Quyết định số 22/2002/QĐ-BKHCN

Chia sẻ: Quang Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
79
lượt xem
11
download

Quyết định số 22/2002/QĐ-BKHCN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 22/2002/QĐ-BKHCN về việc ban hành tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 22/2002/QĐ-BKHCN

  1. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NGHỆ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***** ******* Số: 22/2002/QĐ-BKHCN Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2002 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN VIỆT NAM BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22-05-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ); Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành 57 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây: 1 TCVN 5236 : 2002 Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - (ISO 105-J02 : 1997) Phần J02: Phương pháp sử dụng thiết bị để đánh giá độ trắng tương đối (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5236 - 90) 2 TCVN 5467 : 2002 Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - (ISO 105-A03 : 1993) Phần A03: Thang màu xám để đánh giá sự dây màu (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5467 - 91) 3 TCVN 5233 : 2002 Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - (ISO 105-E02 : 1994) Phần E02: độ bền màu với nước biển (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5233 - 90) 4 TCVN 5478 : 2002 Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - (ISO 105-P01 : 1993) Phần P01: Độ bền màu đối với gia nhiệt khô (trừ là ép) (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5478 - 91)
  2. 5 TCVN 5234 : 2002 Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - (ISO 105-E03 : 1994) Phần E03: Độ bền màu với nước được khử trùng bằng clo (nước bể bơi) (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5234 - 90) 6 TCVN 5466 : 2002 Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - (ISO 105-A02 : 1993) Phần A02: Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5466 - 91) 7 TCVN 2106 : 2002 Vật liệu dệt - Ký hiệu trên nhãn hướng dẫn sử dụng (ISO 3758 : 1991) (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 2106 - 77) 8 TCVN 7204-1 : 2002 Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng (ISO 8782-1 : 1998) Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử 9 TCVN 7204-2 : 2002 Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng (ISO 8782-2 : 1998) Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng an toàn 10 TCVN 7204-3 : 2002 Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng (ISO 8782-3 : 1998) Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng bảo vệ 11 TCVN 7204-4 : 2002 Giày ủng an toàn, bảo vệ và lao động chuyên dụng (ISO 8782-4 : 1998) Phần 4: Yêu cầu kỹ thuật của giày ủng lao động chuyên dụng 12 TCVN 7205 : 2002 Quần áo bảo vệ - Quần áo chống nóng và chống cháy - Phương pháp thử lan truyền cháy có giới hạn (ISO 15025 : 2000) 13 TCVN 7206 : 2002 Quần áo và thiết bị bảo vệ chống nóng - Phương pháp thử độ bền nhiệt đối lưu sử dụng lò tuần hoàn dòng khí nóng (ISO 17493 : 2000) 14 TCVN 7207-1 : 2002 Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết (ISO 10136-1 : 1993) Phần 1: Xác định silic dioxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử 15 TCVN 7207-2 : 2002 Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết (ISO 10136-2 : 1993) Phần 2: Xác định natri oxit và kali oxit bằng phương pháp
  3. quang phổ ngọn lửa 16 TCVN 7207-3 : 2002 Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết (ISO 10136-3 : 1993) Phần 3: Xác định canxi oxit và magiê oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa 17 TCVN 7207-4 : 2002 Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết (ISO 10136-4 : 1993) Phần 4: Xác định nhôm oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử 18 TCVN 7207-5 : 2002 Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết (ISO 10136-5 : 1993) Phần 5: Xác định sắt (III) oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử và quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa 19 TCVN 7207-6 : 2002 Thuỷ tinh và dụng cụ bằng thuỷ tinh - Phân tích dung dịch chiết (ISO 10136-6 : 1993) Phần 6: Xác định bo (III) oxit bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử 20 TCVN 7087 : 2002 Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn (Codex Stan 1-1991) 21 TCVN 7088 : 2002 Hướng dẫn ghi nhãn dinh dưỡng (Cac/gl 2 - 1993) 22 TCVN 7089 : 2002 Ghi nhãn phụ gia thực phẩm (Codex Stan 107- 1981) 23 TCVN 5080 : 2002 Thuốc lá - Lấy mẫu thuốc lá nguyên liệu - Nguyên tắc chung (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5080 - 90) (ISO 4874 : 2000) 24 TCVN 5081-1 : 2002 Thuốc lá - Xác định hàm lượng nước (ISO 6488-1 : 1997) Phần 1: Phương pháp Karl Fischer (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5081 - 90) 25 TCVN 6674-1 : 2002 Thuốc lá điếu - Xác định độ rỗ đầu
  4. (ISO 3550-1 : 1997) Phần 1: Phương pháp dùng lồng quay hình trụ 26 TCVN 7090 : 2002 Cây đầu lọc 27 TCVN 7091 : 2002 Giấy cuốn điếu thuốc lá 28 TCVN 7092 : 2002 Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng 29 TCVN 7095-2 : 2002 Thuốc lá sợi và sản phẩm hút từ thuốc lá sợi - Phương pháp lấy mẫu, bảo ôn và phân tích (ISO 15592-2 : 2001) Phần 2: Môi trường bảo ôn và thử nghiệm 30 TCVN 7096 : 2002 Máy hút thuốc lá phân tích thông dụng - Định nghĩa và các điều kiện chuẩn (ISO 3308 : 2000) 31 TCVN 7097 : 2002 Thuốc lá lá đã qua chế biến tách cọng - Xác định hàm lượng cọng còn sót lại (ISO 12195 : 1995) 32 TCVN 7098 : 2002 Thuốc lá điếu - Xác định alkaloit trong phần ngưng tụ khói - Phương pháp đo phổ (ISO 3400 : 1997) 33 TCVN 7099 : 2002 Thuốc lá điếu - Xác định sự lưu giữ alkaloit của đầu lọc - Phương pháp đo phổ (ISO 3401 : 1991) 34 TCVN 7100 : 2002 Thuốc lá - Xác định chất khử bằng phương pháp phân tích dòng liên tục (CORESTA 37 : 1994) 35 TCVN 7101 : 2002 Thuốc lá - Xác định nitrat bằng phương pháp phân tích dòng liên tục (CORESTA 36 : 1994) 36 TCVN 7102 : 2002 Thuốc lá - Xác định đường khử bằng phương pháp phân tích dòng liên tục (CORESTA 38 : 1994) 37 TCVN 7103 : 2002 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định hàm lượng Alkaloit - Phương pháp đo phổ (ISO 2881 : 1992) 38 TCVN 7104 : 2002 Máy hút thuốc lá phân tích thông dụng - Phương pháp thử bổ sung (ISO 7210 : 1997)
  5. 39 TCVN 7208 : 2002 Chất độc hại trong xăng động cơ 40 TCVN 5307 : 2002 Kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu thiết kế (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5307 - 91) 41 TCVN 5721-1 : 2002 Săm và lốp xe máy - Phần 1: Săm 42 TCVN 5721-2 : 2002 Săm và lốp xe máy - Phần 2: Lốp 43 TCVN 7191 : 2002 Rung động và chấn động cơ học - Rung động đối với các công trình xây dựng - Hướng dẫn đo rung động và đánh giá ảnh hưởng của chúng đến các công trình xây dựng (ISO 4866 : 1990) Sửa đổi 1: 1994 Sửa đổi 2 : 1996 44 TCVN 7192-1 : 2002 Âm học - Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng - Phần 1: Cách âm không khí (ISO 717-1 : 1996) 45 TCVN 7192-2 : 2002 Âm học - Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng - Phần 2: Cách âm va chạm (ISO 717-2 : 1996) 46 TCVN 7193 : 2002 Âm học - Xác định mức công suất âm của xí nghiệp công nghiệp có nhiều nguồn âm để đánh giá mức áp suất âm trong môi trường - Phương pháp kỹ thuật (ISO 8297 : 1994) 47 TCVN 6964-2 : 2002 Đánh giá sự tiếp xúc của con người với rung động toàn thân (ISO 2631-2 : 1989) Phần 2: Rung động liên tục và rung động do chấn động gây ra trong công trình xây dựng (từ 1 Hz đến 80 Hz) 48 TCVN 7041 : 2002 Đồ uống pha chế sẵn không cồn - Quy định kỹ thuật 49 TCVN 7042 : 2002 Bia hơi - Quy định kỹ thuật 50 TCVN 7043 : 2002 Rượu trắng - Quy định kỹ thuật 51 TCVN 7044 : 2002 Rượu mùi - Quy định kỹ thuật 52 TCVN 7045 : 2002 Rượu vang - Quy định kỹ thuật 53 TCVN 7046 : 2002 Thịt tươi - Quy định kỹ thuật 54 TCVN 7047 : 2002 Thịt lạnh đông - Quy định kỹ thuật 55 TCVN 7048 : 2002 Thịt hộp - Quy định kỹ thuật 56 TCVN 7049 : 2002 Thịt chế biến có xử lý nhiệt - Quy định kỹ thuật 57 TCVN 7050 : 2002 Thịt chế biến không qua xử lý nhiệt - Quy định kỹ thuật
  6. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. KT.BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỨ TRƯỞNG Bùi Mạnh Hải
Đồng bộ tài khoản