Quyết định số 2286/QĐ-UBND

Chia sẻ: Tai Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:59

0
19
lượt xem
2
download

Quyết định số 2286/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 2286/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ban hành giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2009

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 2286/QĐ-UBND

  1. UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- --------- Số: 2286/QĐ-UBND Hải Phòng, ngày 31 tháng 12 năm 2008 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2009. Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2009; Xét đề nghị của Liên Sở: Tài nguyên và môi trường, Tài chính tại Tờ trình số 15/TTr-LS ngày 19/12/2008, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2009, gồm 11 phụ lục bảng giá các loại đất chi tiết kèm theo. Điều 2. Giá đất quy định tại quyết định này sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất theo quy định của pháp Luật. 2. Tính thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp. 3. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất. 4. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền cho các tổ chức, cá nhân theo quy định tài Điều 33 Luật Đất đai năm 2003. 5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất. 6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất. 7. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia công cộng và phát triển kinh tế. 8. Tính bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp Luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp Luật. Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2009. 2. Trường hợp giao đất đã có Quyết định tính tiền sử dụng đất; Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày 01/01/2009 vẫn thực hiện theo quyết định về mức giá đất tại thời điểm ban hành quyết định. 3. Việc điều chỉnh giá cho thuê đất đối với các đối tượng có hợp đồng thuê đất trả tiền hàng năm: Giao Cục thuế nhà nước thành phố chủ trì cùng với các ngành: Tài chính, Tài nguyên và môi
  2. trường tổng hợp, điều chỉnh lại giá cho thuê đất (theo mức giá quy định tại quyết định này và thực hiện) theo quy định hiện hành. Khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất thì Liên ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế nhà nước thành phố có trách nhiệm phối hợp với các Uỷ ban nhân dân quận, huyện khảo sát, điều chỉnh bổ sung, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, Quyết định điều chỉnh giá đất để thực hiện từ ngày 01/01 năm sau. Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do Uỷ ban nhân dân thành phố quy định tại thời điểm giao đất, thời điểm có quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Liên ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế nhà nước thành phố có trách nhiệm phối hợp với các Uỷ ban nhân dân quận, huyện khảo sát giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xét quyết định mức giá cụ thể cho phù hợp không bị giới hạn bởi các quy định tại điều 1 của quyết định này. Điều 4. Giao Liên ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế nhà nước thành phố hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TP HẢI PHÒNG Nơi nhận: CHỦ TỊCH - Chủ tịch, các PCT UBND TP; - TT TU, TT HĐND, UBND TP; - Các Bộ: TC, TN&MT, XD,KH&ĐT; - Các Ban HĐND TP. - Các Sở, Ban, ngành TP; - Như điều 5; Trịnh Quang Sử - CPVP; - CV: ĐC, TC, XD; - Lưu VP. PHỤ LỤC SỐ 01 QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC QUẬN NĂM 2009 (Kèm theo Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 31/12/ 2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng) QUẬN HỒNG BÀNG ( 1.1 ) Đơn vị tính: đồng/m2 Giá đất phi Loại nông nghiệp TT Tên đường phố Đoạn đường phố đường Giá đất ở bằng 60% phố giá đất ở liền kề
  3. Từ Đến 1 2 3 4 5 6 7 1 Quang Trung Đầu đường Cuối đường 1 30,000,000 18,000,000 2 Lãn Ông Đầu đường Cuối đường 1 30,000,000 18,000,000 3 Hoàng Văn Thụ Nhà Hát lớn Điện Biên Phủ 1 30,000,000 18,000,000 4 Điện Biên Phủ Cổng Cảng 2 25,000,000 15,000,000 Ngã tư Trần 5 Điện Biên Phủ Cầu Lạc Long Hưng Đạo 1 30,000,000 18,000,000 6 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Điện Biên Phủ 1 30,000,000 18,000,000 7 Điện Biên Phủ Hoàng Diệu 2 25,000,000 15,000,000 8 Phan Bội Châu Đầu đường Cuối đường 2 25,000,000 15,000,000 Trần Quang 9 Khải Đầu đường Cuối đường 2 25,000,000 15,000,000 Đinh Tiên 10 Hoàng Đầu đường Cuối đường 2 25,000,000 15,000,000 11 Lê Đại Hành Đầu đường Cuối đường 2 25,000,000 15,000,000 12 Trạng Trình Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 13 Hoàng Ngân Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 14 Tôn Thất Thuyết Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 Nguyễn Thái 15 Học Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 16 Minh Khai Đầu đường Cuối đường 2 25,000,000 15,000,000 17 Bến Bính Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 18 Cù Chính Lan Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 19 Phan Chu Chinh Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 Phạm Hồng 20 Thái Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 21 Hồ Xuân Hương Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 22 Hoàng Diệu Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000
  4. Đến ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam 23 Tam Bạc Từ chợ sắt Bạc 3 20,000,000 12,000,000 Đến ngã 3 Điện Biên Phủ-Tam Đến cuối 24 Bạc đường 4 16,000,000 9,600,000 25 Lý Tự Trọng Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 Nguyễn Tri 26 Phương Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000 Ngã tư Lãn 27 Lý Thường Kiệt Điện Biên Phủ Ông 3 20,000,000 12,000,000 Ngã 3 Phạm 28 Ngã tư Lãn Ông Hồng Thái 4 16,000,000 9,600,000 29 Ký Con Đầu đường Cuối đường 4 16,000,000 9,600,000 30 Bạch Đằng Đầu đường Cuối đường 4 16,000,000 9,600,000 Nguyễn Thượng 31 Hiền Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000 32 Kỳ Đồng Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000 33 Phạm Bá Trực Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000 34 Thất Khê Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000 35 Tôn Đản Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000 Ngã 5 Thượng 36 Đường Hà Nội Cầu Xi Măng Lý 5 12,000,000 7,200,000 37 Ngã 5 Thượng Lý Ngã 3 Sở Dầu 6 8,000,000 4,800,000 Cống Trắng Huyện An 38 Ngã 3 Sở Dầu Dương 9 2,700,000 1,620,000 Đường Hùng Ngã 5 Thượng 39 Vương Cầu Quay Lý 7 6,000,000 3,600,000 40 Tôn Đức Thắng Ngã 3 Sở Dầu Cống Cái Tắt 7 6,000,000 3,600,000 Đường Cầu 41 Bính Ngã 5 Thượng Lý Cầu Bính 7 6,000,000 3,600,000 42 Phạm Phú Thứ Đầu đường Cuối đường 8 4,000,000 2,400,000 43 Bãi Sậy Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 44 Hạ Lý Đầu đường Cuối đường 8 4,000,000 2,400,000 Đường Hồng Ngã 4 Tôn Đức 45 Bàng Ngã 5 Thượng Lý Thắng 8 4,000,000 2,400,000
  5. Phan Đình 46 Phùng Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000 Giáp địa phận xã Nam Sơn Ngã 4 Tôn Đức huyện An 47 Đường 5 mới Thắng Dương 9 2,700,000 1,620,000 Hải Triều Hết địa phận (đường 10 đi phường Quán 48 Phà Kiền) Ngã 3 Quán Toan Toan 9 2,700,000 1,620,000 Phố Quán Toan 49 1 Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 Phố Quán Toan 50 2 Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 Phố Quán Toan 51 3 Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 52 Tiên Dung Đầu đường Cuối đường 11 1,800,000 1,080,000 53 Đinh Nhu Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 54 Quang Đàm Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 55 Vũ Hải Đầu đường Cuối đường 7 6,000,000 3,600,000 56 Núi Voi Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 57 Đình Hạ Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 58 Thế Lữ Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000 59 Tản Viên Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 60 Cao Sơn Đầu đường Cuối đường 11 1,800,000 1,080,000 Nguyễn Hồng 61 Quân Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 62 Quý Minh Đầu đường Cuối đường 10 1,800,000 1,080,000 Hồng Duệ 63 Vương Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 64 Chi Lăng Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 Cổng Nhà máy Xi măng Hải Phòng Giáp phố Chi 65 Vạn Kiếp cũ Lăng 10 2,100,000 1,260,000 66 Chương Dương Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 67 Cao Thắng Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000
  6. 68 Tiến Đức Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 69 Trại Sơn Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 70 Đốc Tít Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 71 Cử Bình Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 72 Tán Thuật Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 73 Do Nha Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 74 Phố Cống Mỹ Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 75 Trơng Văn Lực Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 76 Quỳnh Cư Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 Lệnh Bá-Chinh 77 Trọng Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 78 Cam Lộ Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 79 An Trì Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 Nguyễn Trung 80 Thành Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 81 Nguyễn Văn Tuý Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000 Giáp địa phận Đường 351- thị Ngã 3 Trạm Xăng huyện An 82 Trấn Rế dầu Quán Toan Dương 10 2,100,000 1,260,000 Đường Mỹ 83 Tranh 10 2,100,000 1,260,000 Các đường rải nhựa rộng ≥ 4,5 m Khu gia đình chính 84 sách và Khu đô thị Long Sơn (phường Quán Toan) 10 2,100,000 1,260,000 QUẬN LÊ CHÂN (1.2) Đơn vị tính đồng/m2 Đoạn đường phố Giá đất phi Loại nông nghiệp TT Tên đường phố đường Giá đất ở bằng 60% giá Từ Đến phố đất ở liền kề 1 2 3 4 5 6 7 1 Tô Hiệu Đầu đường Cuối đường 1 30,000,000 18,000,000.0 Nguyễn Đức 2 Cảnh Cầu Đất Ngã tư Tam Kỳ 1 30,000,000 18,000,000.0
  7. 3 Ngã tư Tam Kỳ Cầu Quay 2 25,000,000 15,000,000.0 Trần Nguyên 4 Hai Bà Trưng Ngã 4 Cầu Đất Hãn 2 25,000,000 15,000,000.0 5 Tôn Đức Thắng Ngã 4 An Dương Cầu An Dương 3 20,000,000 12,000,000.0 6 Trần Nguyên Hãn Đập Tam Kỳ Chân Cầu Niệm 3 20,000,000 12,000,000.0 Ngã 3 đi Chợ 7 Hồ Sen Từ Tô Hiệu Con 3 20,000,000 12,000,000.0 Ngã 3 đi Chợ Đến hết đường 8 Con (cửa cống Hộp) 4 16,000,000 9,600,000.0 Theo hai bên đường mương Đường ven cứng thoát mương cứng Đầu mương (cuối nước đến cầu 9 thoát nước Hồ Sen kéo dài) Quán Nải 8 4,000,000 2,400,000.0 10 Hàng Kênh Tô Hiệu Bốt Tròn 3 20,000,000 12,000,000.0 11 Cát Cụt Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000.0 12 Mê Linh Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000.0 13 Lê Chân Đầu đường Cuối đường 3 20,000,000 12,000,000.0 14 Chùa Hàng Ngã 4 (Tô Hiệu) Ngã 3 Cột Đèn 4 16,000,000 9,600,000.0 15 Ngã 3 Cột Đèn Đến hết phố 5 12,000,000 7,200,000.0 16 Chợ Con Đầu đường Cuối đường 4 16,000,000 9,600,000.0 Ngã 3 Nhà nghỉ Công Đoàn (Hồ 17 Dư Hàng Ngã 3 Cột Đèn Sen) 4 16,000,000 9,600,000.0 18 Nguyễn Công Trứ Đầu đường Cuối đường 4 16,000,000 9,600,000.0 Đường vào UBND Phường 19 Nguyễn Văn Linh Lạch Tray Dư Hàng Kênh 4 16,000,000 9,600,000.0 Đường vào UBND Phường 20 Dư Hàng Kênh Cầu An Đồng 5 12,000,000 7,200,000.0 21 Đình Đông Đầu đường Cuối đường 4 16,000,000 9,600,000.0 Ngã 3 Đôn Niệm Công ty sản (Trần Nguyên xuất dịch vụ 22 Đường Thiên Lôi Hãn) Duyên Hải 4 16,000,000 9,600,000.0 Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Nguyễn Văn 23 Hải Linh 5 12,000,000 7,200,000.0
  8. Đường vào 24 Nguyễn Văn Linh thôn Trại Lẻ 6 8,000,000 4,800,000.0 Đường vào thôn 25 Trại Lẻ Cầu Rào 5 12,000,000 7,200,000.0 Đường khu vực Ký túc xá Đại học Đường trục từ 26 dân lập Nguyễn Văn Linh Ngõ Hào Khê 6 8,000,000 4,800,000.0 Các đường nhánh trong khu vực ra trục chính (đường trục chính là đường từ Nguyễn Văn Linh đến ngõ Hào 27 Khê) 7 6,000,000 3,600,000.0 28 Đường nhánh còn lại 8 4,000,000 2,400,000.0 Đường vòng Đường Chợ Con 29 quanh Hồ Sen vòng quanh hồ Đường Hồ Sen 5 12,000,000 7,200,000.0 30 Chợ Hàng Ngã 3 Bốt Tròn Quán Sỏi 5 12,000,000 7,200,000.0 Cầu An Đồng 31 Lán Bè Cầu Quay (An Dương 2) 5 12,000,000 7,200,000.0 Đường Miếu Hai 32 Xã Ngã 3 Quán Sỏi Đường Dư Hàng 5 12,000,000 7,200,000.0 Đường qua UBND phường Dư Hàng Đường Nguyễn Đường Chợ 33 Kênh Văn Linh Hàng 6 8,000,000 4,800,000.0 Ngã 3 Nguyễn Đường Chợ Hàng Chùa Đồng Văn Linh- Ngã 3 34 mới Thiện Quán Sỏi 6 8,000,000 4,800,000.0 35 Nguyên Hồng Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 36 Lam Sơn Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 37 Phố Nhà THương Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 Nguyễn Văn 38 Đường Trại Lẻ Linh Thiên Lôi 7 6,000,000 3,600,000.0 39 Hoàng Quý Từ Tô Hiệu Hết phố 7 6,000,000 3,600,000.0 Đường vòng chân Trần Nguyên Nguyễn Văn 40 Cầu Niệm Hãn đi vòng Linh 7 6,000,000 3,600,000.0 Đường Nguyễn Đường qua Văn Linh qua Trường Đại học cổng Trường Đường Chợ 41 dân lập ĐHDL Hàng 7 6,000,000 3,600,000.0 42 Đường Đông Trà Đầu đường Cuối đường 7 6,000,000 3,600,000.0 43 Vũ Chí Thắng Đầu đường Cuối đường 7 6,000,000 3,600,000.0
  9. Đường khu Tái Định Cư Quốc Lộ 44 5 (Ph. Nghĩa Xá) Đầu đường Cuối đường 7 6,000,000 3,600,000.0 45 Nguyễn Sơn Hà Đầu đường Cuối đường 7 6,000,000 3,600,000.0 46 Đinh Nhu Đầu đường Cuối đường 7 6,000,000 3,600,000.0 Đường đi gốc Ngã 3 đường 47 Găng Thiên Lôi Gốc Găng 8 4,000,000 2,400,000.0 Đường vào trường Tiểu học Từ đường Thiên 48 Vĩnh Niệm Lôi Hết đường 8 4,000,000 2,400,000.0 Các nhánh của Đường Đông Đường qua Đại 49 đường Đông Trà Trà học Dân lập 9 2,700,000 1,620,000.0 50 Phạm Hữu Điều Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 51 Phạm Huy Thông Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 Đường vào khu dân cư số 3 (phường Vĩnh Từ đường Thiên 52 Niệm) Lôi Cầu ông Cự 8 4,000,000 2,400,000.0 53 Phạm Tử Nghi Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 Đường vào Trường Trung học Đường Thiên 54 Vĩnh Niệm Lôi Hết đường 9 2,700,000 1,620,000.0 55 Cầu Cáp Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 56 Thi Sơn Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 Nguyễn Tường 57 Loan Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 Đường vào tiểu đoàn Tăng Thiết Đường Thiên 58 Giáp Lôi Đến bờ đê 9 2,700,000 1,620,000.0 Đường vào khu 4 Đường Thiên 59 Vĩnh Niệm Lôi Hết đường 9 2,700,000 1,620,000.0 Bờ mơng thoát Nguyễn Văn 60 nước Tây Nam Linh Thiên Lôi 10 2,100,000 1,260,000.0 Đường ven hồ điều hoà (đường nối ven hồ Lâm Tường - Dư 61 Hàng) Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000.0
  10. Đường ven Cầu Quán Nải đi mương cứng dự vòng theo 2 bên Đường Nguyễn 62 án thoát nước 1B mương Văn Linh 9 2,700,000 1,620,000.0 Đường qua Đại Cổng Cty may 63 học Dân lập Đại Việt 10 2,100,000 1,260,000.0 Đường nhánh khu 64 3 Vĩnh Niệm Đường khu 3 Hết đường 10 2,100,000 1,260,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) có mặt cắt từ 4m trở lên thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, 65 Nghĩa Xá 10 2,100,000 1,260,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) có mặt cắt từ 3m - 4m thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, 66 Nghĩa Xá 11 1,800,000 1,080,000.0 QUẬN NGÔ QUYỀN ( 1.3 ) Đườn vị tính đồng/m2 Đoạn đường phố Giá đất phi Loại nông nghiệp TT Tên đường phố đường Giá đất ở bằng 60% giá phố Từ Đến đất ở liền kề 1 2 3 4 5 6 7 Ngã 4 Trần Hưng 1 Điện Biên Phủ Đạo Ngã 6 1 30,000,000 18,000,000.0 2 Cầu Đất Đầu đường Cuối đường 1 30,000,000 18,000,000.0 Ngã 4 Quán Bà 3 Lạch Tray Ngã 4 Thành Đội Mau 1 30,000,000 18,000,000.0 Ngã 4 Quán Bà 4 Mau Hết đường 2 25,000,000 15,000,000.0 Lường Khánh Ngã 3 Trần Bình 5 Thiện Cầu Đất Trọng 1 30,000,000 18,000,000.0 Ngã 3 Trần Bình 6 Trọng Ngã 6 2 25,000,000 15,000,000.0 Ngã 4 Điện Biên 7 Trần Phú Ngã 4 Cầu Đất Phủ 1 30,000,000 18,000,000.0 Ngã 4 Điện Biên 8 Phủ Cổng Cảng 4 2 25,000,000 15,000,000.0 9 Đà Nẵng Ngã 6 Cầu Tre 2 25,000,000 15,000,000.0 10 Cầu Tre Hết phố 4 16,000,000 9,600,000.0 11 Lê Lợi Đầu đường Cuối đường 2 25,000,000 15,000,000.0 12 Nguyễn Khuyến Đầu đường Cuối đường 2 25,000,000 15,000,000.0
  11. 13 Trần Nhật Duật Đầu đường Cuối đường 2 25,000,000 15,000,000.0 14 Phạm Ngũ Lão Đầu đường Cuối đường 2 25,000,000 15,000,000.0 15 Trần Bình Trọng Đầu đường Cuối đường 2 25,000,000 15,000,000.0 Ngõ 56 (Ngã 3 16 Lê Lai Ngã 5 Máy Tơ) 3 20,000,000 12,000,000.0 Ngõ 56 (Ngã 3 17 Máy Tơ) Lê Thánh Tông 4 16,000,000 9,600,000.0 18 Lê Thánh Tông Ngô Quyền 5 12,000,000 7,200,000.0 Nguyễn Bỉnh 19 Lê Hồng Phong Ngã 5 Khiêm 4 16,000,000 9,600,000.0 Ngã tư Nguyễn Hết địa phận 20 Văn Cao 4 16,000,000 9,600,000.0 Bỉnh Khiêm quận Ngô Quyền 21 Chu Văn An Đầu đường Cuối đường 4 16,000,000 9,600,000.0 Cổng Cảng (giáp 22 Lê Thánh Tông Hoàng Diệu) Ngã 3 Chùa Vẽ 4 16,000,000 9,600,000.0 Ngã 3 Nguyễn 23 Ngã 3 Chùa Vẽ Bỉnh Khiêm 5 12,000,000 7,200,000.0 24 Nguyễn Trãi Đầu đường Cuối đường 4 16,000,000 9,600,000.0 25 Phạm Minh Đức Đầu đường Cuối đường 4 16,000,000 9,600,000.0 26 Phố Cấm Lê Lợi Nguyễn Hữu Tuệ 4 16,000,000 9,600,000.0 Đầu ngõ 119 lối vào Đầm Lác 27 Nguyễn Hữu Tuệ (cống) 6 8,000,000 4,800,000.0 Ngã 5 phụ 28 Máy Tơ Lê Lai (Nguyễn Trãi) 4 16,000,000 9,600,000.0 Ngã 5 phụ 29 (Nguyễn Trãi) Trần Khánh Dư 5 12,000,000 7,200,000.0 Đường 126 Nam 30 An Đà Lạch Tray Sườn 4 16,000,000 9,600,000.0 Đường 126 Nam Ngã 3 đi Đông 31 Sườn Khê 5 12,000,000 7,200,000.0 Ngã 3 đi Đông Nguyễn Bỉnh 32 Khê Khiêm 7 6,000,000 3,600,000.0 33 Trần Khánh Dư Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000.0 34 Võ Thị Sáu Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000.0 35 Lường Văn Can Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000.0 Nguyễn Bỉnh 36 Khiêm Lạch Tray Lê Hồng Phong 5 12,000,000 7,200,000.0 37 Nguyễn Bình Văn Cao Lạch Tray 5 12,000,000 7,200,000.0
  12. Đến cuối đường Lạch Tray đi (địa phận Đài 38 6 8,000,000 4,800,000.0 Trường Đảng phát sóng Truyền hình) 39 Đội Cấn Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000.0 40 Phó Đức Chính Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000.0 Đường vòng Vạn 41 Mỹ Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 42 Đông Khê Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000.0 43 Lê Quýnh Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000.0 44 Nguyễn Hữu Tuệ Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 Đường 126 Nam Nguyễn Bỉnh 45 Sườn An Đà Khiêm 7 6,000,000 3,600,000.0 46 Ngô Quyền Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 Nguyễn Bỉnh Đến đường trục Khiêm (đối diện chính trong khu Khách sạnHải 47 Đoạn đường Tái định cư Đằng 8 4,000,000 2,400,000.0 Phòng) đường đi Lâm (ngõ 193 nghĩa trang quận Văn Cao) Ngô Quyền Cổng chùa Vĩnh 48 Phường Lưu Ngã 3 Đoạn Xá Khánh 8 4,000,000 2,400,000.0 49 Đoạn Xá Đầu đường Cuối đường 8 4,000,000 2,400,000.0 Tuyến mường Đông Bắc (dự án 50 1B) Đầu đường Cuối đường 8 4,000,000 2,400,000.0 Đường Nguyễn Cây số 7 Lạch 51 Bỉnh Khiêm Tray Cống Kiều Sườn 7 6,000,000 3,600,000.0 Đường 81 Ngõ 52 An Đà Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 Đường vào khu dân cư Đồng 53 Rào Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 Đường vòng hỗ 54 Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 Nhà hát Tuyến đường rộng từ 22 m đến 55 30m thuộc Dự án Đầu đường Cuối đường 5 12,000,000 7,200,000.0 Ngã 5 Sân bay Cát Bi
  13. Tuyến đường rộng từ 9 m đến 56 22m thuộc Dự án Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 Ngã 5 Sân bay Cát Bi Tuyến đường 57 vành đai hồ Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000 4,800,000.0 Thiên Nga QUẬN HẢI AN ( 1.4 ) Đơn vị tính đồng/m2 Đoạn đường phố Giá đất phi Loại Số nông nghiệp Tên đường phố đường Giá đất ở TT bằng 60% giá phố Từ Đến đất ở liền kề 1 2 3 4 5 6 7 Địa phận quận Đường Ngô Gia 1 Văn Cao 4 Ngô Quyền Tự 16,000,000.0 9,600,000.0 Nguyễn Bỉnh Cổng Sân Bay 2 Lê Hồng Phong 5 Khiêm Cát Bi 12,000,000.0 7,200,000.0 Nguyễn Văn 3 Ngô Gia Tự Lạch Tray 6 Hới 8,000,000.0 4,800,000.0 4 Nguyễn Văn Hới Lê Hồng Phong 7 6,000,000.0 3,600,000.0 Cổng Sân bay 5 Lê Hồng Phong 8 Cát Bi cũ 4,000,000.0 2,400,000.0 Cổng Sân bay Hết Chợ Nam 6 10 Cát Bi cũ Hải 2,100,000.0 1,260,000.0 Từ chợ Nam Đến Bãi rác 7 Hải Tràng Cát 1,500,000.0 900,000.0 Nguyễn Bỉnh Ngã 3 đi Đình 8 Lê Hồng Phong 7 Khiêm Vũ 6,000,000.0 3,600,000.0 Ngã 3 Nguyễn Nguyễn Bỉnh Hết địa phận 9 Bỉnh Khiêm (đi 8 Khiêm kéo dài 128 Hải Quân Đình Vũ) 4,000,000.0 2,400,000.0 Hết địa phận 10 Phà Đình Vũ 9 128 Hải Quân 2,700,000.0 1,620,000.0 11 Từ Đập Đình Vũ Cảng Đình Vũ 10 2,100,000.0 1,260,000.0 CÁC TRỤC ĐƯỜNG PHƯỜNG CÁT BI 12 Cát Bi Đầu đường Cuối đường 8 4,000,000.0 2,400,000.0 13 Hào Khê Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000.0 1,620,000.0
  14. 14 Trần Văn Lan Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000.0 1,620,000.0 15 Nguyễn Thị Thuận Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000.0 1,620,000.0 Từ 76 Ngô 16 Đoạn đường Đường Cát Bi 9 Gia Tự 2,700,000.0 1,620,000.0 CÁC TRỤC ĐƯỜNG PHƯỜNG THÀNH TÔ 17 Phố Đông An Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000.0 1,620,000.0 18 Mạc Vĩnh Phúc Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000.0 1,260,000.0 19 An Khê Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000.0 1,620,000.0 20 Lý Hồng Nhật Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000.0 1,620,000.0 21 Đường 7/3 Đầu đường Cuối đường 11 1,800,000.0 1,080,000.0 22 Đường Đồng Xá Đầu đường Cuối đường 1,500,000.0 900,000.0 Đường Tháng 3, 23 Đầu đường Cuối đường 11 Tháng4 1,800,000.0 1,080,000.0 24 Nguyễn Văn Hới Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000.0 1,620,000.0 CÁC ĐƯỜNG TRỤC PHƯỜNG ĐẰNG LÂM Đoạn đường trục Đến lối rẽ thứ 2 Từ số nhà 25 chính trong khu tái tay phải (số nhà 6 193 Văn Cao định cư Đằng Lâm 98 ngõ 193) 8,000,000.0 4,800,000.0 Các đường nhánh trong Nối với đường 26 8 khu vực rộng trục chính trên 5m 4,000,000.0 2,400,000.0 27 Các đường nhánh còn lại 9 2,700,000.0 1,620,000.0 Từ ngã 3 Kiều Sơn đi UBND quận Đến Ngô Gia 28 Tuyến đường 9 Hải An và đi Tự vào khu đình Kiều Sơn 2,700,000.0 1,620,000.0 29 Phố Trung Hành Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000.0 1,620,000.0 Đường trước cửa 30 UBND phường Đằng Đầu đường Cuối đường 9 Lâm 2,700,000.0 1,620,000.0 Chùa Kiều Sơn đi Cống Kiều Qua cổng chùa, 31 Khu Tái định c đến 9 Sơn cách 300m ngõ 193 Văn Cao 2,700,000.0 1,620,000.0 Từ Quán Đi lô 15 Dự án 32 Tuyến đường 9 Nam Ngã 5 Sân bay 2,700,000.0 1,620,000.0
  15. Cát Bi Tuyến đường rộng từ 22m đên 30m thuộc Dự án Ngã 5 33 7 Sân bay Cất Bi 8,000,000.0 4,800,000.0 Tuyến đường rộng từ 9m đên 22m thuộc Dự án Ngã 5 34 8 Sân bay Cất Bi 6,000,000.0 3,600,000.0 35 Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung 9 2,700,000.0 1,620,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 36 10 bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên 2,100,000.0 1,260,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 37 11 bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m 1,800,000.0 1,080,000.0 CÁC ĐƯỜNG TRỤC PHƯỜNG ĐÔNG HẢI 1 38 Đường Chùa Vẽ Đầu đường Cuối đường 6 8,000,000.0 4,800,000.0 Giáp đường Chùa Vĩnh 39 Đường Phương Lưu Nguyễn Bỉnh 9 Khánh Khiêm 2,700,000.0 1,620,000.0 Phố Phủ Thượng 40 Đầu đường Cuối đường 9 Đoạn 2,700,000.0 1,620,000.0 Đường Bùi Thị Từ 41 Đầu đường Cuối đường 10 Nhiên 2,100,000.0 1,260,000.0 Tuyến đường trong 42 khu quy hoạch dân Đầu đường Cuối đường 10 cư Đoạn Xá 2,100,000.0 1,260,000.0 Tuyến đường trong 43 khu quy hoạch dân Đầu đường Cuối đường 9 cư Phương Lưu 1 2,700,000.0 1,620,000.0 Tuyến đường trong 44 khu quy hoạch dân Đầu đường Cuối đường 10 cư Phương Lưu 2 2,100,000.0 1,260,000.0 Tuyến đường trong 45 khu quy hoạch dân Đầu đường Cuối đường 10 cư Phú Xá 2,100,000.0 1,260,000.0 Tuyến đường trong 46 khu quy hoạch dân Đầu đường Cuối đường 10 cư Thượng Đoạn 2,100,000.0 1,260,000.0 Tuyến đường trong 47 khu quy hoạch dân Đầu đường Cuối đường 10 cư Thượng Đoạn Xá 2,100,000.0 1,260,000.0 48 Đường Chè Hương Đầu đường Cuối đường 7 6,000,000.0 3,600,000.0
  16. 49 Đường Phú Xá Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000.0 1,260,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 50 10 bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên 2,100,000.0 1,260,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 51 11 bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m 1,800,000.0 1,080,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 52 bảng giá có mặt cắt dưới 3m 1,500,000.0 900,000.0 CÁC ĐƯỜNG TRỤC PHƯỜNG ĐÔNG HẢI 2 Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm qua Đến trường tiểu 53 Đường Đông Hải 9 UBND học Đông Hải phường Đông Hải 2,700,000.0 1,620,000.0 Trường tiểu Đến cầu Trắng 54 11 học Đông Hải Nam Hải 1,800,000.0 1,080,000.0 Giáp đường Đường đi Đình 55 Đường Kiều Hạ 9 Đông Hải Vũ 2,700,000.0 1,620,000.0 Giáp đường Đông Hải Đường đi Đình 56 Đường Hạ Đoạn 9 (trường TH Vũ Đông Hải) 2,700,000.0 1,620,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 57 10 bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên 2,100,000.0 1,260,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 58 bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m 1,500,000.0 900,000.0 CÁC ĐƯỜNG TRỤC THUỘC PHƯỜNG ĐẰNG HẢI 59 Phố Chợ Lũng Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000.0 1,620,000.0 60 Phố Lũng Bắc Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000.0 1,620,000.0 Giáp phố Chợ 61 Đường Đằng Hải Đến Cầu Lũng 9 Lũng 2,700,000.0 1,620,000.0 62 Cầu Lũng Đến hết đường 11 1,800,000.0 1,080,000.0 Giáp Ngô Gia Giáp đường 63 Đường Lũng Đông 9 Tự Đằng Hải 2,700,000.0 1,620,000.0 Giáp đường Giáp đường 64 11 Đằng Hải Hàng Tổng 1,800,000.0 1,080,000.0 Cổng Trường 65 Đoạn đường THCS Đằng Cầu ông Nom 9 Hải 2,700,000.0 1,620,000.0
  17. Vào Trung tâm Trục đường ngang Nhà Ông hành chính 66 11 Hạ Lũng Sính quận đến ngã 3 nhà Ông Trọng 1,800,000.0 1,080,000.0 Vào Trung tâm Nhà Ông hành chính 67 11 Sính quận qua miếu Gốc đa đến hết 1,800,000.0 1,080,000.0 Sau chùa Bảo Trúc song Nguyễn Bỉnh 68 Đoạn đường 11 song đường Khiêm chợ Lũng 1,800,000.0 1,080,000.0 Tuyến đường gom 69 11 cầu Vượt Đông Hải 1,800,000.0 1,080,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 70 11 bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên 1,800,000.0 1,080,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 71 bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m 1,500,000.0 900,000.0 CÁC ĐƯỜNG TRỤC THUỘC PHƯỜNG NAM HẢI 72 Đường Hàng Tổng Đầu đường Cuối đường 11 1,800,000.0 1,080,000.0 73 Đường Nam Hải Đầu đường Cuối đường 11 1,800,000.0 1,080,000.0 Đường Từ Lương 74 Đầu đường Cuối đường 11 Xâm 1,800,000.0 1,080,000.0 75 Phố Nhà thờ Xâm Bồ Đầu đường Cuối đường 1,500,000.0 900,000.0 76 Phố Nam Hoà Đầu đường Cuối đường 1,500,000.0 900,000.0 77 Đường Nam Phong Đầu đường Cuối đường 11 1,800,000.0 1,080,000.0 78 Phố Đông Phong Đầu đường Cuối đường 11 1,800,000.0 1,080,000.0 79 Đường Nam Thành Đầu đường Cuối đường 1,500,000.0 900,000.0 80 Đường Nam Hùng Đầu đường Cuối đường 1,500,000.0 900,000.0 81 Đường Nam Hưng Đầu đường Cuối đường 1,500,000.0 900,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 82 bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên 1,500,000.0 900,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 83 bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m 1,300,000.0 780,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 84 bảng giá có mặt cắt dưới 3m 1,300,000.0 780,000.0 CÁC ĐƯỜNG TRỤC THUỘC PHƯỜNG TRÀNG CÁT
  18. 85 Đường Thành Tô Đầu đường Cuối đường 11 2,100,000.0 1,260,000.0 86 Đường Tràng Cát Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000.0 1,260,000.0 Từ Cống Đen 2 (giáp Ngô Đến ngã 3 87 Đường Cát Linh 10 Gia Tự kéo Chùa Đình Vũ dài) 1,800,000.0 1,080,000.0 Từ ngã 3 Đến Nhà văn 88 đường Tràng hoá Đình Vũ Cát 1,300,000.0 780,000.0 Từ UBND Trạm bơm cấp 89 Tuyến đường phường nước phường Tràng Cát Tràng Cát 1,300,000.0 780,000.0 Từ ngã 3 tiếp giáp với Đến đê Ngự 90 Tuyến đường đường Thành Hàm Tô 1,300,000.0 780,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 91 bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên 1,200,000.0 720,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 92 bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m 1,100,000.0 660,000.0 Các đường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong 93 bảng giá có mặt cắt dưới 3m 800,000.0 480,000.0 QUẬN KIẾN AN (1.5 ) Đơn vị tính đồng/m2 Giá đất phi Loại nông nghiệp Đoạn đường phố đường Giá đất ở bằng 60% giá Số phố Tên đường phố đất ở liền kề TT Từ Đến 1 2 3 4 5 6 7 1 Trường Chinh Đầu đường Cuối đường 7 6,000,000 3,600,000.0 UBND phường 2 Hoàng Quốc Việt Đầu đường Ngọc Sơn 8 4,000,000 2,400,000.0 Đến cuối UBND đường ( giáp phường địa phận huyên 3 Ngọc Sơn An Lão) 9 2,700,000 1,620,000.0 4 Trần Thành Ngọ Đầu đường Cuối đường 7 6,000,000 3,600,000.0
  19. 5 Lê Quốc Uy Đầu đường Cuối đường 8 4,000,000 2,400,000.0 Ngã 5 Kiến Đến ngõ Hoà 6 Phan Đăng Lưu An Bình 7 6,000,000 3,600,000.0 Từ ngõ Hoà Ngã 4 Cống 7 Bình Đôi 8 4,000,000 2,400,000.0 Cầu Kiến An (gặp đường Ngã 4 Cống Hoàng Thiết 8 Đôi Tâm) 9 2,700,000 1,620,000.0 9 Trần Nhân Tông Đầu đường Cuối đường 7 6,000,000 3,600,000.0 Cổng Quân 10 Lê Duẩn Đầu đường Khu 3 7 6,000,000 3,600,000.0 Ngã 5 Kiến Đến đầu 11 Trần Tất Văn An đường Lê úc 7 6,000,000 3,600,000.0 Từ đầu 12 đường Lê úc Lô cốt Phù Lưu 8 4,000,000 2,400,000.0 Lô cốt Phù Hết địa phận 13 Lưu Kiến An 9 2,700,000 1,620,000.0 Đến đầu Ngã 5 Kiến đường Hương 14 Nguyễn Lương Bằng An Sơn 7 6,000,000 3,600,000.0 Từ đầu đường Giáp xưởng đồ 15 Hương Sơn dùng dạy học 8 4,000,000 2,400,000.0 Giáp xưởng Đầu đường đồ dùng dạy Nghĩa trang 16 học Công Nông 9 2,700,000 1,620,000.0 Đầu đường Đến hết địa Nghĩa trang phận Kiến An ( 17 Công Nông Cống Đa phúc) 10 2,100,000 1,260,000.0 Cổng Quân 18 Hoàng Thiết Tâm khu 3 Cầu Kiến An 8 4,000,000 2,400,000.0 19 Chiêu Hoa Đầu đường Cuối đường 8 4,000,000 2,400,000.0 20 Cổng Rồng Đầu đường Cuối đường 8 4,000,000 2,400,000.0 21 Tây Sơn Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 22 Phố Hoà Bình Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 23 Phố Lãm Hà Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 Phố vào Xí nghiệp 24 Điện nước Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0
  20. Đường cổng chính bệnh viện trẻ em 25 (trước là BV Nhi Đức) Đầu đường Cuối đường 8 4,000,000 2,400,000.0 26 Nguyễn Dần Lượng Đầu đường Cuối đường 10 2,100,000 1,260,000.0 27 Mạc Kinh Điển Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 Đầu đường (Quán đồng tải giáp đường Nguyễn Giáp địa phận Lương phường Tràng 28 Quy Tức Bằng) Minh 10 2,100,000 1,260,000.0 Địa phận phường Nhà ông Trần 29 Tràng Minh Hữu Phúc 11 1,800,000 1,080,000.0 30 Trần Huy Liệu Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 31 Bùi Mộng Hoa Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 32 Cao Toàn Đầu đường Cuối đường 8 4,000,000 2,400,000.0 33 Mạc Đĩnh Chi Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 34 Lê Khắc Cẩn Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 Đầu đường (Giáp đường Nguyễn Lương 35 Phù Liễn Bằng). Cuối đường 11 1,800,000 1,080,000.0 Ngã ba Đến hết nhà 36 Đồng Hoà Quán Trữ ông Vòn 9 2,700,000 1,620,000.0 Từ nhà ông Đến cống Mỹ 37 Vòn Khê 10 2,100,000 1,260,000.0 Đầu đường Cuối đường (giáp đường (giáp đường Trần Thành Phan Đăng 38 Đoàn Kết Ngo) Lưu ) 10 2,100,000 1,260,000.0 Đường cổng sau Bệnh viện trẻ em Hải 39 Phòng Đầu đường Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0 Đầu đường (Bảng tin Đường 10 cũ giáp bờ giáp đường sông (đường lò vôi Trường 40 ông Vấn) Chinh) Cuối đường 9 2,700,000 1,620,000.0
Đồng bộ tài khoản