Quyết định số 1399/QĐ-BKHCN

Chia sẻ: Trương Kiện | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
69
lượt xem
3
download

Quyết định số 1399/QĐ-BKHCN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 1399/QĐ-BKHCN về việc phê duyệt Danh mục các dự án thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp để tuyển chọn thực hiện trong 2 năm 2008-2009 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 1399/QĐ-BKHCN

  1. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NGHỆ NAM ----- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- Số: 1399/QĐ-BKHCN Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2007 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ CỦA DOANH NGHIỆP ĐỂ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN TRONG 2 NĂM 2008-2009 BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP; Căn cứ Quyết định số 68/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp; Căn cứ Quyết định số 36/2006/QĐ-TTg ngày 08/02/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp; Căn cứ Quyết định số 11/2006/QĐ-BKHCN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Danh mục các dự án thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp để tuyển chọn thực hiện trong 2 năm 2008-2009 (Danh mục kèm theo). Điều 2. Trưởng ban Chỉ đạo, Trưởng ban Thư ký, Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Chánh Văn phòng Chương trình, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT.BỘ TRƯỞNG Nơi nhận: THỨ TRƯỞNG - Như Điều 2;
  2. - Lưu: VT, SHTT. Trần Quốc Thắng DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ CỦA DOANH NGHIỆP ĐỂ TUYỂN CHỌN THỰC HIỆN TRONG 2 NĂM 2008-2009 (Kèm theo Quyết định số 1399/QĐ-BKHCN ngày 11/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) Tóm tắt Loại mục Tên Ký mã Tóm tắt nội Kết quả/ sản TT dự tiêu/yêu dự án hiệu dung dự án phẩm dự kiến án cầu của dự án I Các loại Dự án tuyên truyền, đào tạo về sở hữu trí tuệ (SHTT) 1 Tuyên CT68/TĐ- Trung Cung cấp - Xây dựng các - Bản copy mềm truyền, 01/2008- ương một cách có nội dung tuyên thiết kế nội dung phổ 2009/TW quản hệ thống, truyền phổ và hình thức Tờ biến về lý đầy đủ và biến về SHTT, rơi, Sách, Đĩa SHTT dễ hiểu các phát hành các CD; Tờ rơi, tại các thông tin về tài liệu tuyên Sách, Đĩa CD địa SHTT cho truyền dưới chứa thông tin phương công chúng dạng Tờ rơi, tuyên truyền về và cho Sách, Đĩa SHTT được xuất doanh CD...; bản và phát hành nghiệp tại phù hợp với đối địa phương tượng tuyên - Xây dựng phù hợp với truyền với số chương trình các đối lượng thử tuyên truyền tượng tại: nghiệm; phù hợp với từng đối tượng: - Các khu - Kịch bản và công các sự kiện, hoạt + Đối với các nghiệp, khu động phù hợp khu công chế xuất; với từng đối nghiệp, khu tượng được tổ chế xuất: ưu chức: hội thảo, tiên tuyên - Các trung lớp tập huấn, tâm đô thị ; truyền sâu về buổi nói chuyện sáng chế, kiểu chuyên đề, các dáng công - Địa bàn
  3. nông thôn, nghiệp, nhãn cuộc thi... làng nghề. hiệu hàng hoá; + Đối với các trung tâm đô thị: ưu tiên tuyên truyền sâu về kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá, bản quyền tác giả; + Đối với địa bàn nông thôn, làng nghề: ưu tiên tuyên truyền sâu về nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, chỉ dẫn địa lý, giống cây trồng... - Xây dựng và thực hiện các sự kiện, hoạt động tuyên truyền phù hợp với từng đối tượng. II Các loại dự án hỗ trợ xác lập, khai thác, bảo vệ và phát triển tài sản trí tuệ 2 Xây CT68/XL Trung Xây dựng - Xây dựng cơ - Báo cáo đưa ra dựng -01/ 2008- ương Hồ sơ chi sở khoa học và được đầy đủ cơ chỉ dẫn 2009/TW quản tiết (có cơ thực tiễn phục sở khoa học và địa lý lý sở khoa học vụ việc đăng thực tiễn phục và thực ký chỉ dẫn địa vụ cho việc xây tiễn) đăng lý cho các chỉ dựng Hồ sơ ký chủ trì dẫn tương ứng đăng ký chỉ dẫn thực hiện với sản phẩm địa lý và làm cơ dự án xây theo yêu cầu; sở cho việc dựng chỉ quản lý chỉ dẫn dẫn địa lý địa lý; - Làm thủ tục
  4. dưới đây: đăng ký chỉ - Chỉ dẫn địa lý dẫn địa lý. được đăng bạ; - “Huế” cho sản phẩm - Đưa ra mô nón lá của hình xây dựng thành phố chỉ dẫn địa lý Huế, tỉnh cho loại sản Thừa Thiên phẩm tương Huế; ứng. - “Nga Sơn” cho sản phẩm cói của huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá; - “Quảng Trị” cho sản phẩm hồ tiêu của tỉnh Quảng Trị; - “Điện Biên” cho sản phẩm gạo của tỉnh Điện Biên; - “Ngọc Linh” cho sản phẩm sâm của tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Nam; - “Trà My” cho sản phẩm quế của huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam;
  5. - “Ninh Thuận” cho sản phẩm nho của tỉnh Ninh Thuận; - “Trùng Khánh” cho sản phẩm hạt dẻ của huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng; - “Vĩnh Long” cho sản phẩm gốm đỏ của tỉnh Vĩnh Long; - “Đông Hồ” cho sản phẩm tranh của làng Đông Hồ tỉnh Bắc Ninh; - “Vân Đồn” cho sản phẩm sá sùng của tỉnh Quảng Ninh; - “Yên Châu” cho sản phẩm xoài của huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La;
  6. - “Chư Sê” cho sản phẩm hồ tiêu của huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai. 3 Quản CT68/XL Trung Xây dựng - Khảo sát - Báo cáo đưa ra lý và -02/ 2008- ương Hồ sơ chi vùng có sản được đầy đủ cơ phát 2009/TW quản tiết (có cơ phẩm mang chỉ sở khoa học và triển lý sở khoa học dẫn địa lý cần thực tiễn phục chỉ dẫn và thực quản lý; vụ cho việc địa lý tiễn) đăng quản lý và phát ký chủ trì triển chỉ dẫn địa - Đề xuất và tổ dự án quản lý; chức thực hiện lý và phát cơ chế quản lý triển cho và kiểm soát - Chỉ dẫn địa lý các chỉ dẫn việc sử dụng được quản lý địa lý dưới chỉ dẫn địa lý trên thực tế; đây: nhằm bảo đảm chất lượng sản - Mô hình mẫu phẩm mang chỉ - “Phú về quản lý, khai Quốc” cho dẫn địa lý; thác và phát sản phẩm triển chỉ dẫn địa nước mắm; - Xây dựng và lý cho loại sản tổ chức thực phẩm tương - “Buôn Ma hiện các biện ứng. Thuột” cho pháp nhằm sản phẩm cà phát triển giá phê; trị quyền đối với chỉ dẫn địa lý. - “Bình Thuận” cho sản phẩm thanh long. 4 Tạo lập CT68/XL Trung Đưa ra mô - Nghiên cứu, - Báo cáo tình và phát -03/ 2008- ương hình mẫu về tổng kết kinh hình tạo lập và triển 2009/TW quản phát triển nghiệm xây phát triển nhãn lý nhãn hiệu dựng và phát hiệu tập thể của nhãn tập thể cho triển nhãn hiệu của các Tổng hiệu sản phẩm, tập thể của Công ty, làng tập thể cho sản dịch vụ: Việt Nam và nghề và các phẩm, nước ngoài; hiệp hội của dịch vụ Việt Nam; - Thực - Đề xuất quy
  7. phẩm; trình, biện - Báo cáo tổng pháp tạo lập và kết kinh nghiệm phát triển nhãn - Thuỷ, hải xây dựng và hiệu tập thể sản; phát triển nhãn cho các sản hiệu tập thể của phẩm và dịch - Dệt may; một số tổ chức vụ: thực phẩm; tập thể của Việt thuỷ, hải sản; - Thủ công Nam và nước dệt may; thủ mỹ nghệ; ngoài; công mỹ nghệ; dịch vụ du lịch. - Dịch vụ - 05 Mô hình du lịch. mẫu về tạo lập - Áp dụng thí và phát triển điểm quy trình, nhãn hiệu tập biện pháp tạo thể cho sản lập và phát phẩm và dịch triển nhãn hiệu vụ: 01 cho thực tập thể cho các phẩm, 01 cho sản phẩm và thuỷ hải sản, 01 dịch vụ nêu cho dệt may, 01 trên. cho thủ công mỹ nghệ và 01 cho dịch vụ du lịch. 5 Tạo lập CT68/XL Trung Đưa ra mô - Nghiên cứu - Báo cáo kinh và phát -04/ 2008- ương hình mẫu về kinh nghiệm nghiệm tạo lập, triển 2009/TW quản phát triển tạo lập, quản lý quản lý và phát lý nhãn hiệu và phát triển triển nhãn hiệu nhãn chứng nhận chứng nhận của hiệu nhãn hiệu góp phần một số nước; chứng chứng nhận quản lý chất của một số nhận cho các lượng sản nước; - 04 mô hình sả n phẩm, từ đó mẫu về tạo lập, phẩm nâng cao uy quản lý và phát - Nghiên cứu chiến tín, khả nhu cầu, tình triển nhãn hiệu lược, năng cạnh hình thực tế, đề chứng nhận cho có tiềm tranh của xuất và thực các sản phẩm: năng sản phẩm, hiện mô hình 01 cho thực xuất ngành hàng: tạo lập, quản lý phẩm; 01 cho khẩu và phát triển hàng tiêu dùng; nhãn hiệu 01 cho thuỷ, hải - Thực phẩm; chứng nhận sản và 01 cho cho các sản dệt may. phẩm thực - Hàng tiêu phẩm, hàng dùng;
  8. tiêu dùng, thuỷ - Thuỷ, hải hải sản, dệt sản, may. - Dệt may. 6 Bảo CT68/XL Trung Đưa ra mô - Nghiên cứu - Báo cáo kinh hộ, -05/ 2008- ương hình mẫu về kinh nghiệm nghiệm của một khai 2009/TW quản khai thác và khai thác và số nước về khai thác và lý phát triển phát triển sáng thác và phát phát sáng chế chế của một số triển sáng chế; triển của các nước; sáng doanh - Mô hình khai chế nghiệp - Đề xuất và thác và phát thực hiện thí triển sáng chế. điểm mô hình khai thác và phát triển sáng chế phù hợp với điều kiện thực tế của Việt Nam 7 Bảo CT68/XL Trung - Hỗ trợ xác - Nghiên cứu - Báo cáo về hộ, -06/ 2008- ương lập quyền kinh nghiệm kinh nghiệm khai 2009/TW quản đối với sản bảo hộ, khai bảo hộ, khai thác và lý phẩm phần thác và phát thác và phát phát mềm máy triển sản phẩm triển sản phẩm triển tính; phần mềm máy phần mềm máy phần tính của một số tính của một số mềm nước; nước; - Đưa ra mô máy hình mẫu về tính bảo hộ, khai - Xây dựng mô - 01 mô hình thác và phát hình mẫu về mẫu về bảo hộ, triển sản bảo hộ, khai khai thác và phẩm phần thác và phát phát triển sản mềm máy triển sản phẩm phẩm phần tính. phần mềm máy mềm máy tính. tính.
Đồng bộ tài khoản