Quyết định Số: 1648/QĐ-LĐTBXH

Chia sẻ: In Oneyear | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:28

0
84
lượt xem
8
download

Quyết định Số: 1648/QĐ-LĐTBXH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG, TRUNG TÂM DẠY NGHỀ ĐƯỢC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ TẬP TRUNG BẰNG KINH PHÍ NĂM 2010 CỦA DỰ ÁN “TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC ĐÀO TẠO NGHỀ” THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐẾN 2010 BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định Số: 1648/QĐ-LĐTBXH

  1. BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT BINH NAM VÀ XÃ HỘI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------- -------------- Số: 1648/QĐ-LĐTBXH Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG, TRUNG TÂM DẠY NGHỀ ĐƯỢC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ TẬP TRUNG BẰNG KINH PHÍ NĂM 2010 CỦA DỰ ÁN “TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC ĐÀO TẠO NGHỀ” THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐẾN 2010 BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ; Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; Căn cứ Quyết định số 86/2008/QĐ-TTg ngày 03/07/2008 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Dạy nghề thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 10/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo đến năm 2010; Căn cứ Công văn số 13352/BTC-NSNN ngày 21/9/2009 của Bộ Tài chính về kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2010; Công văn của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội số 3753/LĐTBXH-KHTC ngày 06/10/2009 gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về phân bổ kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia, dự án lớn năm 2010 và Công văn số 4407/LĐTBXH-KHTC ngày 18/11/2009 về việc phân bổ kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia và một số nhiệm vụ chi
  2. ngân sách Trung ương năm 2010; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt danh sách các trường, trung tâm dạy nghề được hỗ trợ đầu tư tập trung bằng kinh phí năm 2010 của Dự án “Tăng cường năng lực đào tạo nghề” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục – Đào tạo đến năm 2010 gồm: - Trường cao đẳng nghề được ưu tiên hỗ trợ đầu tư để trở thành trường tiếp cận trình độ dạy nghề tiên tiến của các nước trong khu vực Đông Nam Á: 03 trường (chi tiết theo phụ lục số 01). - Trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề được hỗ trợ đầu tư trọng điểm: 59 trường (chi tiết theo phụ lục số 02). - Trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề khó khăn được hỗ trợ đầu tư tập trung: 48 trường (chi tiết theo phụ lục số 03). - Trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề được hỗ trợ đầu tư cơ sở vật chất trang thiết bị để bảo đảm thực hiện nhiệm vụ dạy nghề cho học sinh dân tộc thiểu số nội trú: 25 trường (chi tiết theo phụ lục số 04). - Trung tâm dạy nghề được hỗ trợ đầu tư tập trung: 246 trung tâm (chi tiết theo phụ lục số 05) Điều 2. Các trường, trung tâm dạy nghề có tên trong các phụ lục kèm theo Quyết định này có trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí Dự án “Tăng cường năng lực dạy nghề” được phân bổ theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 90/2008/TTLT- BTC-BLĐTBXH ngày 16/10/2008 của liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho các Quyết định số 107/QĐ-LĐTBXH ngày 20/01/2006, Quyết định số 1903/QĐ-LĐTBXH ngày 15/12/2006, Quyết định số 905/QĐ-LĐTBXH ngày 03/7/2006, Quyết định số 1865/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/12/2007, Quyết định số 291/QĐ-BLĐTBXH ngày 3/3/2008, Quyết định số 1728/QĐ-LĐTBXH ngày 02/12/2008, quyết định số 1729/QĐ-LĐTBXH ngày 02/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh
  3. và Xã hội về việc phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung danh sách các trường, trung tâm dạy nghề được hỗ trợ đầu tư tập trung bằng kinh phí của Dự án “Tăng cường năng lực đào tạo nghề” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục – Đào tạo đến năm 2010. Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Hiệu trưởng các trường, Giám đốc các trung tâm dạy nghề có tên tại Điều 1 và các Bộ, ngành, Tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG Nơi nhận: THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Lưu VP, TCDN. Đàm Hữu Đắc PHỤ LỤC SỐ 01 DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐẦU TƯ ĐỂ TIẾP CẬN TRÌNH ĐỘ DẠY NGHỀ CỦA CÁC NƯỚC TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á (kèm theo Quyết định số 1648/QĐ-LĐTBXH ngày 03 tháng 12 năm 2009) THUỘC BỘ, NGÀNH, ĐỊA STT TRƯỜNG ĐƯỢC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ PHƯƠNG Bộ Quốc phòng 1 Trường Cao đẳng nghề số 8 2 Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật Công Bộ Lao động – Thương binh và nghệ Xã hội 3 Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật Công
  4. nghệ Dung Quất PHỤ LỤC SỐ 02 DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ, TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐẦU TƯ TRỌNG ĐIỂM (Kèm theo Quyết định số 1648/QĐ-LĐTBXH ngày 03 tháng 12 năm 2009) CÁC TRƯỜNG THUỘC BỘ, CÁC TRƯỜNG ĐƯỢC HỖ ĐƯỢC HỖ TRỢ NGÀNH, ĐỊA STT STT TRỢ ĐẦU TƯ XÂY PHƯƠNG DỰNG CƠ BẢN Trường Cao đẳng nghề 1 Giao thông vận tải TW II Bộ Giao thông Trường Cao đẳng nghề 2 vận tải Giao thông vận tải TW III Trường Cao đẳng nghề 3 Hàng hải Tp Hồ Chí Minh Bộ Công Trường Cao đẳng nghề 4 thương Thương mại Trường Cao đẳng nghề Cơ Bộ Xây dựng 5 giới cơ khí xây dựng Việt Xô số 1 Trường Cao đẳng nghề Kỹ Bộ Y tế 6 thuật thiết bị Y tế 7 Trường Cao đẳng nghề số 3 Bộ Quốc Trường Trung cấp nghề số 8 phòng 1 9 Trường Trung cấp nghề số
  5. 4 Trường Cao đẳng nghề Cơ 10 điện – Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ Trường Cao đẳng nghề Cơ 11 điện Xây dựng Tam Điệp Trường Cao đẳng Trường Cao đẳng nghề Cơ 12 1 nghề Cơ điện Phú Bộ Nông điện Phú Thọ Thọ nghiệp và Phát Trường Cao đẳng nghề Cơ triển nông thôn 13 khí nông nghiệp Trường Cao đẳng nghề Cơ 14 điện Hà Nội Trường Cao đẳng nghề Cơ 15 giới Ninh Trường Cao đẳng nghề 16 Thủy sản Miền Bắc Bộ Lao động – Trường Cao đẳng nghề Kỹ Thương binh 17 thuật công nghệ Tp HCM và Xã hội Trường Cao đẳng nghề Du 18 lịch Hải Phòng Trường Cao đẳng nghề Du Bộ VH-TT-DL 19 lịch Thừa Thiên Huế Trường Cao đẳng nghề Du 20 lịch Bà Rịa – Vũng Tàu Tổng LĐLĐ 21 Trường Cao đẳng nghề 2 Trường Cao đẳng
  6. Công nghệ Hà Tĩnh nghề Công nghệ Hà Tĩnh VN Trường Cao đẳng nghề 22 Đồng Khởi (Bến Tre) Liên minh Trường Cao đẳng nghề Thủ 23 HTX Việt Nam công mỹ nghệ Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề Tuyên Quang 24 3 nghề Kỹ nghệ Tuyên Tuyên Quang Quang Trường Trung cấp nghề Lạng Sơn 25 Việt – Đức Lạng Sơn Trường Cao đẳng nghề Tỉnh Trường Trung cấp Yên Bái 26 4 Yên Bái nghề Tỉnh Yên Bái Trường Cao đẳng nghề Phú Phú Thọ 27 Thọ Trường Cao đẳng nghề Bắc Bắc Giang 28 Giang Trường Cao đẳng nghề 29 Công nghiệp Hà Nội Hà Nội Trường Trung cấp nghề 30 KTNV GTVT Hà Nội Trường Cao đẳng nghề Việt Vĩnh Phúc 31 Đức Vĩnh Phúc Trường Cao đẳng nghề Hải Hải Dương 32 Dương Trường Trung cấp nghề Hưng Yên 33 Hưng Yên
  7. Trường Trung cấp nghề Bắc Bắc Ninh 34 Ninh Trường Cao đẳng nghề Hà Hà Nam 35 Nam Trường Cao đẳng nghề Trường Cao đẳng Nam Định 36 5 Nam Định nghề Nam Định Trường Cao đẳng nghề kỹ Nghệ An 37 thuật Việt Đức Nghệ An Trường Cao đẳng nghề Việt 38 Đức Hà Tĩnh Hà Tĩnh Trường Trung cấp nghề Hà 39 Tĩnh Trường Trung cấp nghề tỉnh Quảng Trị 40 Quảng Trị Thừa Thiên Trường Trung cấp nghề 41 Huế Thừa Thiên Huế Trường Cao đẳng nghề Nha Khánh Hòa 42 Trang Trường Trung cấp nghề tỉnh Quảng Nam 43 Quảng Nam Trường Cao đẳng nghề Quy Bình Định 44 Nhơn Trường Cao đẳng nghề Phú Phú Yên 45 Yên Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề tỉnh Ninh Thuận 46 6 nghề tỉnh Ninh Ninh Thuận Thuận
  8. Trường Trung cấp nghề tỉnh Bình Thuận 47 Bình Thuận Trường Trung cấp nghề Cơ Đăk Lăk 48 điện Đắk Lắk Trường Trung cấp nghề Gia Lai 49 Tỉnh Gia Lai Trường Cao đẳng nghề Tp Tp HCM 50 Hồ Chí Minh Trường Cao đẳng nghề Việt Bình Dương 51 Nam - Singapore Bà Rịa Vũng Trường Trung cấp nghề 52 Tàu Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Trường Cao đẳng nghề Tỉnh Trường Cao đẳng Long An 53 7 Long An nghề Tỉnh Long An Trường Cao đẳng nghề An An Giang 54 Giang Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp 55 Đồng Tháp Trường Trung cấp nghề tỉnh Tiền Giang 56 Tiền Giang Trường Trung cấp nghề Kiên Giang 57 Tỉnh Kiên Giang Trường Trung cấp nghề Vĩnh Long 58 Tỉnh Vĩnh Long Trường Trung cấp nghề Bến Trường Trung cấp Bến Tre 59 8 Tre nghề Bến Tre
  9. PHỤ LỤC SỐ 03 DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ, TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ KHÓ KHĂN ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐẦU TƯ TẬP TRUNG (Kèm theo Quyết định số 1648/QĐ-LĐTBXH ngày 03 tháng 12 năm 2009) TRƯỜNG ĐƯỢC THUỘC BỘ TRƯỜNG ĐƯỢC HỖ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ NGÀNH, ĐỊA STT STT TRỢ, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ PHƯƠNG BẢN Trường Trung cấp nghề số Trường Trung cấp 1 1 18 nghề số 18 Trường Trung cấp nghề số 2 Bộ Quốc 2 phòng Trường Trung cấp nghề số Trường Trung cấp 3 2 14 nghề số 14 Trường Trung cấp nghề số 4 15 (Gia Lai) Trường Trung cấp nghề số 5 9 (Quảng Bình) Trường Trung cấp nghề số 6 8 (Nam Định) Tổng Liên Trường Trung cấp nghề 7 đoàn lao động Công đoàn Việt Nam Việt Nam Trường Trung cấp nghề 8 Kinh tế - Kỹ thuật Hà Nam Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề 9 3 nghề Kinh tế Kỹ Kinh tế Kỹ thuật Bắc Ninh thuật Bắc Ninh
  10. Bộ Nông Trường Cao đẳng nghề cơ nghiệp và Phát 10 điện Tây Bắc (Hòa Bình) triển nông thôn Hội cựu chiến Trường Trung cấp nghề Hội 11 binh Việt Nam cựu chiến binh Việt Nam Trường Trung cấp nghề Quảng Ninh 12 Giao thông cơ điện Trường Trung cấp nghề tỉnh Bắc Kạn 13 Bắc Kạn Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề Thái Nguyên 14 4 nghề Nam Thái Nam Thái Nguyên Nguyên Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề Hải Phòng 15 5 nghề người tàn tật người tàn tật Hải Phòng Hải Phòng Trường Trung cấp nghề Bắc Ninh 16 kinh tế - kỹ thuật huyện Thuận Thành Trường Trung cấp nghề số 17 1 Hà Nội Trường Trung cấp nghề 18 tổng hợp Hà Nội Trường Trung cấp nghề Kỹ 19 thuật Công nghiệp Tỉnh Nam Định Nam Định Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề 20 6 nghề Thương mại Du Thương mại Du lịch lịch
  11. Trường Trung cấp nghề tỉnh 21 Thái Bình Thái Bình Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề 22 7 nghề người tàn tật người tàn tật Thái Bình Thái Bình Trường Trung cấp nghề Kỹ Trường Trung cấp 23 8 nghệ nghề Kỹ nghệ Trường Trung cấp nghề 24 Thanh Hóa TM-DL Thanh Hóa Trường Trung cấp nghề 25 phát thanh truyền hình Thanh Hóa Trường Cao đẳng nghề Du 26 lịch thương mại Nghệ An Trường Trung cấp nghề 27 Nghệ An Kinh tế kỹ thuật Miền Tây Trường Trung cấp nghề 28 kinh tế - kỹ thuật Bắc Nghệ An (Quỳnh Lưu) Trường Trung cấp nghề Kỹ Hà Tĩnh 29 nghệ Hà Tĩnh Trường Trung cấp nghề 30 Ninh Hòa Khánh Hòa Trường Trung cấp nghề 31 Cam Ranh Trường Trung cấp nghề Bảo Lâm Đồng 32 Lộc
  12. Trường Cao đẳng nghề Đà 33 Lạt Trường Trung cấp nghề tỉnh Tây Ninh 34 Tây Ninh Trường Trung cấp nghề khu Đồng Nai 35 vực Long Thành – Nhơn Trạch Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề Tôn Bình Phước 36 9 nghề Tôn Đức Thắng Đức Thắng tỉnh Bình Phước tỉnh Bình Phước Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề Long An 37 10 nghề Đồng Tháp Đồng Tháp Mười Mười Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề 38 11 nghề Ngã Bảy (Hậu Ngã Bảy (Hậu Giang) Hậu Giang Giang) Trường Trung cấp nghề 39 Hậu Giang Trường Trung cấp nghề Bạc Trường Trung cấp 40 12 Liêu nghề Bạc Liêu Bạc Liêu Trường Trung cấp nghề Kỹ 41 thuật Công nghệ Bạc Liêu Trường Trung cấp nghề khu 42 vực Gò Công Tiền Giang Trường Trung cấp nghề khu Trường Trung cấp 43 13 vực Cai Lậy nghề Cai Lậy An Giang 44 Trường Trung cấp nghề
  13. Châu Đốc Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp Cần Thơ 45 14 Thới Lai nghề Thới Lai Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp 46 15 Hồng Ngự nghề Hồng Ngự Đồng Tháp Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp 47 16 Tháp Mười nghề Tháp Mười PHỤ LỤC SỐ 04 DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ, TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐỂ TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC DẠY NGHỀ CHO HỌC SINH DÂN TỘC THIỂU SỐ NỘI TRÚ (Kèm theo Quyết định số 1648/QĐ-LĐTBXH ngày 03 tháng 12 năm 2009) TRƯỜNG ĐƯỢC THUỘC ĐỊA TRƯỜNG ĐƯỢC HỖ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ STT STT PHƯƠNG TRỢ, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN Trường Trung cấp nghề tỉnh Trường Trung cấp Hà Giang 1 1 Hà Giang nghề tỉnh Hà Giang Trường Trung cấp nghề tỉnh Trường Trung cấp Cao Bằng 2 2 Cao Bằng nghề tỉnh Cao Bằng Trường Trung cấp nghề tỉnh Trường Trung cấp Lào Cai 3 7 Lào Cai nghề tỉnh Lào Cai Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề dân Phú Thọ 4 9 nghề dân tộc nội trú tộc nội trú Phú Thọ Phú Thọ Bắc Giang 5 Trường Trung cấp nghề 8 Trường Trung cấp
  14. Miền Núi Bắc Giang nghề Miền Núi Bắc Giang Trường Trung cấp nghề tỉnh Trường Trung cấp Hòa Bình 6 3 Hòa Bình nghề tỉnh Hòa Bình Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp Sơn La 7 4 Tỉnh Sơn La nghề Tỉnh Sơn La Trường Trung cấp nghề tỉnh Trường Trung cấp Điện Biên 8 5 Điện Biên nghề tỉnh Điện Biên Trường Trung cấp nghề tỉnh Trường Trung cấp Lai Châu 9 6 Lai Châu nghề tỉnh Lai Châu Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp Ninh Bình 10 10 Nho Quan nghề Nho Quan Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề Thanh Hóa 11 11 nghề Miền Núi Miền Núi Thanh Hóa Thanh Hóa Trường Trung cấp nghề dân Nghệ An 12 tộc miền núi Nghệ An Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp 13 12 Đức Phổ nghề Đức Phổ Quảng Ngãi Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp 14 13 Quảng Ngãi nghề Quảng Ngãi Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề Bắc Quảng Nam 15 14 nghề Bắc Quảng Quảng Nam Nam Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề 16 15 nghề Nam Quảng Nam Quảng Nam Nam
  15. Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề 17 16 nghề thanh niên dân thanh niên dân tộc miền núi tộc miền núi Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp Phú Yên 18 Thanh niên dân tộc miền 17 nghề Thanh niên dân núi tộc miền núi Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp Đắk Nông 19 Thanh niên dân tộc tỉnh Đắk 18 nghề Thanh niên dân Nông tộc tỉnh Đắk Nông Trường Trung cấp nghề An Trường Trung cấp 20 19 Khê nghề An Khê Gia Lai Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp 21 20 Ayun Pa nghề Ayun Pa Trường Trung cấp nghề Trường Trung cấp Kon Tum 22 21 Tỉnh Kon Tum nghề Tỉnh Kon Tum Trường Cao đẳng nghề Sóc Trường Cao đẳng Sóc Trăng 23 22 Trăng nghề Sóc Trăng Trường Trung cấp nghề tỉnh Trà Vinh 24 Trà Vinh Trường Trung cấp Trường Trung cấp nghề An Giang 25 23 nghề Dân tộc nội trú Dân tộc nội trú Tri Tôn An Giang PHỤ LỤC SỐ 05 DANH SÁCH TRUNG TÂM DẠY NGHỀ ĐƯỢC HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐẦU TƯ TẬP TRUNG (Kèm theo Quyết định số 1648/QĐ-LĐTBXH ngày 03 tháng 12 năm 2009)
  16. TRUNG TÂM DẠY TRUNG TÂM DẠY ĐỊA NGHỀ ĐƯỢC HỖ TRỢ TT NGHỀ ĐƯỢC HỖ TRỢ TT PHƯƠNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẦU TƯ CƠ BẢN Đông Bắc 1 TTDN huyện Bắc Quang 1 TTDN huyện Bắc Quang 2 TTDN huyện Vị Xuyên 2 TTDN huyện Vị Xuyên Hà Giang 3 TTDN huyện Bắc Mê 3 TTDN huyện Bắc Mê TTDN huyện Quang 4 TTDN huyện Quang Bình 4 Bình TTDN Cụm huyện Miền TTDN Cụm huyện Miền Cao Bằng 5 5 Đông Đông 6 TTDN huyện Lộc Bình 7 TTDN Bắc Sơn 8 TTDN huyện Hữu Lũng Lạng Sơn 9 TTDN huyện Chi Lăng 10 TTDN huyện Văn Quan 6 TTDN huyện Văn Quan 11 TTDN huyện Văn Lãng 7 TTDN huyện Văn Lãng 12 TTDN huyện Bảo Thắng 8 TTDN huyện Bảo Thắng 13 TTDN huyện Văn Bàn 9 TTDN huyện Văn Bàn Lào Cai 14 TTDN huyện Bảo Yên 10 TTDN huyện Bảo Yên 15 TTDN huyện Bát Xát 11 TTDN huyện Bát Xát Yên Bái 16 TTDN Lục Yên 12 TTDN Lục Yên 17 TTDN Nghĩa Lộ 13 TTDN Nghĩa Lộ 18 TTDN Yên Bình 14 TTDN Yên Bình
  17. 19 TTDN Văn Yên 15 TTDN Văn Yên 20 TTDN huyện Văn Chấn 16 TTDN huyện Văn Chấn 21 TTDN Thái Nguyên 17 TTDN Thái Nguyên 22 TTDN Đại Từ Thái Nguyên 23 TTDN huyện Đồng Hỷ 24 TTDN Thị xã Sông Công 25 TTDN huyện Định Hóa 18 TTDN huyện Định Hóa 26 TTDN huyện Chợ Đồn 19 TTDN huyện Chợ Đồn Bắc Kạn 27 TTDN huyện Chợ Mới 20 TTDN huyện Chợ Mới 28 TTDN Na Rì 29 TTDN huyện Hạ Hòa 21 TTDN huyện Hạ Hòa Phú Thọ 30 TTDN huyện Yên Lập 31 TTDN huyện Phong Châu 32 TTDN huyện Tân Uyên TTDN & GDTX Lục 33 TTDN & GDTX Lục Ngạn 22 Bắc Giang Ngạn 34 TTDN Bắc Giang 35 TTDN Hiệp Hòa 36 TTDN Yên Sơn Tuyên Quang 37 TTDN Sơn Dương Tây Bắc Hòa Bình 38 TTDN Lương Sơn 39 TTDN Lạc Thủy 23 TTDN Lạc Thủy 40 TTDN huyện Lạc Sơn
  18. 41 TTDN huyện Cao Phong 24 TTDN huyện Cao Phong 42 TTDN Hòa Bình 25 TTDN Hòa Bình TTDN & GTVT Bộ Chỉ TTDN & GTVT Bộ Chỉ 43 26 huy Quân sự huy Quân sự Tỉnh Sơn La 44 TTDN huyện Mộc Châu 27 TTDN huyện Mộc Châu 45 TTDN huyện Tuần Giáo 28 TTDN huyện Tuần Giáo Điện Biên TTDN huyện Mường 46 TTDN huyện Mường Lay 29 Lay TTDN&GTVL (Hội nông Lai Châu 47 dân) Đồng bằng Sông Hồng TT quản lý dạy nghề và 48 GQVL số I Hà Nội 49 TTDN huyện Thanh Trì Hà Nội 50 TTDN Thạch Thất 51 TTDN Ứng Hòa 52 TTDN Hoài Đức 53 TTDN huyện Thủy Nguyên 54 TTDN huyện An Lão 55 TTDN huyện Vĩnh Bảo Hải Phòng 56 TTDN huyện Kiến Thụy 57 TTDN Quận Hải An TTDN hội LHPN Tp Hải 58 Phòng
  19. 59 TTDN Vĩnh Tường Vĩnh Phúc 60 TTDN Lập Thạch 61 TTDN thị xã Bắc Ninh Bắc Ninh 62 TTDN huyện Yên Phong 63 TTDN huyện Tiên Du 64 TTDN huyện Thanh Liêm 65 TTDN huyện Lý Nhân Hà Nam 66 TTDN huyện Bình Lục 67 TTDN huyện Kim Bảng 68 TTDN huyện Duy Tiên 69 TTDN huyện Nghĩa Hưng 70 TTDN huyện Hải Hậu Nam Định 71 TTDN huyện Xuân Trường 72 TTDN huyện Mỹ Lộc 73 TTDN thị xã Ninh Bình 74 TTDN huyện Kim Sơn Ninh Bình 75 TTDN huyện Yên Mô 76 TTDN Tam Điệp 30 TTDN Tam Điệp 77 TTDN huyện Yên Khánh 78 TTDN huyện Quỳnh Phụ 79 TTDN huyện Vũ Thư 31 TTDN huyện Vũ Thư Thái Bình TTDN huyện Kiến 80 TTDN huyện Kiến Xương 32 Xương 81 TTDN huyện Thái Thụy
  20. TTKTTHHN dạy nghề 82 Ninh Giang TTDN huyện Cẩm 83 TTDN huyện Cẩm Giàng 33 Giàng 84 TTDN huyện Kinh Môn 34 TTDN huyện Kinh Môn Hải Dương TTDN huyện Thanh 85 TTDN huyện Thanh Miện 35 Miện 86 TTDN Phụ nữ 36 TTDN Phụ nữ TTDN&GTVL Liên đoàn 87 lao động tỉnh 88 TTDN huyện Tiên Lữ 89 TTDN huyện Phủ Cừ Hưng Yên 90 TTDN huyện Ân Thi 91 TTDN huyện Kim Động Bắc Trung Bộ 92 TTDN huyện Cẩm Thủy 93 TTDN Nga Sơn 94 TTDN huyện Hậu Lộc Thanh Hóa TTDN huyện Thạch 95 TTDN huyện Thạch Thành 37 Thành 96 TTDN huyện Vĩnh Lộc 97 TTDN Nông Cống 38 TTDN Nông Cống Nghệ An 98 TTDN Diễn Châu Hà Tĩnh 99 TTDN huyện Đức Thọ 39 TTDN huyện Đức Thọ
Đồng bộ tài khoản