Quyết định số 19/2004/QĐ-UB

Chia sẻ: Nguyen Luat | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
44
lượt xem
2
download

Quyết định số 19/2004/QĐ-UB

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 19/2004/QĐ-UB về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2002và dự toán ngân sách năm 2004 do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 19/2004/QĐ-UB

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** ******** Số: 19/2004/QĐ-UB Hà Nội, ngày 17 tháng 02 năm 2004 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2002 VÀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2004 UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân; Căn cứ Quyết định 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với Ngân sách Nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân và Quyết định 182/2001/QĐ-TTg ngày 20/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ; Căn cứ Thông tư số 01/2002/TT-BTC ngày 8/01/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính về Ngân sách Nhà nước; Căn cứ Nghị quyết số 44/2003/NQ-HĐ ngày 28/6/2003 của HĐND Thành phố Hà Nội Khoá XII kỳ họp thứ 10 phê chuẩn tổng quyết toán thu - chi Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2002; Căn cứ Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐ ngày 18/12/2003 của HĐND Thành phố Hà Nội Khoá XII kỳ họp thứ 11 về dự toán ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2004, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2002 và dự toán ngân sách năm 2004 (theo các biểu đính kèm) Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính và Thủ truởng các Sở, Ban, Ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
  2. Vũ Văn Ninh CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2002 Biểu số 01/CKQT UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÃ ĐỢC HĐND THÀNH PHỐ PHÊ CHUẨN NĂM 2002 (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội) Đơn vị: triệu đồng STT Chỉ tiêu Quyết toán A Tổng số thu NSNN trên địa bàn 18 851 583 I Thu nội địa 16 309 109 1 Thu từ doanh nghiệp nhà nớc 9 637 206 2 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu t nớc ngoài 1 247 634 3 Thu từ khu vực CTN và dịch vụ NQD 633 339 4 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 6 798 5 Thuế thu nhập đối với ngời có thu nhập cao 395 144 6 Lệ phí trớc bạ 165 163 7 Thu xổ số kiến thiết 37 103 8 Thu phí xăng dầu 1 823 851 9 Thu phí, lệ phí 1 529 494 10 Các khoản thu về nhà và đất 588 752 a Thuế nhà đất 32 334 b Thuế chuyển quyền sử dụng đất 16 699
  3. c Thu tiền thuê đất 116 903 d Tiền sử dụng đất 182 110 e Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nớc 240 706 11 Thu khác ngân sách 129 339 12 Thu các khoản đóng góp 115 286 II Thu từ hải quan 2 540 164 1 Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK 1 540 563 2 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 997 843 3 Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu 1 758 III Thu viện trợ không hoàn lại 2 310 B Thu ngân sách địa phơng 5 499 944 Trong đó: 1 Thu từ các khoản thu đợc hởng 100% 1 181 764 2 Thu từ các khoản thu theo tỷ lệ phân chia 1 632 686 3 Thu bổ sung từ ngân sách trung ơng 2 059 287 Biểu số 02/CKQT UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƠNG ĐÃ ĐỢC HĐND THÀNH PHỐ PHÊ CHUẨN NĂM 2002 (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội) Đơn vị: triệu đồng STT Chỉ tiêu Quyết toán Tổng chi ngân sách địa phơng 5 020 328 (Bao gồm cả chơng trình mục tiêu) 1 Chi đầu t phát triển 2 557 493 2 Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội 2 462 835
  4. Trong đó 2.1 Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo 605 443 2.2 Chi sự nghiệp y tế 150 402 2.3 Chi sự nghiệp khoa học công nghệ và môi trờng 44 425 2.4 Chi sự nghiệp văn hoá thông tin 67 790 2.5 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình 18 495 2.6 Chi sự nghiệp thể dục thể thao 88 717 2.7 Chi đảm bảo xã hội 113 950 2.8 Chi sự nghiệp kinh tế 690 712 2.9 Chi quản lý hành chính 423 079 UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ ĐÃ ĐỢC CƠ QUAN TÀI CHÍNH THẨM ĐỊNH NĂ (Kèm theo Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 củ Quyết Chi đầu Chi CT Chi phát STT Tên cơ quan, đơn vị toán t XDCB MTQG triển SN Chi SN Chi chi GD - và ĐP KT-XH ĐT y 1 Thành đoàn 28 777 13 405 904 14 468 2 851 2 Thành hội phụ nữ 2 430 29 74 2 327 66
  5. 3 Mặt trận Tổ quốc 2 430 21 40 2 369 4 Hội Nông dân 932 35 897 5 Hội Cựu chiến binh 1 093 20 1 073 60 6 Ban Quản lý phố cổ 234 234 7 Trờng cao đẳng nghệ thuật 3 551 3 551 3 461 8 Đài phát thanh và truyền hình HN 24 793 9 803 135 14 855 9 Sở Thể dục thể thao 128 308 58 283 70 025 10 Sở Văn hoá thông tin 39 684 5 414 1 095 33 175 142 11 Sở LĐ-TB&XH 262 751 51 041 151 912 59 798 24 980 12 Sở Y tế Hà nội 113 690 23 097 3 375 87 218 2 035 82 13 Sở Giáo dục đào tạo 89 796 7 431 625 81 740 75 041 14 Trờng cao đẳng s phạm 12 336 12 336 12 236 15 Sở Tài chính -Vật giá 4 903 4 903 16 Sở Kế hoạch đầu t 8 128 1 309 6 819 17 Ban Tổ chức chính quyền TP 4 143 4 143 18 Văn phòng HĐND và UBND TP 21 002 4 182 16 820 19 Thanh tra Thành phố 3 289 3 289 Sở Khoa học công nghệ và môi tr- 20 ờng 28 194 13 251 14 943 21 Sở T pháp 3 226 30 3 196 22 Phòng công chứng số 1 371 371 23 Phòng công chứng số 2 360 360 24 Phòng công chứng số 3 410 410 25 Trờng đào tạo cán bộ LHP 7 071 392 8 6 671 6 456 26 Hội đồng liên minh HTX 1 216 1 216 27 Sở Ngoại vụ 8 451 8 451 28 Sở Thơng mại 31 232 18 503 12 729 29 Sở Công nghiệp 10 475 6 484 3 991 30 Sở Du lịch 20 725 15 552 630 4 543 31 Viện nghiên cứu KT XH 1 626 1 626 32 BQL các khu CN và chế xuất HN 1 649 117 1 532
  6. 33 Ban chỉ đạo GPMB Thành phố 553 15 538 34 UB Dân số gia đình và trẻ em 4 573 2 571 2 002 35 BQL công nghệ thông tin TP 11 687 7 053 4 634 36 VP BCĐ 1000 năm Thăng Long 37 Thành uỷ Hà Nội 20 663 20 663 38 Sở Giao thông công chính 630 377 182 652 447 725 39 Sở NN & PTNN 74 721 44 701 30 020 40 Sở Xây dựng 10 225 4 440 5 785 41 Sở Quy hoạch kiến trúc 6 235 4 028 2 207 42 Sở Địa chính - Nhà đất 143 417 102 108 41 309 43 Chi cục Kiểm lâm 1 429 117 1 312 Ban chỉ đạo quy hoạch XD Thủ 44 đô 610 500 110 45 BQL phát triển VTCC và xe điện 1 399 450 949 46 LH các tổ chức hữu nghị 1 010 1 010 47 Hội Luật gia 324 324 48 Hội Nhà báo 425 425 49 Hội Chữ thập đỏ 383 7 376 50 Hội Đông y 83 83 51 Liên hiệp các hội KHKT 1 151 1 151 52 LH các hội VHNT HN 1 251 1 251 53 Hội nguời mù HN 431 431 54 CLB Thăng Long 246 246 55 Quỹ Phát triển nhà ở TP 89 89 56 Công an Thành phố HN 40 837 4 182 36 655 57 Quân khu Thủ đô 37 353 20908 16 445 58 Bộ Chỉ huy quân sự TP 28 218 77 28 141 59 Ban quản lý các dự án trọng điểm 189 416 189 416 60 TCT Đầu t phát triển nhà Hà Nội 53 019 53 019 61 Công ty Điện tử Hà Nội 18 464 18 464 62 LH các xí nghiệp xe đạp xe máy 198 198
  7. Biểu số 04/CKQT UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, QUẬN ĐÃ ĐỢC CƠ QUAN TÀI CHÍNH THẨM ĐỊNH NĂM 2002 (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội) Đơn vị: triệu đồng Tổng thu Số bổ sung NSNN trên Tổng chi Bổ sung có mục STT Tên các Quận, Huyện từ NSTP cho địa bàn quận, NSQH tiêu từ NSTP NSQH huyện 1 Quận Hoàn Kiếm 210 435 2 950 99 747 38 216 2 Quận Ba Đình 272 682 2 614 98 905 30 172 3 Quận Đống Đa 954 631 3 785 136 462 52 983 4 Quận Hai Bà Trng 1 595 953 4 136 148 598 61 132 5 Quận Thanh Xuân 58 179 22 787 71 433 27 451 6 Quận Tây Hồ 58 100 17 883 60 639 21 230 7 Quận Cầu Giấy 79 163 16 232 69 310 22 543 8 Huyện Thanh Trì 56 021 31 774 115 834 52 001 9 Huyện Gia Lâm 408 394 34 999 161 805 82 058 10 Huyện Sóc Sơn 42 828 39 456 126 739 71 259 11 Huyện Đông Anh 241 636 35 346 154 401 103 738 12 Huyện Từ Liêm 88 814 31 740 100 686 48 324 CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2004 DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÃ ĐỢC HĐND THÀNH PHỐ QUYẾT ĐỊNHNĂM 2004
  8. (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội) Đơn vị: triệu đồng STT Chỉ tiêu Dự toán A Tổng số thu NSNN trên địa bàn 23 139 280 I Thu nội địa 20 065 280 1 Thu từ doanh nghiệp nhà nớc 11 835 500 2 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu t nớc ngoài 1 942 300 3 Thu từ khu vực CTN và dịch vụ NQD 1 120 000 4 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 5 Thuế thu nhập đối với ngời có thu nhập cao 580 200 6 Lệ phí trớc bạ 200 000 7 Thu xổ số kiến thiết 50 000 8 Thu phí xăng dầu 405 000 9 Thu phí, lệ phí 2 052 730 10 Các khoản thu về nhà và đất 1 258 700 a Thuế nhà đất 28 000 b Thuế chuyển quyền sử dụng đất 30 000 c Thu tiền thuê đất 100 700 d Tiền sử dụng đất 1 000 000 Trong đó: Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất 700 000 e Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nớc 100 000 11 Thu khác ngân sách 209 500 12 Thu hoa lợi công sản , quỹ đất công ích... tại xã 91 350 13 Thu từ đầu thô 320 000 II Thu từ hải quan 3 074 000 1 Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK 1 970 000 2 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 1 099 000 3 Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu 5 000 III Thu viện trợ không hoàn lại
  9. B Thu ngân sách địa phơng 5 387 856 1 Thu từ các khoản thu đợc hởng 100% 1 046 162 2 Thu từ các khoản thu theo tỷ lệ phân chia 3 109 868 3 Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất 700 000 4 Thu bổ sung từ ngân sách trung ơng 531 826 UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Biểu số 02/CKDT DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƠNG ĐÃ ĐỢC HĐND THÀNH PHỐ QUYẾT ĐỊNH NĂM 2004 (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004của UBND Thành phố Hà Nội) Đơn vị: triệu đồng STT Chỉ tiêu Dự toán Tổng chi ngân sách địa phơng (I+II) 5 387 856 I Tổng số chi ngân sách địa phơng 5 281 126 (Cha bao gồm chơng trình mục tiêu) 1 Chi đầu t phát triển 2 521 500 2 Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội 2 600 000 Trong đó 2.1 Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo 756 760 2.2 Chi sự nghiệp y tế 154 600 2.3 Chi sự nghiệp khoa học công nghệ và môi trờng 55 882 2.4 Chi sự nghiệp văn hoá thông tin 58 400 2.5 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình 18 650 2.6 Chi sự nghiệp thể dục thể thao 48 200 2.7 Chi đảm bảo xã hội 96 500 2.8 Chi sự nghiệp kinh tế 605 500 2.9 Chi quản lý hành chính 425 000
  10. 3 Chi thực hiện cải cách tiền lơng năm 2004 50 000 4 Dự phòng 109 626 Chi cho chơng trình mục tiêu quốc gia và địa phơng đợc cân đối vào II 106 730 NSĐP 1 Chơng trình xoá đói giảm nghèo và việc làm 7 220 2 Chơng trình dân số và KHH gia đình 7 915 3 Chơng trình thanh toán bệnh xã hội, dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 7 693 4 Chơng trình nớc sạch và vệ sinh nông thôn 50 5 Chơng trình văn hoá 9 812 6 Chơng trình giáo dục - đào tạo 10 600 7 Chơng trình đào tạo vận động viên tài năng quốc gia 6 000 8 Chơng trình phòng chống tội phạm 1 000 9 Chơng trình phòng chống ma tuý 23 000 10 Chơng trình phòng chống tệ nạn mại dâm 2 500 11 Chơng trình chăm sóc trẻ em 600 12 Chơng trình công nghệ thông tin 26 980 13 Dự án 5 triệu ha rừng 610 14 Mục tiêu khác 2 750 UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ T ĐÃ ĐỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO NĂM (Kèm theo Quyết định số 19 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 02 năm 2004 c
  11. Chi đầu Chi CT Chi phát STT Tên cơ quan, đơn vị DT chi t XDCB MTQG triển SN Chi SN Ch và ĐP KT-XH GD - ĐT y I Các Sở, Ban, Ngành 1 Thành đoàn 8 282 50 300 7 932 2 004 2 Thành hội phụ nữ 1 422 50 1 372 66 3 Mặt trận Tổ quốc 1 140 1 140 4 Hội Nông dân 948 50 898 5 Hội Cựu chiến binh 1 436 1 436 62 6 Ban Quản lý phố cổ 1 680 150 1 530 7 Trờng cao đẳng nghệ thuật 4 525 4 525 4 525 8 Đài phát thanh và truyền hình HN 16 600 600 16 000 9 Sở Thể dục thể thao 88 584 38 310 6 000 44 274 10 Sở Văn hoá thông tin 41 348 9 280 9 812 22 256 11 Sở LĐ-TB&XH 103 042 29 372 13 370 60 300 22 800 12 Sở Y tế Hà nội 131 819 38 188 7 693 85 938 2 387 8 13 Sở Giáo dục đào tạo 126 862 6 230 6 800 113 832 108 586 14 Trờng cao đẳng s phạm 12 447 12 447 12 447 15 Sở Tài chính HN 5 084 5 084 16 Sở Kế hoạch đầu t 5 301 1 320 3 981 17 Sở Nội vụ 1 522 1 522 18 Văn phòng HĐND và UBND TP 15 258 580 3 550 11 128 19 Thanh tra Thành phố 2 236 2 236 20 Sở Khoa học công nghệ 33 746 100 33 646 21 Sở T pháp 2 853 2 853 22 Phòng công chứng số 1 338 338 23 Phòng công chứng số 2 205 205 24 Phòng công chứng số 3 366 366 25 Phòng công chứng số 4 452 452 26 Trờng đào tạo cán bộ LHP 9 036 70 8 966 8 886 27 Hội đồng liên minh HTX 906 906
  12. 28 Sở Ngoại vụ 2 648 2 648 29 Sở Thơng mại 16 067 6 450 9 617 30 Sở Công nghiệp 15 798 9 600 6 198 31 Sở Du lịch 17 847 16 600 1 247 32 Viện nghiên cứu KT XH 1 662 1 662 33 BQL các khu CN và chế xuất HN 1 478 120 1 358 34 Ban chỉ đạo GPMB Thành phố 493 50 443 35 UB Dân số gia đình và trẻ em 9 226 8 315 911 36 BQL công nghệ thông tin TP 84 963 62 430 21 900 633 37 VP BCĐ 1000 năm Thăng Long 2 610 2 400 210 38 Thành uỷ Hà Nội 31 563 1 480 30 083 39 Sở Giao thông công chính 978 492 477 630 1 530 499 332 482 40 Sở NN & PTNN 108 895 70 015 50 38 830 41 Sở Xây dựng 13 623 8 270 5 353 42 Sở Quy hoạch kiến trúc 9 211 6 600 2 611 43 Sở Tài nguyên MT và Nhà đất 44 850 16 450 28 400 44 Chi cục Kiểm lâm 3 460 50 3 410 45 BQL Đầu t và XD khu đô thị mới 888 200 688 46 BQL phát triển VTCC và xe điện 1 767 450 1 317 47 LH các tổ chức hữu nghị 938 20 918 48 Hội Luật gia 176 176 49 Hội Nhà báo 397 397 50 Hội Chữ thập đỏ 301 301 51 Hội Đông y 95 95 52 Liên hiệp các hội KHKT 1 406 1 406 53 LH các hội VHNT HN 777 777 54 Hội nguời mù HN 416 416 55 CLB Thăng Long 269 269 56 Công an Thành phố HN 130 24 050 26 200 57 Quân khu Thủ đô 14 600 10 150 58 Bộ Chỉ huy quân sự TP 33 421 10 270 23 151
  13. BQL các dự án trọng điểm phát 59 421 000 421 000 triển đô thị HN 60 TCT Đầu t phát triển nhà HN 27 880 27 880 61 Công ty Điện tử HN 1 350 1 350 Bộ Xây dựng (Tổng công ty 62 100 100 HUD) Thanh quyết toán và hỗ trợ các 63 30 470 30 470 tỉnh II Kinh phí điều hành tập trung 1 KP tặng quà tết CB H.trí, mất sức 17 000 17 000 2 K.phí đào tạo CB công đoàn 320 320 320 3 K.phí hoạt động HĐND TP 1 700 1 700 Kinh phí hoạt động của 10 Ban 4 chủ nhiệm chơng trình công tác 500 500 của Thành uỷ 5 K.phí hỗ trợ ngành dọc 2 500 2 500 Thành lập Quỹ u đãi, khuyến 6 5 000 5 000 5 000 khích và đào tạo tài năng HN 7 K.phí khen thởng thi đua 5 000 5 000 8 KP chuẩn bị KN 1000 năm TL 10 000 10 000 9 Chi đoàn ra (học tập, K.sát NN) 6 000 6 000 Kinh phí rà soát, xây dựng các văn 10 2 000 2 000 bản pháp quy của TP 11 Kinh phí mua ô tô Sở, ngành 10 000 10 000 12 CT xúc tiến đầu t 5 000 5 000 13 Bổ sung vốn Quỹ khuyến nông 5 000 5 000 Bổ sung vốn Quỹ quốc gia giải 14 5 000 5 000 quyết việc làm Thành lập quỹ xúc tiến thơng mại (CT xúc tiến thơng mại, thởng 15 5 000 5 000 xuất khẩu, hoạt động TT giao dịch ở nớc ngoài...) 16 Kinh phí thay SKG 20 000 20 000 20 000 Kinh phí biên soạn giáo trình 17 6 000 6 000 6 000 THCN và dạy nghề
  14. Kinh phí biên soạn giáo trình của 18 500 500 500 Trờng CĐ nghệ thuật Kinh phí biên soạn giáo trình của 19 700 700 700 Trờng đội Lê Duẩn 20 Kinh phí đào tạo, bồi dỡng CB 2 000 2 000 2 000 K.phí thực hiện đề án "Một số biện pháp nâng cao chất lợng giảng dạy, học tập các bộ môn 21 khoa học Mác-Lê nin, t tởng 470 470 470 HCM trong các trờng đại học, cao đẳng, môn chính trị trong các tr- ờng THCN và DN" 22 Kinh phí bầu cử HĐND các cấp 5 000 5 000 Kinh phí cho các hoạt động kỷ 23 10 000 10 000 niệm 50 năm giải phóng Thủ đô Kinh phí tham dự hội nghị các 24 1 000 1 000 thành phố lớn Châu á UỶ BAN NHÂN DÂN Biểu số 04/CKDT THÀNH PHỐ HÀ NỘI DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, QUẬN ĐÃ ĐỢC CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIAO NĂM 2004 (Kèm theo Quyết định số /2004/QĐ-UB ngày tháng 02 năm 2004 của UBND Thành phố Hà Nội) Đơn vị: triệu đồng Tổng thu Số bổ sung NSNN trên Tổng chi Bổ sung có mục STT Tên các Quận, Huyện từ NSTP cho địa bàn quận, NSQH tiêu từ NSTP NSQH huyện
  15. 1 Quận Hoàn Kiếm 289 377 95 977 2 Quận Ba Đình 199 680 30 292 98 920 3 Quận Đống Đa 240 820 40 720 128 794 4 Quận Hai Bà Trng 228 180 30 998 117 100 5 Quận Thanh Xuân 79 290 56 885 86 237 6 Quận Tây Hồ 250 490 40 286 123 458 7 Quận Cầu Giấy 110 070 45 487 88 657 8 Quận Hoàng Mai 99 090 72 110 110 095 9 Quận Long Biên 171 860 76 157 138 867 10 Huyện Thanh Trì 73 170 85 816 116 717 11 Huyện Gia Lâm 34 733 90 795 113 056 12 Huyện Sóc Sơn 74 515 128 820 159 199 13 Huyện Đông Anh 127 350 118 439 167 918 14 Huyện Từ Liêm 135 740 81 432 145 628
Đồng bộ tài khoản