Quyết định số 188/2004/QĐ-UB về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng khu đô thị mới Thủ thiêm và các khu phục vụ tái định cư tại quận 2 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành, để sửa đổi, bổ sung quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Bản quy định kèm theo về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu qu

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
63
lượt xem
6
download

Quyết định số 188/2004/QĐ-UB về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng khu đô thị mới Thủ thiêm và các khu phục vụ tái định cư tại quận 2 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành, để sửa đổi, bổ sung quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Bản quy định kèm theo về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu qu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 188/2004/QĐ-UB về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng khu đô thị mới Thủ thiêm và các khu phục vụ tái định cư tại quận 2 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành, để sửa đổi, bổ sung quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Bản quy định kèm theo về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm và các khu phục vụ tái...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 188/2004/QĐ-UB về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng khu đô thị mới Thủ thiêm và các khu phục vụ tái định cư tại quận 2 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành, để sửa đổi, bổ sung quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Bản quy định kèm theo về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu qu

  1. Y BAN NHÂN DÂN C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM THÀNH PH H CHÍ c l p - T do - H nh phúc MINH ******** ****** S : 188/2004/Q -UB TP.H Chí Minh, ngày 28 tháng 07 năm 2004 QUY T NNH C A UBND THÀNH PH V S A I, B SUNG QUY T NNH S 135/2002/Q -UB NGÀY 21 THÁNG 11 NĂM 2002 VÀ B N QUY NNH KÈM THEO V B I THƯ NG, H TR THI T H I VÀ TÁI NNH CƯ TRONG KHU QUY HO CH XÂY D NG KHU Ô THN M I TH THIÊM VÀ CÁC KHU PH C V TÁI NNH CƯ T I QU N 2, THÀNH PH H CHÍ MINH. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH Căn c Lu t t ch c H i ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn c Ngh nh s 93/2001/N -CP ngày 12/12/2001 c a Chính ph v phân c p qu n lý m t s lĩnh v c cho thành ph H Chí Minh; Căn c quy t nh s 135/2002/Q -UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 v vi c ban hành quy nh v n bù, h tr thi t h i và tái nh cư trong khu quy ho ch xây d ng Khu ô th m i Th Thiêm và các khu ph c v tái nh cư t i qu n 2, thành ph H Chí Minh; Căn c k t lu n c a Thư ng tr c y ban nhân dân thành ph t i cu c h p ngày 03 tháng 02 năm 2004, cu c h p ngày 11 tháng 3 năm 2004; QUY T NNH i u 1. S a i, b sung i u 2 Quy t nh s 135/2002/Q -UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 c a y ban nhân dân thành ph như sau: “ i u 2. Căn c B n quy nh v b i thư ng, h tr thi t h i và tái nh c a y ban nhân dân thành ph ban hành kèm theo Quy t nh s 135/2002/Q -UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và nh ng n i dung s a i, b sung t i Quy t nh này, H i ng b i thư ng thi t h i, gi i phóng m t b ng c a d án có trách nhi m t ch c i u tra hi n tr ng, áp giá b i thư ng, l p th t c ng kinh phí b i thư ng chi tr ti n cho ngư i b thu h i t theo b ng chi t tính xác nh giá tr b i thư ng, h tr thi t h i ã ư c các bên liên quan cùng ký tên. Sau ó l p d toán kinh phí b i thư ng, h tr thi t h i và tái nh cư (theo t ng khu v c và giai o n gi i phóng m t b ng theo k ho ch ư c y ban nhân dân thành ph phê duy t), báo cáo H i ng thNm nh b i thư ng gi i phóng m t b ng c a thành ph thNm nh và trình y ban nhân dân thành ph phê duy t làm cơ s thanh quy t toán kinh phí b i thư ng c a d án.” i u 2. S a i, b sung m t s n i dung t i B n quy nh v b i thư ng, h tr thi t h i và tái nh cư trong khu quy ho ch xây d ng Khu ô th m i Th Thiêm và các
  2. khu ph c v tái nh cư t i qu n 2, thành ph H Chí Minh ban hành kèm theo Quy t nh s 135/2002/Q -UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 c a y ban nhân dân thành ph như sau: S a i, b sung i m a.8, a.9 kho n a m c 3 i u 3 : “a.8. i v i nh ng h có di n tích t trong d án b thu h i toàn b t 500m2 tr lên, trong ó có di n tích t t 100m2/h tr lên ho c m t h có t b thu h i toàn b t 200m2 tr lên và có quá trình s d ng liên t c trư c ngày 15 tháng 10 năm 1993 n nay thì ư c tái b trí b ng m t n n t . Các trư ng h p khác thì tái b trí b ng căn h chung cư” B sung i m b.2 kho n b m c 3 i u 3 : “b.2. ..... Nh ng trư ng h p cá bi t (là nh ng trư ng h p chi m d ng t t trư c ngày 15 tháng 10 năm 1993, s d ng liên t c n nay và không còn nơi nào khác) H i ng b i thư ng thi t h i, gi i phóng m t b ng c a d án xem xét c th t ng trư ng h p gi i quy t cho mua m t căn h chung cư theo giá không kinh doanh” B sung i m b.3 vào kho n b m c 3 i u 3: “b.3. V b i thư ng, h tr thi t h i i v i các trư ng h p t chuy n m c ích s d ng t t t nông nghi p thành t và ngư i ang s d ng t b thu h i có gi y ch ng nh n quy n s d ng t nông nghi p: b.3.1. N u t chuy n i m c ích s d ng t t nông nghi p thành t và xây d ng nhà trư c ngày 15 tháng 10 năm 1993 và không vi ph m quy ho ch, hành lang b o v các công trình h t ng k thu t do các cơ quan Nhà nư c có thNm quy n ã phê duy t và công b , ư c b i thư ng, h tr thi t h i v t theo chính sách b i thư ng c a d án ư c duy t. b.3.2. N u t chuy n i m c ích s d ng t t nông nghi p thành t và xây d ng nhà t ngày 15 tháng 10 năm 1993 n trư c ngày 20 tháng 12 năm 2001 ( i v i Khu ô th m i Th Thiêm) ho c trư c ngày 22 tháng 4 năm 2002 ( i v i các khu quy ho ch tái nh cư) thì ư c h tr như sau: b.3.2.1. Trư ng h p không vi ph m quy ho ch, hành lang b o v các công trình h t ng k thu t do các cơ quan Nhà nư c có thNm quy n ã phê duy t và công b , không ư c b i thư ng thi t h i v t nhưng ư c h tr thi t h i v t theo 2 di n tích th c t s d ng nhưng không quá h n m c t 200m . b.3.2.2. Trư ng h p ã vi ph m quy ho ch, hành lang b o v các công trình h t ng k thu t, thì ch ư c xét h tr thi t h i v t theo di n tích xây d ng nhà, công trình ki n trúc khác theo hi n tr ng nhưng không quá h n m c t 200m2. b.3.2.3. Các trư ng h p s d ng t nêu t i ti t b.3.2.1, b.3.2.2 nêu trên, n u ã b cơ quan ch c năng x lý vi ph m hành chính, ch ư c xét h tr thi t h i v t theo di n tích xây d ng nhà, công trình ki n trúc khác theo hi n tr ng nhưng không quá h n m c t 200m2.
  3. b.3.2.4. Ph n di n tích t còn l i ngoài ph n di n tích ư c h tr theo t nêu t i ti t b.3.2.1, b.3.2.2, b.3.2.3 nêu trên (n u có), ư c tính h tr theo phương th c b i thư ng t nông nghi p quy nh t i chính sách b i thư ng ã ư c duy t.” S a i, b sung kho n c m c 3 i u 3 : “c. V h n m c t và xác nh nghĩa v tài chính i v i t b thu h i (không áp d ng cho nh ng trư ng h p quy nh t i ti t b.1.2.4 i m b.1 kho n b m c 3 i u 3 b n quy nh kèm theo Quy t nh s 135/2002/Q -UB ngày 21 tháng 11 năm 2002)” i u ch nh m c 7 i u 4: “7. i v i h có t nông nghi p (có di n tích t 1.000m2 n 10.000m2) b thu h i toàn b và ư c b i thư ng thi t h i, có h khNu thư ng trú trên a bàn huy n Th c cũ (qu n 2, qu n 9, qu n Th c) thì ư c gi i quy t mua căn h chung cư t i khu tái nh cư theo chính sách tái nh cư c a d án ư c duy t. Trư ng h p có di n tích b thu h i trên 10.000m2, ư c xét bán thêm 01 căn h chung cư theo giá không kinh doanh. Và ư c xét bán thêm 01 căn h chung cư theo giá không kinh doanh trên m i 10.000m2 tr lên, nhưng không quá 4 căn h chung cư/h . i v i trư ng h p không có h khNu thư ng trú trên a bàn huy n Th c cũ có di n tích b thu h i t 1.000m2 n 10.000m2, ư c xét bán 01 căn h chung cư theo giá không kinh doanh, n u b thu h i trên 10.000m2 thì xét bán thêm t i a 01 căn h chung cư theo giá không kinh doanh (giá không kinh doanh là giá cao hơn giá tái b trí nhưng th p hơn giá th trư ng và do y ban nhân dân thành ph quy t nh)” S a i, b sung m c 3 i u 8 : “3. Trư ng h p nhà thu c s h u Nhà nư c b thu h i m t ph n t , nhà và còn s d ng l i ư c thì ngư i ang s d ng ư c h tr thi t h i i v i ph n di n tích t b thu h i như trư ng h p nhà thu c s h u Nhà nư c b thu h i toàn b . B i thư ng, h tr ph n giá tr xây d ng nhà b phá d : h tr b ng ti n v i m c b ng 100% ơn giá xây d ng m i quy nh t i các Quy t nh s 5184/Q -UB-KT ngày 09 tháng 11 năm 1996, s 5675/Q -UB-KT ngày 24 tháng 10 năm 1998 và s 15/2001/Q -UB ngày 23 tháng 02 năm 2001 c a y ban nhân dân thành ph v vi c ban hành b ng giá chuNn t i thi u tr giá nhà tính l phí trư c b , nhân v i h s 1,2 ch h t xây d ng l i tương ương v i k t c u ph n hi n tr ng cũ b phá d , ho c cơ quan qu n lý căn nhà b phá d l p d toán và xây d ng l i m t ti n nhà (ho c hông nhà, phía sau nhà…) theo k t c u ph n hi n tr ng cũ b phá d .” S a i, b sung kho n a m c 6 i u 13 : “a. Vi c tái nh cư ư c áp d ng cho các trư ng h p có nhà , t b thu h i và ph i di chuy n toàn b , có gi y t h p l ho c không có gi y t h p l v quy n s h u nhà và quy n s d ng t nhưng thu c i tư ng ư c quy nh t i kho n b (g m b.1.1, b.1.2.1, b.1.2.2, b.1.2.3, b.1.3) m c 3 i u 3 c a B n quy nh kèm theo Quy t nh s 135/2002/Q -UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, có yêu c u tái b trí v i
  4. nguyên t c m t căn h /m t lô n n t ho c m t căn h chung cư khu tái nh cư c a d án ......” S a i, b sung kho n c m c 6 i u 13 “c. Các trư ng h p c bi t, giao H i ng b i thư ng thi t h i, gi i phóng m t b ng c a d án xem xét, quy t nh” S a i, b sung i u 14: “ i u 14. H i ng b i thư ng thi t h i, gi i phóng m t b ng c a d án ch u trách nhi m t ch c tuyên truy n, ph bi n ch trương, chính sách, k ho ch b i thư ng, gi i phóng m t b ng n t ng h gia ình và cá nhân b nh hư ng b i d án; gi i thích, hư ng d n c th vi c kê khai, thu t khai i v i các h dân b gi i t a; ng th i l p d toán kinh phí b i thư ng, h tr thi t h i và tái nh cư trình cơ quan có thNm quy n thNm nh và phê duy t d toán th c hi n” S a i, b sung i u 16 “ i u 16. H i ng b i thư ng thi t h i, gi i phóng m t b ng c a d án có trách nhi m t ch c th c hi n theo B n quy nh kèm theo Quy t nh s 135/2002/Q -UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và nh ng n i dung s a i, b sung t i Quy t nh này, k ho ch gi i phóng m t b ng ư c phê duy t. Nh ng trư ng h p khi u n i v b i thư ng ho c có tranh ch p v quy n s d ng t và quy n s h u nhà thì gi i quy t như sau: ....” i u 3. C m t “ n bù” th hi n t i Quy t nh s 135/2002/Q -UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 c a y ban nhân dân thành ph và B n quy nh kèm theo ư c thay b ng c m t “b i thư ng” i u 4. Các n i dung còn l i c a Quy t nh s 135/2002/Q -UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 c a y ban nhân dân thành ph và B n quy nh kèm theo không thay i. i u 5. Chánh Văn phòng H i ng nhân dân và y ban nhân dân thành ph , Giám c các S Tài chính, S Tài nguyên và Môi trư ng, S Giao thông Công chánh, S K ho ch và u tư, S Xây d ng, Công an thành ph , S Quy ho ch-Ki n trúc; Kho b c Nhà nư c thành ph ; Trư ng Ban Qu n lý u tư Xây d ng Khu ô th m i Th Thiêm; Ch t ch y ban nhân dân qu n 2; Th trư ng các cơ quan, ơn v , các t ch c khác, các h gia ình và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành quy t nh này./. Nơi nh n : TM. Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH - Như i u 5 - Thư ng tr c Thành y KT. CH TNCH - TT.H ND TP PHÓ CH TNCH - TTUB: CT, các PCT - BC QH- B-T C.TP - Văn phòng Ti p Công dân TP - VPH -UB: CPVP - T B, T, DA, PC, TH - Lưu ( B-D) Nguy n Văn ua

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản