6% trở lên: 7207 20 11 3 - - - Phôi dẹt 7207 20 19 - - - Loại khác 7 - - Loại khác: 7207 20 91 3 - - - Phôi dẹt 7207 20 99 - - - Loại khác 7 P H Ụ L Ụ C II DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ MỨC THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 137/2001/QĐ-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2001của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Mã s ố Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 0403 Sản phẩm còn lại sau khi lấy bơ ra khỏi kem sữa, sữa đông và kem sữa đông, sữa chua, ki- phia (kephir) và sữa, kem khác đã lên men hoặc a-xít hóa, đã hoặc chưa: cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao 0403 10 - Sữa chua: 0403 10 10 - - Chưa pha hương liệu, hoa qủa, hạt hoặc ca cao 30 0403 10 90 - - Loại khác 30 0403 90 - Loại khác: 0403 90 10 30 - - Sản phẩm còn lại sau khi lấy bơ ra khỏi kem sữa 0403 90 90 - - Loại khác 30 0406 Pho mát và sữa đông 0406 10 00 - Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa 20 lên men và sữa đông dùng làm pho mát 0406 20 - Pho mát mài bột hoặc pho mát làm thành bột các loại:
  4. 0406 20 10 - - Đóng gói với trọng lượng trên 20kg 20 0406 20 90 - - Loại khác 20 0406 30 00 - Pho mát chế biến chưa mài bột hoặc chưa làm 20 thành bột các loại 0406 40 00 - Pho mát vân xanh 20 0406 90 00 - Loại khác 20 0506 Xương và lõi sừng, chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a - xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên 0506 10 00 - Chất sụn và xương đã xử lý bằng a - xít 5 - Loại khác 5 0506 90 00 0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm 0712 20 00 - Hành 30 0712 30 00 - Nấm và nấm cục 30 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau 30 0712 90 00 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó - Cà phê chưa rang: 0901 11 - - Chưa khử chất ca-phê-in: 0901 11 10 20 - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB 0901 11 90 20 - - - Loại khác 0901 12 - - Đã khử chất ca-phê-in: 0901 12 10 20 - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB 0901 12 90 20 - - - Loại khác - Cà phê đã rang: 0901 21 - - Chưa khử chất ca-phê-in: 0901 21 10 50 - - - Chưa tán 0901 21 20 50 - - - Đã tán 0901 22 - - Đã khử chất ca-phê-in: 0901 22 10 50 - - - Chưa tán 0901 22 20 50 - - - Đã tán
  5. - Loại khác 50 0901 90 00 1001 Lúa mì và hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) 1001 10 00 - Lúa mì durum 5 1001 90 - Loại khác: - - Dùng cho người: 1001 90 11 0 - - - Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) 1001 90 19 - - - Loại khác 5 - - Loại khác: 1001 90 91 0 - - - Hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin) 1001 90 99 - - - Loại khác 5 1209 Hạt, qủa và mầm dùng để gieo trồng - Hạt củ cải đường 0 1209 10 00 - Hạt cỏ, trừ hạt củ cải: 1209 21 00 - - Hạt cỏ linh lăng 0 1209 22 00 - - Hạt cỏ ba lá 0 1209 23 00 - - Hạt cỏ đuôi trâu 0 1209 24 00 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời 0 1209 25 00 - - Hạt cỏ mạch đen 0 1209 26 00 - - Hạt cỏ đuôi mèo 0 1209 29 00 - - Hạt cỏ khác 0 1209 30 00 - Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa 0 - Loại khác: - - Hạt rau 0 1209 91 00 1209 99 - - Loại khác: 1209 99 10 0 - - - Hạt cây cao su, hạt cây kenaf 1209 99 90 - - - Loại khác 0 1211 Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền
  6. hoặc xay thành bột 1211 10 - Rễ cam thảo: 1211 10 10 - - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột 10 1211 10 90 - - Loại khác 0 1211 20 - Rễ cây nhân sâm: 1211 20 10 - - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột 10 1211 20 90 - - Loại khác 0 1211 30 - Lá cây cô-ca: 1211 30 10 - - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột 10 1211 30 90 0 - - Loại khác 1211 40 00 0 - Thân cây anh túc 1211 90 - Loại khác: - - Loại chủ yếu dùng làm dược phẩm: 1211 90 11 - - - Cây gai dầu, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay 10 thành bột 1211 90 12 0 - - - Cây gai dầu, dạng khác 1211 90 13 - - - Loại khác, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay 10 thành bột 1211 90 19 0 - - - Loại khác - - Loại khác: 1211 90 91 - - - Hoa cúc lá nhỏ, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay 10 thành bột 1211 90 92 0 - - - Hoa cúc lá nhỏ, dạng khác 1211 90 93 0 - - - Của cây đàn hương 1211 90 99 - - - Loại khác 0 1301 Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa cây dạng gôm, nhựa ô-lê-ô (oleo resins) (ví dụ: nhựa thơm) - Cánh kiến đỏ 5 1301 10 00 1301 20 00 - Gôm ả rập 3 1301 90 - Loại khác: 1301 90 10 5 - - Gôm benjamin 1301 90 20 5 - - Gôm damar
  7. 1301 90 30 5 - - Nhựa cây gai dầu 1301 90 90 5 - - Loại khác 1401 Vật liệu thực vật dùng để tết bện hoặc đan (như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm, vỏ cây đoạn) 1401 10 00 - Tre 5 1401 20 00 - Song mây 5 - Loại khác 5 1401 90 00 1511 Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học - Dầu thô 5 1511 10 00 1511 90 - Loại khác: 1511 90 10 - - Palm stearin dạng đông đặc 30 1511 90 90 - - Loại khác 50 1704 Mứt kẹo có đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca cao 1704 10 00 - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường 50 1704 90 - Loại khác: 1704 90 10 - - Kẹo dược phẩm (kẹo ho) 20 50 1704 90 20 - - Sô-cô-la trắng 1704 90 90 - - Loại khác 50 1901 Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh chiết); chế phẩm thực phẩm chế biến từ bột, từ ngũ cốc dạng vỡ mảnh, từ bột thô, từ tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với hàm lượng dưới 40% được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với hàm lượng dưới 5%được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1901 10 - Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:
  8. 1901 10 10 30 - - Từ chiết suất của hạt ngũ cốc đã nảy mầm - - Từ hàng hoá của nhóm 0401 đến nhóm 0404: 1901 10 21 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y học 10 1901 10 29 30 - - - Loại khác 1901 10 30 50 - - Từ bột đậu tương - - Loại khác: 1901 10 91 50 - - - Dùng cho trẻ em suy dinh dưỡng 1901 10 92 10 - - - Loại khác, là sản phẩm dinh dưỡng y học 1901 10 93 50 - - - Loại khác, chứa ca cao 1901 10 99 50 - - - Loại khác 1901 20 - Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 1905: 1901 20 10 50 - - Bằng bột, ngũ cốc dạng vỡ mảnh, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, không chứa ca cao 1901 20 20 50 - - Bằng bột, ngũ cốc dạng vỡ mảnh, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm, chứa ca cao 1901 20 30 50 - - Loại khác, không chứa ca cao 1901 20 40 50 - - Loại khác, chứa ca cao 1901 90 - Loại khác: - - Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ: 1901 90 11 30 - - - Từ hàng hoá thuộc nhóm 0401 đến nhóm 0404 1901 90 12 40 - - - Dùng cho trẻ em suy dinh dưỡng 1901 90 13 10 - - - Loại khác, là sản phẩm dinh dưỡng y học 1901 90 19 40 - - - Loại khác 1901 90 20 30 - - Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm - - Loại khác, từ hàng hoá thuộc nhóm 0401 đến nhóm 0404: 1901 90 31 10 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y học 1901 90 32 30 - - - Loại khác, không chứa ca cao 1901 90 33 30 - - - Loại khác, chứa ca cao - - Các chế phẩm khác từ đậu tương: 1901 90 41 50 - - - Dạng bột 1901 90 49 50 - - - Dạng khác - - Loại khác:
  9. 1901 90 51 10 - - - Sản phẩm dinh dưỡng y học 1901 90 52 50 - - - Loại khác, không chứa ca cao 1901 90 53 50 - - - Loại khác, chứa ca cao 1904 Thức ăn đã được chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: nổ từ mảnh ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc dạng hạt đã chế biến khác (trừ loại ở dạng bột thô và bột mịn, ở dạng vỡ mảnh), đã làm chín sẵn hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 1904 10 00 - Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc 50 hoặc các sản phẩm ngũ cốc 1904 20 00 - Thức ăn chế biến từ ngũ cốc mảnh chưa rang 50 hoặc từ hỗn hợp của ngũ cốc mảnh chưa rang với ngũ cốc mảnh đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ 1904 90 00 - Loại khác 50 50 2006 00 00 Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (đã ráo nước, phủ đường hoặc kết tinh) 2102 Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc-xin thuộc nhóm 3002); bột nở đã pha chế 2102 10 - Men hoạt động: 2102 10 10 - - Men bánh mì 20 - - Men khác 5 2102 10 90 2102 20 00 - Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào 5 ngừng hoạt động 2102 30 00 - Bột nở đã pha chế 5 2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến 2103 10 00 - Nước xốt đậu tương (kể cả ma-gi) 50 2103 20 00 - Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác 50 2103 30 00 - Bột mịn, bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế 50 biến
  10. 2103 90 - Loại khác: 2103 90 10 50 - - Nước xốt ớt 2103 90 20 50 - - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp 2103 90 30 50 - - Nước mắm 50 2103 90 90 - - Loại khác 2106 Các loại chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2106 10 00 - Chất Protein cô đặc và chất protein được làm 10 rắn 2106 90 - Loại khác: 2106 90 10 - - Các sản phẩm được chế biến từ sâm 30 2106 90 20 - - Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông) 30 2106 90 30 - - Hỗn hợp hoá chất với một số thực phẩm hoặc 20 với một số chất có giá trị dinh dưỡng dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm 2106 90 40 10 - - Sản phẩm dinh dưỡng y học 2106 90 90 - - Loại khác 30 2501 Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến chất) và clo-rua-nat-ri nguyên chất, ở dạng dung dịch nước hoặc không hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển 2501 00 10 - Muối ăn 30 - Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước: 2501 00 21 - - Muối có chứa ít nhất 94,7% cloruanatri tính 30 trên cơ sở khô được đóng gói có trọng lượng từ 50 kg trở lên 2501 00 29 - - Loại khác 30 - Muối khác có chứa ít nhất 96% cloruanatri, đã đóng bao: 2501 00 31 10 - - Muối nguyên chất 2501 00 32 15 - - Loại khác, đóng gói từ 50kg trở lên 2501 00 33 15 - - Loại khác, đóng gói dưới 50kg 2501 00 90 15 - Loại khác
  11. 3 2507 00 00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung 2709 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô 2709 00 10 - Dầu thô (dầu mỏ) 15 2709 00 20 60 - Condensate 2709 00 90 - Loại khác 15 2710 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỉ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70 % trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỉ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70 % trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó 2710 11 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm : 2710 11 11 80 --- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp 2710 11 12 80 --- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp 2710 11 13 80 --- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng 2710 11 14 80 --- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng 2710 11 15 80 --- Xăng động cơ khác, có pha chì 2710 11 16 80 --- Xăng động cơ khác, không pha chì 2710 11 17 15 --- Xăng máy bay 2710 11 21 10 --- Xăng trắng 2710 11 22 10 --- Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% 2710 11 23 10 --- Xăng dung môi khác 2710 11 24 80 --- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 2710 11 25 80 --- Dầu nhẹ khác 2710 11 29 80 --- Loại khác
  12. 2710 19 -- Loại khác: --- Các loại dầu trung bình và các chế phẩm: 2710 19 11 35 ----Dầu hoả thông dụng 2710 19 12 35 ---- Dầu hoả khác bao gồm cả loại dầu hoá hơi 2710 19 13 25 ---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên 2710 19 14 25 ---- Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C 2710 19 15 10 ---- Paraphin mạch thẳng 2710 19 19 10 ---- Dầu trung bình khác và các chế phẩm --- Loại khác: 2710 19 21 10 ---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 2710 19 22 5 ---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 2710 19 23 20 ---- Dầu bôi trơn khác 2710 19 24 10 ---- Mỡ bôi trơn 2710 19 25 3 ---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực 2710 19 26 ---- Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch 10 điện 2710 19 27 45 ---- Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao 2710 19 28 45 ---- Nhiên liệu điêzen khác 2710 19 29 15 ---- Dầu nhiên liệu khác 2710 19 30 10 ---- Loại khác 2710 90 00 10 - Loại khác 2803 Các bon (mồ hóng các-bon và các dạng khác của các-bon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) 2803 00 10 3 - Mồ hóng các-bon (cacbon black), loại dùng trong công nghiệp cao su 2803 00 20 - Mồ hóng acetylene 10 2803 00 30 3 - Mồ hóng các-bon khác 2803 00 90 3 - Loại khác 2922 Hợp chất amino chức ô-xi - Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng: 2922 11 00 - - Monoetanolamine và muối của chúng 3
  13. 2922 12 00 - - Dietanolamine và muối của chúng 3 2922 13 00 - - Trietanolamine và muối của chúng 3 2922 14 00 3 - - Dextropropoxyphene và muối của chúng 2922 19 00 - - Loại khác 3 - Naphtols amino và amino-penol khác trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng: 2922 21 00 - - A xít amino hydrocynaphthalensunphonic và 3 muối của chúng 2922 22 00 - - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối 3 của chúng 2922 29 00 - - Loại khác 3 - Amino - andehydes, amino-xeton và amino- quinon, trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên; muối của chúng: 2922 31 00 3 - - Amfepramone, methadone và normethadone; muối của chúng 2922 39 00 3 - - Loại khác - A-xít amino, trừ loại chứa 2 chức ô-xi trở lên, và este của chúng; muối của chúng: 2922 41 00 - - Lysin và este của chúng; muối của chúng 20 2922 42 - - A-xít glutamic và muối của chúng: 2922 42 10 - - - A-xít glutamic 15 2922 42 20 50 - - - Muối natri của a-xít glutamic 2922 42 90 50 - - - Muối khác 2922 43 00 - - A-xít antranilic và muối của chúng 3 2922 44 00 3 - - Tilidine và muối của chúng 2922 49 - - Loại khác: 2922 49 10 - - - A-xít mefenamic và muối của chúng 3 2922 49 90 - - - Loại khác 3 2922 50 - Phenol rượu amino, phenol a-xít amino và các hợp chất amino khác có chức ô xi: 2922 50 10 0 - - A-xít p-Aminosalicylic và muối của chúng, este và các dẫn xuất khác 2922 50 90 0 - - Loại khác 2925 Hợp chất chức cacboxyimit (kể cả sacarin và muối của chúng) và các hợp chất chức imin
  14. - Imit và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 2925 11 00 - - Sacarin và muối của chúng 10 2925 12 00 0 - - Glutethimide 2925 19 00 - - Loại khác 0 2925 20 - Imin và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: 2925 20 10 0 - - Metformin, phenformin và cimetidine; muối và dẫn xuất của chúng 2925 20 20 0 - - Imit ethylen, imit propylen 2925 20 90 0 - - Loại khác 2929 Hợp chất có chức ni-tơ khác 2929 10 00 - Isoxyanates 10 2929 90 - Loại khác: 0 - - Đường hoá học: 2929 90 11 - - - Đường hóa học natri 10 2929 90 19 - - - Loại khác 10 2929 90 90 0 - - Loại khác 3004 Dược phẩm (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) kể cả loại đã pha trộn hoặc chưa pha trộn với nhau, dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền qua da) hoặc ở dưới dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ 3004 10 - Chứa penicillin hoặc các chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc a-xít penixilanic hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: - - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng: 3004 10 11 - - - Chứa Penicillin G hoặc muối của chúng (trừ 10 penicillin G Benzathin) 3004 10 12 - - - Chứa phenoxymethy penicillin hoặc muối 10 của chúng 3004 10 13 - - - Chứa ampicillin hoặc muối của chúng, dạng 10 uống 3004 10 14 - - - Chứa amoxycillin hoặc muối của chúng, 10
  15. dạng uống 3004 10 19 - - - Loại khác 0 - - Chứa streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: 3004 10 21 - - - Dạng mỡ 0 3004 10 29 - - - Loại khác 0 3004 20 - Chứa các chất kháng sinh khác: - - Chứa tetracyclin hoặc các dẫn xuất của chúng: 3004 20 11 - - - Dạng uống 10 3004 20 12 - - - Dạng mỡ 10 3004 20 19 - - - Loại khác 0 - - Chứa chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: 3004 20 21 - - - Dạng uống 10 3004 20 22 - - - Dạng mỡ 10 3004 20 29 - - - Loại khác 0 - - Chứa Erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: 3004 20 31 - - - Dạng uống 10 3004 20 32 - - - Dạng mỡ 10 3004 20 39 - - - Loại khác 0 - - Chứa gentamycins, lincomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng: 3004 20 41 - - - Chứa gentamycins hoặc các chất dẫn xuất 10 của chúng, dạng tiêm 3004 20 42 - - - Chứa linconmycins và các chất dẫn xuất của 10 chúng, dạng uống 3004 20 43 - - - Dạng mỡ 10 3004 20 49 - - - Loại khác 0 - - Chứa sulfamethoxazols và các dẫn xuất của chúng: 3004 20 51 - - - Dạng uống 10 3004 20 52 - - - Dạng mỡ 10 3004 20 59 - - - Loại khác 0 3004 20 60 - - Chứa isoniazide, pyrazinamide, hoặc các chất 10 dẫn xuất của chúng, dạng uống
  16. 3004 20 90 - - Loại khác 0 - Chứa hoóc-môn (hormones) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh: 3004 31 00 - - Chứa insulin 0 3004 32 - - Chứa hoóc-môn tuyến thượng thận, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: 3004 32 10 0 - - - Chứa hydrocortisone sodium succinate 3004 32 20 5 - - - Chứa dexamethasone hoặc các chất dẫn xuất của chúng 3004 32 30 10 - - - Chứa fluocinolon acetonid 3004 32 90 0 - - - Loại khác - - Loại khác: 3004 39 10 5 - - - Chứa Ardenaline 3004 39 90 0 - - - Loại khác 3004 40 - Chứa alcaloids hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hoócmôn các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 hoặc chất kháng sinh: 3004 40 10 - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của chúng, 5 dạng tiêm 3004 40 20 - - Chứa quinine hydrochloride hoặc 5 dihydrochloride, dạng tiêm 3004 40 30 - - Chứa quinine sulphate, dạng uống 5 3004 40 40 - - Chứa papaverine hoặc berberine 5 3004 40 50 - - Chứa theophylline 5 3004 40 60 - - Chứa atropin sulphate 10 3004 40 90 - - Loại khác 0 3004 50 - Dược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2936: 3004 50 10 0 - - Xi-rô và dung dịch vitamin dạng giọt dùng cho trẻ em 3004 50 20 10 - - Chứa vitamine A, trừ hàng hóa thuộc mã số 30045010 và 30045079 3004 50 30 10 - - Chứa vitamine B1, B2, B6 hoặc B12, trừ hàng hóa thuộc mã số 30045010, 30045071 và 30045079 3004 50 40 10 - - Chứa vitamine C, trừ hàng hóa thuộc mã số 30045010 và 30045079
  17. 3004 50 50 5 - - Chứa vitamin PP, trừ hàng hóa thuộc mã số 30045010 và 30045079 3004 50 60 0 - - Chứa các vitamin khác, trừ hàng hóa thuộc mã số 30045010 và 30045079 - - Chứa các loại vitamin tổng hợp khác: 3004 50 71 5 - - - Chứa vitamin tổng hợp nhóm B 3004 50 79 10 - - - Loại khác 3004 50 90 0 - - Loại khác 3004 90 - Loại khác: 3004 90 10 - - Thuốc đặc biệt dùng cho bệnh ung thư, AIDS 0 - - Dịch truyền; các dung dịch dinh dưỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch : 3004 90 21 10 - - - Dịch truyền Natrichloride 3004 90 22 10 - - - Dịch truyền glucose 5% 3004 90 23 5 - - - Dịch truyền glucose 30% 3004 90 29 0 - - - Loại khác 3004 90 30 0 - - Thuốc sát trùng - - Thuốc gây mê: 3004 90 41 - - - Chứa procaine hydrochloride 5 3004 90 49 - - - Loại khác 0 - - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa các chất kháng histamine: 3004 90 51 10 - - - Chứa a-xít acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone 3004 90 52 - - - Chứa chlorpheniramine maleate 10 3004 90 53 10 - - - Chứa diclofenac 3004 90 54 - - - Dầu, cao xoa giảm đau, dạng đặc hoặc lỏng; 10 viên thuốc ngậm ho hoặc viên ngậm chứa dược phẩm có mùi thơm điều trị viêm họng 3004 90 59 - - - Loại khác 0 - - Thuốc chống sốt rét: 3004 90 61 - - - Chứa artemisine, artesunate hoặc 5 chloroquine 3004 90 62 10 - - - Chứa primaquine 3004 90 69 - - - Loại khác 0 - - Thuốc trừ giun:
  18. 3004 90 71 - - - Chứa piperasinin hoặc mebendazole 10 3004 90 72 0 - - - Chứa dichlorophen 3004 90 79 - - - Loại khác 0 - - Loại khác: 3004 90 91 - - - Chứa sulpiride, cimetidine, ranitidine, 10 aluminium hydroxide hoặc magnesium hydroxide hoặc oresol 3004 90 92 - - - Chứa piroxicam hoặc ibuprofen 10 3004 90 93 - - - Chứa phenobarbital, diazepam, 5 chlorpromazine 3004 90 94 - - - Chứa salbutamol 5 3004 90 95 0 - - - Nước vô trùng để xông, dạng dược phẩm 3004 90 96 - - - Chứa o-methoxyphenyl glyceryl ether 0 (guaifenesin) 3004 90 97 - - - Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc 10 xylometazoline hoặc oxymetazoline 3004 90 98 - - - Sorbitol 5 3004 90 99 - - - Loại khác 0 3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều chất kể trên dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác với thành phần chủ yếu từ các chất thơm làm nguyên liệu để sản xuất đồ uống 3302 10 - Loại dùng trong sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống: 3302 10 10 -- Chế phẩm cồn thơm dùng trong công nghiệp 20 sản xuất rượu, dạng lỏng 3302 10 20 -- Chế phẩm cồn thơm dùng trong công nghiệp 20 sản xuất rượu, ở dạng khác 3302 10 90 - - Loại khác 20 3302 90 00 - Loại khác 5 3304 Mỹ phẩm hoặc các đồ trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (không phải dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân 3304 10 00 - Chế phẩm trang điểm môi 50 3304 20 00 - Chế phẩm trang điểm mắt 50 3304 30 00 - Chế phẩm trang điểm móng tay, móng chân 50
  19. - Loại khác: 3304 91 00 - - Phấn, đã hoặc chưa nén 50 3304 99 - - Loại khác: 3304 99 10 50 - - - Kem và dung dịch nước dùng cho mặt và da 3304 99 20 - - - Kem trị mụn trứng cá 20 3304 99 90 - - - Loại khác 50 3305 Chế phẩm dùng cho tóc 3305 10 - Dầu gội đầu (shampoo): 3305 10 10 - - Dầu gội đầu trị nấm 20 3305 10 90 - - Loại khác 50 3305 20 00 - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc 50 3305 30 00 - Gôm 50 3305 90 - Loại khác: 3305 90 10 50 - - Sáp chải tóc và các loại dầu khác dùng cho tóc 3305 90 90 - - Loại khác 50 3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt rửa (kể cả các chế phẩm phụ trợ dùng để giặt rửa) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 3401 - Các chất hoạt động bề mặt hữu cơ, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: 3402 11 00 - - Dạng anion 10 3402 12 00 - - Dạng cation 10 3402 13 00 - - Dạng ion 10 3402 19 00 - - Loại khác 10 3402 20 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: 3402 20 10 - - Các chế phẩm hoạt động bề mặt 10 3402 20 20 - - Chất tẩy rửa 20 3402 20 90 - - Loại khác 20 3402 90 - Loại khác: 3402 90 10 - - Các chế phẩm hoạt động bề mặt 10
  20. 3402 90 20 - - Chất tẩy rửa 20 - - Loại khác 20 3402 90 90 3403 Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu- lông hoặc ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn và cho việc tách khuôn đúc có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm được dùng để xử lý bằng dầu mỡ đối với các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm mà thành phần cơ bản có chứa 70% trọng lượng trở lên các loại dầu mỏ hay các loại dầu chế biến từ khoáng chất chứa bi-tum - Có chứa các loại dầu mỏ hay dầu chế từ khoáng chất chứa bi-tum: 3403 11 - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: - - - Dạng lỏng: 3403 11 11 5 - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn 3403 11 12 5 - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 11 19 5 - - - - Loại khác 3403 11 90 - - - Loại khác 5 3403 19 - - Loại khác: - - - Dạng lỏng: 3403 19 11 5 - - - - Dầu dùng cho động cơ máy bay 3403 19 12 5 - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 19 19 - - - - Loại khác 20 3403 19 90 - - - Loại khác 10 - Loại khác: 3403 91 - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác: - - - Dạng lỏng: 3403 91 11 5 - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon 3403 91 19 - - - - Loại khác 5 3403 91 90 - - - Loại khác 5 3403 99 - - Loại khác: - - - Dạng lỏng:
Đồng bộ tài khoản