Quyết định số 1372/QĐ-UBND

Chia sẻ: maiquena

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH ĐẮK LẮK

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Quyết định số 1372/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH ĐẮK LẮK Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------- ---------------
Số: 1372/QĐ-UBND Đắk Lắk, ngày 27 tháng 06 năm 2012


QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉ nh Đắk Lắk tại Tờ trình số 117/TTr-
KCN ngày 30 tháng 5 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 10 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được công bố tại
Quyết định số 2184/QĐ-UBND ngày 19/8/2009, 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được công bố
tại Quyết định số 1536/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 và 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được
công bố tại Quyết đị nh số 2028/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 của UBND tỉnh, về công bố thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản l ý các khu công nghi ệp tỉ nh (có biểu đính kèm).
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan chị u trách nhiệm thi hành Quyết đị nh này kể từ ngày ký.


CHỦ TỊCH
Nơi nhận:
Như đi ều 2;
-
TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh (b/c);
-
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
-
Cục KSTTHC-VPCP (b/c);
- Lữ Ngọc Cư
CVP, các PCVP UBND t ỉnh;
-
Phòng TH - VPUBND tỉnh;
-
TTCB, Website t ỉnh;
-
Lưu: VT, KSTT HC (Ph 42b)
-



THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết đị nh số 1372/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đắk Lắk)
PHẦN I
I. THỦ TỤ C HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƯỢC CÔNG BỐ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2184/QĐ-
UBND NGÀY 19/8/2009 CỦ A UBND TỈNH
Số Tên thủ tục hành chính Khoản mục có nội
dung sửa đổi, bổ sung
TT
I. Lĩnh vực Đầu tư
Thủ tục Đăng ký dự án đầu tư đối với dự án đầu tư trong Đ i ểm c
1
nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp Đ i ểm c
2
không gắn với thành l ập doanh nghi ệp hoặc chi nhánh
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp gắn Điểm c; điểm l
3
với thành l ập chi nhánh
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp gắn Điểm c; điểm l
4
với thành l ập doanh nghiệp
Điều chỉnh Gi ấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp gi ấy Đi ểm l
5
chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi
nhánh
Thẩm tra cấp Chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô Điểm c; điểm l
6
vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu
tư có điều kiện.
Chứng nhận đầu tư dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều ki ện Điểm c; điểm l
7
phải thực hiện lĩnh vực thẩm tra có quy mô vốn đầu tư từ
300 tỷ đồng trở lên.
Điều chỉnh Gi ấy chứng nhận đầu tư đối với dự án thuộc diện Đi ểm l
8
đăng ký điều chỉnh
Điều chỉnh Gi ấy chứng nhận đầu tư đối với dự án thuộc diện Điểm c; điểm l
9
thẩm tra đi ều chỉnh
Thẩm tra cấp Chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc Điểm c; điểm l
10
thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƯỢC CÔNG BỐ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1536/QĐ-
UBND NGÀY 23/6/2010 CỦ A UBND TỈNH
Số Tên thủ tục hành chính Khoản mục có nội dung sửa
đổi, bổ sung
TT
Lĩnh vực Môi trường
Hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường các Điểm c, điểm g, điểm i, điểm k
1
dự án đầu tư trong khu công nghiệp
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƯỢC CÔNG BỐ TẠI QUYẾ T ĐỊNH SỐ 2028/QĐ-
UBND NGÀY 10/8/2011 CỦ A UBND TỈNH
Số Tên thủ tục hành chính Khoản mục có nội dung sửa
đổi, bổ sung
TT
Lĩnh vực Lao động
Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động cho Đi ểm c, điểm d, điểm h, điểm i,
1
người nước ngoài làm việc trong khu công nghi ệp. đi ểm l
PHẦN II
NỘI DUNG CỦA CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA BAN QUẢN LỶ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
I. Lĩnh vực Đầu tư:
1. Thủ tục Đăng ký dự án đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận
đầu tư
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN
tỉnh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk. Cán bộ ti ếp nhận hồ sơ
kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả l ại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thi ện theo quy định.
Bước 3: Nhà đầu tư nhận, ký nhận vào sổ theo dõi cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận ti ếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN tỉ nh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Bản đăng ký/ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (Phụ l ục I-11) theo Quyết định 1088/2006/QĐ-
BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ
tục đầu tư tại Việt Nam.
- Chủ trương đầu tư (hoặc tương đương, bản sao hợp lệ)
- Dự án đầu tư
- Chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện.
- Gi ấp phép đầu tư/Gi ấy chứng nhận đăng ký kinh doanh /Quyết đị nh thành l ập hoặc tài li ệu tương
đương khác của tổ chức (bản sao hợp l ệ).
- Các giấy tờ liên quan về đất đai, thẩm định thiết kế cơ sở.
- Xác nhận cam kết bảo vệ môi trường hoặc Quyết đị nh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường của cấp có thẩm quyền, danh mục quy đị nh tại Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của
Chính phủ quy đị nh về đánh giá môi trường chi ến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo
vệ môi trường.
- Số l ượng hồ sơ: 03 bộ (trong đó 01 bộ gốc)
d. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư
e. Cơ quan thực hi ện TTHC: Ban Quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đầu tư.
h. Lệ phí: Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu bản đăng ký dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-11 Quyết
đị nh số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu
văn bản thực hi ện đầu tư tại Vi ệt Nam).
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc
ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;
- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy đị nh về đánh giá môi trường chiến
lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường thay thế Nghị đị nh số 21/2008/NĐ-CP
ngày 28/02/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số đi ều của Nghị đị nh số 80/2006/NĐ-CP
ngày 09/8/2006 về vi ệc quy đị nh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.


PHỤ LỤC I-11
BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------


BẢN Đ ĂNG KÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung sau:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm: ; Di ện tích đất dự ki ến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu, quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư dự kiến để thực hi ện dự án:
[14]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
7. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung đăng ký đầu tư;
b) Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam.
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]


2. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp không gắn với thành lập doanh
nghiệp hoặc chi nhánh
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN
tỉnh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk. Cán bộ ti ếp nhận hồ sơ
kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả l ại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thi ện theo quy định.
Bước 3: Nhà đầu tư nhận, ký nhận vào sổ theo dõi cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận ti ếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN tỉ nh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Bản đăng ký/ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (Phụ l ục I-1)
- Chủ trương đầu tư (hoặc tương đương, bản sao hợp lệ)
- Dự án đầu tư
- Chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện.
- Quyết định thành l ập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ hoặc tài liệu tương đương khác của tổ
chức (bản sao hợp lệ).
- Các giấy tờ liên quan về đất đai, thẩm định thiết kế cơ sở.
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng tác kinh doanh.
- Xác nhận cam kết bảo vệ môi trường hoặc Quyết đị nh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường của cấp có thẩm quyền, danh mục quy đị nh tại Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của
Chính phủ quy đị nh về đánh giá môi trường chi ến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo
vệ môi trường.
- Số l ượng hồ sơ: 07 bộ (trong đó 01 bộ gốc)
d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư
e. Cơ quan thực hi ện TTHC: Ban Quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đầu tư.
h. Lệ phí: Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu bản đăng ký dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-1 Quyết
đị nh số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu
văn bản thực hi ện đầu tư tại Vi ệt Nam).
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc
ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.
- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy đị nh về đánh giá môi trường
trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường thay thế Nghị đị nh số
21/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ.
PHỤ LỤC I-1
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợ p không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký thực hi ện dự án đầu tư với nội dung sau:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm: ; Di ện tích đất dự ki ến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu, quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư dự kiến để thực hi ện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
8. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung của Hồ sơ đầu tư;
b) Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy đị nh của pháp luật Việt Nam và các quy định
của Giấy chứng nhận đầu tư
…....., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


3. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp gắn với thành lập chi nhánh
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN
tỉnh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk. Cán bộ ti ếp nhận hồ sơ
kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả l ại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thi ện theo quy định.
Bước 3: Nhà đầu tư nhận, ký nhận vào sổ theo dõi cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận ti ếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN tỉ nh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Bản đăng ký/ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (Phụ l ục I-2)
- Chủ trương đầu tư (hoặc tương đương, bản sao hợp lệ)
- Dự án đầu tư
- Chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện.
- Quyết định thành l ập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ hoặc tài liệu tương đương khác của tổ
chức (bản sao hợp lệ).
- Các giấy tờ liên quan về đất đai, thẩm định thiết kế cơ sở.
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng tác kinh doanh.
- Hồ sơ đăng ký thành l ập chi nhánh, theo quy đị nh tại Khoản 1 Đi ều 33 Nghị đị nh 43/2010/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 15/4/2010 về đăng ký kinh doanh.
- Xác nhận cam kết bảo vệ môi trường hoặc Quyết đị nh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường của cấp có thẩm quyền, danh mục quy đị nh tại Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của
Chính phủ quy đị nh về đánh giá môi trường chi ến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo
vệ môi trường.
- Số l ượng hồ sơ: 07 bộ (trong đó 01 bộ gốc)
d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư
e. Cơ quan thực hi ện TTHC: Ban Quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đầu tư.
h. Lệ phí: Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu bản đăng ký dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-2 Quyết
đị nh số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu
văn bản thực hi ện đầu tư tại Vi ệt Nam).
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Luật Doanh nghi ệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghi ệp;
- Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/06/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội
dung về hồ sơ, trình tự thủ tục đăng ký doanh nghi ệp theo quy định tại Nghị định 43/2010/NĐ-CP
ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh;
- Nghị định 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi ti ết thi hành một số điều
của Luật Doanh nghi ệp thay thế Nghị đị nh số 139/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/9/2007 hướng
dẫn chi ti ết thi hành một số điều của Luật Doanh nghi ệp;
- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc
ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;
- Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ về vi ệc ban hành hệ
thống ngành kinh tế của Việt Nam.
- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy đị nh về đánh giá môi trường chiến
Lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường thay thế Nghị định số 21/2008/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 về vi ệc quy đị nh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
đi ều của Luật Bảo vệ môi trường.


PHỤ LỤC I-2
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trườ ng hợp gắn với thành l ập Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh để thực hi ện dự án đầu tư với nội dung sau:
I. Nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh:
[03] 1. Tên Chi nhánh:
2. Đị a chỉ:
[04]
3. Người đứng đầu Chi nhánh:
[07]
4. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
II. Nội dung dự án đầu tư:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hiện dự án: ;Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy đị nh của
Gi ấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
[19]
NHÀ ĐẦU TƯ
Hồ sơ kèm theo:
[20]


4. Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản l ý các KCN
tỉnh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk. Cán bộ ti ếp nhận hồ sơ
kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả l ại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thi ện theo quy định.
Bước 3: Nhà đầu tư nhận, ký nhận vào sổ theo dõi cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận ti ếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN tỉ nh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Bản đăng ký/ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (Phụ l ục I-3);
- Chủ trương đầu tư (hoặc tương đương, bản sao hợp lệ);
- Dự án đầu tư;
- Chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện;
- Các giấy tờ liên quan về đất đai, thẩm định thiết kế cơ sở;
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh;
- Hồ sơ đăng ký thành l ập doanh nghiệp, theo quy đị nh tại Khoản 1 Điều 33 Nghị đị nh 43/2010/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 15/4/2010 về đăng ký kinh doanh;
- Số l ượng hồ sơ: 07 bộ (trong đó 01 bộ gốc).
d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư
e. Cơ quan thực hi ện TTHC: Ban Quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đầu tư.
h. Lệ phí: Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu bản đăng ký dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-3 Quyết
đị nh số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu
văn bản thực hi ện đầu tư tại Vi ệt Nam).
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Luật Doanh nghi ệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghi ệp;
- Thông tư 14/2010/TT-BKH ngày 04/06/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội
dung về hồ sơ, trình tự thủ tục đăng ký doanh nghi ệp theo quy định tại Nghị định 43/2010/NĐ-CP
ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh;
- Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số
đi ều của Luật Doanh nghiệp thay thế Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ
hướng dẫn chi ti ết thi hành một số điều của Luật Doanh nghi ệp;
- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc
ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;
- Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam.


PHỤ LỤC I-3
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp gắn với thành l ập doanh nghi ệp)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư với nội dung sau:
I. Nội dung Đăng ký thành lập doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghi ệp:
[03]
2. Đị a chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại diện (nếu có)
[05]
3. Loại hình doanh nghi ệp đăng ký thành lập:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghiệp:
[09]
7. Vốn pháp đị nh:
[10]
II. Nội dung dự án đầu tư:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hiện dự án: ;Di ện tích đất dự ki ến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Gi ấy chứng
nhận đầu tư


….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


5. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp giấy chứng nhận đầu tư gắn với
thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN
tỉnh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk. Cán bộ ti ếp nhận hồ sơ
kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả l ại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thi ện theo quy định.
Bước 3: Nhà đầu tư nhận, ký nhận vào sổ theo dõi cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận ti ếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN tỉ nh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Bản đăng ký/ đề nghị cấp gi ấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-5,I-6);
- Gi ấy chứng nhận đầu tư;
- Các giấy tờ liên quan đến nội dung đi ều chỉnh.
- Số l ượng hồ sơ: 04 bộ (trong đó 01 bộ gốc).
d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư
e. Cơ quan thực hi ện TTHC: Ban Quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đầu tư.
Lệ phí: Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu bản đăng ký dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-5; I-6 Quyết
đị nh số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu
văn bản thực hi ện đầu tư tại Vi ệt Nam).
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 quy đị nh chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số đi ều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc
ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;
- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/06/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội
dung về hồ sơ, trình tự thủ tục đăng ký doanh nghi ệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP
ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh;
- Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số
đi ều của Luật Doanh nghiệp thay thế Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ
hướng dẫn chi ti ết thi hành một số điều của Luật Doanh nghi ệp;
- Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam.


PHỤ LỤC I-5
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư gắn vớ i thành lập Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung sau:
(Ghi nội dung đã quy đị nh tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị điều chỉ nh nếu có
trong các mục dưới đây)
I. Đăng ký điều chỉnh nội dung hoạt động của Chi nhánh
[03] 1. Tên Chi nhánh:
2. Đị a chỉ:
[04]
3. Người đứng đầu Chi nhánh:
[07]
4. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
II. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hiện dự án: ; Di ện tích đất dự ki ến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hi ện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đi ều chỉ nh;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Gi ấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-6
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợ p Giấy chứng nhận đầu tư gắn vớ i thành l ập doanh nghiệp)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung
sau:
(Ghi nội dung đã quy đị nh tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị điều chỉ nh nếu có
trong các mục dưới đây)
I. ĐĂNG KÝ điều chỉnh nội dung kinh doanh
1. Tên doanh nghiệp:
[03]
2. Đị a chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại diện (nếu có):
[05]
3. Loại hình doanh nghiệp:
[06]
4. Người đại di ện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghiệp:
[09]
7. Vốn pháp đị nh:
[10]
II. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hiện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hi ện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đi ều chỉ nh;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Gi ấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


6. Thẩm tra cấp Chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt
Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN
tỉnh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk. Cán bộ ti ếp nhận hồ sơ
kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả Lại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thi ện theo quy định.
Bước 3: Nhà đầu tư nhận, ký nhận vào sổ theo dõi cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận ti ếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN tỉ nh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Bản đăng ký/ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (Phụ l ục I-1, I-2, I-3);
- Chủ trương đầu tư (hoặc tương đương, hồ sơ hợp l ệ);
- Dự án đầu tư;
- Hộ chiếu còn hiệu lực, chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện;
- Quyết định thành l ập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ hoặc tài liệu tương đương khác của tổ
chức (bản sao hợp lệ);
- Báo cáo năng l ực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư l ập và chị u trách nhiệm);
- Các giấy tờ liên quan về đất đai, thẩm định thiết kế cơ sở;
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng tác kinh doanh;
- Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh tế liên doanh gi ữa nhà đầu tư
trong nước với nhà đầu tư nước ngoài;
- Gi ải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy đị nh của pháp luật
đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có đi ều kiện;
- Hồ sơ đăng ký thành l ập chi nhánh/ doanh nghi ệp, theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định
43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh;
- Xác nhận cam kết bảo vệ môi trường hoặc Quyết đị nh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường của cấp có thẩm quyền, danh mục quy đị nh tại Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của
Chính phủ quy đị nh về đánh giá môi trường chi ến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo
vệ môi trường;
- Số l ượng hồ sơ: 07 bộ (trong đó 01 bộ gốc)
d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư
e. Cơ quan thực hi ện TTHC: Ban Quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đầu tư.
h. Lệ phí: Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu bản đăng ký dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-1; I-2; I-3
Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc ban hành các
mẫu văn bản thực hiện đầu tư tại Việt Nam).
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc
ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;
- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/06/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội
dung về hồ sơ, trình tự thủ tục đăng ký doanh nghi ệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 15/4/2010 về đăng ký kinh doanh;
- Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số
đi ều của Luật Doanh nghiệp thay thế Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ
hướng dẫn chi ti ết thi hành một số điều của Luật Doanh nghi ệp;
- Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam.
- Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chi ến
lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;
PHỤ LỤC I-1
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợ p không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung sau:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu, quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư dự ki ến để thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
8. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung của Hồ sơ đầu tư;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy đị nh
của Giấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
[19]
NHÀ ĐẦU TƯ
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-2
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trườ ng hợp gắn với thành l ập Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh để thực hiện dự án đầu tư với nội dung sau:
I. Nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh:
[03] 1. Tên Chi nhánh:
2. Địa chỉ:
[04]
3. Người đứng đầu Chi nhánh:
[07]
4. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
II. Nội dung dự án đầu tư:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hi ện dự án: ;Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của
Giấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-3
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp gắn với thành l ập doanh nghi ệp)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký thành l ập tổ chức kinh tế để thực hi ện dự án đầu tư với nội dung sau:
I. Nội dung ĐĂNG KÝ thành lập doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp:
[03]
2. Địa chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có)
[05]
3. Loại hình doanh nghiệp đăng ký thành lập:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
7. Vốn pháp định:
[10]
II. Nội dung dự án đầu tư:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hi ện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Gi ấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


7. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN
tỉnh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk. Cán bộ ti ếp nhận hồ sơ
kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả l ại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thi ện theo quy định.
Bước 3: Nhà đầu tư nhận, ký nhận vào sổ theo dõi cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận ti ếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN tỉ nh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Bản đăng ký đề nghị Gấp giấy chứng nhận đầu tư (Phụ l ục I-1, I-2, I-3);
- Chủ trương đầu tư (hoặc tương đương, hồ sơ hợp l ệ);
- Dự án đầu tư;
- Hộ chiếu còn hiệu lực, chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện;
- Quyết định thành l ập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ hoặc tài liệu tương đương khác của tổ
chức (bản sao hợp lệ);
- Báo cáo năng l ực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư l ập và chị u trách nhiệm);
- Các giấy tờ liên quan về đất đai, thẩm định thiết kế cơ sở;
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng tác kinh doanh;
- Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh tế liên doanh gi ữa nhà đầu tư
trong nước với nhà đầu tư nước ngoài;
- Gi ải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy đị nh của pháp luật
đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có đi ều kiện;
- Gi ải trình khả năng đáp ứng điều kiện tham gia thị trường quy định đối với dự án đầu tư thuộc lĩnh
vực đầu tư có đi ều kiện;
- Hồ sơ đăng ký thành l ập doanh nghiệp, theo quy đị nh tại Điều 33 Nghị đị nh 43/2010/NĐ-CP ngày
15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh
- Xác nhận cam kết bảo vệ môi trường hoặc Quyết đị nh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường của cấp có thẩm quyền, danh mục quy đị nh tại Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của
Chính phủ quy đị nh về đánh giá môi trường chi ến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo
vệ môi trường.
- Số l ượng hồ sơ: 07 bộ (trong đó 01 bộ gốc)
d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư.
e. Cơ quan thực hi ện TTHC: Ban Quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đầu tư.
h. Lệ phí: Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu bản đăng ký dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-1; I-2; I-3
Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc ban hành các
mẫu văn bản thực hiện đầu tư tại Việt Nam).
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc
ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;
- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/06/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội
dung về hồ sơ, trình tự thủ tục đăng ký doanh nghi ệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP
ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh;
- Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số
đi ều của Luật Doanh nghiệp thay thế Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ
hướng dẫn chi ti ết thi hành một số điều của Luật Doanh nghi ệp;
- Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam;
- Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chi ến
lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.


PHỤ LỤC I-1
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợ p không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung sau:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu, quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư dự ki ến để thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
8. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung của Hồ sơ đầu tư;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy đị nh
của Giấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
[19]
NHÀ ĐẦU TƯ
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-2
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trườ ng hợp gắn với thành l ập Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh để thực hiện dự án đầu tư với nội dung sau:
I. Nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh:
[03] 1. Tên Chi nhánh:
2. Địa chỉ:
[04]
3. Người đứng đầu Chi nhánh:
[07]
4. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
II. Nội dung dự án đầu tư:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hi ện dự án: ;Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của
Giấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-3
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp gắn với thành l ập doanh nghi ệp)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký thành l ập tổ chức kinh tế để thực hi ện dự án đầu tư với nội dung sau:
I. Nội dung ĐĂNG KÝ thành lập doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp:
[03]
2. Địa chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có)
[05]
3. Loại hình doanh nghiệp đăng ký thành lập:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
7. Vốn pháp định:
[10]
II. Nội dung dự án đầu tư:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hi ện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Gi ấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


8. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản l ý các KCN
tỉnh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk. Cán bộ ti ếp nhận hồ sơ
kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả l ại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thi ện theo quy định.
Bước 3: Nhà đầu tư nhận, ký nhận vào sổ theo dõi cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận ti ếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk địa chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN tỉ nh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Bản đăng ký/ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (Phụ l ục I-4; I-5; I-6; I-7; I-12; I-13; I-14; 1-15; I-
16);
- Gi ấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư;
- Các giấy tờ khác Liên quan đến nội dung điều chỉnh;
- Số l ượng hồ sơ: 04 bộ (trong đó 01 bộ gốc)
d. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư.
e. Cơ quan thực hi ện TTHC: Ban Quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đầu tư.
h. Lệ phí: Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu bản đăng ký dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-4; I-5; I-6; I-
7; I-12; I-13; I-14; I-15; I-16 Quyết đị nh số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện đầu tư tại Việt Nam).
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 quy đị nh chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số đi ều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc
ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;
- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/06/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội
dung về hồ sơ, trình tự thủ tục đăng ký doanh nghi ệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP
ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh;
- Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số
đi ều của Luật Doanh nghiệp thay thế Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ
hướng dẫn chi ti ết thi hành một số điều của Luật Doanh nghi ệp;
- Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam.


PHỤ LỤC I-4
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợ p Giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung sau:
(Ghi nội dung đã quy đị nh tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị điều chỉ nh nếu có
trong các mục dưới đây)
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hiện dự án: ; Di ện tích đất dự ki ến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hi ện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
8. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ điều chỉnh;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy đị nh của pháp luật Việt Nam và các quy định
của Gi ấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-5
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư gắn vớ i thành lập Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Gi ấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung
sau:
(Ghi nội dung đã quy định tại Gi ấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị điều chỉnh nếu có
trong các mục dưới đây)
I. Đăng ký điều chỉnh nội dung hoạt động của Chi nhánh
[03] 1. Tên Chi nhánh:
2. Địa chỉ:
[04]
3. Người đứng đầu Chi nhánh:
[07]
4. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
II. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hi ện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đi ều chỉ nh;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Gi ấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-6
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợ p Giấy chứng nhận đầu tư gắn vớ i thành l ập doanh nghiệp)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký/đề nghị đi ều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung sau:
(Ghi nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị đi ều chỉnh nếu có
trong các mục dưới đây)
I. Đăng ký điều chỉnh nội dung kinh doanh
1. Tên doanh nghi ệp:
[03]
2. Địa chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có):
[05]
3. Loại hình doanh nghi ệp:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
7. Vốn pháp đị nh:
[10]
II. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hi ện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đi ều chỉ nh;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Giấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-7
BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
(Đối với trường hợ p chỉ đi ều chỉnh nội dung Đăng ký kinh doanh/hoặc Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh trong Giấy chứng nhận đầu tư)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------


BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH/hoặc
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký điều chỉnh nội dung Đăng ký kinh doanh /hoặc Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
trong Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung sau:
(Ghi nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị đi ều chỉnh nếu có
trong các mục dưới đây. Đối với trườ ng hợp đăng ký hoạt động Chi nhánh thì không cần khai
mục 3, 6 và 7 dưới đây và thay từ “doanh nghiệp” bằng từ “ Chi nhánh”)
1. Tên doanh nghi ệp:
[03]
2. Địa chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có)
[05]
3. Loại hình doanh nghi ệp:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/hoặc Người đứng đầu Chi nhánh:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
7. Vốn pháp đị nh:
[10]
8. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đi ều chỉnh;
b) Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy đị nh
của Giấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-12
BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Đối với trườ ng hợp điều chỉ nh dự án đầu tư trong nước không cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư điều
chỉnh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư :
[02]
Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư đã đăng ký ngày..... với nội dung sau:
(Ghi nội dung đã Đăng ký và nội dung đề nghị điều chỉnh trong các mục dưới đây)
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm: ; Di ện tích đất dự ki ến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu, quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hi ện dự án:
[14]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
7. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung đăng ký đi ều chỉnh dự án đầu tư;
b) Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam.
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]


PHỤ LỤC I-13
BẢN ĐĂNG KÝ LẠI DOANH NGHIỆP VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp đăng ký l ại của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép đầu
tư trước ngày 01/7/2006)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


BẢN ĐĂNG KÝ LẠI DOANH NGHIỆP VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đang thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư (số, ngày, nơi cấp)
Đăng ký l ại doanh nghiệp và dự án đầu tư với nội dung sau:
(Ghi nội dung liên quan quy định tại Giấy phép đầu tư, các Giấy phép đi ều chỉ nh đã cấp hoặc
các đề nghị điều chỉnh, bổ sung nếu có trong các mục dưới đây)
I. Nội dung đăng ký lại doanh nghiệp
1. Tên doanh nghi ệp:
[03]
2. Đị a chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có)
[05]
3. Loại hình doanh nghi ệp:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
7. Vốn pháp đị nh:
[10]
II. Nội dung dự án đầu tư:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hi ện dự án: ; Di ện tích đất sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động của dự án:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Các nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp l uật Vi ệt Nam và các quy định của Giấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-14
BẢN ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trườ ng hợp đổi Gi ấy chứng nhận đầu tư của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------


BẢN ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Các Bên hợp doanh:
[02]
Đang thực hiện dự án đầu tư….. theo Gi ấy phép đầu tư (số, ngày, nơi cấp)
Đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư với nội dung sau:
(Ghi nội dung liên quan quy đị nh tại Gi ấy phép đầu tư, các Gi ấy phép điều chỉnh đã cấp hoặc
các đề nghị điều chỉ nh, bổ sung nếu có trong các mục dưới đây)
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hiện dự án: ; Di ện tích đất sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hi ện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động của dự án:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[19]
8. Các nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy đị nh của pháp luật Việt Nam và các quy định của
Gi ấy chứng nhận đầu tư.
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-15
BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(đối với trường hợ p chuyển đổi loại hình doanh nghiệp của doanh nghi ệp có vốn đầu tư nướ c ngoài
được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đang thực hiện dự án đầu tư…….theo Gi ấy phép đầu tư (số, ngày, nơi cấp)
Đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghi ệp với nội dung sau:
(Ghi nội dung liên quan quy đị nh tại Gi ấy phép đầu tư, các Giấy phép đi ều chỉ nh đã cấp
hoặc các đề nghị điều chỉ nh, bổ sung nếu có trong các mục dưới đây)
I. Đăng ký chuyển đổi doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp:
[03]
2. Địa chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại diện (nếu có)
[05]
3. Loại hình doanh nghiệp đăng ký chuyển đổi:
[06]
4. Người đại di ện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghiệp:
[09]
7. Vốn pháp định:
[10]
II. Đăng ký lại dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hiện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hi ện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Các nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung hồ sơ đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Gi ấy chứng
nhận đầu tư.


….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-16
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
(đối với doanh nghi ệp có vốn đầu tư nướ c ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợ p tác kinh doanh
đượ c cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006 chưa đăng ký lại và không đăng ký l ại)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------


BẢN Đ ĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký/đề nghị đi ều chỉnh Giấy phép đầu tư (số, ngày, nơi cấp) với nội dung sau:
(Ghi nội dung liên quan quy định tại Gi ấy phép đầu tư, các Gi ấy phép điều chỉnh đã cấp
hoặc các đề nghị đi ều chỉnh, bổ sung nếu có trong các mục dưới đây)
I. Điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh
1. Tên doanh nghi ệp:
[03]
2. Đị a chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có):
[05]
3. Loại hình doanh nghi ệp:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
II. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hi ện dự án: ; Di ện tích đất dự ki ến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung hồ sơ điều chỉnh Giấy phép đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy đị nh của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Giấy phép đầu
tư và Gi ấy chứng nhận đi ều chỉ nh Gi ấy phép đầu tư.
….. …, ngày …… tháng …... năm …….
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]
9. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án thuộc điện thẩm tra điều chỉnh
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN
tỉnh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk. Cán bộ ti ếp nhận hồ sơ
kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả l ại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thi ện theo quy định.
Bước 3: Nhà đầu tư nhận, ký nhận vào sổ theo dõi cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận ti ếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN tỉ nh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Bản đăng ký/ đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (Phụ l ục I-4; I-5; I-6; I-7; I-12; I-13; I-14; I-15; I-
16);
- Gi ấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư;
- Báo cáo tình hình thực hiện dự án đến thời đi ểm đi ều chỉnh dự án;
- Các giấy tờ khác liên quan đến nội dung đi ều chỉnh;
- Số l ượng hồ sơ: 07 bộ (trong đó 01 bộ gốc)
- Thời hạn gi ải quyết: 26 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư
e. Cơ quan thực hi ện TTHC: Ban Quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đầu tư.
h. Lệ phí: Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu bản đăng ký dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-4; I-5; I-6; I-
7; I-12; I-13; I-14; I-15; I-16 Quyết đị nh số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện đầu tư tại Việt Nam).
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Luật doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc
ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;
- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/06/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội
dung về hồ sơ, trình tự thủ tục đăng ký doanh nghi ệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP
ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh;
- Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số
đi ều của Luật Doanh nghiệp thay thế Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ
hướng dẫn chi ti ết thi hành một số điều của Luật Doanh nghi ệp;
- Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam.


PHỤ LỤC I-4
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợ p Giấy chứng nhận đầu tư không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung sau:
(Ghi nội dung đã quy đị nh tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị điều chỉ nh nếu có
trong các mục dưới đây)
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hiện dự án: ; Di ện tích đất dự ki ến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hi ện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
8. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đi ều chỉnh;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy đị nh của
Gi ấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-5
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư gắn vớ i thành lập Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Gi ấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung
sau:
(Ghi nội dung đã quy định tại Gi ấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị điều chỉnh nếu có
trong các mục dưới đây)
I. Đăng ký điều chỉnh nội dung hoạt động của Chi nhánh
[03] 1. Tên Chi nhánh:
2. Địa chỉ:
[04]
3. Người đứng đầu Chi nhánh:
[07]
4. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
II. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hi ện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đi ều chỉ nh;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Gi ấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-6
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợ p Giấy chứng nhận đầu tư gắn vớ i thành l ập doanh nghiệp)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký/đề nghị đi ều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung sau:
(Ghi nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị đi ều chỉnh nếu có
trong các mục dưới đây)
I. Đăng ký điều chỉnh nội dung kinh doanh
1. Tên doanh nghi ệp:
[03]
2. Địa chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có):
[05]
3. Loại hình doanh nghi ệp:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
7. Vốn pháp đị nh:
[10]
II. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hi ện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đi ều chỉ nh;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Giấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-7
BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
(Đối với trường hợ p chỉ đi ều chỉnh nội dung Đăng ký kinh doanh/hoặc Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh trong Giấy chứng nhận đầu tư)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------


BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH/hoặc
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CHI NHÁNH
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký điều chỉnh nội dung Đăng ký kinh doanh /hoặc Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
trong Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung sau:
(Ghi nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị đi ều chỉnh nếu có
trong các mục dưới đây. Đối với trườ ng hợp đăng ký hoạt động Chi nhánh thì không cần khai
mục 3, 6 và 7 dưới đây và thay từ “doanh nghiệp” bằng từ “ Chi nhánh”)
1. Tên doanh nghi ệp:
[03]
2. Địa chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có)
[05]
3. Loại hình doanh nghi ệp:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/hoặc Người đứng đầu Chi nhánh:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
7. Vốn pháp đị nh:
[10]
8. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ điều chỉ nh;
b) Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy đị nh của pháp luật Việt Nam và các quy đị nh của
Giấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-12
BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Đối với trườ ng hợp điều chỉ nh dự án đầu tư trong nước không cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư điều
chỉnh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


BẢN ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư :
[02]
Đăng ký đi ều chỉ nh dự án đầu tư đã đăng ký ngày..... với nội dung sau:
(Ghi nội dung đã Đăng ký và nội dung đề nghị điều chỉnh trong các mục dưới đây)
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm: ; Di ện tích đất dự ki ến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu, quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hi ện dự án:
[14]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
7. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung đăng ký đi ều chỉnh dự án đầu tư;
b) Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam.
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]


PHỤ LỤC I-13
BẢN ĐĂNG KÝ LẠI DOANH NGHIỆP VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp đăng ký l ại của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép đầu
tư trước ngày 01/7/2006)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


BẢN ĐĂNG KÝ LẠI DOANH NGHIỆP VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đang thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư (số, ngày, nơi cấp)
Đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư với nội dung sau:
(Ghi nội dung liên quan quy định tại Giấy phép đầu tư, các Giấy phép đi ều chỉ nh đã cấp hoặc
các đề nghị điều chỉnh, bổ sung nếu có trong các mục dưới đây)
I. Nội dung đăng ký lại doanh nghiệp
1. Tên doanh nghi ệp:
[03]
2. Đị a chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có)
[05]
3. Loại hình doanh nghi ệp:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
7. Vốn pháp đị nh:
[10]
II. Nội dung dự án đầu tư:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hi ện dự án: ; Di ện tích đất sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động của dự án:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Các nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đăng ký lại doanh nghiệp và dự án đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Giấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-14
BẢN ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trườ ng hợp đổi Gi ấy chứng nhận đầu tư của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------


BẢN ĐĂNG KÝ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Các Bên hợp doanh:
[02]
Đang thực hiện dự án đầu tư….. theo Gi ấy phép đầu tư (số, ngày, nơi cấp)
Đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư với nội dung sau:
(Ghi nội dung liên quan quy đị nh tại Gi ấy phép đ ầu tư, các Gi ấy phép điều chỉnh đã cấp hoặc
các đề nghị điều chỉ nh, bổ sung nếu có trong các mục dưới đây)
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hiện dự án: ; Di ện tích đất sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hi ện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động của dự án:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[19]
8. Các nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy đị nh của pháp luật Việt Nam và các quy định của
Gi ấy chứng nhận đầu tư.
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-15
BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
(đối với trường hợ p chuyển đổi loại hình doanh nghiệp của doanh nghi ệp có vốn đầu tư nướ c ngoài
được cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đang thực hiện dự án đầu tư…….theo Gi ấy phép đầu tư (số, ngày, nơi cấp)
Đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghi ệp với nội dung sau:
(Ghi nội dung l iên quan quy đị nh tại Gi ấy phép đầu tư, các Giấy phép đi ều chỉ nh đã cấp
hoặc các đề nghị điều chỉ nh, bổ sung nếu có trong các mục dưới đây)
I. Đăng ký chuyển đổi doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp:
[03]
2. Địa chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại diện (nếu có)
[05]
3. Loại hình doanh nghiệp đăng ký chuyển đổi:
[06]
4. Người đại di ện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghiệp:
[09]
7. Vốn pháp định:
[10]
II. Đăng ký lại dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa đi ểm thực hiện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hi ện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Các nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung hồ sơ đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Gi ấy chứng
nhận đầu tư.


….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-16
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
(đối với doanh nghi ệp có vốn đầu tư nướ c ngoài và các bên tham gia hợp đồng hợ p tác kinh doanh
đượ c cấp Giấy phép đầu tư trước ngày 01/7/2006 chưa đăng ký lại và không đăng ký l ại)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký/đề nghị đi ều chỉnh Giấy phép đầu tư (số, ngày, nơi cấp) với nội dung sau:
(Ghi nội dung liên quan quy định tại Gi ấy phép đầu tư, các Gi ấy phép điều chỉnh đã cấp
hoặc các đề nghị đi ều chỉnh, bổ sung nếu có trong các mục dưới đây)
I. Điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh
1. Tên doanh nghi ệp:
[03]
2. Đị a chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có):
[05]
3. Loại hình doanh nghi ệp:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
II. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Đị a đi ểm thực hi ện dự án: ; Di ện tích đất dự ki ến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung hồ sơ điều chỉnh Giấy phép đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy đị nh của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Giấy phép đầu
tư và Gi ấy chứng nhận đi ều chỉ nh Gi ấy phép đầu tư.
….. …, ngày …… tháng …... năm …….
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


10. Thẩm tra cấp Chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của
Thủ tướng Chính phủ
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Nhà đầu tư chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Nhà đầu tư nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN
tỉnh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk. Cán bộ ti ếp nhận hồ sơ
kiểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả l ại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thi ện theo quy định.
Bước 3: Nhà đầu tư nhận, ký nhận vào sổ theo dõi cấp Gi ấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận ti ếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận trả kết quả tại Ban Quản lý các KCN tỉ nh Đắk Lắk, đị a chỉ số 07 Trường Chinh,
Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-1; I-2; I-3);
- Chủ trương đầu tư (hoặc tương đương, hồ sơ hợp l ệ);
- Dự án đầu tư;
- Hộ chiếu còn hiệu lực, chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện;
- Quyết định thành l ập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/hoặc tài li ệu tương đương khác của tổ
chức (bản sao hợp lệ);
- Báo cáo năng l ực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư l ập và chị u trách nhiệm);
- Các giấy tờ liên quan về đất đai, thẩm định thiết kế cơ sở;
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh;
- Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức liên doanh gi ữa nhà đầu tư trong
nước với nhà đầu tư nước ngoài;
- Gi ải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy đị nh của pháp luật
đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có đi ều kiện;
- Hồ sơ đăng ký thành l ập doanh nghiệp, theo quy đị nh tại Khoản 1 Điều 33 Nghị đị nh 43/2010/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 15/4/2010 về đăng ký kinh doanh;
- Xác nhận cam kết bảo vệ môi trường hoặc Quyết đị nh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường của cấp có thẩm quyền, danh mục quy đị nh tại Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của
Chính phủ quy đị nh về đánh giá môi trường chi ến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo
vệ môi trường.
- Số l ượng hồ sơ: 10 bộ (trong đó 01 bộ gốc)
d. Thời hạn giải quyết: 37 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ. Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà đầu tư.
e. Cơ quan thực hi ện TTHC: Ban Quản lý các KCN tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đầu tư.
h. Lệ phí: Không
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu bản đăng ký dự án đầu tư trong nước không cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Phụ lục I-1; I-2; I-3
Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc ban hành các
mẫu văn bản thực hiện đầu tư tại Việt Nam).
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005;
- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về vi ệc
ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;
- Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/06/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội
dung về hồ sơ, trình tự thủ tục đăng ký doanh nghi ệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP
ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh;
- Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số
đi ều của Luật Doanh nghiệp thay thế Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ
hướng dẫn chi ti ết thi hành một số điều của Luật Doanh nghi ệp;
- Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành hệ thống
ngành kinh tế của Việt Nam.
- Nghị định 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chi ến
lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.


PHỤ LỤC I-1
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợ p không gắn với thành lập doanh nghiệp/hoặc Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký thực hiện dự án đầu tư với nội dung sau:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu, quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư dự ki ến để thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hi ện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Tiến độ thực hi ện dự án:
[17]
7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
8. Nhà đầu tư cam kết:
a) Về tính chính xác của nội dung của Hồ sơ đầu tư;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy đị nh
của Giấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
[19]
NHÀ ĐẦU TƯ
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-2
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trườ ng hợp gắn với thành l ập Chi nhánh)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh để thực hiện dự án đầu tư với nội dung sau:
I. Nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh:
[03] 1. Tên Chi nhánh:
2. Địa chỉ:
[04]
3. Người đứng đầu Chi nhánh:
[07]
4. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
II. Nội dung dự án đầu tư:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hi ện dự án: ;Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉ nh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của
Giấy chứng nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


PHỤ LỤC I-3
BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
(đối với trường hợp gắn với thành l ập doanh nghi ệp)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------


BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Kính gửi:
[01]
Nhà đầu tư:
[02]
ĐĂNG KÝ thành l ập tổ chức kinh tế để thực hi ện dự án đầu tư với nội dung sau:
I. Nội dung ĐĂNG KÝ thành lập doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp:
[03]
2. Địa chỉ trụ sở chính:
[04]
Chi nhánh/Văn phòng đại di ện (nếu có)
[05]
3. Loại hình doanh nghiệp đăng ký thành lập:
[06]
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
[07]
5. Ngành, nghề kinh doanh:
[08]
6. Vốn của doanh nghi ệp:
[09]
7. Vốn pháp định:
[10]
II. Nội dung dự án đầu tư:
1. Tên dự án đầu tư:
[11]
2. Địa điểm thực hi ện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:
[12]
3. Mục tiêu và quy mô của dự án:
[13]
4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:
[14]
Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án
[15]
5. Thời hạn hoạt động:
[16]
6. Ti ến độ thực hiện dự án:
[17]
7. Ki ến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:
[18]
III. Nhà đầu tư cam kết:
1. Về tính chính xác của nội dung Hồ sơ đầu tư;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Vi ệt Nam và các quy định của Gi ấy chứng
nhận đầu tư
….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....
NHÀ ĐẦU TƯ
[19]
Hồ sơ kèm theo:
[20]


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƯỢC CÔNG BỐ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1536/QĐ-
UBND NGÀY 23/6/2010 CỦ A UBND TỈNH
1. Thủ tục hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường.
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Doanh nghiệp chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cán bộ tiếp
nhận hồ sơ ki ểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thiện theo
quy định.
Bước 3: Doanh nghiệp nhận kết quả tại bộ phận Ti ếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực ti ếp tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: số 07
Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Bản cam kết bảo vệ môi trường với hình thức trang bìa, trang phụ bìa; cấu trúc và yêu cầu về nội
dung thực hi ện theo mẫu quy đị nh tại các Phụ lục 5.1; 5.2 và 5.3 của Thông tư 26/2011/TT-BTNMT;
- Dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi) có chữ ký (ghi rõ họ tên, chức danh) của người đại diện
có thẩm quyền và đóng dấu (nếu có) của cơ quan chủ dự án.
Số lượng hồ sơ:
- Bản cam kết bảo vệ môi trường: 3 (ba) bản chính
- Dự án đầu tư: 1 (một) bản chính.
d. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ Hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi
trường.
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
f. Cơ quan thực hi ện thủ tục hành chính: Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo.
h. Lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Có.
Mẫu bản cam kết bảo vệ môi trường
j. Yêu cầu, điều kiện thực hi ện thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 52/2005/QH ngày 29
tháng 11 năm 2005;
- Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/03/2008 quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu
kinh tế;
- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi
trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
đị nh chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ- CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ
quy định về đánh giá môi trường chi ến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy
đị nh quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công
nghiệp;
- Thông tư số 48/2011/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về
sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 08/2009/TT-BTNMT ngày 15 tháng 7 năm 2009 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quy đị nh quản lý và bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công
nghệ cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp.


PHỤ LỤC 5.1
MẪU BÌA VÀ TRANG PHỤ BÌA CỦA BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của
Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi
trường)


(Tên cơ quan chủ quản/phê duyệt dự án)
(Tên doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án)




BẢN CAM KẾ T BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
của Dự án (1)




CƠ QUAN CHỦ DỰ ÁN (*) CƠ QUAN TƯ VẤN LẬP BẢN CAM KẾT(*)
(Thủ trưởng cơ quan ký, ghi họ tên, đóng (nếu có)
dấu) (Thủ trưởng cơ quan ký, ghi họ tên, đóng
dấu)




Tháng… năm 20…


Ghi chú:
(1) Tên Dự án;
(*) Chỉ thể hi ện ở trang phụ bìa.


PHỤ LỤC 5.2
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của
Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi
trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------
(Đị a danh nơi thực hi ện dự án), ngày... tháng... năm...
Kính gửi : (1).................................................................................................... ...............................
Chúng tôi là: (2)................................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................................
Xin gửi đến quý (1) bản cam kết bảo vệ môi trường để đăng ký với các nội dung sau đây:
I. Thông tin chung
1.1. Tên dự án đầu tư: nêu đúng tên gọi của dự án như trong dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả
thi hoặc tài li ệu tương đương).
1.2. Tên doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án: …
1.3. Địa chỉ liên hệ của doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án: …
1.4. Người đứng đầu doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án: …
1.5. Phương tiện liên lạc với doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án: (số đi ện thoại, số Fax, E-mail …).
1.6. Địa điểm thực hiện dự án
Mô tả vị trí địa lý (tọa độ theo quy chuẩn hi ện hành, ranh giới) của địa điểm thực hiện dự án kèm theo
sơ đồ minh họa chỉ rõ các đối tượng tự nhiên (sông ngòi, ao hồ, đường giao thông …), các đối tượng
về kinh tế - xã hội (khu dân cư, khu đô thị ; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; công trình văn hóa,
tôn giáo, di tích l ịch sử… ), hiện trạng sử dụng đất trên di ện tích đất của dự án và các đối tượng khác
xung quanh khu vực dự án.
Chỉ rõ đâu là nguồn tiếp nhận nước thải, khí thải của dự án kèm theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật về môi trường hiện hành áp dụng đối với các nguồn này.
1.7. Quy mô sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Nêu tóm lược về quy mô/công suất sản xuất; công nghệ sản xuất; li ệt kê danh mục các thi ết bị, máy
móc kèm theo tình trạng của chúng.
1.8. Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng
- Nhu cầu về nguyên liệu, nhiên li ệu phục vụ cho sản xuất được tính theo ngày, tháng hoặc năm và
phương thức cung cấp.
- Nhu cầu và nguồn cung cấp điện, nước cho sản xuất.
Yêu cầu:
- Đối với dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dị ch vụ
đang hoạt động quy định tại điểm b khoản 1 Điều 45 Thông tư này, nội dung của phần I Phụ l ục này
cần phải bổ sung: thông tin về cơ sở đang hoạt động, đặc biệt là các thông tin liên quan các công
trình, thi ết bị, hạng mục, công nghệ sẽ được ti ếp tục sử dụng hoặc loại bỏ hoặc thay đổi, điều chỉnh,
bổ sung.
- Đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 45 Thông tư này, trong nội dung của phần I Phụ lục
này, cần làm rõ hiện trạng thi công các hạng mục công trình của dự án, thể hiện rõ các thông tin về
những thay đổi liên quan đến đị a đi ểm, quy mô, công suất.
II. Các tác động môi trường
2.1. Các loại chất thải phát sinh
2.1.1. Khí thải: …
2.1.2. Nướ c thải: …
2.1.3. Chất thải rắn: …
2.1.4. Chất thải khác: …
Đối với mỗi loại chất thải phải nêu đủ các thông tin về: nguồn phát sinh, tổng lượng phát sinh trên một
đơn vị thời gian, thành phần chất thải và hàm lượng/nồng độ của từng thành phần.
2.2. Các tác động khác
Nêu tóm tắt các tác động (nếu có) do: sự xói mòn, trượt, sụt, lở, lún đất; sự xói lở bờ sông, bờ suối,
bờ hồ, bờ biển; sự bồi l ắng lòng sông, lòng suối, lòng hồ; sự thay đổi mực nước mặt, nước dưới đất;
xâm nhập mặn; xâm nhập phèn; sự bi ến đổi vi khí hậu; sự suy thoái các thành phần môi trường; sự
bi ến đổi đa dạng sinh học và các yếu tố khác.
III. Biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực
3.1. Xử lý chất thải
- Mỗi loại chất thải phát sinh đều phải có kèm theo biện pháp xử lý tương ứng, thuyết minh về mức độ
khả thi, hiệu suất/hiệu quả xử l ý. Trong trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưng khó khả
thi trong khuôn khổ của dự án phải nêu rõ lý do và có kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có
hướng gi ải quyết, quyết đị nh.
- Phải có chứng minh rằng, sau khi áp dụng bi ện pháp thì các chất thải sẽ được xử lý đến mức nào,
có so sánh, đối chiếu với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành. Trường hợp không đáp ứng
được yêu cầu quy định thì phải nêu rõ lý do và có những kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có
hướng gi ải quyết, quyết đị nh.
3.2. Giảm thiểu các tác động khác
Mỗi loại tác động phát sinh đều phải có kèm theo bi ện pháp giảm thiểu tương ứng, thuyết minh về
mức độ khả thi, hi ệu suất/hiệu quả xử l ý. Trong trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưng
khó khả thi trong khuôn khổ của dự án thì phải nêu rõ lý do và có kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên
quan có hướng giải quyết, quyết định.
Yêu cầu:
- Đối với dự án đầu tư quy định tại điểm b khoản 1 Điều 45 Thông tư này, nội dung của phần III Phụ
lục này cần phải nêu rõ kết quả của vi ệc áp dụng các biện pháp giảm thi ểu tác động tiêu cực, phòng
ngừa và ứng phó sự cố môi trườ ng của cơ sở đang hoạt động và phân tích các nguyên nhân của các
kết quả đó.
- Đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 45 Thông tư này, trong nội dung của phần III Phụ lục
này, cần nêu rõ các thay đổi về biện pháp gi ảm thiểu tác động tiêu cực, phòng ngừa và ứng phó sự cố
môi trường.
IV. Các công trình xử lý môi trường, chương trình giám sát môi trường
4.1. Các công trình xử lý môi trường
- Liệt kê đầy đủ các công trình xử lý môi trường đối với các chất thải rắn, lỏng, khí và chất thải khác
trong khuôn khổ của dự án; kèm theo tiến độ thi công cụ thể cho từng công trình;
- Các công trình xử lý môi trường phải được làm rõ về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, số l ượng cần
thiết.
4.2. Chương trình giám sát môi trường
Đòi hỏi phải giám sát lưu lượng/tổng lượng thải và giám sát những thông số ô nhiễm đặc trưng cho chất
thải của dự án theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành của Việt Nam, với tần suất tối thi ểu 01 lần/06
tháng. Các điểm giám sát phải được thể hi ện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy
chuẩn hiện hành.
Yêu cầu: Đối với dự án đầu tư quy đị nh tại đi ểm b khoản 1 Đi ều 45 Thông tư này, nội dung của mục
4.1 Phụ l ục này cần phải nêu rõ hiện trạng các công trình, biện pháp bảo vệ môi trườ ng hiện có của
cơ sở đang hoạt động và mối liên hệ của các công trình này với hệ thống công trình, biện pháp bảo vệ
môi trường của dự án cải tạo, nâng cấp, nâng công suất.
V. Cam kết thực hiện
Cam kết về vi ệc thực hi ện các bi ện pháp xử l ý chất thải, giảm thiểu tác động khác nêu trong bản cam
kết; cam kết xử lý đạt các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về môi trường; cam kết thực hiện
các biện pháp bảo vệ môi trường khác theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.


(Chủ dự án)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện việc đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường;
(2) Tên tổ chức, cá nhân chủ dự án.


PHỤ LỤC 5.3
CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI ĐỀ XUẤT HOẠT
ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG PHẢI LẬP DỰ ÁN ĐẦU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của
Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi
trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------------------------------
(Đị a đi ểm), ngày …..tháng ….. năm 20…..
Kính gửi : (1).................................................................................................... .................................
Chúng tôi là: (2).................................................................................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................................................
Xin gửi đến quý (1) bản cam kết bảo vệ môi trường để đăng ký với các nội dung sau đây:
BẢN CAM KẾ T BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I. Cam kết của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
1.1. Chúng tôi cam kết thực hiện nghiêm chỉ nh các quy định về bảo vệ môi trường của Luật Bảo vệ
môi trường, các văn bản dưới luật và các quy đị nh riêng (nếu có) tại đị a phương. Trong quá trình thực
hi ện, chúng tôi xin chị u hoàn toàn trách nhiệm nếu vi phạm các quy đị nh về bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật.
1.2. Cam kết thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường được nêu dưới đây và các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường có liên quan.
1.3. Chúng tôi xin đảm bảo độ chính xác của các thông tin và nội dung điền trong bản cam kết bảo vệ
môi trường này.
II. Thông tin cơ bản về hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
2.1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: ............................................................................
...............................................................................................................................................
2.2. Đị a điểm dự ki ến triển khai hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:......................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
2.3. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; sản phẩm và số lượng
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
2
2.4. Di ện tích mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dị ch vụ (m ): ...............................................
2.5. Nguyên liệu, phụ liệu, phụ gia, hóa chất, dung môi, chất bảo quản, thuốc trừ sâu, thuốc di ệt cỏ và
các nguyên vật liệu khác sẽ được sử dụng trong quá trình sản xuất; nhu cầu sử dụng từng loại:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
2.6. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu: dầu, than, củi, gas (tấn/năm); đi ện (kW/ tháng): ....................
...............................................................................................................................................
Phần C. Các tác động môi trường và các biện pháp giảm thiểu trong giai đoạn thi công xây
dựng
Tình trạng Cam kết
Yếu tố gây tác
Biện pháp giảm thiểu
động Có Không Có Không
Khí thải từ các Sử dụng phương tiện, máy móc thi công
phương ti ện vận đã qua kiểm định
chuyển, máy móc
Sử dụng loại nhiên li ệu ít gây ô nhiễm
thi công
Định kỳ bảo dưỡng phương ti ện, thi ết bị
Biện pháp khác
Bụi Cách ly, phun nước để gi ảm bụi
Biện pháp khác
Ti ếng ồn Định kỳ bảo dưỡng thi ết bị
Bố trí thời gian thi công phù hợp
Biện pháp khác
Nước thải sinh Có bi ện pháp thu gom, xử lý sơ bộ trước
hoạt khi thải ra môi trường
Có bi ện pháp thu gom và thuê đơn vị có
chức năng xử lý theo quy đị nh
Biện pháp khác
Nước mưa chảy Có hệ thống rãnh thu nước, hố ga thu
gom, lắng lọc nước mưa chảy tràn trước
tràn
khi thoát ra môi trường
Thu gom và tái sử dụng
Chất thải rắn xây Thu gom để tái chế hoặc tái sử dụng
dựng
Đổ thải đúng tại các đị a đi ểm quy định
của đị a phương
Chất thải rắn sinh Thu gom, hợp đồng với cơ quan có
hoạt chức năng để xử lý
Đốt
Biện pháp khác
Trang bị các trang thiết bị bảo hộ l ao
Các yếu tố gây
động cần thiết cho người lao động
mất an toàn lao
động Biện pháp khác
Các yếu tố gây Lên kế hoạch cho từng hoạt động, báo
ảnh hưởng, gián cáo với cộng đồng địa phương để được
đoạn tới hoạt hỗ trợ về thông tin công cộng trong
động sản xuất và trường hợp gây ra ảnh hưởng
xã hội
Biện pháp khác
Phần D. Các tác động môi trường và các biện pháp giảm thiểu trong giai đoạn hoạt động
Tình trạng Cam kết
Yếu tố gây tác động Biện pháp giảm thiểu
Có Không Có Không
Khí thải Lắp đặt ống khói với chiều cao cho
phép
Lắp đặt quạt thông gió với bộ l ọc không
khí ở cuối đường ống
Tiết ki ệm nhiên li ệu sử dụng
Biện pháp khác
Bụi Cách ly, phun nước để giảm bụi
Lắp đặt hệ thống hút bụi
Biện pháp khác
Lắp đặt quạt thông gió
Mùi
Biện pháp khác
Ti ếng ồn Định kỳ bảo dưỡng thi ết bị
Cách âm để giảm ti ếng ồn
Biện pháp khác
Nhi ệt độ cao xung Lắp đặt quạt thông gió
quanh khu vực sản
Biện pháp khác
xuất
Nước thải sinh Xử l ý sơ bộ bằng bể tự hoại trước khi
hoạt thải vào hệ thống thoát nước chung
Xử lý đáp ứng QCVN trước khi thải ra
môi trường
Biện pháp khác
Nước thải từ hệ Thu gom và tái sử dụng
thống làm mát
Biện pháp khác
Nước thải từ quá Thu gom nước thải (bể, ao, hồ,
trình sản xuất kênh…)
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải sản
xuất
Xử l ý nước thải đáp ứng tiêu chuẩn,
quy chuẩn quy đị nh trước khi thải ra
nguồn nước
Biện pháp khác
Chất thải rắn Thu gom chất thải rắn (khu chứa rác)
Chất thải rắn vô cơ Thu gom để tái chế hoặc tái sử dụng
Hợp đồng với cơ quan chức năng để
thu gom
Đốt
Biện pháp khác
Chất thải rắn hữu Làm phân hữu cơ vi sinh, khí sinh học,
cơ tái sử dụng
Hợp đồng với đơn vị có chức năng để
thu gom
Biện pháp khác
Trang bị các trang thiết bị bảo hộ l ao
Các yếu tố gây mất động cần thi ết cho người lao động
an toàn lao động
Biện pháp khác
Các yếu tố gây ảnh Lên kế hoạch cho từng hoạt động sản
hưởng, gián đoạn xuất, báo cáo với cộng đồng địa
tới hoạt động sản phương để được hỗ trợ về thông tin
xuất và xã hội công cộng trong trường hợp gây ra ảnh
hưởng
Biện pháp khác
Các yếu tố gây Bố trí khu vực sản xuất cách khu vực
phiền toái và nguy đông dân cư xa nhất có thể
cơ đối với sức
Biện pháp khác
khỏe cộng đồng
Các yếu tố gây Trang bị, lắp đặt các thiết bị phòng cháy
nguy cơ cháy, nổ chữa cháy


CHỦ CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc cấp xã được ủy quyền tổ chức thực hi ện việc đăng ký bản cam
kết bảo vệ môi trường; (2) Tên tổ chức, cá nhân chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.


III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƯỢC CÔNG BỐ TẠI QUYẾ T ĐỊNH SỐ 2028/QĐ-
UBND NGÀY 10/8/2011 CỦ A UBND TỈNH
1. Thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao dộng cho người nước ngoài làm việc
trong khu công nghiệp.
a. Trình tự thực hi ện:
Bước 1: Doanh nghiệp chuẩn bị đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Ban Quản l ý các khu
công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cán bộ tiếp
nhận hồ sơ ki ểm tra, nếu hồ sơ không hợp lệ thì trả lại hoặc hướng dẫn người nộp hoàn thiện theo
quy định.
Bước 3: Doanh nghiệp nhận kết quả tại bộ phận Ti ếp nhận hồ sơ và trả kết quả Ban Quản lý các khu
công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ số 07 Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực ti ếp tại Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: số 07
Trường Chinh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉ nh Đắk Lắk.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động của người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam hoặc
đại di ện của tổ chức phi chính phủ nước ngoài, (theo mẫu số 1a) (bản chính);
+ Hồ sơ đăng ký dự tuyển lao động của người nước ngoài theo quy định (tại Khoản 2 và 9 Đi ều 1
Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ) (bản chính);
- Số l ượng hồ sơ: 2 (bộ) (01 bản gốc, 01 bản sao có chứng thực).
Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép lao động:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị gia hạn gi ấy phép lao động của người sử dụng lao động (theo mẫu số 1b) (bản
chính);
+ Bản sao (có chứng thực) hợp đồng học nghề được ký giữa doanh nghiệp với người lao động Việt
Nam để thay thế cho công việc mà người nước ngoài đang đảm nhi ệm theo quy định của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội (bản sao);
+ Bản sao hợp đồng lao động;
+ Giấy phép lao động đã được cấp (bản chính)
Số lượng hồ sơ: 2 (bộ) (01 bản gốc, 01 bản sao có chứng thực).
Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép lao động:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp lại gi ấy phép lao động của người nước ngoài (theo mẫu số 1c) (bản chính);
+ Giấy phép lao động đã được cấp (bản chính);
- Số l ượng hồ sơ: 2 (bộ) (01 bản gốc, 01 bản sao có chứng thực)
d. Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm vi ệc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động và hồ sơ đề nghị gia hạn
gi ấy phép lao động.
03 ngày làm vi ệc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cấp l ại giấy phép lao động.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
e. Cơ quan thực hi ện thủ tục hành chính: Ban Quản lý các khu công nghi ệp tỉnh Đắk Lắk.
g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.
h. Lệ phí:
Lệ phí cấp giấy phép lao động: 400.000 đồng/1 gi ấy phép;
Lệ phí cấp l ại giấy phép lao động: 300.000 đồng/1 gi ấy phép;
Lệ phí cấp gia hạn gi ấy phép lao động: 200.000 đồng/1 giấy phép.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép lao động: Mẫu văn bản đề nghị cấp gi ấy phép lao động của người sử
dụng lao động, đối tác phía Vi ệt Nam hoặc đại di ện của tổ chức phi chính phủ nước ngoài (Mẫu số 1a
Thông tư số 31/2011/BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội);
Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép lao động: Mẫu văn bản đề nghị gia hạn gi ấy phép lao động của
người sử dụng lao động (Mẫu số 1b Thông tư số 31/2011/BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội);
Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép lao động: Mẫu văn bản đề nghị cấp lại giấy phép lao động của người
nước ngoài (Mẫu số 1c Thông tư số 31/2011/BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội);
k. Yêu cầu, đi ều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Bộ l uật Lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao
động các năm 2002, 2006, 2007;
- Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ sửa đổi , bổ sung một số đi ều của
Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy đị nh về tuyển dụng và
quản lý người nước ngoài làm vi ệc tại Vi ệt Nam;
- Thông tư số 31/2011/TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
hướng; dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 và Nghị định số
46/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011;
- Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ quy đị nh về tuyển dụng và quản lý
người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
- Thông tư số 08/2008/TT-BLĐTBXH ngày 10/6/2008 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ;
- Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh V/v ban hành quy đị nh
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉ nh Đắk Lắk.


Biểu mẫu 1a
Văn bản đề nghị cấp gi ấy phép lao động của người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam hoặc đại
diện của tổ chức phi chính phủ nước ngoài
TÊN DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(ENTERPRISE, ORGANIZATON)
Socialist Republic of Vietnam
Independence- Freedom- Happiness
----------------
Số (No): ……, ngày … tháng … năm …….
/
V/v Đề nghị cấp giấy phép lao động ……, date … month … year ……..
cho người nước ngoài.
Suggestion for issuane of work permit


Kính gửi: …………………………………………..
To:....................................................................
1. Doanh nghiệp, tổ chức:.........................................................................................................
Enterprise organization:
2. Đị a chỉ: ...............................................................................................................................
Address:
3. Đi ện thoại: ..........................................................................................................................
Telephone number (Tel):
4. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ....................................................................................
Permission for business (No):
5. Cơ quan cấp: ………………………………………….. Ngày cấp:................................................
Place of issue Date of issue
6. Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ...........................................................................................
Fields of business:
Đề nghị: ……………………………………………cấp gi ấy phép lao động
Suggestion: issuance of work permit
cho: .......................................................................................................................................
for:
Ông (bà): …………………………………………….Quốc tịch: ........................................................
Mr. (Ms.) Nationality:
Ngày tháng năm sinh: ..............................................................................................................
Date of birth (DD-MM-YY)
Trình độ chuyên môn: ..............................................................................................................
Professional qualification (skill):
Nơi làm vi ệc:
Working place
Vị trí công việc: ................................................................................................. ......................
Job assignment:
Thời gian làm việc từ ngày: …../…./……đến ngày: …../……./……
Period of work from………………..To…………………
Lý do ông (bà) ………………………………. làm việc tại Việt Nam:................................................
The reasons for Mr. (Ms.) working in Vietnam


Đại diện người sử dụng lao động
On behalf of employer
Nơi nhận:
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
- Như trên;
(Signature and stamp)
- Lưu đơn vị.
Ghi chú: Đối với các tổ chức phi chính phủ mà chưa có con dấu thì phải có xác nhận của Ủy ban công
tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài.


Biểu mẫu 1b
Văn bản đề nghị gia hạn gi ấy phép l ao động của người sử dụng lao động
TÊN DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(ENTERPRISE, ORGANIZATION)
Socialist Republic of Vietnam
Independence- Freedom- Happiness
----------------
Số (No): ……, ngày … tháng … năm …….
/
V/v Đề nghị gia hạn giấy phép lao ……, date … month … year ……..
động cho người nước ngoài.
Suggestion for extension of work
permit


Kính gửi: …………………………………………..
To:........................................................................
1. Tên doanh nghi ệp, tổ chức:...................................................................................................
Enterprise, organization:
2. Đị a chỉ: ...............................................................................................................................
Address:
3. Đi ện thoại: ..........................................................................................................................
Telephone number (Tel):
4. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ....................................................................................
Permission for business (No):
5. Cơ quan cấp: ………………………………………….. Ngày cấp:................................................
Place of issue Date of issue
6. Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ...........................................................................................
Fields of business:
Đề nghị gia hạn gi ấy phép lao động cho:.....................................................................................
Suggestion for issuance of work permit for
Ông (bà): …………………………………………….Quốc tịch: ........................................................
Mr. (Ms.) Nationality:
Vị trí công việc: ................................................................................................. ......................
Job assignment:
Hình thức bị xử lý kỷ l uật l ao động trong thời gian làm vi ệc tại doanh nghi ệp, tổ chức (nếu có):.....
The forms to be disciplined in the period of time at enterprise, organizations (if any)
Giấy phép lao động số:…………………… Cấp ngày:...................................................................
Work permit No dated
Cơ quan cấp:.................................................................................................. .........................
Issued by
Thời hạn gia hạn từ ngày / / đến ngày / /
Extension period of work from ………………. To………………….
Doanh nghiệp, tổ chức:.............................................................................................................
Enterprise, organization
đã đào tạo người lao động Việt Nam để thay thế:........................................................................
trained Vietnamese employee for subsitution
- Họ và tên: ……………………………………Giới tính:..................................................................
Full name Sex
- Ngày, tháng, năm sinh:...........................................................................................................
Date of birth (DD-MM-YY)
- Lĩnh vực đào tạo:....................................................................................................................
Training field
- Thời gian đào tạo:..................................................................................................................
Training period
- Kinh phí đào tạo:....................................................................................................................
Training expenditure
Lý do chưa đào tạo được người lao động Việt Nam để thay thế:..................................................
Reasons are still unable to train Vietnamese employees for substitution


Đại diện người sử dụng lao động
On behalf of employer
Nơi nhận:
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
- Như trên;
(Signature and stamp)
- Lưu đơn vị.


Biểu mẫu 1c
Văn bản đề nghị cấp l ại giấy phép lao động của người nước ngoài
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence- Freedom- Happiness
----------------
……, ngày … tháng … năm …….
……, date … month … year ……..
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
Application for re-issuance of work permit
Kính gửi:
To:
1. Họ và tên: ………………………………………….2. Nam; Nữ:....................................................
Full name Male/Female
3. Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................................................
Date of birth (DD-MM-YY)
4. Nơi sinh:..............................................................................................................................
Place of birth
5. Quốc tịch: ...........................................................................................................................
Nationality
6. Hộ chi ếu số:………………………………………7. Ngày cấp:.....................................................
Passport number Date of issue
8. Cơ quan cấp: ……………………………………..Thời hạn hộ chiếu:............................................
Issued by Date of expiry
9. Trình độ chuyên môn tay nghề: .............................................................................................
Professional qualification
10. Tôi đã giao kết hợp đồng lao động với: .................................................................................
I signed a labour contract with:
với thời hạn từ …………………………………..đến ngày...............................................................
For the period from to
11. Tôi đã được cấp gi ấy phép lao động số: ………………………ngày..........................................
I was issued a work permit numbered: dated
với thời hạn từ……………….đến ngày……………………Cơ quan cấp...........................................
For the period from to Issued by:
12. Lý do đề nghị cấp l ại giấy phép lao động (bao gồm cả lý do mất, hỏng, thay đổi số hộ chi ếu, nơi
làm việc)
Reason for re-application (including reason for losing, damaging, changing passport number and
working place)
...............................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các nội dung nêu trên là đúng. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhi ệm trước
pháp luật Vi ệt Nam.
I certify that these statements are true to be best of my knowledge and will be responsible for any
incorrectness.


Xác nhận của người sử dụng lao động Người làm đơn
To be confirmed by employer Applicant
(ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký tên)
(Signature and stamp) (Signature)
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản