Quyết định số 15/2004/QĐ-BNN

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:28

0
79
lượt xem
9
download

Quyết định số 15/2004/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 15/2004/QĐ-BNN về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 15/2004/QĐ-BNN

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** ****** Số: 15/2004/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 14 tháng 04 năm 2004 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, HẠN CHẾ SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ điều 29 Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật công bố ngày 08/08/2001; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1 - Ban hành kèm theo quyết định này: 1. Danh mục thuôc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm: 1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp: 1.1.1. Thuốc trừ sâu: 160 hoạt chất với 499 tên thương phẩm, 1.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 125 hoạt chất với 364 tên thương phẩm, 1.1.3. Thuốc trừ cỏ: 96 hoạt chất với 266 tên thương phẩm, 1.1.4. Thuốc trừ chuột: 12 hoạt chất với 19 tên thương phẩm, 1.1.5. Chất điều hoà sinh trưởng cây trồng : 22 hoạt chất với 51 tên thương phẩm. 1.1.6 Chất dẫn dụ côn trùng: 01 hoạt chất với 02 tên thương phẩm. 1.1.7. Thuốc trừ ốc sên: 02 hoạt chất với 11 tên thương phẩm. 1.1.8 Chất hỗ trợ (chất thải): 03 hoạt chất với 03 tên thương phẩm. 1.2. Thuốc trừ mối: 06 hoạt chất với 06 tên thương phẩm. 1.3. Thuốc bảo quản lâm sản : 04 hoạt chất với 05 tên thương phẩm. 1.4. Thuốc khử trùng kho: 05 hoạt chất với 05 tên thương phẩm. 2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam ( có danh mục kèm theo) gồm: 2.1. Thuốc hạn chế sử dụng trong Nông nghiệp; 2.1.1. Thuốc trừ sâu: 07 hoạt chất với 15 tên thương phẩm. 2.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm 2.1.3. Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất với 03 tên thương phẩm. 2.2. Thuốc trừ mối: 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm. 2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 05 hoạt chất với 05 tên thương phẩm. 2.4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương phẩm. 3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam ( có danh mục kèm theo) gồm : 3.1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 20 hoạt chất
  2. 3.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 06 hoạt chất 3.3. Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất 3.4. Thuốc trừ cở: 01 hoạt chất Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3: Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm quy định về sử dụng các thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam. Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./ KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo quyết định số 15/2004/QĐ-Bộ Nông nghiệp ngày 14 tháng 04 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
  3. TÊN HOẠT CHẤT TÊN THƯƠNG ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TỔ CHỨC XIN ĐĂNG NHÀ SẢN XUẤT HOẶC TT NGUYÊN LIỆU PHẨM(TRADE TRỪ(CROP/PEST) KÝ (APPICANT) NHÀ ỦY QUYỀN (COMCON NAME) NAME) I. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp 3. Thuốc trừ cỏ Cty DV NN & PTNT Hangzhou Southern Suburb Acvipas 50 EC Cỏ hại ngô Vĩnh Phúc Chemical Co., Ltd, China Guangzhou Pesticide Cty TNHH Việt Thắng - Acetochlor (min Antaco 500 ND Cỏ hại lạc Factory Guang Dong P.R. 1 Bắc Giang 93.3%) China Hangzhou General Cty TNHH Nông dược Dibstar 50 EC Cỏ hại đậu tương Pesticide Plant, Zhejiang, Ðiện Bàn China Acetochlor 14.6 % Guangxi Chemical 2 + Bensufuron Acenidax 17 WP Cỏ hại lúa cấy Cty CP Nicotex Experimenttal Factory Methyl 2.4 % Nannin City., China Acetochlor 14.6% Cty CP VT BVTV Hòa Hangzhou Quingfeng 3 + Bensulfuron Afadax Cỏ hại lúa gieo thẳng Bình Agrochemical Co., Methyl 2.4% Acetochlor 21 % + Hangzhou General Cty TNHH Nông dược 4 Bensulfuron Methyl Aloha Cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng Pesticide Plant, Zhejiang, Ðiện Bàn 4% China Acetochlor 12 % + Jiangsu Kuaida 5 Bensulfuron Methyl Beto 14 WP Cỏ hại lúa Cty TTS Sài Gòn Agrochemical Ltd, China 2% Laccat Chemical Factory, 6 Acetochlor 14.0 % Natos 15 WP Cỏ hại lúa cấy Cty CP Nicotex + Bensulfuron Zhejiang, China
  4. Methyl 0.8% + Metsulfuron Methyl 0.2% Acetochlor 16% + Guangxi Agricultural Gamet 18 WP Cỏ hại lúa cấy Cty TNHH Bạch Long Bensulfuron Methyl Sciences Institute, China 7 1.6% + Metsufulfuron Cty TNHH TM – DV Shanxi Province Jingxing Sun - like 18 WP Cỏ hại lúa gieo Methyl 10.4% Thanh Sơn Hóa Nông Pesticide Factory, China Alachlor (min 90 Cỏ hại đậu, lạc, ngô tương, bắp Monsanto Ltd, R. 1408, 8 Lasso 48 EC Monsanto Ltd %) cải, khoai tây, mía, sắn Sunwah Tower USA Forward (Beihai) Pesticide Amesip 80 WP Cỏ hại mía, ngô Forward Inc Ltd Preparations Co., Ltd, Guangxi, China Makhteshim - Agan Ametrex 80 WP Cỏ hại mía, dứa Makhteshim Chem, Ltd Chemical Works Ltd, Beer Sheva Israel Ametryn (min 96 9 PT Map Petrosida, Jawa, %) Atryl 80 WP Cỏ hại mía, ngô Map Pacific Pte Ltd Indonesia Isagro (Asia) Amet annong 500 Cỏ hại mía, cà phê Cty TNHH An Nông Agrochemicals Pvt. Ltd, FW India Gesapax 80 WP, Cỏ hại mía, dứa Syngenta Vietnam Ltd Syngenta Ltd 500 FW Bayer Vietnam Ltd 10 Anilofos (min 93%) Ricozin 30 EC Cỏ hại lúa Bayer CropScience (BVL) Anilofos 22.89 % + Bayer Vietnam Ltd 11 Ethoxysulfuron Riceguard 22 SC Cỏ hại lúa Bayer CropScience (BVL) 0.87 % 12 Atrazine (min 96%) Atra 500 Cỏ hại mía, ngô Map Pacific Pte Ltd PT Map Petrosida,
  5. Indonesia Makhteshim - Agan Atranex 80 WP Cỏ hại mía, dứa Makhteshim Chem, Ltd Chemical Works Ltd, Beer Sheva Israel Kuang Hwa Chemical Co., Kuang Hwa Chemical Co – co 50 50 WP Cỏ hại mía, ngô Ltd, Nan Ai Li, Hsin - Chu, Co., Ltd Taiwan Isagro (Aisa) Atra annong 500 FW Cỏ hại mía, ngô Cty TNHH An Nông Agrochemicals Pvt. Ltd, India Gesaprim 80 WP, Cỏ hại mía, ngô Syngenta Vietnam Ltd Syngenta Ltd 500 FW Forward (Beihai) Pesticide Maizine 80 WP Cỏ hại mía, ngô Forward Inc Ltd Preparations Co., Ltd, Guangxi, China 50 WP: cỏ hại dứa, ngô Mizin 50 WP, 80 WP Cty TTS Sài Gòn 80 WP: cỏ hại mía, ngô Forward (Beihai) Pesticide Sanazine 500 SC Cỏ hại mía, ngô Forward Inc Ltd Preparations Co., Ltd, Guangxi, China Ametryn 250 g/l + Gesapax Combi 500 13 Cỏ hại mía, dứa Syngenta Vietnam Ltd Syngenta Ltd Atrazine 250 g/l FW Makhteshim - Agan Atramet combi 80 Cỏ hại mía, dứa Makhteshim Chem, Ltd Chemical Works Ltd, Beer WP Sheva Israel Ametryn 40% + 14 Gesapax Combi 80 Atrazine 40% Cỏ hại mía, dứa Syngenta Vietnam Ltd Syngenta Ltd WP Metrimex 80 WP Cỏ hại mía, dứa Forward Inc Ltd Forward (Beihai) Pesticide Preparations Co., Ltd,
  6. Guangxi, China Jiangsu Kuaida Beron 10 WP Cỏ hại lúa gieo thẳng Cty TTS Sài Gòn Agrochemical Ltd, China Hangzhou Qingfeng Cty CP VT BVTV Hòa Fitex 10 WP Cỏ hại lúa gieo Agrochemicals CO., Ltd, Bình China United Phosphorus Ltd, Furore 10 WP Cỏ hại lúa gieo thẳng Cty TNHH Nông Phát Bensulfuron Methyl India 15 (min 96%) Cty TNHH Nông dược Jiangsu Changzhou Loadstar 10 WP Cỏ hại lúa gieo Ðiện Bàn Ruifeng Pesticide, China Du Pont VietNam Londax 10 WP Cỏ hại lúa Du Pont Limited Guangzhou Pesticide Cty TNHH VT BVTV Sulzai 10 WP Cỏ hại lúa cấy Factory Guangdong, P. R. Phương Mai China Bensulfurom Mehtyl 0.7% + Cty CP Vtư BVTV Hà Jiangsu Agrochemical Co., 16 Cetrius 10 WP Cỏ hại lúa gieo Pyrazosulfuron Nội Ltd, Jiangsu Ethyl 9.3% Bisyribac – Sodium Kumiai Chem. Ind. Co., Kumiai Chem. Ind. Co., Ltd, 17 Nominee 10 SC Cỏ hại lúa (min 93 %) Ltd Tokyo 110, Japan Cỏ hại cây có múi, dứa, vùng Du Pont VietNam 18 Bromacil Hyvar – X 80 WP Du Pont đất hoang Limited Butachlor (min 93 Jingjiang Agriculture 19 B. L. Tachlor 60 EC Cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng Cty TNHH Việt Trung Chemical Factory, %) Jingjiang, Jiangsu, China Butan 60 EC Cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng Cty DV BVTV An Giang Butanix 60 EC Cỏ hại lúa cấy, lúa gieo thẳng Cty CP Nicotex
  7. Kunshan National Chemical Cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy, Cty DV BVTV Vĩnh Butavi 60 EC Works, Kunshan city, mạ Phúc Jiangsu China Butoxim 60 EC, 5 G Cỏ hại lúa, cỏ hại lúa gieo Cty TTS Sài Gòn Cantachlor 60 EC, Cty CP TTS Cần Thơ, Cỏ hại lúa 5G Tp. Cần Thơ Cty TNHH Nông dược Dibuta 60 EC Cỏ hại lúa Ðiện Bàn Monsanto Ltd, R. 1408, Echo 60 EC Cỏ hại lúa Monsanto Ltd Sunwah Tower USA Forward (Beihai) Pesticide Forwabuta 32 EC, Cỏ hại lúa Forward Inc Ltd Preparations Co., Ltd, 60 EC, 5G Guangxi, China Nanning Chemical Gruop Heco 600 EC Cỏ hại lúa, lạc, mía Cty VT BVTV I Ltd, Nanning, Guangxi, China Jiangsu Tongqi Lian He Jiangyin Jianglian Kocin 60 EC Cỏ hại lúa, lạc Chemical Factory, Jiangsu Industry Trade Co., Ltd China Monsanto Ltd, R. 1408, Lambast 60 EC, 5 G Cỏ hại lúa Monsanto Ltd Sunwah Tower USA Monsanto Ltd, R. 1408, Machete 60 EC, 5 G Cỏ hại lúa Monsanto Ltd Sunwah Tower USA Meco 60 EC Cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy Cty DV BVTV An Giang Monsanto Ltd Michelle 32 ND, 62 Sinon Corporation, Sinon Corporation 23, Sec Cỏ hại lúa ND, 5G Taiwan 1, Taichung, Taiwan Monsanto Ltd, R. 1408, Niran – X 60 EW Cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy Monsanto Ltd Sunwah Tower USA
  8. Chong Qing Pesticide abd Cty CP VT BVTV Hòa Saco 60 EC Cỏ hại lúa gieo thẳng Chemical Ind (Group) Co., Bình Ltd, Shaping Ba., China Cty TNHH TM – DV Super - Bu 5 H Cỏ hại lúa cấy Thanh Sơn Hóa Nông Guangzhou Pesticide Cty TNHH Việt Thắng - Taco 600 EC Cỏ hại lúa cấy Factory Guangdong, P.R. Bắc Giang China Cty VT NN Tiền Giang - Tico 60 EC Cỏ hại lúa Tiền Giang Vibuta 32 ND, 62 Cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy Cty TST Việt Nam ND, 5H Butachlor 3.75 + Monsanto Ltd, R. 1408, 20 Century 6.85 G Cỏ hại lúa Monsanto Ltd 2.4 D 3.1 % Sunwah Tower USA Monsanto Ltd, R. 1408, Butanil 55 EC Cỏ hại lúa Monsanto Ltd Sunwah Tower USA Cty CP TTS Cần Thơ, Butachlor 27.5 % + Cantanil 550 EC Cỏ hại lúa Tp. Cần Thơ 21 Propanil 27.5 % Pataxim 55 EC Cỏ hại lúa Cty TTS Sài Gòn Cty TNHH TM – DV Platin 55 EC Cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy Thanh Sơn Hóa Nông Butachlor 40% + 22 Vitanil 60 ND Cỏ hại lúa Cty TST Việt Nam Propanil 20% BASF Singapore Pte 23 Cinmethylin (88 %) Arglod 10 EC Cỏ hại lúa cấy BASF Ltd Ltd Clefoxydim (99.6 BASF Singapore Pte 24 Tetris 75 EC Cỏ hại lúa BASF Ltd %) Ltd
  9. Arvesta Corporation, Arvesta Corporation, San 25 Clethodim (91.2 %) Selet 12 EC Cỏ hại lạc, đậu tương San Francisco, CA Francisco, CA FMC Corporation Market Clomazone (min 26 Command 36 ME Cỏ hại lúa FMC International SA Street Philadelphia, 88 %) Pennsylvania 19103 USA Cyclosulfamuron BASF Singapore Pte 27 Saviour 10 WP Cỏ hại lúa BASF Ltd (min 98%) Ltd Cyhalofop – butyl Clincher 10 EC, 200 28 Cỏ hại lúa gieo thẳng Dow Agro Sciences B.V Dow Agro Sciences B.V (min 97%) EC 29 2.4 D (min 96 %) A.K 720 DD Cỏ hại lúa, ngô Cty TNHH Thái Phong Zagro Group, Zagro Amine 720 EC Cỏ hại lúa, ngô Zuellig (T) Pte Ltd Singapore Pvt Ltd, Industrial Estate Singapore Anco 720 DD Cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy Cty DV BVTV An Giang Cty CP Vtư BVTV Hà Jing Jang Agricultural B.T.C 2.4D 80 WP Cỏ hại lúa gieo thẳng, lúa cấy Nội Chemical Factory, China Nufarm Singapore PTE Baton 960 WSP Cỏ hại lúa, cao su Nufarm Ltd Ltd PT Map Petrosida, Akhmad Bei 72 EC Cỏ hại lúa, khoai tây Map Pacific Pte Ltd Yani, Gresik, Jawa, Indonesia Cantosin 80 WP, Cty CP TTS Cần Thơ, Cỏ hại lúa 600 DD, 720 DD Tp. Cần Thơ CO 2.4 D 500 DD, 500 DD: cỏ hại lúa Cty VT NN Tiền Giang - SinoOcean Enterprises Ltd, 600 DD, 720 DD, 80 600 DD, 80 WP: cỏ hại lúa, ngô Tiền Giang HongKong WP 720 DD: cỏ hại lúa, cây ăn quả Co Broad 80 WP Cỏ hại mía, vùng đất chưa trồng Kuang Hwa Chemical Kuang Hwa Chemical Co., trọt Co Ltd Ltd Nan Ai Li Hsin Chu
  10. Taiwan Isagro (Asia) Damin 70 SL Cỏ hại lúa Map Pacific Pte Ltd Agrochemicals Pvt, Ltd, India Desormone 60 EC, Cỏ hại lúa Nufarm Ltd Nufarm Ltd 70 EC DMA – 6 683 AC, 72 Cỏ hại lúa Dow Agro Sciences B.V Dow Agro Sciences B.V AC Hai bon – D 80 WP, 480 DD: cỏ hại lúa, cây ăn quả Cty TNHH TM – DV 480 DD 80 WP: cỏ hại lúa, ngô Thanh Sơn Hóa Nông Nufa 825 DF Cỏ hại lúa, mía Nufarm Ltd Nufarm Ltd 720 DD: cỏ hại ngô, mía O.K 720 DD, 683 DD Cty VT BVTV II 683 DD: cỏ hại lúa, cây ăn quả Pro- amine 60 AS, 60 AS: cỏ hại lúa, cao su Imaspro Resources Imaspro Resources Sdn 48 SL 48 SL: cỏ hại lúa Sdn Bhd Bhd 41300 Klang Malaysia Quick 720 DD Cỏ hại lúa, mía Nufarm (Asia) PTE Ltd Nufarm Ltd Rada 720 EC, 600 Hanwha Corporation. Seoul Cỏ hại lúa, ngô Cty Vt BVTV I DD, 80WP 100 - 797, Korea Forward (Beihai) Pesticide Sanaphen 600 SL, Cỏ hại lúa, mía Forward Inc Ltd Preparations Co., Ltd, 720 SL Guangxi, China Vi 2.4 D, 80 BTN, 80 BTN: cỏ hại lúa Cty TST Việt Nam 600 DD, 720 DD 600 DD, 720 DD: cỏ hại lúa, ngô United Phosphorus Ltd, Zaap 720 SL Cỏ hại lúa United Phosphorus Ltd Bombay India 48 SL, 70 SL, 720 DD: cỏ hại Zico 48 SL, 70 SL, Cty TTS Sài Gòn lúa, ngô 720 DD, 520 SL, 45 520 SL, 45 WP: cỏ hại lúa
  11. WP, 80 WP, 96 WP 80 WP, 96 WP: cỏ hại lúa, mía Cỏ hại mía, xoài, vùng đất chưa Dipoxim 80 BHN Cty TTS Sài Gòn 30 Dalapon canh tác Vilapon 80 BTN Cỏ hại mía, cây có múi Cty TST Việt Nam Diflufenican 16.7 Bayer Vietnam Ltd 31 g/l + Propanil Rafale 350 EC Cỏ hại lúa Bayer CropScience (BVL) 333.3 g/l
  12. 43 F: cỏ hại mía Ansaron 43 F, 80 80 WP: cỏ hại mía, Cty TTS Sài Gòn WP cà phê BM Diuron 80 Cỏ hại mía, vùng đất Behn Meyer & Co.,(M) Behn Meyer & Co., Ltd WP chưa trồng trọt SDN.BHD.Malaysia Cỏ hại mía, vùng đất Imaspro Resources Sdn Bhd D – ron 80 WP Imaspro Resources Sdn Bhd không trồng trọt 413300 Klang Malaysia Go – 80 DF Cỏ hại mía Nufarm (Asia) PTE Ltd Nufarm Ltd Diuron (min 97 Karmex 80 WP Cỏ hại mía, chè Du Pont VietNam Limited Du Pont 32 %) PT Map Petrosida, Akhmad Maduron 80 WP Cỏ hại mía, dứa Map Pacific Pte Ltd Yani, Gresik, Jawa, Indonesia 800 WP: cỏ hại mía, cà phê Forward (Beihai) Pesticide Sanuron 800 WP, 800 SC: cỏ hại bông, Forward Inc Ltd Preparations Co., Ltd, Guangxi, 800 SC chè, vùng đất không China trồng trọt Suron 80 WP Cỏ hại mía, bông Cty VT BVTV II Vidiu 80 BTN Cỏ hại mía, chè Cty TST Việt Nam Ethoxysulfuron 33 Sunrice 15 WDG Cỏ hại lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bayer CropScience (min 94 %) Fenothyl 7.5 EW Cỏ hại lúa gieo thẳng Cty VT BVTV II Fenoxaprop – Whip’S 7.5 EW, 7.5 EW: cỏ hại lúa, lạc Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bayer CropScience 34 P – Ethyl (min 6.9 EC 88 %) 6.9 EC: cỏ hại lúa Cty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Advanced Laboratories Inc Web 7.5 SC Cỏ hại lúa gieo thẳng Nông Santa Ana, Ca, USA
  13. Fenoxaprop – P – Ethyl 69g/l 35 + Tubor 89 OD Cỏ hại lúa gieo thẳng Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bayer CropScience Ethoxysulfuron 20g/l Fenoxaprop – P – Ethyl 4.25 36 % + 2.4 D 6.61 Tiller S EC Cỏ hại lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bayer CropScience % + MCPA 19.81 % Fentrazamide (98 %) 6.75 % Lecspro 44.25 37 Cỏ hại lúa Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bayer CropScience + Propanil WP 37.5 % Fluazifopbutyl Ishihara Sangyo Kaisha Ltd, 38 Onecide 15 EC Cỏ hại lạc, đậu tương Ishihara Sangyo Kaisha Ltd (min 91 %) Chiyodaku Tokyo, Japan Fluometuron 39 Cottonex 50 SC Cỏ hại bông Agan Chem Manuf Ltd Agan Chem Manuf Ltd, Israel (94 %) Flufenatcet 40 Ammonium Tiara 60 WP Cỏ hại lúa cấy Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bayer CropScience (min 95%) 6 SL: cỏ hại cây có Glufosinate Basta 6 SL, 15 múi, nhãn 41 Ammoium Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bayer CropScience SL 15 SL: cỏ hại dứa, (min 95 %) cây có múi, chè Glyphosate Agcare Biotech 42 IPA Salt (min glyphosate 600 Agcare Biotech PTY Ltd, Cỏ hại cao su Agcare Biotech PTY Ltd, Austrailia Austrailia 95 %) AS Agfarme Ss 480 Cỏ trên đất không Agforepax Industries Co., Ltd, Cty TNHH An Hưng Phát SL trồng trọt Thailand
  14. Zhenjiang Jiang Chemical Cỏ hại đất không Agri - Up 480 SL Cty TNHH- TM Thái Nông Factory, Zhenjiang, jiangsu, trồng trọt P.R. China B – Glyphosate Jing Jang Agricultural Chemical Cỏ hại cà phê, cao su Cty CP Vtư BVTV Hà Nội 41 SL Factory, China cà phê, vùng đất BM – Glyphosate Behn Meyer & Co.,(M) chưa trồng trọt, đất Behn Meyer & Co., Ltd 41 AS SDN.BHD.Malaysia hoang Burndown 160 Cỏ hại cao su, cọ dầu Nufarm Ltd Nufarm Ltd AS Cỏ hại vải thiều, cao Zhenjiang Longyou Greenland Bravo 480 SL Cty VT BVTV I su, cà phê Pesticide Company, China 16 DD: Cỏ hại sầu riêng, cà phê, vùng đất không trồng trọt Carphosate 16 41 DD: Cỏ hại chôm DD, 41 DD, 480 Cty CP TTS Cần Thơ, Tp. Cần Thơ chôm, cao su, vùng SC đất không trồng trọt 480 SC: Cỏ hại cao su, cà phê Zhejiang Xinan Chemical Clau – Up 480 Cỏ hại cà phê Cty CP VT BVTV Hòa Bình Industrial Group Co., Ltd, SC Zhejiang, China Clean – up 480 Cỏ hại hạt điều, cao David Gray and Co., PTY Ltd, Bhurnam Consult, Singapore AS su Western Autralia P.O.BOX Cỏ hại đất chưa trồng Search Chem. Ind Ltd, GIDC, Clear Off 480 Cty TNHH Nông Phát trọt India Cỏ hại chè, cây có Cosmic 41 SL Calliop S.A – France Calliop S.A – France múi
  15. Cỏ hại cây có múi, Dibphosate 480 Cty TNHH Nông dược Ðiện Bàn - vùng đất không trồng DD Quảng Nam trọt United Phosphorus Ltd, Dosate 480 SC Cỏ hại cao su Cty TNHH TM Đồng Xanh Bombay 400018 360 SC: cỏ hại cây có Dream 360 SC, múi, cao su Cty VT BVTV II 480 SC 480 SC: cỏ hại cây có múi, cà phê Cỏ hại cây có múi, cà Echosate 16 DD phê, vùng đất chưa Cty CP TTS Cần Thơ, Tp. Cần Thơ trồng trọt Cỏ hại cây cọ dầu, Crop protection (M) Sdn Bhd Ecomax 41 SL Crop protection (M) Sdn Bhd cao su, chè, cà phê Klang Selangor Malaysia Nantong Jiangshans Agrochem Encofosat 48 SL Cỏ hại cà phê, cao su Encochem Int. Corp and Chemical, Ltd Liability Co., Jiangsu, China A & C Chemicals Pty Ltd, PO. Farm 480 AS Cỏ hại cao su Map Pacific Pte Ltd BOX 294 Kallangus 4503 Austrailia Cỏ hại cao su, chè, cà phê, cây có múi, Jiangyin Jianglian Ind. Trade Gly – Up 480 SL Jiangyin Jianglian Ind Trade Co., Ltd xoài, vùng đất chưa Co., Ltd gieo cấy lúa Cỏ hại cao su, điều, Excel Industries Ltd West Glycel 41 SL chè, cà phê, vùng đất Excel Industries Ltd India Bombay, India chưa gieo cấy lúa Glyphadex 360 Cỏ hại có múi, cỏ hại Sivex (EMC - SCPA) Paris Sivex (EMC - SCPA) AS vùng đất chưa sạ lúa CEDEX 13 France
  16. Glyphosan 480 Cỏ hại cây ăn quả, cà Cty DV BVTV An Giang DD phê Cỏ hại cao su, cây có Hanwha Corporation, Seoul 100 Go Up 480 SC Cty CP VtÆ° BVTV HÃ Ná»™i múi - 797, Korea 16 SL: cỏ hại có múi, Helosate 16 SL, càphê Helm AG, Nordkanalstrasse 28 Helm AG 48 SL 48 SL: cỏ hại cây có D - 20097 Hamburg Germany múi, cao su Forward (Beihai) Pesticide Herb – Neat 41 Cỏ hại có múi, chè Forward Inc Ltd Preparations Co., Ltd, Guangxi, SL China 160 SC: cỏ hại cà Ken – Up 160 phê, đất hoang Kenso Corp (M) Sdn Bhd, Kenso Corp., Sdn Bhd SC, 480 SC 480 SC: cỏ hại cây có Selangor Derul Ehsan, Malaysia múi, cao su Kuang – Hwa la Kuang Hwa Chemical Co., Ltd, Cỏ hại cao su, nhãn Cty TNHH Hóa Nông Hagrochem 41 SC Nan Ai Li, Hsin - Chu, Taiwan 16 SL: cỏ hại nhãn, vùng đất không trồng trọt Lyphoxim 16 SL, 41 DD: cỏ hại cao su, Cty TTS Sài Gòn 41 DD chè, vùng đất chưa canh tác 396 SL: cỏ bờ ruộng lúa 480 DD: cỏ hại cây có múi Guangxi The Nation Technology Lyrin 480 DD, 410 DD: cỏ hại cao Scientific Institute of Research Cty TNHH SX – TM & DV Ngọc Tùng 410 DD, 530 DD su Agrochemical Test Factory, 530 DD: cỏ trên đất China không trồng trọt
  17. Cỏ hại cao su,cây có MAMBA 41 SL Dow Agro Sciences B.V Dow Agro Sciences B.V múi, vùng đất hoang 16AS: cỏ hại cao Mastraglyphosate su,cây có múi Mastra Industries Sdn Bhd, Mastra Industries Sdn Bhd M 16 AS, 41 AS 41 AS: cỏ hại cà phê, Selangor D.E, Malaysia cao su Trừ cỏ vùng trồng lúa Cty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Advanced Laboratories Inc Newsate 41 DD không làm đất Nông Santa Ana, Ca, USA 160 SL: cỏ hại cao Niphosate 160 su, đất không trồng SanNong Share Chemical Ltd, Cty CP Nicotex SL, 480 SL trọt, đất hoang Fujiang, China 480 SL: cỏ hại cao su Nufarm Cỏ hại cây có múi, Glyphosate 480 trang trại, điều, cà Nufarm Ltd Nufarm Ltd AS phê, cao su Cỏ hại cao su, dừa, Perfect 480 DD chè, đất không trồng Cty LD SX nông dược Kosvida Cty LD SX nông dược Kosvida trọt Cỏ hại cây có múi, Zagro Group, Singapore Pvt Pin Up 41 AS vùng đất chưa gieo Zagro Group, Singapore Pvt Ltd Ltd, East Industrial Eastate cấy lúa Singapore 480 DD: cỏ trên đất chưa gieo cấy lúa Piupannong 480 ZheJiang Linghua Chemicals 360 DD: cỏ trên đất DD, 360 DD, 41 Cty TNHH An Nông Group Corp, Huzhou, Zhejiang, không trồng trọt SL P.C 13000, China 41 SL: cỏ hại trên đất chưa trồng trọt Ridweed RP 41 Asiatic Agriculture Industries Cỏ hại cao su Asiatic Agriculture Industries Pte Ltd SL Pte Ltd, Singapore Round up 480 480 SC: Cỏ hại cây Monsanto Ltd, R. 1408, Sunwah Monsanto Ltd
  18. SC, 74 DF ăn quả, cao su, cọ Tower USA dầu, đất chưa trồng trọt 74 DF: Cỏ hại cây có múi, cao su, vùng đất chưa trồng trọt 16 AS, 41 AS: cỏ hại Imaspro Resources Sdn Bhd Shoot 16 AS, 41 cao su Malaysia 37 A Japan 5, Kaw 16, Imaspro Resources Sdn Bhd AS, 300 AS 300 AS, 660 AS: cỏ Taman Intan 41300 Klang hại cao su, cà phê Malaysia Cỏ hại cây ăn quả, Monsanto Ltd, R. 1408, Sunwah Spark 160 SC cao su, cọ dầu, đất Monsanto Ltd Tower USA chưa trồng trọt Halex (M) Sdn Bhd, Larkin Raoupsuper 480 Cỏ hại cao su Cty TNHH - TM ACP Industrial Estate, Johor Bahru, AS Johor, Malaysia Tiposat 480 SC Cỏ hại cà phê, xoài Cty TNHH Thái Phong Cỏ hại cao su, cây có Vifosat 480 DD Cty TST Việt Nam múi Weedmaster 750 Cỏ hại cao su, cây có Nufarm Ltd Nufarm Ltd DF múi Glyphosate Imaspro Resources Sdn Bhd Imaspro Resources Sdn Bhd 43 Rescue 27 AS Cỏ hại cao su Dimethylamine Malaysia Malaysia Glyphosate Bimastar 240/120 Cỏ hại cao su, cây có 44 IPA Salt 24 % Nufarm (Asia) PTE Ltd Nufarm Ltd AS múi + 2.4 D 12 % Glyphosate IPA Salt Cỏ hại chè, vùng đất 45 Gardon 27.6 SL Cty TTS Sài Gòn 13.8% + 2.4 D không trồng trọt 13.8%
  19. Glyphosate Ammonium salt 200g/l + Cheetah 200/8 Monsanto Ltd, R. 1408, Sunwah 46 Cỏ hại cà phê Monsanto Ltd Glufosinate AS Tower USA Ammnium 8 g/l Haloxyfop – R Gallant Super 10 47 Methyl Ester Cỏ hại lạc Dow Agro Sciences B.V Dow Agro Sciences B.V SC (min 94 %) Isoxaflutole 48 Merlin 750 WG Cỏ hại ngô Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bayer CropScience (min 98 %) Imazapic 49 Cadre 240 AS Cỏ hi lạc BASF Singapore Pte Ltd BASF Ltd (96.9%) Imazosulfuron Sumitomo Chemical Takeda Agro Sumitomo Chemical Takeda 50 Quissa 10 SC Cỏ hại lúa (97%) Co., Ltd Agro Co., Ltd Lactofen (min 51 Cobra 24 EC Cỏ hi lạc Bayer Vietnam Ltd (BVL) Bayer CropScience 97%) Linuron (min Cỏ hại ngô, đậu Makhteshim - Agan Chemical Works Makhteshim - Agan Chemical 52 Afalon 50 WP 94%) tương Ltd, Israel Works Ltd, Israel Cỏ hại lúa, cây trồng Agroxone 80 WP Cty CP TTS Cần Thơ, Tp. Cần Thơ MCPA (min 85 cạn 53 %) Shanghai Agricultural Tot 80 WP Cỏ hại lúa gieo Cty TNHH Thanh Sơn Hóa Nông Chemicals Co., Ltd, hina Menfenacet ZheJiang Linghua Chemicals 54 Mafa - annong 50 Cỏ hại lúa gieo thẳng Cty TNHH An Nông Group Corp, Huzhou, Zhejiang, (95 %) WP China Nanjing Su Yan Pesticide Co., Mecet 50 WP Cỏ hại lúa Cty TNHH – TM Tân Thîh Ltd, Nanjing 210029, China
  20. Mengnong 50 Hunan Haili Chemical Industry Cỏ hại lúa cấy Cty TST Việt Nam WP Co., Ltd, China Mefenacet DanDong Pesticide Chief 50% + 3% 55 Acocat 53 WP Cỏ hại lúa gieo thẳng Cty TNHH Thái Nông Factory, Liaoning Provice, Bensulfuron China Methyl
Đồng bộ tài khoản