Quyết định số 13853/QĐ-CT-THNVDT

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
41
lượt xem
4
download

Quyết định số 13853/QĐ-CT-THNVDT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 13853/QĐ-CT-THNVDT về việc bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu các loại xe ô tô do Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 13853/QĐ-CT-THNVDT

  1. T NG C C THU C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T C C THU TP HÀ N I NAM ---------- c l p – T do – H nh phúc ------------------- S : 13853/Q -CT-THNVDT Hà N i, ngày 30 tháng 09 năm 2008 QUY T NNH V VI C: B SUNG, I U CH NH B NG GIÁ T I THI U CÁC LO I XE Ô TÔ C C TRƯ NG C C THU Căn c Lu t Thu Giá tr gia tăng, Lu t thu Thu nh p doanh nghi p; Căn c Quy t nh s 314 TC/Q -TCCB ngày 21/08/1990 c a B Tài chính v vi c thành l p C c thu Nhà nư c; Căn c Ngh nh s 176/1999/N -CP ngày 21/12/1999 c a Chính ph v L phí trư c b ; Căn c Thông tư s 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh c a pháp lu t v L phí trư c b ; Căn c Quy t nh s 41/2002/Q -TTg ngày 18/03/2002 c a Th tư ng Chính ph v ch ng th t thu thu Giá tr gia tăng và Thu nh p doanh nghi p qua giá bán trong ho t ng kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh g n máy; Căn c Quy t nh s 5753/Q -UB ngày 03/10/2001 c a y ban nhân dân TP Hà N i v vi c “ y quy n cho C c trư ng C c thu Thành ph Hà N i ký ban hành B ng giá t i thi u các lo i tài s n: Phương ti n v n t i, súng săn, súng th thao tính L phí trư c b và áp d ng B ng giá t i thi u tính L phí trư c b tài s n là ô tô, xe g n máy n nh tính thu Giá tr gia tăng, Thu nh p doanh nghi p cho các i tư ng kinh doanh xe ô tô, xe g n máy trên a bàn TP Hà N i”; Căn c các công văn s 209/CV-XN ngày 15/9/2008 c a chi nhánh công ty CP TRAENCO xí nghi p ô tô TRAENCO, s 02/PX/08 ngày 24/09/2008 c a công ty CP TM& T Phú Xuyên v vi c thông báo giá xe và giá bán xe ô tô trên th trư ng TP Hà N i t i th i i m hi n t i; Căn c biên b n liên ngành C c Thu và S Tài chính Hà N i ngày 29/09/2008 v vi c xác nh giá tính l phí trư c b các lo i tài s n; Theo ngh c a Phòng T ng h p Nghi p v D toán C c thu Thành ph Hà N i. QUY T NNH: i u 1. B sung, i u ch nh B ng giá t i thi u các lo i xe ô tô t i các Quy t nh trư c ây c a C c Thu Thành ph Hà N i như sau: ( ơn v tính: Tri u ng) STT Lo i xe Năm s n Giá xe xu t m i PH N III
  2. CÁC LO I XE Ô TÔ S N XU T NĂM 1997 V SAU CHƯƠNG I: XE Ô TÔ CÁC HÃNG NH T B N SX A. HÃNG TOYOTA 1 TOYOTA CAMRY LE 3.5; 05 ch 2008 1.150 CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ Ý, TH Y I N, M E. XE Ô TÔ HI U KHÁC 1 FREIGHTLINER CL 120064ST 15,1 t n (Ô tô u kéo) 2003 788 B. XE Ô TÔ HI U HYUNDAI 1 HYUNDAI SUPER AERO CITY; 46 ch 2007 2.100 CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ TRUNG QU C 1 HONGXING NOBLE 1.1; 05 ch 2008 130 2 HUANYA YNHYJ-403A (Sơmi rơmoóc) 2007 70 3 YINDAO SDC9470TJZ (Sơmi rơmoóc) 2008 70 CHƯƠNG VIII: XE Ô TÔ LD VI T NAM M. XE Ô TÔ KHÁC DO VI T NAM S N XU T 1 FAW CA1255P2K2L10T3A90; 8,8 t n 2008 429 2 KAMAZ 53229-15/CK327-BT 11,28 t n (Ô tô tr n bê 2008 900 tông) 3 SHAC RUI 3252.CM380-YMC.T 14; 9,75 t n 2008 1.100 i u 2. Quy t nh này có hi u l c k t ngày ký i v i vi c tính, thu l phí trư c b , i v i các doanh nghi p kinh doanh bán xe th p hơn giá quy nh c a hãng s n xu t thì vi c n nh thu GTGT, TNDN qua giá bán ư c áp d ng t ngày 15/09/2008 (xe ô tô do Chi nhánh Công ty CP TRAENCO xí nghi p ô tô TRAENCO s n xu t) theo thông báo c a hãng s n xu t và ư c áp d ng trên a bàn Thành ph Hà N i. i u 3. Phòng T ng h p Nghi p v D toán, các Phòng Thanh tra thu , các Phòng ki m tra thu thu c Văn phòng C c Thu , các Chi c c thu Qu n, Huy n, thành ph và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. KT. C C TRƯ NG PHÓ C C TRƯ NG Nơi nh n: - T ng c c thu ; - UBND Thành ph Hà N i; - S Tài chính Hà N i; - Như i u 3 “ th c hi n”; - Lưu: HCLT, THNVDT (3 b n). Phi Vân Tu n
Đồng bộ tài khoản