Quyết định số 20/2004/QĐ-UB

Chia sẻ: Long Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
36
lượt xem
3
download

Quyết định số 20/2004/QĐ-UB

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 20/2004/QĐ-UB về việc: Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình-Mễ Trì, Huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 20/2004/QĐ-UB

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HÀ NỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ****** ******** Sô: 20/2002/QĐ-UB Hà Nội, ngày 19 tháng 02 năm 2004 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC: PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH CHI TIẾT KHU ĐÔ THỊ MỚI MỸ ĐÌNH-MỄ TRÌ, HUYỆN TỪ LIÊM, HÀ NỘI, TỶ LỆ 1/500. ( PHẦN QUY HOẠCH KIẾN TRÚC VÀ GIAO THÔNG ) UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ: Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân; Pháp lệnh Thủ đô Hà Nội; Nghị định số 91/CP ngày 17/8 /1994 của Chính phủ ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị; Quyết định số 108/1998/QĐ-TTg ngày 20/6/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020; Quyết định số 322/BXD-ĐT ngày 28/12/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quy định lập các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị; Quy hoạch chi tiết Huyện Từ Liêm tỷ lệ 1/5000 đã được Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số 14/2000/QĐ-UB ngày 14/2/2000; Quyết định số 81/2001/QĐ-UB ngày 4/10/2001 của UBND TP Hà Nội về việc phê duyệt qui họach chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình- Mễ Trì tỷ lệ 1/2000; Quyết định số 1408/QĐ-UB ngày 01/3/2002 của UBND thành phố Hà Nội về việc thu hồi 368.612 m2 đất tại xã Mỹ Đình và xã Mễ Trì huyện Từ Liêm giao cho Tổng công ty Sông Đà để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu đô thị mới Mỹ Đình Mễ Trì; Quyết định số 123/2001/QĐ-UB ngày 06/12/2001 của UBND thành phố Hà Nội ban hành những nguyên tắc về quản lý đầu tư và xây dựng các khu đô thị mới, cải tạo và sửa chữa nhà ở trên địa bàn thành phố Hà Nội; Xét đề nghị của Sở Quy hoạch Kiến trúc tại Tờ trình số 136/TTr-QHKT ngày 20/1/2004, QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 (phần kiến trúc và giao thông) do Xí nghiệp Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng - Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà lập và hoàn thành tháng 1/2004, với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Vị trí, ranh giới và quy mô :
  2. 1.1. Vị trí: Khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì nằm phía Tây - Nam của thành phố Hà Nội thuộc địa bàn xã Mỹ Đình và xã Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội. 1.2. Ranh giới: + Phía Đông- Bắc giáp đường Vành đai 3. + Phía Đông- Nam giáp đường quy hoạch đi trung tâm thành phố. + Phía Tây- Bắc giáp khu dân cư thôn Đình Thôn. + Phía Tây- Nam giáp đường quy hoạch và khu Liên hợp thể thao quốc gia 1.3. Quy mô: + Tổng diện tích : 368.612m2 + Dân số ( theo quy hoạch) : 9.862 người 2. Mục tiêu : - Đồ án quy hoạch chi tiết được lập và phê duyệt là cơ sở pháp lý để lập dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới và quản lý xây dựng theo quy hoạch. - Xây dựng một khu đô thị mới hoàn chỉnh, đồng bộ về kiến trúc, công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật phù hợp với quy hoạch chi tiết huyện Từ Liêm đã được phê duyệt và chiến lược phát triển kinh tế, xã hội của huyện Từ Liêm và Thành phố Hà Nội . - Tạo thêm quỹ nhà, quỹ đất phục vụ cho nhu cầu phát triển nhà ở của nhân dân Thủ đô, nhu cầu di dân giải phóng mặt bằng, đồng thời tạo môi trường, điều kiện sống ổn định cho dân cư khu vực. Gắn kết cải tạo chỉnh trang đồng bộ khu dân cư xung quanh với Khu đô thị mới để góp phần xây dựng khu vực phía tây Hà Nội theo quy hoạch chung đã được phê duyệt. - Cụ thể hoá qui hoạch chi tiết tỉ lệ 1/2000 đã được phê duyệt tại Quyết định số 81/2001/QĐ-UB ngày 04/10/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội. 3. Nội dung quy hoạch chi tiết : 3.1. Quy hoạch sử dụng đất : Tổng diện tích trong phạm vi nghiên cứu là: 368612 Stt Diện tích Tỷ lệ m2 Trong đó: (m2) 1 Đất hỗn hợp 26.016 7,06%
  3. 2 Đất trường học 8.910 2,42% 3 Đất công cộng 25.107 6,81% 4 Đất đình chùa 1.921 0,52% 5 Đất đường 40 m < B < 50 m 60.283 16,35% 6 Đất đơn vị ở 233.729 100,00% 63,41% a Đất công trình công cộng 19.692 8,43% b Đất ở ( nhà ở cao tầng và nhà biệt thự) 140.875 60,27% c Đất cây xanh 18.258 7,81% d Đất đường 13,5 m < B < 21,25 m 54.904 23,49% 7 Đất khác 12.646 3,43% Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7) 368.612 100,00% 3.2. Chức năng sử dụng các ô đất: a. Đất ở có tổng diện tích 140.875 m2 bao gồm 13 ô đất có kí hiệu từ CT1 đến CT9 và TT1 đến TT4 (trong đó có 13.628m2 là đất cách ly hệ thống hạ tầng kỹ thuật, cây xanh và giao thông công cộng). Bao gồm: Các chỉ tiêu đạt được Diện tích Ký MĐ Hệ số Stt Chức năng ô đất DT XD TCTB DT sàn Ghi chú hiệu XD SDĐ ( m2) (m2) (Tầng) (m2) (%) (Lần) 1 Đất nhà ở cao tầng CT 86.126 30.963 318.501 Chiếm 61% đất ở Tầng 1,2 là DT dịch vụ a Nhà ở cao tầng CT1 10709 3.960 37 14,6 5,39 57.758 công cộng & trụ sở UBND phường Đất ở 9.319 Đất hành lang cách 1.390 ly & bãi đỗ xe Trong tầng 1 được bố b Nhà ở cao tầng CT2 10.502 3.783 36 9,5 3,42 35.934 trí dịch vụ công cộng Đất ở 9.102 Đất hành lang cách 1.400 ly & bãi đỗ xe Đất giao thông công 1000 cộng và cảnh quan Trong tầng 1 được bố c Nhà ở cao tầng CT3 11984 4.202 35 9,5 3,33 39.923 trí dịch vụ công cộng Đất ở 10.167 Đất hành lang cách 1.817
  4. ly & bãi đỗ xe Đất giao thông công 1000 cộng và cảnh quan Trong tầng 1 được bố d Nhà ở cao tầng CT4 11.847 4.461 38 10,5 3,95 46.842 trí dịch vụ công cộng Đất ở 10.257 Đất hành lang cách 1.590 ly & bãi đỗ xe Đất giao thông công 1000 cộng và cảnh quan Trong tầng 1 được bố e Nhà ở cao tầng CT5 12.415 4.689 38 10,5 3,97 49.236 trí dịch vụ công cộng Đất ở 11.568 Đất hành lang cách 847 ly & bãi đỗ xe Đất giao thông công 1000 cộng và cảnh quan Trong tầng 1 được bố f Nhà ở cao tầng CT6 3.897 1.436 37 9,0 3,32 12.921 trí dịch vụ công cộng Đất XD nhà ở cao tầng g Nhà ở cao tầng CT7 1.472 582 40 9,0 3,56 5.242 phục vụ di dân giải phóng mặt bằng Đất XD nhà ở cao tầng h Nhà ở cao tầng CT8 19.099 6.311 33 9,0 2,97 56.798 phục vụ di dân giải phóng mặt bằng Dành 4000m2 sàn phục k Nhà ở cao tầng CT9 4.201 1.539 37 9,0 3,30 13.847 vụ di dân giảI phóng mặt bằng 2 Đất nhà ở thấp tầng TT 54.749 23.575 89.110 Chiếm 39% đất ở Trong đó dành 328 m2 a Nhà ở thấp tầng TT1 6.200 2.532 41 4,0 1,63 10.129 cho các đối tượng chính sách b Nhà ở thấp tầng TT2 8.370 3.859 46 4,0 1,84 15.401 c Nhà ở thấp tầng TT3 17.430 7.316 42 3,7 1,55 27.069 Đất giao thông công 1.195 cộng và cảnh quan Trong đó dành 3006 d Nhà ở thấp tầng TT4 22.749 9.868 43 3,7 1,60 36.511 m2 cho các đối tượng chính sách Đất giao thông công 1.398 cộng và cảnh quan Tổng cộng 140.875 55.917 409.679 Tổng diện tích đất ở dành cho quĩ nhà của Thành phố là 23.905m2 (Bao gồm các ô đất có kí hiệu CT7,CT8, TT1 ,TT3) chiếm 18,78% tổng diện tích đất xây dựng nhà ở (127.247 m2). Để đảm bảo cơ cấu 20% đất ở dành cho quĩ nhà ở của Thành phố, bố trí dành thêm
  5. khoảng 4.000m2 sàn trong ô CT9 để làm nhà ở phục vụ di dân giải phóng mặt bằng, đảm bảo theo đúng quy định của Thành phố. b.Đất công trình hỗn hợp: Các chỉ tiêu đạt được Diện Chức năng ô Ký tích Hệ Stt DT MĐ Ghi chú đất hiệu TCTB số DT sàn XD XD ( m2) (Tầng) SDĐ (m2) (m2) (%) (Lần) 30 % diện tích 1 Hỗn hợp 1 HH1 8.587 3.091 36 18,0 6,48 55.644 sàn để xây dựng nhà ở 30 % diện tích 2 Hỗn hợp 2 HH2 3.768 1.329 35 18,0 6,35 23.927 sàn để xây dựng nhà ở 30 % diện tích 3 Hỗn hợp 3 HH3 3.798 1.329 35 18,0 6,30 23.927 sàn để xây dựng nhà ở 30 % diện tích 4 Hỗn hợp 4 HH4 9.863 3.550 36 17,0 6,12 60.343 sàn để xây dựng nhà ở Tổng cộng 26.106 9.299 163.841 c. Đất công trình hạ tầng xã hội: - Đất trường tiểu học và trung học phổ thông: Các chỉ tiêu đạt được Diện Chức năng ô Ký tích Hệ Stt DT MĐ DT Ghi chú đất hiệu TCTB số XD XD sàn ( m2) (Tầng) SDĐ (m2) (%) (m2) (Lần) 1 Trường PHTH TH1 8.910 2.250 25 3,8 0,97 8.620 Trường tiểu 2 học TH2 11.606 2.675 23 3,6 0,82 9.500 Tổng cộng 20.516 4.925 18.120 - Đất xây dựng nhà trẻ: Stt Chức năng ô Ký Diện Các chỉ tiêu đạt được Ghi chú
  6. đất hiệu tích Hệ DT MĐ DT TCTB số XD XD sàn ( m2) (Tầng) SDĐ (m2) (%) (m2) (Lần) 1 Nhà trẻ NT 4.395 1.362 31 2,0 0,62 2.724 Ngoài diện tích nhà trẻ được bố trí tại ô đất có ký hiệu NT còn dành một số diện tích sàn tại tầng 1 của nhà ở cao tầng để làm nhà trẻ (diện tích cụ thể sẽ được xác định trong giai đoạn lập dự án), để đảm bảo phục vụ cho dân cư của Khu đô thị. - Đất công cộng cấp Thành phố và khu ở : Các chỉ tiêu đạt được Diện Chức năng ô Ký tích Hệ Stt DT MĐ DT Ghi chú đất hiệu TCTB số XD XD sàn ( m2) (Tầng) SDĐ (m2) (%) (m2) (Lần) 1 Đất công cộng CC1 7.477 2.464 33 5,0 1,65 12.320 2 Đất công cộng CC2 4.783 1.956 41 5,0 2,04 9.779 Đất Qui tập mộ thôn Đình 3 Thôn QTM 12.847 12,8 0,1 Tổng cộng 25.107 4432,8 22.099 - Đất xây dựng chợ : Các chỉ tiêu đạt được Diện Chức năng ô Ký tích Hệ Stt DT MĐ DT Ghi chú đất hiệu TCTB số XD XD sàn ( m2) (Tầng) SDĐ (m2) (%) (m2) (Lần) 1 Đất chợ CC3 3.691 1.005 27 2,6 0,7 2.598 Ngoài ra, tại tầng 1 của các nhà ở cao tầng dành để làm dịch vụ công cộng phục vụ Khu đô thị. d. Đất cây xanh đơn vị ở : Các chỉ tiêu đạt được Diện Chức năng ô Ký tích Hệ Stt DT MĐ DT Ghi chú đất hiệu TCTB số XD XD sàn ( m2) (Tầng) SDĐ (m2) (%) (m2) (Lần) có công trình 1 Đất cây xanh CX1 9.052 1.379 15 1,5 0,23 2.068 phục vụ TDTT
  7. 2 Đất cây xanh CX2 3.271 3 Đất cây xanh CX3 2.124 4 Đất cây xanh CX4 2.071 5 Đất cây xanh CX5 1.740 Tổng cộng 18.258 1.379 2.068 e. Đất đường bao gồm: + Đất đường khu vực và liên khu vực (40m≤B≤50m) : 60.283m2 + Đất đường phân khu vực và đường nhánh (13,5m≤B≤21,25m): 54.904m2 g. Đất khu miếu Đình Thôn (Di tích tôn giáo chưa xếp hạng): Có diện tích khoảng 1.921m2, ký hiệu DT, được giữ lại và chỉnh trang. h. Đất dãn dân của xã Mỹ Đình và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật của khu đô thị có tổng diện tích khoảng 12.646m2, ký hiệu DD. 3.2. Tổ chức không gian kiến trúc quy hoạch: Dọc theo tuyến đường vành đai 3, đường phân khu vực và liên khu vực có mặt cắt 40m và 50m bố trí các công trình hỗn hợp và nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ. Để gắn kết với không gian qui hoạch chung, cạnh nút giao thông với đường vành đai 3 bố trí công trình kiến trúc cao 25 tầng, tạo điểm nhấn. Phía trong bố trí các công trình nhà ở biệt thự và các công trình công cộng đơn vị ở như trường học, nhà trẻ, đảm bảo bán kính phục vụ. Các khu nhà ở thấp tầng được bố trí thành các nhóm ở có dải cây xanh bố trí linh hoạt, tạo cảnh quan và không gian sinh động của khu đô thị. Trung tâm khu đô thị mới bố trí các công trình công cộng thấp tầng của đơn vị ở, có mật độ xây dựng thấp kết hợp với cây xanh tạo nên cảnh quan khu vực, cải thiện điều kiện vi khí hậu và đảm bảo giao thông thuận lợi cho dân cư cả khu vực. Phía Bắc khu vực bố trí trường phổ thông trung học và trường tiểu học kết hợp với khu cây xanh thể thao, tạo thành một quần thể kiến trúc phù hợp với môi trường giáo dục. 3.3. Quy hoạch giao thông: - Đường thành phố: Đường vành đai 3 giáp phía Đông Bắc khu đô thị đã xây dựng có bề rộng 68m . - Đường liên khu vực: có mặt cắt ngang đường rộng 50m ở phía Đông Nam khu đô thị, gồm: + 2 lòng đường xe cơ giới rộng: 2x7,5m + 2 lòng đường xe thô sơ rộng : 2x7m + Hè 2 bên rộng: 2x8m
  8. + Dải phân cách giữa rộng: 3m, 2 dải phân cách giữa lòng xe cơ giới và lòng đường xe thô sơ rộng 2x1m - Đường khu vực: có mặt cắt ngang rộng 40m ở phía Tây Nam khu đô thị gồm: + 2 lòng đường xe cơ giới rộng: 2x11,25m + Dải phân cách giữa rộng: 3m + Hè 2 bên rộng : 2x7,25m - Đường phân khu vực: có mặt cắt ngang rộng 21,25m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m. - Đường nhánh: có mặt cắt ngang rộng 13,5m đến 16m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng từ 3m đến 4,25m - Các đường vào nhà có mặt cắt ngang đường rộng 11,5m, lòng đường rộng 5,5m . Bố trí các lối vào nhà có bề rộng 7,5m để đảm bảo việc đi lại và phòng cháy chữa cháy. - Quảng trường: thiết kế trục không gian cây xanh và tổ chức đi bộ ở trung tâm khu đô thị mới, tạo không gian có thiết kế đô thị cho sinh hoạt cộng đồng. 3.3.1. Bãi đỗ xe: Trong khu vực tổ chức đỗ xe được thực hiện đồng thời cả 2 giải pháp: - Sử dụng bãi đỗ xe kết hợp cây xanh, và hành lang cách ly trên mặt cống hộp (xây dựng khi cống hóa mương) với diện tích khoảng 15.605m2. - Xây dựng các Gara ngầm từ 1 đến 2 tầng tại khu vực sân vườn các tòa nhà CT1, CT2, CT3, CT4, CT5, CT6, CT9, HH1, HH4 diện tích khoảng 31.183m2. Điều 2: Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc xem xét, phê duyệt Quy hoạch chi tiết phần Hạ tầng kỹ thuật tỉ lệ 1/500 còn lại của đồ án Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình – Mễ Trì, huyện Từ Liêm, theo quy định tại Quyết định số 322/BXD-ĐT ngày 28/12/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Giao Sở Quy hoạch Kiến trúc căn cứ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, tỷ lệ 1/500 (phần kiến trúc và giao thông) được phê duyệt chịu trách nhiệm kiểm tra, xác nhận hồ sơ, bản vẽ thiết kế kèm theo trong vòng 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định này; Chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân huyện Từ Liêm và chủ đầu tư tổ chức công bố công khai quy hoạch chi tiết được duyệt để các tổ chức, cơ quan và nhân dân biết, thực hiện.
  9. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Từ Liêm chịu trách nhiệm quản lý, giám sát xây dựng theo quy hoạch và xử lý các trường hợp xây dựng sai quy hoạch theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Công chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm, Chủ tịch UBND xã Mỹ Đình, Chủ tịch UBND xã Mễ Trì, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Sông Đà, Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI CHỦ TỊCH Hoàng Văn Nghiên
Đồng bộ tài khoản