Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND về việc thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Chia sẻ: Sang Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
35
lượt xem
2
download

Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND về việc thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'quyết định số 18/2009/qđ-ubnd về việc thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố hà nội do ủy ban nhân dân thành phố hà nội ban hành', văn bản luật, tiền tệ - ngân hàng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND về việc thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

  1. U BAN NHÂN DÂN C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T THÀNH PH HÀ N I NAM ------- c l p – T do – H nh phúc --------- S : 18/2009/Q -UBND Hà N i, ngày 09 tháng 01 năm 2009 QUY T NNH V VI C THU PHÍ TH M NNH BÁO CÁO K T QU THĂM DÒ ÁNH GIÁ TR LƯ NG NƯ C DƯ I T TRÊN NA BÀN THÀNH PH HÀ N I U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I Căn c Lu t t ch c H ND và UBND ngày 26/11/2003; Căn c Pháp l nh Phí, L phí s 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001; Căn c Ngh nh s 57/2002/N -CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí; Căn c Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/09/2003 c a Chính ph quy nh v vi c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c phí, l phí; Căn c Ngh nh s 24/2006/N -CP ngày 06/3/2006 c a Chính ph s a i, b sung m t s i u c a Ngh nh s 57/2002/N -CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí; Căn c Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh pháp lu t v phí và l phí, Căn c Thông tư s 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/9/2003 c a Chính ph quy nh v vi c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c phí, l phí; Căn c Thông tư s 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 c a B Tài chính s a i, b sung Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh pháp lu t v phí và l phí; Căn c Thông tư s 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 c a B Tài chính hư ng d n v phí và l phí thu c th m quy n quy t nh c a H i ng nhân dân t nh, Thành ph tr c thu c Trung ương; Căn c Ngh quy t s 23/2008/NQ-H ND ngày 12/12/2008 c a H i ng nhân dân Thành ph Hà N i Khoá XIII Kỳ h p th 17; Xét ngh c a C c Thu thành ph Hà N i t i Công văn s 17473/CT-THNVDT ngày 21/11/2008 và Báo cáo th m nh s 52/STP-VBPQ ngày 08/01/2009 c a S Tư pháp thành ph Hà N i, QUY T NNH i u 1. i tư ng n p phí Các t ch c, cá nhân khi n p h sơ thNm nh báo cáo k t qu thăm dò ánh giá tr lư ng nư c dư i t trên a bàn thành ph Hà N i ph i n p phí thNm nh báo cáo k t qu thăm dò ánh giá tr lư ng nư c dư i t.
  2. i u 2. M c thu phí M c thu phí thNm nh Báo cáo k t qu thăm dò ánh giá tr lư ng nư c dư i t ng v i các quy mô khác nhau như sau: M c thu STT Ch tiêu ( ng/01 báo cáo) Báo cáo k t qu thăm dò có lưu lư ng nư c t 1.000m3 3.000.000 1 n dư i 3.000m3/ngày êm Báo cáo k t qu thăm dò có lưu lư ng nư c t 500m3 1.700.000 2 n dư i 1.000m3/ngày êm Báo cáo k t qu thăm dò có lưu lư ng nư c t 200m3 700.000 3 n dư i 500m3/ngày êm Báo cáo k t qu thi công gi ng thăm dò có lưu lư ng 200.000 4 nư c dư i 200m3/ngày êm * Trư ng h p thNm nh gia h n, b sung: áp d ng m c thu b ng 50% m c thu theo quy nh trên. i v i báo cáo k t qu thăm dò có lưu lư ng nư c trên 3.000 m3/ngày êm thu c thNm quy n thNm nh c a cơ quan trung ương. i u 3. ơn v thu phí 1. S Tài nguyên và Môi trư ng Hà N i. 2. UBND các Qu n, Huy n và c p tương ương (trư ng h p ư c phân c p) ơn v thu phí có trách nhi m niêm y t ho c thông báo công khai t i a i m thu phí v tên phí, m c thu phí, phương th c thu và cơ quan quy nh thu. Khi thu ti n phí ph i c p ch ng t thu phí cho i tư ng n p phí theo quy nh. i u 4. Qu n lý, s d ng ti n phí thu ư c ơn v thu phí n p vào ngân sách nhà nư c 10% s ti n phí thu ư c; l i 90% và ph i qu n lý, s d ng, quy t toán s ti n phí thu ư c theo úng hư ng d n t i Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư s 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 c a B Tài chính. i u 5. Ch ng t thu phí S d ng biên lai thu phí do cơ quan Thu phát hành. i u 6. X lý vi ph m
  3. Các trư ng h p vi ph m s b x lý theo Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/09/2003 c a Chính ph và Thông tư s 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 c a B Tài chính. i u 7. Hi u l c thi hành Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 10 ngày k t ngày ký và thay th Quy t nh s 107/2007/Q -UBND ngày 22/10/2007 c a UBND Thành ph Hà N i (cũ) v vi c thu phí thNm nh báo cáo k t qu thăm dò ánh giá tr lư ng nư c dư i t trên a bàn thành ph Hà N i; Quy t nh s 2262/2006/Q -UBND ngày 19/12/2006 c a UBND t nh Hà Tây (cũ) v vi c quy nh m c thu, ch thu, n p, qu n lý và s d ng các lo i phí và l phí trên a bàn t nh Hà Tây. i u 8. T ch c th c hi n Chánh Văn phòng U ban nhân dân Thành ph ; Giám c các S : Tài chính; Tài nguyên và Môi trư ng; Kho b c Nhà nư c Hà N i; C c Thu thành ph Hà N i; Ch t ch UBND các Qu n, Huy n và c p tương tương; Các t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. TM. U BAN NHÂN DÂN KT. CH TNCH PHÓ CH TNCH Hoàng M nh Hi n
Đồng bộ tài khoản