Quyết định số 1601/QĐ-CTN

Chia sẻ: Thi Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
32
lượt xem
2
download

Quyết định số 1601/QĐ-CTN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 1601/QĐ-CTN về việc cho nhập quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 1601/QĐ-CTN

  1. CH TNCH NƯ C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T ------- NAM c l p – T do – H nh phúc -------------- S : 1601/Q -CTN Hà N i, ngày 11 tháng 11 năm 2008 QUY T NNH V VI C CHO NH P QU C TNCH VI T NAM CH TNCH NƯ C C NG HÒA XÃ H I CH GHĨA VI T NAM Căn c i u 103 và i u 106 c a Hi n pháp nư c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ã ư c s a i, b sung theo gh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khóa X, kỳ h p th 10; Căn c Lu t qu c t ch Vi t Nam năm 1998; Xét ngh c a Chính ph t i T trình s 169/TTR-CP ngày 28/10/2008, QUY T NNH: i u 1. Cho nh p qu c t ch Vi t Nam i v i 12 ngư i có tên trong danh sách kèm theo. i u 2. Quy t nh này có hi u l c k t ngày ký. Th tư ng Chính ph , B trư ng B Tư pháp, Ch nhi m Văn phòng Ch t ch nư c và các ông (bà) có tên trong Danh sách t i i u 1 ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. CH TNCH NƯ C C NG HÒA XÃ H I CH GHĨA VI T NAM Nguy n Minh Tri t DANH SÁCH CÔNG DÂN NƯ C NGOÀI ANG CƯ TRÚ T I VI T NAM Ư C NH P QU C TNCH VI T NAM
  2. (kèm theo Quy t nh s 1601/Q -CTN ngày 11 tháng 11 năm 2008 c a Ch t ch nư c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam) I. CÔNG DÂN CAMPUCHIA 1. Tr n Kok Hoa, sinh năm 1964 t i Campuchia Gi i tính: Nam Có tên g i Vi t Nam là: Trang Qu c Hòa Hi n trú t i: 17/8B H c L c, phư ng 14, qu n 5, thành ph H Chí Minh. 2. Thiên Sopheak, sinh ngày 16/10/1982 t i Trà Vinh; Gi i tính: N Có tên g i Vi t Nam là: Trương Thiên Kim Hi n trú t i: S 9, lô B, tr i 9791, xã Ph m Văn C i, huy n C Chi, thành ph H Chí Minh. 3. Nannora Ritthinma, sinh ngày 11/3/1965 t i Campuchia; Gi i tính: N Có tên g i Vi t Nam là: Lâm Th Phương Hà Hi n trú t i: S 4, lô 0 ư ng Ph m Văn Chí, phư ng 7, qu n 6, thành ph H Chí Minh. 4. Nannora Ritchanda, sinh ngày 29/9/1962 t i Campuchia. Gi i tính: N Có tên g i Vi t Nam là: Lâm Th Phương Mai Hi n trú t i: S 4, lô 0 ư ng Ph m Văn Chí, phư ng 7, qu n 6, thành ph H Chí Minh. 5. Tr n Hun, sinh năm 1972 t i Campuchia; Gi i tính: N Có tên g i Vi t Nam là: Tr n H ng Hi n trú t i: 618/23 H u Giang, phư ng 11, qu n 6, thành ph H Chí Minh 6. Chia H c Siêu, sinh ngày 28/10/1972 t o Campuchia
  3. Gi i tính: Nam Có tên g i Vi t Nam là: Chia H c Siêu Hi n trú t i: 34/18 H i Thư ng Lãn Ông, phư ng 10, qu n 5, thành ph H Chí Minh. 7. Ly Chy Thang, sinh ngày 23/7/1976 t i Tây Ninh; Gi i tính: Nam Có tên g i Vi t Nam là: Lý Chí ư ng Hi n trú t i: 57 lô F, chung cư Bình Th i, phư ng 8, qu n 11, thành ph H Chí Minh 8. Khoa Minh, sinh ngày 18/7/1957 t i Campuchia; Gi i tính: Nam Có tên g i Vi t Nam là: Khoa Minh Hi n trú t i: 154/32 Phong Phú, phư ng 12, qu n 8, thành ph H Chí Minh 9. Tang Hone sinh ngày 19/11/1957 t i Campuchia; Gi i tính: Nam Có tên g i Vi t Nam là: Tr n Hùng Hi n trú t i: 180 lô D, tr i 979A, xã Minh Tân, huy n D u Ti ng, t nh Bình Dương 10. Bành H u Kim, sinh ngày 15/12/1968 t i Campuchia; Gi i tính: N Có tên g i Vi t Nam là: Bành H u Kim Hi n trú t i: 177 lô D, tr i 979A, xã Minh Tân, huy n D u Ti ng, t nh Bình Dương II. CÔNG DÂN TRUNG QU C ( ÀI LOAN) 1. Tsou Yun Kuei sinh ngày 08/9/1956 t i ài Loan; Gi i tính: Nam Có tên g i Vi t Nam là: Trác Nguyên Khuê Hi n trú t i: 299 C7 khu dân cư Sông Gi ng, p 2, phư ng An Phú, qu n 2, thành ph H Chí Minh 2. Chuo Hui Hsun, sinh ngày 30/5/2003 t i TP. H Chí Minh;
  4. Gi i tính: N Có tên g i Vi t Nam là: Trác Hu Huân Hi n trú t i: 299 C7 khu dân cư Sông Gi ng, p 2, phư ng An Phú, qu n 2, thành ph H Chí Minh.
Đồng bộ tài khoản