Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
41
lượt xem
3
download

Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TỈNH KON TUM NAM ------ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------------- Số: 16/2008/QĐ-UBND Kon Tum, ngày 29 tháng 04 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; Căn cứ Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; Căn cứ Nghị định số 61/NĐ-CP, ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán kinh doanh nhà ở; Xét đề nghị của: Sở Xây dựng (Tờ trình số 12/TTr-SXD ngày 04 tháng 4 năm 2008); Sở Tài chính (Công văn số 1039/STC-QLCSG, ngày 11 tháng 4 năm 2008) và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (Công văn số 126/STP-PL ngày 28 tháng 4 năm 2008), QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo). Điều 2. Bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc được quy định tại Điều 1 áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để áp dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Bảng đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc tại phụ lục này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh nhà ở, tính thuế và các loại phí, lệ phí có liên quan đến nhà ở theo quy định của pháp luật. Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
  2. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục số 1 của Quyết định số 50/2005/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2005; Mục B của Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh và các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH Nơi nhận: PHÓ CHỦ TỊCH - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VQ QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ Xây dựng; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - TT HĐND các huyện, thị xã; Đào Xuân Quí - Sở Tư pháp; - Như Điều 4; - Lưu: VT-XD-NĐ-TH3-TH1. BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 29/4/2008 của UBND tỉnh Kon Tum) Số NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC Đơn vị tính Đơn giá Ghi chú TT TÍNH CHẤT KẾT CẤU, QUY CÁCH VÀ SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG NHÀ CỬA NHÀ Ở GIA ĐÌNH NHÀ CHÍNH 1 - Nhà ở 1 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, đồng/m2XD 3.607.220 Vận dầm, sàn, mái, máng thượng (sênô), sãnh đón: dụng BTCT đổ toàn khối. Nền lát gạch men, được cho cêramic LD. Tường xây gạch vữa ximăng, bả tất cả các matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường và loại nhà đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm biệt thự, kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí cao cấp. có tính Mặt trước có sãnh ô văng ốp ngói vảy mũi chất và hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc kết cấu
  3. trát đá rửa. Trên mái BTCT có mái che lợp tương tự tôn lạnh chống nóng, sân thượng có giàn hoa. 2 - Nhà ở 1 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, đồng/m2XD 3.348.430 dầm, sàn, mái, máng thượng (sênô), sãnh đón: BTCT đổ toàn khối. Nền lát gạch men, cêramic LD. Tường xây gạch vữa xi măng, bả matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường và đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mặt trước ốp gạch men trang trí hoặc trát đá rửa. Trên mái BTCT sân thượng có giàn hoa. 3 - Nhà ở 1 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, đồng/m2XD 3.044.560 dầm, sàn, mái, máng thượng (sênô): BTCT đổ toàn khối. Nền láng vữa xi măng. Tường xây gạch vưax ximăng, quét vôi ốp gạch men chân tường. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mái sân thượng bằng BTCT. 4 - Nhà ở 1 tầng: Móng trụ bê tông, móng đồng/m2XD 2.697.070 tường xây đá. Nền lát gạch men, cêramic LD. Tường chịu lực, xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Máng thượng, sãnh BTCT. Mái lợp tôn lạnh chống nóng. 5 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền đồng/m2XD 2.504.300 lát gạch men, cêramic LD. Tường chịu lực, xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Máng thượng, sãnh BTCT mái giả dán ngói mũi hài. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói hoặc tôn lạnh. 6 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền đồng/m2XD 2.466.870 lát gạch men, cêramic LD. Tường chịu lực, xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Máng thượng, sãnh BTCT. Mái lợp ngói hoặc tôn lạnh. 7 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền đồng/m2XD 2.255.650 Vận lát gạch hoa ximăng. Tường chịu lực, xây dụng gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi. Cửa panô được cho gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm tất cả các nhựa. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đá loại nhà rửa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh. ở, có tính
  4. 8 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền đồng/m2XD 1.745.890 chất và lát gạch hoa ximăng. Tường chịu lực, xây kết cấu gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi. Cửa panô tương tự gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. 9 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền đồng/m2XD 1.543.100 láng vữa ximăng. Tường chịu lực, xây gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mặt trước trang trí ốp gạch men hoặc trát đá rửa, có sãnh, ô văng hoặc sênô tạo mái giả dán ngói mũi hài. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh. 10 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền đồng/m2XD 1.455.480 láng vữa ximăng. Tường chịu lực, xây gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mặt trước trang trí ốp gạch men hoặc trát đá rửa, có sãnh, ô văng hoặc sênô. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh. 11 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. Nền đồng/m2XD 1.294.070 láng vữa ximăng. Tường chịu lực, xây gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. 12 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây đá hoặc gạch. đồng/m2XD 1.189.620 Khung gỗ tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền láng vữa ximăng. Tường xây gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. 13 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch. Khung gỗ đồng/m2XD 1.073.380 tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền láng gạch thẻ hoặc gạch bát tràng. Tường xây gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa gỗ ván. Trần gỗ ván ép. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. 14 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch. Khung gỗ đồng/m2XD 945.970 tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền láng vữa ximăng, tường vôi vách đất, cửa gỗ ván. Trần gỗ ván ép. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. 15 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch. Khung gỗ đồng/m2XD 854.480 tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền đất. Tường xây gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa gỗ ván. Trần
  5. gỗ ván ép. Mái lợp tranh. 16 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch. Khung gỗ đồng/m2XD 816.900 tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền láng vữa ximăng, tường ván, cửa gỗ ván. Trần gỗ ván ép. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. 17 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch. Khung gỗ đồng/m2XD 732.948 tròn hoặc xẻ, kèo gỗ. Nền đất. Tường xây gạch vữa vôi, trát đất. Cửa gỗ ván. Trần gỗ ván ép. Mái lợp tranh. 18 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch. Khung gỗ đồng/m2XD 719.180 tạp. Nền láng ximăng. Tường cót ép hoặc vách ván. Cửa ván ép. Trần ván ép hoặc cót ép. Mái lợp ngói hoặc tôn kẽm. 19 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch. Khung gỗ đồng/m2XD 645.470 tạp. Nền láng ximăng. Tường vách nứa. Cửa ván ép. Trần ván ép hoặc cót ép. Mái lợp ngói hoặc tôn kẽm. 20 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch. Khung gỗ đồng/m2XD 579.030 tạp. Nền đất. Tường xây gạch vữa vôi. Cửa gỗ ván. Trần gỗ ván ép. Mái lợp ngói hoặc tôn kẽm. 21 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch. Khung gỗ đồng/m2XD 596.840 tạp. Nền láng ximăng. Tường vách nứa. Cửa ván ép. Trần ván ép hoặc cót ép. Mái lợp ngói hoặc tôn. 22 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch. Khung gỗ đồng/m2XD 477.520 tạp. Nền đất. Tường vách đất, cửa ván ép, trần cót ép, mái lợp tranh. 23 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch, khung cây đồng/m2XD 428.730 gỗ, nền đất. Tường, cột tre nứa trát đất, cửa tre nứa, mái lợp tôn kẽm. 24 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch, khung cây đồng/m2XD 362.880 gỗ, nền đất. Tường, cột tre nứa trát đất, cửa tre nứa, mái lợp tranh 25 - Nhà ở 1 tầng: Móng xây gạch, khung cây đồng/m2XD 328.470 gỗ, nền đất. Tường vách, cửa che tranh lá, mái lợp tranh. 26 - Nhà ở 1 tầng có gác lửng (cao ³ 2,5m) ngoài đơn giá nhà theo kết cấu còn cộng thêm phần gác lửng.
  6. * Gác lửng là sàn BTCT dày ³7cm, dầm đỡ BTCT: đồng/m2XD 954.400 + Sàn gác lát gạch men, tường bả matít, sơn vôi đồng/m2XD 785.350 + Sàn gác lát gạch hoa ximăng, tường quét đồng/m2XD 685.760 vôi + Sàn gác láng vữa ximăng, tường quét vôi. đồng/m2XD 580.090 * Gác lửng là sàn gỗ ván dày 3cm, dầm đỡ gỗ: đồng/m2XD 381.280 + Tường xây gạch, bả matít, sơn vôi. đồng/m2XD 175.670 + Tường xây gạch, quét vôi. + Tường gỗ ván. 27 - Nhà sàn: Sàn dầm, khung BTCT tường xây đồng/m2XD 1.471.050 Vận gạch, mái lợp ngói hoặc tôn. Mặt trước có dụng trang trí hoặc điêu khắc, chạm trổ. được cho tất cả các 28 - Nhà sàn: Sàn dầm, khung BTCT tường xây đồng/m2XD 1.348.470 loại nhà gạch, mái lợp ngói hoặc tôn. sàn, có 2 29 - Nhà sàn: Sàn gỗ, tường gỗ, khung BTCT, đồng/m XD 1.225.910 tính chất mái lợp ngói hoặc tôn. và kết cấu 30 - Nhà sàn: Sàn gỗ, tường tre nứa hoặc lồ ô, đồng/m2XD 899.470 tương tự khung BTCT, mái lợp ngói hoặc tôn. 31 - Nhà sàn: Sàn gỗ, tường gỗ, khung gỗ, mái đồng/m2XD 835.220 lợp ngói hoặc tôn. 32 - Nhà sàn: Sàn gỗ, tường gỗ, khung gỗ, mái đồng/m2XD 729.490 lợp tranh. 33 - Nhà sàn: Sàn nứa, tường ván, khung gỗ tạp, đồng/m2XD 564.610 mái lợp ngói hoặc tôn. 34 - Nhà sàn: Sàn nứa, vách nứa hoặc lồ ô, đồng/m2XD 531.780 khung gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn. 35 - Nhà sàn: Sàn nứa, vách nứa hoặc lồ ô, đồng/m2XD 459.720 khung gỗ tạp, mái lợp tranh. 36 - Nhà sàn dạng kho trên nương rẫy đồng/m2XD 349.320 37 - Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, đồng/m2sàn 3.364.650 Vận dầm, sàn mái, máng thượng (sênô), sãnh đón: dụng
  7. BTCT đổ toàn khối. Nền lát gạch men, được cho cêramic LD. Tường xây gạch vữa ximăng, bả tất cả các matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường và loại nhà đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm tầng, có kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí cao cấp. tính chất Mặt trước có sãnh ô văng ốp ngói vảy mũi và kết hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc cấu trát đá rứa. Trên mái BTCT có lợp tôn lạnh tương tự chống nóng, sân thượng có giàn hoa. 38 - Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, đồng/m2sàn 3.224.150 dầm, sàn mái, máng thượng (sênô): BTCT. Nền sàn lát gạch men. Tường xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mặt trước có trang trí. Mái lợp tôn lạnh chống nóng. 39 - Nhà ở 2 tầng, khung chịu lực: Móng, trụ, đồng/m2sàn 2.372.860 dầm, sàn mái, máng thượng (sênô): BTCT. Nền, sàn láng vữa ximăng. Tường xây gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa panô gỗ hoặc sắt kính. Mặt trước ốp gạch men trang trí hoặc trát đá rứa. Trần ván ép hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói hoặc tôn kẽm. 40 - Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, đồng/m2sàn 3.204.440 trụ, dầm, sàn mái, máng thượng (sênô), sãnh đón: BTCT đổ toàn khối. Nền lát gạch men, cêramic LD. Tường xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường và đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí cao cấp. Mặt trước có sãnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá rứa. Trên mái BTCT có lợp tôn lạnh chống nóng, sân thượng có giàn hoa. 41 - Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, đồng/m2sàn 2.913.120 trụ, dầm, sàn mái, máng thượng (sênô): BTCT. Nền, sàn lát gạch men. Tường xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mặt trước có trang trí. Trần simili hoặc thạch cao. Mái lợp tôn lạnh chống nóng. 42 - Nhà ở 3 tầng trở lên, khung chịu lực: Móng, đồng/m2sàn 2.378.030 trụ, dầm, sàn mái, máng thượng (sênô): BTCT. Nền, sàn láng vữa ximăng. Tường xây
  8. gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa panô gỗ hoặc sắt kính. Mặt trước ốp gạch men trang trí hoặc trát đá rứa. Trần ván ép hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói hoặc tôn kẽm. 43 * Nếu nhà không có trần hoặc chưa đóng trần, thì lấy đơn giá theo kết cấu và sử dụng vật liệu của nhà, trừ đơn giá trần: + Trần simili đồng/m2XD 308.890 + Trần lambri đồng/m2XD 209.870 + Trần thạch cao đồng/m2XD 189.510 + Trần gỗ ván đồng/m2XD 135.830 + Trần tấm nhựa đồng/m2XD 130.010 + Trần ván ép đồng/m2XD 89.420 + Trần cót ép, tre, nứa đồng/m2XD 66.960 44 * Đơn giá của kết cấu riêng lẻ nền nhà: + Nền đắp đất đồng/m2XD 26.510 + Nền lát gạch thẻ, gạch bát tràng đồng/m2XD 104.810 + Nền láng vữa ximăng đồng/m2XD 140.350 + Nền lát gạch hoa ximăng đồng/m2XD 155.990 + Nền lát gạch men, gạch cêramic LD. đồng/m2XD 223.770 CÔNG TRÌNH PHỤ NHÀ BẾP – NHÀ KHO 45 - Nhà bếp: Nền xi măng. Tường, trụ xây gạch, đồng/m2XD 877.450 Vận quét vôi. Mái lợp ngói hoặc tôn. dụng được cho 46 - Nhà bếp: Nền xi măng, tường xây gạch quét đồng/m2XD 799.890 tất cả các vôi, khung gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn. loại nhà 47 - Nhà bếp: Nền xi măng, khung gỗ, vách ván đồng/m2XD 519.280 tạm, có gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn. tính chất và kết 48 - Nhà bếp: Nền xi măng, khung gỗ, vách ván đồng/m2XD 431.620 cấu gỗ, mái lợp tranh
  9. 49 - Nhà bếp: Sàn tre nứa, vách ván, mái lợp đồng/m2XD 406.566 tương tự ngói hoặc tôn. 50 - Nhà bếp: Nền đất, vách tôn hay lưới B40, đồng/m2XD 339.330 mái lợp ngói hoặc tôn. 51 - Nhà bếp: Nền đất, vách nứa, mái lợp ngói đồng/m2XD 273.790 hoặc tôn. 52 - Nhà bếp: Nền, vách đất, cột gỗ, mái lợp đồng/m2XD 148.420 tranh 53 - Nhà bếp che tạm sơ sài đồng/m2XD 39.450 54 - Nhà kho: Móng xây đá hoặc gạch, nền láng đồng/m2XD 905.232 Vận vữa xi măng, tường xây gạch quét vôi, cửa dụng panô gỗ hoặc sắt kéo, mái lợp ngói hoặc tôn được cho các loại 55 - Nhà kho: Móng xây đá hoặc gạch, nền láng đồng/m2XD 708.990 nhà vữa xi măng, vách ván, cột gỗ, cửa gỗ ván quán, ki hoặc sắt kéo, mái lợp ngói hoặc tôn. ốt,… có 56 - Nhà kho: Móng xây đá hoặc gạch, nền lát đồng/m2XD 654.430 tính chất gạch thẻ, cột gỗ, tường gỗ ván, cửa gỗ ván, và kết mái lợp ngói hoặc tôn. cấu tương tự 57 - Nhà kho: Móng xây đá hoặc gạch, nền lát đồng/m2XD 582.460 gạch thẻ, tường cót ép, cột gỗ, cửa ván, mái lợp ngói hoặc tôn. 58 - Nhà kho, nền đất, vách ván, cột gỗ, cửa gỗ, đồng/m2XD 486.756 mái lợp ngói hoặc tôn. 59 - Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, sàn tre nứa, đồng/m2XD 417.310 vách tre nứa hoặc cót ép, cửa tre nứa, mái lợp ngói hoặc tôn. 60 - Nhà kho tạm nương rẫy, cột gỗ, tường ván, đồng/m2XD 344.970 nền đất, cửa gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn. 61 - Nhà kho trên nương rẫy, cột gỗ, sàn tre nứa, đồng/m2XD 321.690 vách tre nứa hoặc cót ép, mái lợp tranh. 62 - Nhà vệ sinh: Móng xây đá hoặc gạch, nền đồng/m2XD 3.291.880 Vận lát gạch men, tường xây gạch sơn vôi ốp gạch dụng men, cửa panô gỗ, mái bằng BTCT, thiết bị được cho vệ sinh cao cấp, có thệ thống cấp thoát nước, tất cả các hầm tự hoại, giếng thấm hoàn chỉnh. loại nhà tắm có 63 - Nhà vệ sinh: Móng xây đá hoặc gạch, nền đồng/m2XD 2.189.950 tính chất láng vữa ximăng, tường xây gạch quét vôi ốp và kết gạch men, cửa gỗ ván hoặc nhựa, mái lợp cấu ngói hoặc tôn, thiết bị vệ sinh loại thường, có
  10. thệ thống cấp thoát nước, hầm tự hoại, giếng tương tự thấm hoàn chỉnh. 64 - Nhà vệ sinh xây gạch, nền lát gạch thẻ, đồng/m2XD 939.360 tường xây gạch quét vôi, cửa ván hoặc cửa nhựa, mái lợp ngói hoặc Fibrôximăng 65 - Nhà vệ sinh xây gạch dạng nhà xí 2 ngăn, đồng/m2XD 435.350 nền gạch, tường xây, mái lợp tôn 66 - Nhà vệ sinh, nền đất, vách ván, mái lợp đồng/m2XD 341.310 tranh CHUỒNG TRẠI 67 - Chuồng bò dạng kiên cố: Nền bê tông mác đồng/m2XD 1.892.980 Vận 150#, móng đơn, trụ, dầm BTCT mác 200#, dụng móng băng xây đá hộc mác 75#. Tường xây được cho bao quanh cao 1,5m, xây gạch vữa xi măng tất cả các mác 50#, trát VXM mác 75#, quét vôi. Mương loại thoát phân, hố chứa phân xây gạch VXM mác chuồng 50#, trát VXM mác 75#. Kết cấu đỡ mái (vì trại có kèo, xà gồ) thép hình. Mái lợp tôn dày ,4mm tính chất hoặc ngói máy. và kết cấu 68 - Chuồng dê dạng kiên cố: Nền bê tông mác đồng/m2XD 1.939.110 # # tương tự 150 , móng đơn, trụ, dầm BTCT mác 200 , móng băng xây đá hộc máy 75#. Tường xây bao quanh cao 1,5m, xây gạch vữa xi măng mác 50#, trát VXM mác 75#, quét vôi. Mương thoát phân, hố chứa phân xây gạch VXM mác 50#, trát VXM mác 75#. Sàn gỗ ván (cách nền 0,8m) ván dày 3cm. Kết cấu dỡ mái (vì kèo, xà gồ) thép hình. Mái lợp tôn dày 0,4mm hoặc ngói máy. 69 - Chuồng bò, nền xi măng, khung gỗ, mái đồng/m2XD 264.410 ngói 70 - Chuồng bò, nền đất, khung gỗ, mái ngói đồng/m2XD 97.160 hoặc tôn 71 - Chuồng bò, nền đất, khung gỗ, mái lợp tranh đồng/m2XD 82.680 72 - Chuồng lợn: Móng, tường xây gạch, nền đồng/m2XD 491.890 ximăng, mái lợp Fibrôximăng 73 - Chuồng lợn: Móng, tường xây gạch, nền đồng/m2XD 452.440 ximăng, mái lợp ngói hoặc tôn 74 - Chuồng lợn, nền ximăng, cột gỗ, vách gỗ, đồng/m2XD 334.050 mái lợp ngói
  11. 75 - Chuồng lợn, nền đất, vách ván, mái lợp ngói đồng/m2XD 220.960 76 - Chuồng lợn, nền đất, cột gỗ, vách ván, mái đồng/m2XD 155.570 lợp tranh 77 - Chuồng gà, sàn gỗ, vách gỗ, mái lợp tôn đồng/m2XD 154.810 78 - Chuồng gà, nền đất, khung vách gỗ, mái lợp đồng/m2XD 96.260 ngói hoặc tôn 79 - Chuồng gà, che tạm sơ sài đồng/m2XD 37.580 NHÀ LÀM VIỆC – NHÀ CÔNG CỘNG 80 - Nhà làm việc 1 tầng, khung chịu lực: Móng, đồng/m2XD 3.769.990 Vận trụ, dầm, sàn mái, máng thượng (sênô), sãnh dụng đón: BTCT đổ toàn khối. Nền lát gạch men, được cho cêramic LD. Tường xây gạch vữa ximăng, bả tất cả các matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường và loại nhà đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm công thự, kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí cao cấp. công sở Mặt trước có sãnh ô văng ốp ngói vày, dán có tính phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá chất và rứa. Trên mái BTCT sân thượng có lợp tôn kết cấu lạnh chống nóng. tương tự 81 - Nhà làm việc 1 tầng: Móng xây đá hoặc đồng/m2XD 2.656.180 gạch. Nền lát gạch hoa ximăng. Tường chịu lực, xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần simili hoặc thạch cao. Mặt trước ốp gạch men hoặc trát đá rửa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn lạnh 82 - Nhà làm việc 1 tầng: Móng xây đá hoặc đồng/m2XD 1.542.370 gạch. Nền láng vữa ximăng. Tường chịu lực, xây gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Trần gỗ ván hoặc tấm nhựa. Mái lợp ngói máy hoặc tôn kẽm. 83 - Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, đồng/m2sàn 3.676.810 trụ, dầm, sàn mái, máng thượng (sênô), sãnh đón: BTCT đổ toàn khối. Nền lát gạch men, cêramic LD. Tường xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường và đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí cao cấp. Mặt trước có sãnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá rứa. Trên mái BTCT có lợp tôn lạnh chống nóng.
  12. 84 - Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, đồng/m2sàn 3.336.870 trụ, dầm, sàn, mái, máng thượng (sênô): BTCT. Nền, sàn lát gạch hoa ximăng. Tường xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mặt trước có trang trí. Mái BTCT có lợp tôn lạnh chống nóng. 85 - Nhà làm việc 2 tầng, khung chịu lực: Móng, đồng/m2sàn 2.820.090 trụ, dầm, sàn mái, máng thượng (sênô): BTCT. Nền, sàn láng vữa ximăng. Tường xây gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mái BTCT lợp tôn kẽm. 86 - Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chịu lực: đồng/m2sàn 3.615.550 Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng (sênô), sãnh đón: BTCT đổ toàn khối. Nền lát gạch men, cêramic LD. Tường xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường và đóng lambri gỗ. Cửa panô gỗ hoặc nhôm kính. Sử dụng nhiều vật liệu trang trí cao cấp. Mặt trước có sãnh ô văng ốp ngói vảy mũi hài, dán phù điêu hoa văn, ốp gạch men hoặc trát đá rứa. Trên mái BTCT có lợp tôn lạnh chống nóng. 87 - Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chịu lực: đồng/m2sàn 3.177.950 Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng (sênô): BTCT. Nền, sàn lát gạch hoa ximăng. Tường xây gạch vữa ximăng, bả matít, sơn vôi, ốp gạch men chân tường. Cửa panô gỗ kính hoặc sắt kính. Mặt trước có trang trí. Mái BTCT lợp tôn lạnh chống nóng. 88 - Nhà làm việc 3 tầng trở lên, khung chịu lực: đồng/m2sàn 2.781.620 Móng, trụ, dầm, sàn mái, máng thượng (sênô): BTCT. Nền, sàn láng vữa ximăng. Tường xây gạch vữa ximăng, quét vôi. Cửa panô gỗ hoặc sắt kính. Mặt trước ốp gạch men trang trí hoặc trát đá rứa. Mái BTCT lợp tôn kẽm chống nóng. 89 - Nhà thường trực 1 tầng, nền lát gạch men, đồng/m2XD 2.179.490 Vận tường xây gạch sơn vôi, cửa panô gỗ kính, dụng mái lợp ngói. được cho 2 tất cả các 90 - Nhà thường trực 1 tầng, nền lát gạch hoa đồng/m XD 1.744.310 loại nhà ximăng, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt công kính, mái lợp ngói.
  13. 91 - Nhà thường trực 1 tầng, nền láng vữa đồng/m2XD 1.492.190 cộng, ximăng, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt công vụ, kính, mái lợp ngói. … có 92 - Nhà ở tập thể 1 tầng, nền láng vữa ximăng, đồng/m2XD 1.346.590 tính chất tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, mái và kết cấu lợp ngói. tương tự 93 - Nhà kho, khung Tiệp, khung BTCT đầu hồi đồng/m2XD 1.502.970 94 - Nhà kho, móng tường chịu lực, cột, máng đồng/m2XD 1.279.130 thượng, hành lang bê tông 95 - Nhà trẻ, mẫu giáo móng xây đá, nền láng đồng/m2XD 1.368.660 vữa ximăng, tường xây gạch quét vôi, trần gỗ ván hoặc tấm nhựa, máng thượng, mái lợp ngói 96 - Cửa hàng, móng xây đá, nền láng ximăng, đồng/m2XD 1.257.760 tường xây gạch quét vôi, trần gỗ ván, máng thượng, mái lợp ngói 97 - Hội trường, Nhà ăn tập thể: móng xây đá, đồng/m2XD 2.563.820 nền láng vữa ximăng, tường xây gạch quét vôi, trần gỗ ván hoặc tấm nhựa, mái lợp ngói. 98 - Gara ôtô, nền ximăng, tường xây gạch, mái đồng/m2XD 1.220.360 lợp tôn 99 - Nhà rông: sàn, dầm, khung BTCT, tường đồng/m2XD 2.123.410 xây gạch sơn vôi, mái lợp tôn 100 - Nhà rông: sàn gỗ, tường gỗ, khung gỗ, mái đồng/m2XD 1.974.490 lợp tôn. Mặt trước có trang trí hoặc điêu khắc, chạm trổ. 101 - Nhà rông: sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, đồng/m2XD 1.602.940 khung BTCT, mái lợp tôn. Mặt trước có trang trí hoặc điêu khắc, chạm trổ. 102 - Nhà rông: sàn gỗ, vách tre nứa hoặc lồ ô, đồng/m2XD 1.457.830 khung BTCT, mái lợp tôn 103 - Nhà rông: sàn gỗ, tường gỗ, khung gỗ, mái đồng/m2XD 1.275.250 lợp tranh 104 - Nhà rông: sàn nứa, vách nứa hoặc lồ ô, đồng/m2XD 1.180.960 khung gỗ, mái lợp tôn 105 - Nhà rông: sàn nứa, tường ván, khung gỗ tạp, đồng/m2XD 1.162.010 mái lợp tôn. 106 - Nhà rông: sàn nứa, vách nứa hoặc lồ ô, đồng/m2XD 1.070.890
  14. khung gỗ tạp, mái lợp tranh 107 - Trường học, móng đá, nền láng ximăng, đồng/m2XD 1.123.560 tường xây gạch quét vôi, mái lợp ngói. 108 - Trường học, nền đất, khung gỗ, tường vách đồng/m2XD 435.470 đất, cửa ván, mái lợp tranh. VẬT KIẾN TRÚC BỂ NƯỚC 109 - Bể nước đúc BTCT, nền BTCT láng vữa đồng/m3bể 839.690 Tính ximăng không thu hồi 110 - Bể nước xây gạch, nền thành láng vữa đồng/m3bể 577.380 vật liệu ximăng MÁI HIÊN 111 - Khung thép, dàn thép, nền láng vữa ximăng, đồng/m2XD 452.520 Vận mái lợp tôn lạnh dụng được cho 112 - Khung thép, dàn thép, nền lát gạch thẻ (gạch đồng/m2XD 406.940 tất cả các bát tràng), mái lợp tôn lạnh loại nhà 113 - Khung thép, dàn thép, nền láng vữa ximăng, đồng/m2XD 382.140 mái vòm, mái lợp tôn kẽm mái che, … có 114 - Khung thép, dàn thép, nền láng vữa ximăng, đồng/m2XD 370.910 tính chất mái lợp tôn nhựa và kết 115 - Khung thép, dàn thép, nền lát gạch thẻ (gạch đồng/m2XD 337.050 cấu bát tràng), mái lợp tôn kẽm tương tự 116 - Khung thép, dàn thép, nền lát gạch thẻ (gạch đồng/m2XD 326.480 bát tràng), mái lợp tôn nhựa 117 - Khung gỗ, dàn gỗ, nền đất, mái lợp tôn kẽm đồng/m2XD 216.870 2 118 - Khung gỗ, dàn gỗ, nền đất, mái lợp tranh đồng/m XD 142.790 CỔNG – TƯỜNG RÀO – BẢNG HIỆU 119 - Trụ (cổng) BTCT đồng/m3 1.584.360 Tính không 120 - Trụ (cổng) xây gạch đồng/m3 1.182.450 thu hồi 121 - Cổng sắt đẩy mở đồng/m2 595.390 vật liệu 122 - Tường rào xây gạch loại phức tạp, cao b/q đồng/md 434.510 1,5m 123 - Tường rào xây gạch loại đơn giản, cao b/q đồng/md 360.620 1,5m 124 - Tường rào xây gạch, song sát tròn, hộp cao đồng/md 312.190
  15. b/q 1,5m 125 - Tường rào lưới B40 cọc sắt, cao 1,5m a + Không thu hồi vật liệu đồng/md 207.350 b + Có thu hồi vật liệu đồng/md 138.230 126 - Tường rào lưới B40 cọc gỗ, cao 1,5m a + Không thu hồi vật liệu đồng/md 157.250 b + Có thu hồi vật liệu đồng/md 104.830 127 - Tường rào trụ xây gạch, khung lưới B40, đồng/md 194.870 Tính cao 1,5m không thu hồi 128 - Tường rào trụ bê tông 15x15, khung lưới đồng/md 190.570 vật liệu B40 cao b/q 1,5m 129 - Tường rào kẽm gai cọc sắt, cao 1,5m a + Không thu hồi vật liệu đồng/md 163.930 b + Có thu hồi vật liệu đồng/md 70.250 130 - Tường rào kẽm gai 15x15, trụ bê tông 15x15, cao b/q 1,5m a + Không thu hồi vật liệu đồng/md 152.750 b + Có thu hồi vật liệu đồng/md 65.460 131 - Tường rào kẽm gai cọc gỗ, cao b/q 1,5m a + Không thu hồi vật liệu đồng/md 112.790 b + Có thu hồi vật liệu đồng/md 75.190 132 - Tường rào bằng gỗ tròn, cao b/q 1m đồng/md 21.650 Chỉ tính phần 133 - Tường rào le, nứa, cao 1m đồng/md 13.910 công và 134 - Hàng rào (vườn nhà): vật liệu a + Kẽm gai đồng/md 31.750 b + Tre gỗ đồng/md 27.710 135 - Hàng rào (rẫy ruộng): a + Kẽm gai đồng/md 22.230
  16. b + Tre gỗ đồng/md 19.390 136 - Bảng panô áp phích: bằng bêtông, sơn vôi, đ/bảng 8.531.000 Tính kẽ chữ (kiểm lâm,…) không thu hồi vật liệu GIẾNG NƯỚC KHƠI, GIẾNG KHOAN 137 - Giếng nước đường kính Ø =1m, sâu b/q Tính 15m không a đồng/ms 370.890 thu hồi + Đúc buy BTCT, nền bê tông lót láng vữa vật liệu b ximăng đồng/ms 214.120 + Không đúc buy, xây thành bằng gạch, nền láng vữa ximăng c + Không đúc buy, xây thành bằng gạch, nền đồng/ms 197.130 lát gạch thẻ d + Không đúc buy, thành xây gạch, nền đất đồng/ms 157.410 đ + không đúc buy, không xây thành, nền đất đồng/ms 108.260 138 - Giếng khoan, sâu trung bình s £ 100m s – chiều sâu giếng Ống chống PVC: Ø = 34 ¸ 114, dày d= 1 ¸ đo được 5mm; Máy bơm chìm: W = 1 ¸ 3HP; Ống bơm dẫn nước G1: Ø = 27 ¸ 42; Bồn chứa nước: V = 1.000 ¸ 2.000 lít a + s £ 15m đồng/ms 331.630 b + 15m < s £ 20m đồng/ms 992.130 c + 20m < s £ 30m đồng/ms 1.871.400 d + 30m < s £ 50m đồng/ms 3.868.310 đ + 50m < s £ 75m đồng/ms 4.293.040 e + 75m < s £ 100m đồng/ms 4.774.090 + s > 100m, thì cứ sâu 1m cộng thêm 331.630
  17. đồng g SÂN NỀN, ĐƯỜNG DÂN SINH 139 - Sân bê tông sỏi 1x2M150#, lót bê tông sỏi đồng/m2 164.020 Tính 4x6 M150# không thu hồi 140 - Sân láng vữa ximăng M75#, lót bê tông sỏi đồng/m2 140.350 vật liệu 4x6 M150# 141 - Sân lát gạch thẻ, gạch bát tràng, dưới lót lớp đồng/m2 104.810 đệm cát 142 - Đường đi phục vụ riêng hộ gia đình, rộng 4 đồng/md 182.210 ¸ 5m. AO HỒ NUOI TRỒNG THỦY SẢN, HÒN NON BỘ 143 - Ao tự nhiên (tận dụng địa hình cải tạo lại để đồng/m2 24.710 Tính chi nuôi trồng thủy sản) phí công đào đắp 144 - Ao đào (có mặt nước thoáng để nuôi trồng đất và thủy sản): hiện có + Chiều sâu trung bình (tính từ mặt ao) < 1m đồng/m3 43.290 nuôi trồng + Chiều sâu trung bình (tính từ mặt ao) ³ 1m đồng/m3 61.850 thủy sản 145 - Hòn non bộ và bể cảnh gắn liền với đất Chi phí bao gồm: + Đá nhân tạo đ/m3XD 5.400.000 - vật liệu – phụ + Đá tự nhiên (như san hô,…) đ/m3XD 4.725.000 cảnh – nghệ thuật – kỹ thuật CỐNG THOÁT NƯỚC – MƯƠNG THOÁT NƯỚC – THÁO DỠ ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC 146 - Cổng đúc buy tròn, hộp BTCT đồng/md 486.610 Chi phí gồm 147 - Cống xây gạch đồng/md 297.360 công 148 - Cống dưới dạng cầu gỗ ván bắc qua, ván đồng/m2 196.050 tháo dỡ, dày ³3cm lắp đặt lại + chi 149 - Mương thoát nước (xây gạch sâu 0,3m; rộng đồng/md 207.930 phí vật 0,5m) liệu 150 - Mương thoát nước (đào đất sâu 0,3m; rộng đồng/md 16.530 0,5m) 151 - Đường ống nước (ống thép Ø = 60 ¸ đồng/md 116.420 Tính chi
  18. 300mm; đào 0,5 x 0,75 x 1m) phí di dời: công 152 - Đường ống nước (ống nhựa Ø = 60 ¸ đồng/md 74.220 300mm; đào 0,5 x 0,75 x 1m) tháo dỡ, lắp đặt 153 - Đường ống nước (ống thép, ống tráng đồng/md 69.860 lại + hao kẽm,… Ø < 60 phí vật liệu ĐẬP TRÀN, ĐẬP THỦY LỢI NHỎ 154 Đập tràn, đập thủy lợi Tính không a - Bằng bê tông đồng/m3 1.288.950 thu hồi vật liệu b - Bằng đá chẻ, đá hộc đồng/m3 809.780 c - Bằng rọ đá đồng/m3 710.280 d - Bằng đất đắp đồng/m3 85.760 LÒ GẠCH NGÓI 155 - Lò gạch kích thước bình quân 5 x 2,5 x đồng/lò 11.889.180 2,5m, tường dày 0,335m, móng dày 0,555m, sâu 1m CHI PHÍ LỄ BỎ MẢ VÀ DI CHUYỂN MỒ MẢ MỘ a - Mộ loại A: Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch chỉ, sơn vôi. Đầu trụ đặt hoa sen tráng men. Trụ đỡ, sàn mái che: BTCT trát vữa ximăng sơn vôi hoặc trát đá mài. Mái nghiêng am thờ: BTCT dán ngói mũi hài. Lắp đặt bia đá granit hay cẩm thạch 40x60. Ốp gạch men 20x25 bệ mộ. Lát nền gạch men cêramic LD 30x30. + Thời gian dưới 3 năm đồng/mộ 25.137.950 + Thời gian từ 3 năm trở lên đồng/mộ 19.115.130 b - Mộ loại B: Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch chỉ, sơn vôi. Đầu trụ đặt hoa sen tráng men. Mái nghiêng am thờ: BTCT dán ngói mũi hài. Lắp đặt bia đá granit hay cẩm thạch 40x60. Ốp gạch men 20x25 bệ mộ. Nền lát gạch men cêramic LD 30x30. + Thời gian dưới 3 năm đồng/mộ 18.969.280
  19. + Thời gian từ 3 năm trở lên đồng/mộ 14.552.190 c - Mộ loại C: Móng, trụ, tường bao quanh xây gạch chỉ, sơn vôi. Đầu trụ đặt hoa sen tráng men. Mái nghiêng am thờ: BTCT dán ngói mũi hài. Lắp đặt bia đá granit hay cẩm thạch 40x60. Trát đá mài bệ mộ. Lát nền gạch men cêramic LD 30x30. + Thời gian dưới 3 năm đồng/mộ 15.954.640 + Thời gian từ 3 năm trở lên đồng/mộ 12.279.090 d - Mộ loại D: Móng, trụ, tường bao quanh trong và ngoài, am thờ xây gạch chỉ, quét vôi. Lắp đặt bia xây gạch trát vữa ximăng hay đúc bê tông 40x60 + Thời gian dưới 3 năm đồng/mộ 8.973.190 + Thời gian từ 3 năm trở lên đồng/mộ 6.886.510 e - Mộ loại E: Móng tường bao xung quanh trong và ngoài, am thờ xây gạch chỉ, quét vôi. Lắp đặt bia xây gạch trát vữa ximăng hay đúc bê tông 40x60 + Thời gian dưới 3 năm đồng/mộ 5.252.630 + Thời gian từ 3 năm trở lên đồng/mộ 3.410.800 f - Mộ loại F: Mộ đất, không xây + Thời gian dưới 3 năm đồng/mộ 1.686.380 + Thời gian từ 3 năm trở lên đồng/mộ 1.204.550 NHÀ MỒ NHÀ MỒ ĐANG NUÔI 1 - Chi phí làm lễ bỏ mả đồng/hòm 1.878.870 2 - Chi phí bốc dời a + Loại có thời gian chôn dưới 2 năm (hài cốt đồng/1 hài 1.377.840 đầu tiên) cốt b + Loại có thời gian chôn từ 2 năm trở lên (hài đồng/1 hài 861.150 cốt đầu tiên) cốt c * Nếu hòm có nhiều hài cốt chôn chung thì đồng/1 hài 381.670
  20. công bốc dời từ hài cốt thứ hai được tính cốt NHÀ MỒ ĐÃ BỎ NUÔI 1 - Chi phí làm lễ bỏ mả (hòm 1 hoặc nhiều hài đồng/hòm 997.450 cốt) 2 - Chi phí bốc dời a + Hài cốt đầu tiên đồng/1 hài 623.920 cốt * Nếu 1 hòm (mộ) có nhiều hài cốt chôn đồng/1 hài 276.530 chung thì công bốc dời từ hài cốt thứ hai được cốt tính Ghi chú: - Bảng đơn giá này được tính theo nguyên giá xây dựng mới 100% - Các hạng mục không có trong bảng đơn giá này được vận dụng giá các hạng mục có tính chất và kết cấu tương tự. - Các loại nhà cửa, vật kiến trúc đặc thù, mang tính riêng lẻ không có trong bảng đơn giá này, giao cho Hội đồng bồi thường các huyện, thị xã khảo sát thực tế trình cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường và tổ chức thực hiện./.
Đồng bộ tài khoản