Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND

Chia sẻ: Tai Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
59
lượt xem
2
download

Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH SÓC TRĂNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- --------- Số: 14/2009/QĐ-UBND Sóc Trăng, ngày 29 tháng 4 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003; Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC, ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai; Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT, ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Điều 2. Bảng đơn giá trên là cơ sở để lập, giao, quyết toán và quản lý kinh phí thực hiện công tác đo đạc, chỉnh lý, số hoá, chuyển hệ bản đồ địa chính; đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính; cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Điều 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi việc triển khai, áp dụng Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết. 2. Phối hợp các Sở ngành liên quan kiểm tra, xây dựng lại dự toán kinh phí thực hiện Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai giai đoạn 2008- 2010, định hướng đến năm 2015 tỉnh Sóc Trăng, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
  2. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2009. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM .ỦY BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: KT.CHỦ TỊCH - Như Điều 5; - Bộ Tài nguyên và Môi Trường; PHÓ CHỦ TỊCH - Bộ Tài chính; - TT.TU; TT.HĐND tỉnh; - CT, các PCT.UBND tỉnh; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: NC, VT. Trương Minh Chánh BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG. (Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2009/QĐ-UBND, Ngày 29/4 /2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng) Mức Đơn giá sản STT Tên sản phẩm ĐVT khó phẩm khăn (đồng) A ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỐ ĐỊA CHÍNH I Lưới tọa độ địa chính 1 Chọn điểm, chôn mốc 1 1.256.094 2 1.614.983 1.1 Chọn điểm, chôn mốc bê tông Điểm 3 2.030.551 4 2.626.329 1.2 Chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây Điểm 1 1.507.313 hố, nắp đậy) 2 1.937.980 3 2.436.661
  3. 4 3.151.595 1 455.390 2 518.063 1.3 Chọn điểm, đóng cọc gỗ Điểm 3 623.870 4 731.140 1 1.454.952 2 1.540.335 2 Xây tường vây Điểm 3 1.826.005 4 2.331.807 1 292.676 2 344.163 3 Tiếp điểm Điểm 3 404.376 4 485.625 4 Đo ngắm 1 680.978 2 815.771 4.1 Đo ngắm GPS Điểm 3 1.004.803 4 1.273.545 1 344.143 2 515.039 4.2 Đo ngắm đường chuyền Điểm 3 613.371 4 843.647 1 34.414 2 51.504 4.3 Đo cao lượng giác Điểm 3 61.337 4 84.365 4.4 Phục vụ KTNT đo GPS Điểm 143.494 4.5 Phục vụ KTNT đo đường chuyền Điểm 129.326 4.6 Tính toán đo GPS Điểm 202.881 4.7 Tính toán đo đường chuyền Điểm 190.245 4.8 Tính toán đo cao lượng giác Điểm 19.024
  4. II Đo vẽ bản đồ địa chính (bản đồ số) 1 4.410.998 2 5.137.410 1 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 Ha 3 6.292.010 4 7.566.286 1 1.578.142 2 1.775.777 2 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Ha 3 2.015.520 4 2.683.080 1 519.889 2 585.411 3 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Ha 3 664.028 4 806.863 1 212.611 2 249.148 4 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Ha 3 276.319 4 307.300 III Số hóa bản đồ địa chính 1 889.251 2 974.686 1 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 Mảnh 3 1.071.834 4 1.180.550 1 1.383.332 2 1.519.791 2 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Mảnh 3 1.679.845 4 1.873.125 1 2.180.973 2 2.472.068 3 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Mảnh 3 2.832.117 4 3.247.581 4 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Mảnh 1 3.704.168
  5. 2 4.250.745 3 4.631.430 4 5.302.276 IV Chuyển hệ bản đồ địa chính từ HN- 72 sang VN-2000 1 782.445 2 820.672 1 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 Mảnh 3 858.359 4 896.319 1 905.212 2 950.890 2 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Mảnh 3 999.187 4 1.046.692 1 875.863 2 934.341 3 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Mảnh 3 1.212.299 4 1.271.468 1 1.209.638 2 1.276.321 4 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Mảnh 3 1.552.826 4 1.612.633 V Đo chỉnh lý bản đồ địa chính 1 153.164 2 186.930 1 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 Thửa 3 241.967 4 319.541 1 56.395 2 66.635 2 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 Thửa 3 83.960 4 114.227 3 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 Thửa 1 55.789 2 69.051
  6. 3 83.173 4 108.551 1 120.621 2 131.207 4 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 Thửa 3 171.073 4 183.922 B ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT T I Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt cho hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn Trường hợp chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất (VP ĐKQSDĐ) 1 huyện; trích lục thửa đất và viết giấy chứng nhận bằng công nghệ thông tin. 1.1 Mức khó khăn 1 Hồ sơ 1 116.101 1.1.1 Công việc thực hiện tại xã, thị trấn " 59.421 Công việc thực hiện tại huyện (Phòng 1.1.2 TNMT) " 47.019 1.1.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 9.662 1.2 Mức khó khăn 2 Hồ sơ 2 126.377 1.2.1 Công việc thực hiện tại xã, thị trấn " 69.696 Công việc thực hiện tại huyện (Phòng 1.2.2 TNMT) " 47.019 1.2.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 9.662 1.3 Mức khó khăn 3 Hồ sơ 3 134.139 1.3.1 Công việc thực hiện tại xã, thị trấn " 77.458 Công việc thực hiện tại huyện (Phòng 1.3.2 TNMT) " 47.019 1.3.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 9.662 Trường hợp có VP ĐKQSDĐ huyện; trích lục thửa đất và viết giấy chứng 2 nhận bằng công nghệ thông tin 2.1 Mức khó khăn 1 Hồ sơ 1 118.028 2.1.1 Công việc thực hiện tại xã, thị trấn " 59.421
  7. 2.1.2 Công việc thực hiện tại huyện (Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ) " 48.946 2.1.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 9.662 2.2 Mức khó khăn 2 Hồ sơ 2 128.304 2.2.1 Công việc thực hiện tại xã, thị trấn " 69.696 Công việc thực hiện tại huyện (Phòng 2.2.2 TNMT+VP ĐKQSDĐ) " 48.946 2.2.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 9.662 2.3 Mức khó khăn 3 Hồ sơ 3 136.066 2.3.1 Công việc thực hiện tại xã, thị trấn " 77.458 2.3.2 Công việc thực hiện tại huyện (Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ) " 48.946 2.3.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 9.662 3 Các trường hợp đặc biệt Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 1-3 21.751 II Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt cho hộ gia đình, cá nhân ở phường. Trường hợp chưa có VP ĐKQSDĐ thành phố; trích lục thửa đất và viết giấy 1 chứng nhận bằng công nghệ thông tin. 1.1 Mức khó khăn 2 Hồ sơ 2 164.268 1.1.1 Công việc thực hiện tại phường " 1.348 Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng 1.1.2 TNMT) " 147.279 1.1.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 15.641 1.2 Mức khó khăn 3 Hồ sơ 3 172.289 1.2.1 Công việc thực hiện tại phường " 1.348 Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng 1.2.2 TNMT) " 155.300 1.2.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 15.641 1.3 Mức khó khăn 4 Hồ sơ 4 181.057 1.3.1 Công việc thực hiện tại phường " 1.348 Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng 1.3.2 TNMT) " 164.069
  8. 1.3.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 15.641 1.4 Mức khó khăn 5 Hồ sơ 5 190.613 1.4.1 Công việc thực hiện tại phường " 1.348 Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng 1.4.2 TNMT) " 173.624 1.4.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 15.641 Trường hợp có Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thành phố; trích lục 2 thửa đất và viết giấy chứng nhận bằng công nghệ thông tin. 2.1 Mức khó khăn 2 Hồ sơ 2 165.951 2.1.1 Công việc thực hiện tại phường " 1.348 2.1.2 Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ) " 148.962 2.1.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 15.641 2.2 Mức khó khăn 3 Hồ sơ 3 173.972 2.2.1 Công việc thực hiện tại phường " 1.348 2.2.2 Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ) " 156.983 2.2.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 15.641 2.3 Mức khó khăn 4 Hồ sơ 4 182.740 2.3.1 Công việc thực hiện tại phường " 1.348 2.3.2 Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ) " 165.752 2.3.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 15.641 2.4 Mức khó khăn 5 Hồ sơ 5 192.296 2.4.1 Công việc thực hiện tại phường " 1.348 2.4.2 Công việc thực hiện tại thành phố (Phòng TNMT+VP ĐKQSDĐ) " 175.307 2.4.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 15.641 III Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn kết hợp lập lại hồ sơ địa chính 1 Mức khó khăn 1 Giấy 1 90.938 1.1 Công việc thực hiện tại xã, thị trấn " 40.193
  9. 1.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện " 38.532 1.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 12.213 2 Mức khó khăn 2 Giấy 2 101.424 2.1 Công việc thực hiện tại xã, thị trấn " 44.379 2.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện " 44.832 2.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 12.213 3 Mức khó khăn 3 Giấy 3 110.014 3.1 Công việc thực hiện tại xã, thị trấn " 49.397 3.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện " 48.403 3.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 12.213 IV Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân ở phường kết hợp lập lại hồ sơ địa chính 1 Mức khó khăn 2 Giấy 2 95.763 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ 1.1 hoặc Phòng TNMT thành phố " 82.603 1.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 13.160 2 Mức khó khăn 3 Giấy 3 96.881 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ 2.1 hoặc Phòng TNMT thành phố " 83.721 2.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 13.160 3 Mức khó khăn 4 Giấy 4 98.141 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ 3.1 hoặc Phòng TNMT thành phố " 84.982 3.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 13.160 4 Mức khó khăn 5 Giấy 5 99.506 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ 4.1 hoặc phòng TNMT thành phố " 86.346 4.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 13.160
  10. Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất V của hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất kết hợp chỉnh lý hồ sơ địa chính. Mức khó khăn 1-3 Hồ sơ 1-3 64.704 Công việc thực hiện tại cấp xã " 27.149 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện, thành phố " 33.022 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 4.532 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng VI đất, lập hồ sơ địa chính đối với các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của UBND tỉnh. 1 Mức khó khăn 1 Hồ sơ 1 623.239 1.1 Công việc thực hiện tại cấp xã " 2.206 1.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện, thành phố " 2.504 1.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 608.957 Công việc thực hiện tại Sở Tài nguyên và 1.4 MT " 9.572 2 Mức khó khăn 2 Hồ sơ 2 699.960 2.1 Công việc thực hiện tại cấp xã " 2.206 2.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện, thành phố " 2.504 2.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 685.665 Công việc thực hiện tại Sở Tài nguyên và 2.4 MT " 9.585 3 Mức khó khăn 3 Hồ sơ 3 752.766 3.1 Công việc thực hiện tại cấp xã " 2.206 3.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện, thành phố " 2.504 3.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 738.457 Công việc thực hiện tại Sở Tài nguyên và 3.4 MT " 9.598 4 Mức khó khăn 4 Hồ sơ 4 850.433 4.1 Công việc thực hiện tại cấp xã " 2.206
  11. 4.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc Phòng TNMT huyện, thành phố " 2.504 4.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 836.105 Công việc thực hiện tại Sở Tài nguyên và 4.4 MT " 9.618 5 Mức khó khăn 5 Hồ sơ 5 964.335 5.1 Công việc thực hiện tại cấp xã " 2.206 5.2 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ hoặc phòng TNMT huyện, thành phố " 2.504 5.3 Công việc thực hiện tại VP ĐKQSDĐ tỉnh " 949.980 Công việc thực hiện tại Sở Tài nguyên và 5.4 MT " 9.645 Ghi chú: Mức khó khăn xác định theo Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT, ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Đồng bộ tài khoản