Quyết định số 22/2005/QĐ-BNN

Chia sẻ: Ngo Doan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:142

0
61
lượt xem
6
download

Quyết định số 22/2005/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 22/2005/QĐ-BNN về việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 22/2005/QĐ-BNN

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** ******** Số: 22/2005/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 22 tháng 04 năm 2005 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỐ 22/2005/QĐ-BNN, NGÀY 22 THÁNG 4 NĂM 2005 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, HẠN CHẾ SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Căn cứ vào Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8 năm 2001; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này: 1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm: 1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp: 1.1.1 Thuốc trừ sâu: 177 hoạt chất với 555 tên thương phẩm 1.1.2 Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 145 hoạt chất với 419 tên thương phẩm 1.1.3 Thuốc trừ cỏ: 104 hoạt chất với 311 tên thương phẩm 1.1.4 Thuốc trừ chuột: 13 hoạt chất với 20 tên thương phẩm 1.1.5 Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng: 25 hoạt chất với 54 tên thương phẩm 1.1.6 Chất dẫn dụ côn trùng: 3 hoạt chất với 4 tên thương phẩm 1.1.7 Thuốc trừ ốc sên: 3 hoạt chất với 17 tên thương phẩm 1.1.8 Chất hỗ trợ (chất trải): 4 hoạt chất với 4 tên thương phẩm 1.2. Thuốc trừ mối: 7 hoạt chất với 8 tên thương phẩm 1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm 1.4. Thuốc khử trùng kho: 5 hoạt chất với 5 tên thương phẩm 2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm: 2.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp: 2.1.1 Thuốc trừ sâu: 6 hoạt chất với 10 tên thương phẩm 2.1.2 Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm 1
  2. 2.1.3 Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất với 3 tên thương phẩm 2.2. Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm 2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 4 hoạt chất với 4 tên thương phẩm 2.4. Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 9 tên thương phẩm 3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử sụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm: 3.1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất 3.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 6 hoạt chất 3.3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất 3.4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất Điều 2: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Thông tư 62/2001/TT-BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 145/2002/QĐ-BNN ngày 18 tháng 12 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về việc ban hành Quy định về thủ tục đăng ký; sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói; xuất khẩu, nhập khẩu; buôn bán; bảo quản, vận chuyển; sử dụng; tiêu huỷ; nhãn thuốc; bao bì, đóng gói; hội thảo quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Bá Bổng 2
  3. DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM (Ban hành kèm theo quyết định số: 22/ 2005/ QĐ - BNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) TÊN HOẠT CHẤT - TÊN THƯƠNG ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ TỔ CHỨC XIN ĐĂNG TT NGUYÊN LIỆU PHẨM (TRADE (CROP/ PEST) KÝ (APPLICANT) (COMMON NAME) NAME) I. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp: 1. Thuốc trừ sâu: Abamectin Abatimec 1.8 EC, 1.8EC: sâu tơ hại bắp cải Công ty TNHH - TM 1 3.6 EC 3.6EC: bọ trĩ hại dưa hấu, nhện Đồng Xanh gié hại lúa Abatin 1.8 EC sâu xanh da láng hại lạc, bọ trĩ Map Pacific PTE Ltd hại dưa hấu Alfatin 1.8 EC sâu tơ hại bắp cải Công ty TNHH Alfa (SaiGon) Binhtox 1.8 EC sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh Jiangyin Jianglian Ind. bướm trắng hại cải xanh; dòi Trade Co., Ltd đục lá hại cà chua; sâu vẽ bùa hại cam; sâu xanh hại lạc, thuốc lá; sâu xanh hại bông vải Brightin 1.8 EC sâu tơ hại bắp cải, sâu vẽ bùa Công ty TNHH Hoá hại cây có múi nông Hợp Trí Dibamec 1.8 EC sâu tơ hại bắp cải Công ty TNHH nông dược Điện Bàn Hifi 1.8 EC sâu tơ hại bắp cải Công ty TNHH - TM ACP Mortac 1.8 EC sâu tơ hại bắp cải Công ty CP vật tư BVTV Hà Nội Nockout 1.8 EC sâu tơ hại bắp cải Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông 3
  4. Plutel 0.9 EC sâu tơ hại bắp cải Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc) Tập Kỳ 1.8 EC sâu tơ hại bắp cải Viện Di truyền Nông nghiệp Vertimec 1.8 EC dòi đục lá hại cà chua, sâu tơ Syngenta Vietnam Ltd hại bắp cải Vibamec 1.8 EC dòi đục lá hại cà chua Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam Abamectin 0.2 % + Song Mã 24.5 EC sâu tơ hại rau họ thập tự; rầy Viện Di truyền Nông 2 (dầu khoáng và dầu xanh, bọ cánh tơ hại chè nghiệp hoa tiêu) 24.3 % Abamectin 0.2% + Petis 24.5 EC nhện đỏ hại cây có múi Công ty TNHH 3 Petroleum oil 24.3% Bạch Long Soka 24.5 EC sâu vẽ bùa; nhện đỏ hại cam Công ty TNHH quýt, nhãn; nhện lông nhung Trường Thịnh hại vải; sâu xanh hại thuốc lá; sâu khoang hại lạc; dòi đục lá hại đậu tương Abamectin 0.3% + Sword 40 EC sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rệp muội Công ty TNHH Vật tư 4 Petroleum oil 39.7% hại cam và Nông sản Song Mã Abamectin 0.45% + Abamix 1.45WP bọ trĩ hại dưa chuột Công ty CP Nicotex 5 Imidacloprid 1.0% Acephate Anitox 50 SC rệp hại rau Công ty CP TST Cần 6 (min 97%) Thơ, tp Cần Thơ Anphate 72SP sâu cuốn lá hại lúa Công ty CP BVTV An Giang Appenphate 75 SP sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH - TM Thanh Sơn A Asataf 75 SP sâu xanh hại đậu tương Arysta Agro Vietnam 4
  5. Corp. Binhmor 40 EC sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít Jiangyin Jianglian Ind. hại lúa; rệp sáp, rệp vảy hại cà Trade Co., Ltd phê BM Promax 75 WP rầy nâu hại lúa Behn Meyer & Co. (Pte) Ltd Lancer 4 G; 40 EC; 4G: sâu đục thân hại mía, lúa United Phosphorus Ltd 50 SP; 75 SP 40EC: rệp muội hại cam quýt, sâu đục thân hại lúa 50SP: sâu đục thân hại lúa, rệp vảy hại cà phê, sâu đục quả hại đậu tương 75SP: rệp vảy hại cà phê, sâu khoang hại lạc, sâu cuốn lá hại lúa Mace 75 SP sâu cuốn lá hại lúa, sâu khoang Map Pacific PTE Ltd hại thuốc lá MO - annong 40EC: bọ xít hại lúa Công ty TNHH 40 EC; 50 SP; 75 50SP; 75SP; 300EC: sâu cuốn An Nông SP; 300 EC, lá hại lúa Monster 40 EC, 40EC: sâu cuốn lá, sâu đục Công ty TNHH nông 75 WP thân hại lúa; rệp sáp hại cà dược Điện Bàn phê; rệp hại thuốc lá; sâu tơ hại rau cải; rầy xanh hại chè 75WP: sâu đục thân hại lúa, rầy hại dưa, rệp sáp hại cà phê, sâu khoang hại thuốc lá Mytox 5 H; 40 EC; sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH TM - 75 SP DV Thanh Sơn Hoá Nông Orthene 97 Pellet rệp hại thuốc lá, sâu tơ hại bắp Arysta Agro Vietnam 5
  6. cải, sâu xanh hại cà chua, sâu Corp. cuốn lá hại lúa Pace 75 SP sâu đục thân hại lúa Nagarjuna Agrichem Ltd Viaphate 40EC; 40EC: sâu đục thân, sâu cuốn Công ty Thuốc sát 75BHN lá hại lúa; rệp sáp hại cam trùng Việt Nam 75BHN: sâu xanh hại đậu tương Acephate 50% + Acemida 51.8 SP rầy nâu hại lúa United Phosphorus Ltd 7 Imidacloprid 1.8% Acephate 400g/l + Acesuper 410EC sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH - TM 8 Alpha – Nông Phát Cypermethrin 10g/l Acetamiprid rệp sáp hại cà phê Domosphi 20EC Công ty TNHH - TM 9 (min 97%) Thanh Điền Mopride 20WP rầy nâu hại lúa Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị Mospilan 3 EC, 3 EC: bọ trĩ hại cây có múi, rầy Nippon Soda Co., Ltd 20 SP xanh hại chè, rệp sáp cà phê, bọ trĩ dưa hấu, bọ cánh cứng hại dừa 20 SP : rầy hại xoài Otoxes 200SP rầy nâu hại lúa Công ty TNHH Việt Thắng, Bắc Giang Acetamiprid 30g/l + Mospha 80 EC sâu cuốn lá hại lúa Công ty TNHH -TM 10 Alpha - Đồng Xanh cypermethrin 50g/l Acetamiprid 3% + Sutin 5 EC rầy nâu, bọ trĩ hại lúa; rầy xanh, Công ty vật tư bảo vệ 11 Imidacloprid 2% bọ cánh tơ hại chè thực vật I 12 Acrinathrin Rufast 3 EC nhện đỏ hại chè Bayer Vietnam Ltd 6
  7. (min 99.0%) (BVL) Alanycarb Onic 30 EC sâu xanh da láng hại lạc Otsuka Chemical Co., 13 (min 95 %) Ltd Alpha - Ace 5 EC sâu phao hại lúa Công ty TNHH TM - 14 Cypermethrin DV Thanh Sơn Hoá (min 90 %) Nông Alfacua 10 EC sâu đục bẹ hại lúa Công ty TNHH - TM Thanh Sơn A Alfathrin 5 EC sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít muỗi Công ty TNHH Alfa hại điều (SaiGon) Alpha 5 EC, 10 EC, 5 EC: sâu cuốn lá, cua hại lúa Map Pacific PTE Ltd 10SC 10 EC: sâu khoang hại lạc 10SC: bọ trĩ hại dưa hấu Alphacide 50 EC, 50 EC: sâu cuốn lá, bọ xít hại Công ty TNHH - TM 100 EC lúa, sâu đục quả hại vải Nông Phát 100 EC: bọ xít hại lúa, rệp hại cây có múi Alphan 5 EC sâu cuốn lá nhỏ hại lúa, rầy Công ty CP BVTV An phấn hại sầu riêng Giang Anphatox 2.5EC; 2.5EC: sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH An 5EC 5EC: sâu khoang hại lạc, bọ xít Nông hại lúa Antaphos 25 EC; 25 EC: sâu vẽ bùa hại cây có Công ty TNHH - TM 50 EC; 100 EC múi Hoàng Ân 50 EC: sâu keo, sâu cuốn lá hại lúa; sâu đục quả hại đậu tương 100 EC: sâu đục quả hại cà phê, sâu cuốn lá hại lúa Bestox 5 EC bọ trĩ hại chè; bọ xít hại vải FMC International SA. thiều; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít Philippines hại lúa; rệp hại đậu tương 7
  8. Cyper - Alpha 5 ND sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa Công ty CP TST Cần Thơ, tp Cần Thơ Dantox 5 EC bọ trĩ hại lúa Công ty TNHH nông dược Điện Bàn Fastac 5 EC bọ trĩ, bọ xít, rầy hại lúa, rệp BASF Singapore Pte hại cà phê Ltd Fastocid 5 EC sâu cuốn lá hại lúa, rệp hại cây Công ty CP VT NN có múi Tiền Giang, t.Tiền Giang Fentac 2 EC sâu đục quả hại đậu tương Imaspro Resources Sdn Bhd FM-Tox 50 EC sâu khoang hại lạc Công ty TNHH Việt Thắng, Bắc Giang Fortac 5 EC sâu cuốn lá hại lúa, sâu khoang Forward International hại lạc Ltd Motox 2.5EC, 5EC, 2.5 EC: bọ xít, bọ trĩ hại lúa; Công ty TNHH SX - 10EC kiến, rệp sáp hại cà phê; rệp hại TM & DV Ngọc Tùng đậu tương 5 EC: bọ xít muỗi hại điều; rệp sáp hại cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả hại đậu xanh 10EC: rệp hại bông vải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ hại lúa; sâu đục quả hại đậu tương Pertox 5 EC bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân Công ty CP vật tư hại lúa BVTV Hà Nội Sapen - Alpha 5 EC, 5EC: sâu hồng hại bông vải, Công ty TNHH 1 TV 5EW sâu cuốn lá hại lúa Bảo vệ thực vật Sài 5EW: sâu tơ hại rau cải Gòn Supertox 2.5EC; 5EC: sâu đục thân hại lúa Công ty CP vật tư 5EC; 10EC 2.5EC, 10EC: sâu cuốn lá, sâu BVTV Hoà Bình 8
  9. đục thân hại lúa Tiper - Alpha 5 EC bọ xít hại lúa, dòi đục quả hại Công ty TNHH Thái nhãn Phong Unitox 5 EC bọ xít hại lúa Search Chem. Industries Ltd, India Vifast 5 ND, 10 SC 5 ND: sâu cuốn lá hại lúa, rệp Công ty Thuốc sát hại cây có múi trùng Việt Nam 10 SC: bọ xít hại lúa Visca 5 EC sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít hại Công ty CP Long Hiệp lạc Alpha- Apphe 17EC sâu đục thân hại lúa, sâu xanh Công ty TNHH - TM Cypermethrin 1%+ hại đậu tương, sâu đục quả hại Đồng Xanh 15 Chlorpyrifos Ethyl bông vải 16% Alpha- Apphe 40EC sâu đục quả hại đậu tương, rệp Công ty TNHH - TM Cypermethrin 2% + sáp hại cà phê Đồng Xanh 16 Chlorpyrifos Ethyl 38% Alpha- Hopfa 41 EC rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ xít hại BASF Singapore Pte 17 Cypermethrin 1 % + lúa Ltd Fenobucarb 40 % Alpha- Alphador 50EC bọ xít hại lúa Công ty CP Long Hiệp 18 Cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l Amitraz Mitac 20 EC nhện hại cây có múi Bayer Vietnam Ltd 19 (min 97%) (BVL) Artemisinin Visit 5 EC sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang Xí nghiệp SX hoá chất 20 hại rau; rầy xanh hại chè; rệp NN Hà Nội (PAC) muội, bọ trĩ hại cây có múi 21 Azadirachtin Aza 0.15 EC sâu tơ hại bắp cải Magrow Pte Ltd A-Z annong 0.03EC, rầy nâu, cuốn lá hại lúa; sâu tơ Công ty TNHH An 0.15EC hại bắp cải; bọ cánh tơ hại chè Nông 9
  10. Jasper 0.3 EC sâu cuốn lá hại lúa, sâu tơ hại Công ty TNHH nông rau thập tự, nhện đỏ hại cây có dược Điện Bàn múi, rầy bông hại nho, rệp hại thuốc lá, rầy xanh hại chè Neem Bond - A EC sâu tơ hại bắp cải Rangsit Agri - Eco. (1000ppm) Ltd Neem Nim Xoan 0.15EC: ruồi đục lá hại cây bó Doanh nghiệp Tư nhân Xanh green 0.15 EC; xôi, rệp sáp hại cà phê, bọ cánh TM Tân Quy 0.3 EC tơ hại chè 0.3EC: ruồi đục lá hại cây bó xôi, rệp sáp hại cà phê, bọ cánh tơ hại chè, sâu tơ hại bắp cải, sâu xanh da láng hại cải bông Nimbecidine sâu tơ hại rau JJ – Degussa 0.03 EC Chemicals (S) PTE Ltd Vineem 1500 EC rầy xanh hại chè, rệp hại rau Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam Biobit 16 K WP, sâu xanh hại bắp cải, sâu ăn tạp Forward International Bacillus 22 32 B FC hại bông vải Ltd thuringiensis (var.Kurstaki) Biocin 16 WP, 16WP: sâu tơ hại rau cải, sâu Công ty TNHH 1 TV 8000 SC xanh da láng hại đậu Bảo vệ thực vật Sài 8000 SC: sâu tơ hại rau cải, bắp Gòn cải; sâu xanh da láng hại đậu Comazole sâu tơ, sâu xanh hại bắp cải; rầy Công ty CP Nicotex (16000 IU/mg) WP xanh, nhện đỏ hại chè Crymax ® 35 WP sâu tơ hại bắp cải Cali - Parimex Inc Delfin WG (32 sâu tơ hại rau, sâu đo hại đậu Certis USA BIU) Dipel 3.2 WP, 3.2 WP: sâu tơ hại rau, sâu Valent BioSciences 6.4 DF xanh da láng hại đậu Corporation USA 6.4 DF: sâu tơ hại bắp cải, bọ 10
  11. xít muỗi, sâu cuốn lá hại chè Firibiotox - P 16000 sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang Viện Công nghiệp thực IU/mg bột hại rau họ thập tự; sâu xanh, phẩm, Hà Nội sâu khoang hại đậu; sâu cuốn lá lúa; sâu róm hại thông Firibiotox - C 3 tỷ sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang Viện Công nghiệp thực bào tử/ml dịch cô hại rau họ thập tự ; sâu xanh, phẩm, Hà Nội đặc sâu khoang hại đậu; sâu cuốn lá lúa; sâu róm hại thông Forwabit 16 WP, sâu xanh hại bắp cải, sâu ăn lá Forward International 32 B FC hại bông vải Ltd sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh da Công ty CP KD VT Halt 5% WP láng hại lạc Nông lâm Thuỷ sản (32000 IU/mg) Vĩnh Thịnh Jiabat 15WDG sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại Jia Non Enterprise Co., cải bắp Ltd. Kuang Hwa Bao WP sâu tơ, sâu bướm trắng hại bắp Kuang Hwa Chemical 16000 IU / mg cả i Co., Ltd MVP 10 FS sâu tơ, sâu xanh hại rau Cali - Parimex Inc Shian 32 WP sâu tơ hại rau thập tự Công ty TNHH SX – (3200 IU/mg) TM – DV Tobon Thuricide HP, HP: sâu tơ hại bắp cải, sâu Certis USA OF 36 BIU xanh hại cà chua OF 36 BIU: sâu tơ hại bắp cải Vi - BT 16000 WP, 16000 WP: sâu ăn lá hại rau, Công ty Thuốc sát 32000 WP sâu cuốn lá hại lúa trùng Việt Nam 32000 WP: sâu tơ hại bắp cải, sâu xanh da láng hại đậu V.K 16 WP, 32 WP sâu xanh hại bông vải, sâu tơ Công ty vật tư bảo vệ hại rau thực vật I 23 Kuraba WP sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi Công ty TNHH Sản Bacillus 11
  12. đục lá hại rau họ hoa thập tự; phẩm Công Nghệ Cao thuringiensis (var.Kurstaki) 1.9% sâu khoang, sâu xanh hại lạc; + Abamectin 0.1% sâu đo, sâu đục quả hại đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá hại cà chua; bọ trĩ hại dưa chuột; sâu đục thân hại ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả hại vải; nhện đỏ hại chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá hại cây có múi; sâu xanh hại bông vải; sâu róm hại thông TP - Thần tốc sâu đục thân hại lúa; rầy xanh, Công ty TNHH Thành Bacillus 24 16.000 IU bọ trĩ, nhện đỏ hại chè; sâu Phương thuringiensis var. T 36 xanh hại cà chua. Aizabin WP sâu tơ, sâu xanh, sâu đo hại rau Công ty TNHH Sản Bacillus họ hoa thập tự; sâu khoang, sâu phẩm Công Nghệ Cao thuringiensis (var. aizawai) cuốn lá hại lạc; sâu khoang, sâu đục quả hại đậu tương; sâu 25 xanh, sâu khoang, sâu đo hại cà chua; sâu cuốn lá hại cây có múi; sâu xanh, sâu khoang hại thuốc lá; sâu xanh, sâu đo hại bông vải Aztron 7000 DBMU, 7000 DBMU: sâu tơ hại rau, Doanh nghiệp Tư nhân DF 35000 DMBU sâu xanh da láng hại đậu TM Tân Quy DF 35000 DMBU: sâu tơ hại cải bắp; sâu xanh da láng hại cà chua; sâu xanh da láng, sâu tơ, sâu khoang hại cải xanh; sâu vẽ bùa hại cây có múi; sâu đục trái hại hồng xiêm Bathurin S 3 x 109 sâu tơ hại rau; sâu xanh, sâu Viện công nghệ sau thu 12
  13. - 5 x 109 bt/ml xanh da láng hại hoa hoạch, Hà Nội Map - Biti WP sâu xanh, sâu tơ hại bắp cải; sâu Map Pacific PTE Ltd 50000 IU/mg khoang hại rau cải, dưa hấu; sâu xanh hại cà chua, đậu tương, thuốc lá Xentari 15 FC; 15FC: sâu tơ hại bắp cải Valent BioSciences 35WDG 35WDG : sâu tơ hại bắp cải, Corporation USA sâu khoang hại nho Cộng hợp 16 BTN; 16BTN: sâu đục thân, sâu cuốn Công ty hợp danh sinh Bacillus thuringiensis (var. 32 BTN lá hại lúa; mọt đục cành hại học nông nghiệp Sinh aizawai) 32000 IU chè. Thành, tp HCM (16000 IU) + 32BTN: sâu vẽ bùa, sâu tơ, bọ 26 Nosema sp (nguyên nhảy, sâu khoang hại rau cải; sinh động vật có bào sâu khoang hại rau húng; sâu vẽ tử) 5 x 10 7 bt/g + bùa hại dưa chuột Beauveria bassiana 1 x 10 7 bt/g Bitadin WP sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu Viện Di truyền Nông Bacillus thuringiensis var. khoang hại rau; sâu xanh, sâu nghiệp kurstaki 16.000 IU xanh da láng, sâu khoang, sâu 27 + Granulosis virus đục thân, sâu đục quả hại bông 100.000.000 PIB vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa BTH 10 7 bào tử/mg sâu tơ, sâu khoang, rệp hại rau Đỗ Trọng Hùng, 80 Bacillus thuringiensis var. dạng bột hoà nước họ hoa thập tự; dòi đục lá, sâu Bùi Thị Xuân, Đà Lạt osmosisiensis khoang, rệp hại đậu phộng; dòi 28 đục lá, sâu khoang, sâu đục quả, rệp hại đậu cô ve; rệp, sâu khoang, sâu đục quả hại cà chua Beauveria sâu tơ hại bắp cải, sâu đục quả Công ty TNHH TM - Beauveria bassiana 29 Vuill hại xoài DV Thanh Sơn Hoá 13
  14. Nông Biovip 1.5 x 109 bt/g rầy, bọ xít hại lúa Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long Boverit 5.0 x 10 8 rầy nâu hại lúa, sâu đo xanh hại Viện Bảo vệ thực vật bào tử/g đay, sâu róm hại thông, sâu kèn hại keo tai tượng Muskardin sâu đục thân hại lúa, ngô Công ty CP TST Cần Thơ, tp Cần Thơ Beauveria + Bemetent bọ cánh cứng hại dừa; sâu đục Công ty hợp danh sinh 2 x 10 9 BT/g WP, 30 Metarhizium + thân, rệp sáp, rầy đen hại mía học nông nghiệp Sinh 2 x 10 9 BT/g DP Thành, tp HCM Entomophthorales Beta - Cyfluthrin Bulldock 025 EC sâu khoang, rệp hại lạc; bọ xít, Bayer Vietnam Ltd (min 96.2 %) sâu cuốn lá hại lúa; sâu xanh (BVL) hại bông vải; sâu xanh, sâu cuốn lá hại đậu tương; sâu xanh, rệp thuốc lá; rệp hại dưa hấu; sâu ăn lá, sâu xanh da láng 31 hại nho; sâu đục quả hại cà phê; sâu bướm mắt rắn hại cây có múi; sâu khoang hại ngô; dòi đục lá hại cam quýt; sâu đục thân, rệp hại ngô; bọ trĩ, bọ xít muỗi hại chè; sâu ăn lá hại điều Beta - cyfluthrin Bull Star 262.5 EC bọ xít hại nhãn Bayer Vietnam Ltd 32 12.5 g/l + 250 g/l (BVL) Chlorpyrifos Ethyl Beta - Cypermethrin Chix 2.5 EC sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ hại Cerexagri S.A (min 98.0 %) lúa; sâu khoang hại lạc; rệp sáp 33 cà phê; rầy hại xoài; rầy chổng cánh hại cam; rệp hại dưa hấu Daphatox 35 EC sâu keo hại lúa Công ty TNHH Việt 14
  15. Bình Phát Nicyper 4.5 EC sâu đục quả hại xoài, sâu vẽ Công ty CP Nicotex bùa hại cam, sâu cuốn lá hại lúa, sâu xanh hại đậu xanh Benfuracarb Oncol 3G; 5 G; 3 G: sâu đục thân hại lúa, mía Otsuka Chemical Co., (min 92 %) 20EC; 25 WP 5 G: sâu đục thân, sâu cuốn lá , Ltd rầy nâu hại lúa; rệp vảy, tuyến trùng hại cà phê 34 20 EC, 25 WP: bọ trĩ hại dưa hấu; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu hại lúa; rệp sáp hại cam quýt; rệp vảy, tuyến trùng cà phê. Bifenthrin Talstar 10EC sâu khoang hại lạc FMC Chemical 35 (min 97%) International AG Buprofezin Aklaut 10 WP rầy nâu hại lúa Công ty TNHH TM - 36 (min 98 %) DV Thanh Sơn Hoá Nông Aperlaur 10WP rầy nâu hại lúa Công ty CP vật tư BVTV Hoà Bình Apolo 10WP; 25WP 10WP: rệp sáp hại cà phê, rầy Công ty TNHH - TM nâu hại lúa Thái Nông 25WP: rầy nâu hại lúa, rệp sáp hại cà phê, rầy hại xoài Applaud 10 WP, 10 WP: rầy hại lúa, rầy xanh Nihon Nohyaku Co., 25 SC chè Ltd 25 SC: rầy nâu hại lúa Butal 10 WP rầy nâu hại lúa, rệp sáp hại cà Jiangyin Jianglian Ind. phê, rầy chổng cánh hại cây có Trade Co., Ltd múi, rệp sáp hại xoài Butyl 10 WP, 10 WP: rầy nâu hại lúa, rầy Công ty TNHH 1 TV 40 WDG, 400 SC xanh hại chè Bảo vệ thực vật Sài 15
  16. 40 WDG, 400 SC: rầy nâu hại Gòn lúa, rầy bông hại xoài Difluent 10 WP, 10 WP: rầy nâu hại lúa Công ty TNHH nông 25 WP 25 WP: rầy nâu hại lúa, rệp sáp dược Điện Bàn hại na Encofezin 10WP, 10WP: rầy nâu hại lúa, bọ xít Công ty TNHH Alfa 25WP muỗi hại chè (Saigon) 25WP: rầy nâu hại lúa Map – Judo 25 WP rầy nâu hại lúa Map Pacific PTE Ltd Profezin 10 WP rầy nâu hại lúa Công ty CP Hốc Môn Ranadi 10 WP rầy nâu hại lúa Công ty TNHH - TM Đồng Xanh Viappla 10 BTN rầy nâu hại lúa Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam Buprofezin 5.0 % + Applaud - Mipc rầy hại lúa, rệp sáp hại cây có Công ty Thuốc sát 37 Isoprocarb 20.0 % 25 BHN múi trùng Việt Nam Apromip 25 WP rầy nâu hại lúa, rầy xanh hại Công ty TNHH Alfa tiêu (SaiGon) Buprofezin 6.7% + Disara 10 WP rầy nâu hại lúa Công ty TNHH - TM 38 Imidacloprid 3.3% XNK Hữu Nghị Buprofezin 7 % + Applaud - Bas rầy nâu hại lúa Công ty Thuốc sát 39 Fenobucarb 20 % 27 BTN trùng Việt Nam Carbaryl Baryl annong sâu đục thân hại cây có múi, Công ty TNHH An 40 (min 99.0 %) 85 BTN sâu đục quả hại xoài Nông Carbavin 85 WP rệp hại cà chua, rầy hại hoa Kuang Hwa Chemical cảnh Co., Ltd Comet 85 WP rầy nâu hại lúa, sâu vẽ bùa cây Asiatic Agriculturral có múi Industries Pte Ltd. 16
  17. Forvin 85 WP sâu đục thân hại lúa, sâu vẽ Forward International bùa hại cây có múi Ltd Para 43 SC sâu đục quả hại nhãn Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông Saivina 430 SC rầy nâu hại lúa Công ty TNHH 1 TV Bảo vệ thực vật Sài Gòn Sebaryl 85 BHN rầy nâu hại lúa, sâu đục quả hại Công ty CP VT NN đậu xanh Tiền Giang, t.Tiền Giang Sevin 43 FW, 85 S 43 FW: ruồi hại lạc, rầy chổng Bayer Vietnam Ltd cánh hại cây có múi (BVL) 85 S: rầy hại cây có múi, bọ cánh cứng hại xoài Carbosulfan Alfasulfan 5G sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH Alfa 41 (min 93%) (SaiGon) Afudan 20 SC sâu đục thân hại lúa, bọ trĩ hại Công ty TNHH - TM bông vải, sâu vẽ bùa hại cam Thái Nông Carbosan 25 EC rầy nâu hại lúa, bọ trĩ hại dưa Brightonmax hấu International Sdn Bhd, Malaysia Coral 5G sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH - TM ACP Marshal 3 G; 5 G; 3G: sâu đục thân hại mía FMC International SA. 200 SC 5G: sâu đục thân, rầy nâu hại Philippines lúa; tuyến trùng hại cà phê 200SC: sâu đục thân, rầy nâu hại lúa; bọ trĩ hại dưa hấu; rệp sáp hại cà phê 42 Cartap Alfatap 10G; 95 SP 10G: sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH Alfa 17
  18. (min 97 %) 95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân (SaiGon) hại lúa Badannong 4G; 10G, 4G: sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH An 95 SP 10G: sâu đục thân hại lúa, mía Nông 95SP: sâu cuốn lá hại lúa, sâu ăn lá hại lạc Bazan 95 SP sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông Cardan 95 SP sâu đục thân, sâu cuốn lá hại Công ty CP TST Cần lúa Thơ, tp Cần Thơ Caral 95 SP sâu đục thân hại lúa Arysta Agro Vietnam Corp. Gà nòi 4 G; 95 SP 4G: sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH 1 TV 95SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá Bảo vệ thực vật Sài hại lúa Gòn Ledan 95 SP sâu đục thân hại lúa Công ty TNHH - TM Bình Phương Nicata 95 SP sâu đục thân hại lúa Công ty CP Nicotex Padan 4 G; 50 SP; 4G: sâu đục thân hại mía; sâu Sumitomo Chemical 95 SP cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu Takeda Agro Co., Ltd hại lúa 50 SP: sâu đục thân hại lúa, ngô, mía; rầy xanh hại chè 95 SP : sâu đục thân hại mía; sâu cuốn lá , sâu đục thân, rầy nâu hại lúa; rầy xanh hại chè; sâu vẽ bùa hại cây có múi; sâu khoang hại lạc Patox 4 G; 50 SP; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy Công ty vật tư bảo vệ 95 SP nâu hại lúa; sâu đục thân mía thực vật I Tapdanthai 95SP sâu cuốn lá hại lúa Công ty TNHH Jianon 18
  19. Biotech (VN) Wofadan 4 G; 4 G: sâu đục thân, sâu cuốn lá Công ty CP vật tư 95BHN hại lúa BVTV Hà Nội 95 BHN: sâu đục thân lúa, ngô Vicarp 4 H; 4 H: sâu đục thân hại lúa Công ty Thuốc sát 95BHN 95 BHN: sâu đục thân, sâu trùng Việt Nam cuốn lá hại lúa Cartap 4 % + Vipami 6.5 H sâu đục thân hại lúa Công ty Thuốc sát 43 Isoprocarb 2.5 % trùng Việt Nam Cartap Dantac 95 SP sâu đục thân hại lúa Công ty CP vật tư 44 Hydrochloride BVTV Hoà Bình Chlorfenapyr Secure 10 EC sâu xanh da láng hại đậu đỗ lấy BASF Singapore Pte 45 hạt, bọ trĩ hại dưa hấu, nhện đỏ Ltd hại cây có múi Chlorfluazuron Atabron 5 EC sâu tơ hại bắp cải Ishihara Sangyo Kaisha 46 (min 94%) Ltd Cartaprone 5 EC sâu xanh hại lạc Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông Chlorpyrifos Ethyl Bullet 48 EC sâu khoang hại lạc Imaspro Resources Sdn 47 (min 94 %) Bhd Chlorban 20 EC; 20EC: sâu cuốn lá hại lúa United Phosphorus Ltd 48EC 48EC: rệp sáp hại cà phê; sâu xanh hại bông vải; sâu xanh da láng hại đậu tương Lorsban 15 G; 30 EC: sâu đục thân hại lúa; Dow AgroSciences 30EC, 75 WG sâu xanh da láng hại đậu B.V tương, lạc 15 G, 75 WG: sâu đục thân lúa Mapy 48 EC rệp sáp hại cà phê, sâu vẽ bùa Map Pacific PTE Ltd hại cam Pyrinex 20 EC sâu xanh da láng hại lạc; sâu Makhteshim Chem. Ltd 19
  20. cuốn lá hại lúa; xử lý đất, xử lý hạt giống Sanpyriphos 20 EC, 20 EC: sâu đục thân hại lúa Forward International 48 EC 48 EC: sâu khoang hại lạc Ltd Tricel 20 EC sâu xanh hại đậu tương Excel Crop Care Limited Virofos 20 EC rệp hại cây có múi; sâu vẽ bùa, Công ty Thuốc sát rệp sáp hại cam trùng Việt Nam Vitashield 40 EC, 40 EC: sâu vẽ bùa hại cây có Công ty TNHH TM - 180 EC múi DV Thanh Sơn Hoá 180 EC: sâu đục thân hại lúa Nông Chlorpyrifos Ethyl Achony 35 WP sâu đục quả hại đậu tương Công ty TNHH TM & 48 14 % + Acephate SX Ngọc Yến 21% Chlorpyrifos Ethyl Nurelle D 25/2.5 EC sâu đục thân, sâu phao đục bẹ, Dow AgroSciences 250 g/l + sâu cuốn lá hại lúa; sâu xanh B.V 49 Cypermethrin 25 g/l hại bông vải, lạc; rệp sáp hại cà phê Chlorpyriphos Ethyl Tungcydan 30EC sâu cuốn lá hại lúa Công ty TNHH SX - 50 25 % + TM & DV Ngọc Tùng Cypermethrin 5 % Chlorpyrifos Ethyl Docytox 40EC sâu đục thân hại ngô Doanh nghiệp Tư nhân 51 35 % + Thạnh Hưng Cypermethrin 5% Chlorpyrifos Ethyl Subside 505 EC bọ trĩ hại lúa Công ty TNHH - TM 52 459 g/l + 45.9 g/l ACP Cypermethrin Chlorpyriphos Ethyl Serpal super 55EC sâu đục bẹ hại lúa Công ty TNHH BVTV 53 50 % + An Hưng Phát Cypermethrin 5 % Chlorpyrifos Ethyl Losmine 5G rệp sáp hại hồ tiêu Công ty TNHH - TM 54 4% + Imidacloprid Đồng Xanh 20
Đồng bộ tài khoản