Quyết định số 200/1997/QĐ-NH1

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
30
lượt xem
3
download

Quyết định số 200/1997/QĐ-NH1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 200/1997/QĐ-NH1 về Thể lệ tín dụng Trung hạn, dài hạn do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, để sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ tín dụng Trung hạn, dài hạn ban hành kèm theo Quyết định số 367/QĐ-NH1 ngày 21/12/95 của Thống đốc NHNN

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 200/1997/QĐ-NH1

  1. NGÂN HÀNG NHÀ NƯ C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 200/1997/Q -NH1 Hà N i, ngày 28 tháng 6 năm 1997 QUY T NNH V VI C S A I, B SUNG M T S I U C A TH L TÍN D NG TRUNG H N, DÀI H N BAN HÀNH KÈM THEO QUY T NNH S 367/Q -NH1 NGÀY 21/12/1995 C A TH NG C NGÂN HÀNG NHÀ NƯ C TH NG C NGÂN HÀNG NHÀ NƯ C Căn c Pháp l nh Ngân hàng Nhà bư c Vi t nam; Pháp l nh Ngân hàng, H p tác xã tín d ng và Công ty Tài chính ngày 23 tháng 05 năm 1990; Căn c Ngh nh s 15/CP ngày 02 tháng 03 năm 1993 c a Chính ph v nhiêm v , quy n h n và trách nhi m qu n lý Nhà nư c c a B , cơ quan ngang B ; Căn c Ngh nh s 42/CP ngày 16 tháng 07 năm 1996 c a Chính ph v vi c ban hành i u l qu n lý u tư và xây d ng; - Theo ngh c a V trư ng V nghiên c u kinh t , QUY T NNH: i u 1. S a i, b sung m t s i u kho n c a Th l tín d ng trung h n, dài h n ban hành kèm theo Quy t nh s 367/Q - NH1 ngày 21/12/1995 c a Th ng c Ngân hàng Nhà nư c: 1. i u 1 kho n 4 ư c s a i như sau: "T ng m c u tư là gi i h n chi phí t i a mà cơ quan có thNm quy n quy t nh u tư cho phép ch u tư l a ch n các phương án th c hi n d án u tư". 2. i u 1 kho n 7 ư c s a i như sau: "Tín d ng trung h n là lo i cho vay v n có th i h n t 01 n 05 năm; tín d ng dài h n là lo i cho vay v n có th i h n t 05 năm tr lên; nhưng th i gian cho vay t i a b ng th i gian kh u hao c n thi t c a tài s n hình thành b ng v n vay". 3. S a i, b sung m t s i u ki n vay v n: 3.1 i u 7 kho n 2 ư c s a i như sau: "D án ho c kho n vay theo tính toán có hi u qu kinh t , xác nh ư c ngu n v n tr n . K t qu s n xu t kinh doanh c a bên vay không b l , không có n quá h n Ngân hàng. Riêng các trư ng h p sau ây bên cho vay ư c xem xét có th cho vay ti p: a, Các doanh nghi p thu c i tư ng ư c Nhà nư c c p bù l theo chính sách.
  2. b, K t qu s n xu t kinh doanh c a bên vay là doanh nghi p Nhà nư c ang b l , n u có phương án s n xu t kinh doanh m i có hi u qu kh c ph c ư c l tr n Ngân hàng; phương án s n xu t kinh danh ph i ư c B , ngành qu n lý ( i v i doanh nghi p Trung ương) ho c U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương ( i v i doanh nghi p a phương) ch p thu n. c, Bên vay ang có n quá h n Ngân hàng mà các kho n n quá h n ó do Nhà nư c thay i ch trương chính sách ho c do các nguyên nhân b t kh kháng". 3.2 i u 7 kho n 4 ư c s a i như sau: "Bên vay ph i th c hi n bi n pháp m b o nghĩa v tr n (nghĩa v tr n bao g m: n g c, lãi và lãi ph t quá h n), tr các trư ng h p mà Pháp lu t có quy nh khác. Vi c l a ch n các bi n pháp m b o tr n như th ch p, c m c , b o lãnh... là do t ch c tín d ng xem xét quy t nh i v i t ng d án ho c kho n vay c th . Trình t , th t c v th ch p, c m c và b o lãnh th c hi n theo quy nh hi n hành v th ch p, c m c và b o lãnh vay v n Ngân hàng". 3.3 i u 7 b sung thêm kho n 9 như sau: "D án u tư ph i ư c c p có thNm quy n quy t nh u tư, cho phép u tư và c p gi y phép u tư như quy nh t i i u 7 c a i u l qu n lý u tư và xây d ng ban hành kèm theo Ngh nh 42/CP ngày 16/07/1996 c a Chính ph ". 4. i u 12 ư c s a i như sau: "T ch c tín d ng không dư c cho m t khách hàng vay quá 10% v n t có và qu d tr . T ng s v n cho 10 khách hàng vay nhi u nh t không ư c quá 30% t ng s dư n cho vay c a t ch c tín d ng". 5. i u 14 kho n 3, b sung vào cu i câu o n: "...tr trư ng h p doanh nghi p v a m i thành l p và ho t ng trong quý xin vay v n". 6. i u 18 kho n 1 s a i như sau: "Trư ng h p bên vay không tr n úng h n c a t ng kỳ h n tr n c th do các nguyên nhân khách quan, n u có văn b n gi i trình xin gia h n n thì bên cho vay xem xét cho gia h n thêm th i gian tr n theo t ng kỳ h n tr n c th , nhưng t ng s th i gian ư c gia h n các kỳ h n tr n c a 1 h p ng tín d ng không quá 1/3 (m t ph n ba) th i h n n trư c khi ga h n". 7. B sung " i u 21a. Mua bán n gi a các t ch c tín d ng: Các t ch c tín d ng ư c th c hi n vi c mua bán n trung và dài h n v i nhau. Nghi p v mua bán n gi a các t ch c tín d ng ư c th c hi n theo quy ch mua bán n do Th ng c Ngân hàng Nhà nư c ban hành ". i u 2. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ký. i u 3. Th trư ng các ơn v tr c thu c Ngân hàng Nhà nư c Trung ương; Giám c chi nhánh Ngân hàng Nhà nư c t nh, thành ph tr c thu c Trung ương; Ch t ch
  3. H i ng qu n tr và T ng Giám c (Giám c) các t ch c tín d ng ch u trách nhi m thi hành quy t nh này. Cao Sĩ Kiêm ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản