Quyết định số 178/2000/QĐ-BTC về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa do Bộ Tài chính ban hành

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
34
lượt xem
1
download

Quyết định số 178/2000/QĐ-BTC về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa do Bộ Tài chính ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'quyết định số 178/2000/qđ-btc về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa do bộ tài chính ban hành', văn bản luật, giao thông vận tải phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 178/2000/QĐ-BTC về việc ban hành mức thu học phí bổ túc thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa do Bộ Tài chính ban hành

  1. B TÀI CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 178/2000/Q -BTC Hà N i, ngày 09 tháng 11 năm 2000 QUY T NNH C A B TRƯ NG B TÀI CHÍNH S 178/2000/Q /BTC NGÀY 9 THÁNG 11 NĂM 2000 V VI C BAN HÀNH M C THU H C PHÍ B TÚC THUY N TRƯ NG, MÁY TRƯ NG PHƯƠNG TI N THU N I NA B TRƯ NG B TÀI CHÍNH Căn c Ngh nh s 15/CP ngày 2/3/1993 c a Chính ph v nhi m v , quy n h n và trách nhi m qu n lý nhà nư c c a B , cơ quan ngang B ; Căn c Ngh nh s 178/CP ngày 28/10/1994 c a Chính ph v nhi m v , quy n h n và t ch c b máy c a B Tài chính; Căn c Ngh nh s 04/1999/N -CP ngày 30/1/1999 c a Chính ph v phí, l phí thu c ngân sách nhà nư c; Căn c Công văn s 4651/VPCP-KTKH ngày 24/10/2000 c a Văn phòng Chính ph ; Sau khi có ý ki n c a B Giao thông v n t i (Công văn s 850/GTVT-TCKT ngày 23/3/2000) và theo ngh c a T ng c c trư ng T ng c c thu , QUY T NNH: i u 1: Ban hành m c thu h c phí b túc thuy n trư ng, máy trư ng phương ti n thu n i a th ng nh t trong c nư c như sau: TT Lo i ào t o M c thu ( ng/ngư i) I B túc thuy n trư ng: 1.100.000 1 H ng nh t 2 H ng nhì 900.000 3 H ng ba 500.000 4 H ng tư và chuy n h ng 350.000 II B túc máy trư ng: 1.000.000 1 H ng nh t 2 H ng nhì 800.000 3 H ng ba 400.000
  2. 4 H ng tư và chuy n h ng 300.000 i u 2: Cá nhân Vi t Nam khi ư c các trư ng (Trư ng k thu t nghi p v , Trư ng công nhân k thu t, Trung tâm ào t o,... g i chung là cơ s ào t o) ư c B Giao thông v n t i cho phép, ào t o b túc thuy n trư ng, máy trư ng phương ti n thu n i a thì ph i n p h c phí b túc thuy n trư ng, máy trư ng, phương ti n thu n i a theo m c thu phí qui nh t i i u 1 Quy t nh này; Tr các i tư ng là con li t s ; con thương binh h ng 1, h ng 2; con b nh binh h ng 1 ư c gi m h c phí b ng 50% m c thu qui nh tương ng. i u 3: Các cơ s có ho t ng ào t o b túc thuy n trư ng, máy trư ng phương ti n thu n i a th c hi n vi c thu và s d ng ti n h c phí b túc thuy n trư ng, máy trư ng phương ti n thu n i a theo quy nh t i Thông tư liên t ch s 54/1998/TTLT/B GD& T-TC ngày 31/8/1998 c a B Giáo d c và ào t o - B Tài chính. i u 4: Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ký. Các quy nh v h c phí ào t o b túc thuy n trư ng, máy trư ng phương ti n thu n i a trái v i quy t nh này u bãi b . i u 5: ơn v , cá nhân thu c i tư ng thu, n p h c phí b túc thuy n trư ng, máy trư ng phương ti n thu n i a và các cơ quan liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Vũ Văn Ninh ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản