Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg

Chia sẻ: Nguyen Nhan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:38

0
52
lượt xem
5
download

Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg về việc phê duyệt kết quả Tổng kiểm kê đất đai năm 2000 do Thủ Tướng Chính Phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg

  1. TH Ủ TƯ Ớ N G CỘ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGH Ĩ A VI ỆT NAM CHÍNH PHỦ Độ c l ập - Tự d o - H ạ nh phúc SỐ 2 4 / 2 0 0 1 / QĐ- Hà Nội, ngày 01 tháng 03 nă m 2001 TTG QUYẾT ĐỊNH CỦA T HỦ TƯỚNG CHÍNH P HỦ S Ố 2 4 / 2 0 0 1 / QĐ-TTG NGÀY 01 THÁNG 3 NĂM 2 0 0 1 VỀ VI Ệ C PHÊ DUYỆ T K ẾT QU Ả TỔNG KI Ể M K Ê ĐẤT Đ A I NĂM 2 0 0 0 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn cứ Luật Đất đai ngày 14 tháng 7 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Đất đai ngày 11 tháng 12 năm 1999; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính về kết quả Tổng kiểm kê đất đai toàn quốc năm 2000 (Tờ trình số 125/TT-TCĐC ngày 06 tháng 02 năm 2001), QUYẾT ĐỊNH: Đi ề u 1. Phê duyệt kết quả Tổng kiểm kê đất đai toàn quốc năm 2000 thực hiện theo Chỉ thị số 24/1999/CT-TTg ngày 18 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ: Tổng diện tích tự nhiên cả nước có: 32.924.061 ha. Bao gồm: - Diện tích đất nông nghiệp: 9.345.346 ha - Diện tích đất lâm nghiệp có rừng: 11.575.429 ha - Diện tích đất chuyên dùng: 1.532.843 ha - Diện tích đất ở: 443.178 ha - Diện tích đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá: 10.027.265 ha. (Số liệu chi tiết theo biểu thống kê hiện trạng sử dụng đất năm 2000 toàn quốc và các tỉnh kèm theo Quyết định này). Đi ề u 2. Số liệu kết quả Tổng kiểm kê đất đai năm 2000 toàn quốc và của từng đơn vị hành chính các cấp đã xác định trong kiểm kê được sử dụng thống nhất trong cả nước trong giai đoạn 2001 - 2005; hàng năm, Tổng cục Địa chính và Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thống kê định kỳ để cập nhật những thay đổi trong quá trình sử dụng. Đi ề u 3. Kết quả Tổng kiểm kê đất đai năm 2000 được thống nhất sử dụng làm căn cứ để các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp nghiên cứu tính toán các chỉ tiêu kế hoạch và hoạch định các chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội nói chung; quy hoạch, kế hoạch sử dụng tài nguyên đất nói riêng và các mục đích khác có liên quan.
  2. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Địa chính, các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức khai thác sử dụng có hiệu quả kết quả đã kiểm kê. Đi ề u 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nguyễn Công Tạn (Đã ký)
  3. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2000 TOÀN QUỐC (Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 1/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: (ha) Loại đất Mã Tổng Đất đã giao, cho thuê phân theo đối tượng sử Đất số diện tích dụng chưa trong giao địa giới cho hành thuê chính sử toàn dụng quốc Tổng hộ gia Các tổ Nước UBN Các tổ đình chức ngoài D xã chức số cá kinh và liên quản khác nhân tế doanh lý sử với dụng nước ngoài A B 1 = 2+8 2=3+4 3 4 5 6 7 8 +5+6+ 7 Tổng diện tích 01 3292406 238405 11651 56295 68263 31446 33460 90835 1 05 939 87 75 41 5 I- Đất nông nghiệp 02 9345346 934534 80133 83930 7585 36433 12076 6 49 8 6 8 1- Đất trồng cây hàng 03 6129518 612951 56448 17277 1760 25449 55604 năm 8 90 0 4 1.1- Đất ruộng lúa, 04 4267849 426784 40292 71327 229 14373 23329 lúa màu 9 26 8 1.2- Đất nương rẫy 09 644443 644443 58200 20421 101 36269 5646 6 1.3- Đất trồng cây 12 1217226 121722 10336 81022 1430 74487 26629 hàng năm khác 6 58 2- Đất vườn tạp 17 628464 628464 61631 5581 3 4276 2292 2 3- Đất trồng cây lâu 18 2181943 218194 14979 60008 3713 30379 49850 năm 3 19 2 4- Đất cỏ dùng vào 23 37575 37575 483 5927 235 28640 2290 chăn nuôi 5- Đất có mặt nước 26 367846 367846 25374 54948 1874 46547 10732 nuôi trồng thuỷ sản 5
  4. II- Đất lâm nghiệp có 30 1157542 980575 19683 37855 37519 14113 26030 17696 rừng 9 8 01 39 75 24 7 1- Rừng tự nhiên 31 9774483 803351 11700 32128 396 12889 23611 17409 4 79 82 63 94 6 1.1- Đất có rừng sản 32 3543158 311891 49508 19645 30 25032 40889 42424 xuất 6 5 77 7 7 1.2- Đất có rừng 33 4852692 364963 62030 10435 6 94404 10417 12030 phòng hộ 1 4 13 0 68 6 1.3- Đất có rừng đặc 34 1378633 126496 54690 20479 360 94596 91052 11366 dụng 7 2 9 2- Rừng trồng 35 1800544 177184 79813 57243 37123 12237 24178 28702 2 3 1 3 2 2.1- Đất có rừng sản 36 1190526 118030 63417 38679 37100 48015 74219 10224 xuất 2 7 1 2.2- Đất có rừng 37 545489 527080 15906 17476 9 71633 12161 18409 phòng hộ 3 1 4 2.3- Đất có rừng đặc 38 64529 64460 4893 10879 14 2725 45949 69 dụng 3- Đất ươm cây giống 39 402 402 89 226 0 39 48 0 III- Đất chuyên dùng 40 1532843 153284 29832 17963 10092 97795 33532 0 3 7 3 9 1- Đất xây dựng 41 126491 126491 1485 34058 6653 42848 41447 0 2- Đất giao thông 42 437965 437965 5819 26185 222 38845 17281 0 8 3- Đất thuỷ lợi và mặt 43 557010 557010 1190 91878 270 36858 95084 0 nước chuyên dùng 8 4- Đất di tích lịch sử 44 6493 6493 7 38 0 2551 3897 0 văn hoá 5- Đất an ninh quốc 45 191680 191680 16 761 8 54734 13616 0 phòng 1 6- Đất khai thác 46 15942 15942 67 12520 1663 1352 340 0 khoáng sản 7- Đất làm nguyên 47 15381 15381 1388 6476 562 6314 641 0 vật liệu xây dựng 8- Đất làm muối 48 18904 18904 11432 3057 371 2965 1079 0 9- Đất nghĩa trang, 49 93741 93741 4977 459 1 85867 2437 0 nghĩa địa 10- Đất chuyên dùng 50 69236 69236 3451 4205 342 24276 36962 0 khác
  5. IV- Đất ở 51 443178 443178 43471 6014 3 1163 1279 0 9 1- Đất ở đô thị 52 72158 72158 70103 1444 1 192 418 0 2- Đất ở nông thôn 53 371020 371020 36461 4570 2 971 861 0 6 V- Đất chưa sử dụng 54 1002726 271338 12057 81908 13064 38984 28564 73138 và sông suối núi đá 5 0 38 9 8 1 85 1- Đất bằng chưa sử 55 589374 196470 50519 43446 10348 43625 48532 39290 dụng 4 2- Đất đồi núi chưa 56 7699383 235747 11092 74855 326 27760 22174 53419 sử dụng 6 50 3 0 7 07 3- Đất có mặt nước 57 148634 30865 5198 3818 12 16942 4895 11776 chưa sử dụng 9 4- Sông suối 58 744547 0 0 0 0 0 0 74454 7 5- Núi đá không có 59 619397 81871 34392 10836 0 30908 5735 53752 rừng cây 6 5- Đất chưa sử dụng 60 225930 46698 6379 12436 2378 20773 4732 17923 khác 2 THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2000 TOÀN QUỐC (Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 1/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: (ha) Loại đất Mã Tổng số Phân theo các đối tượng sử dụng số Hộ gia Các tổ Nước UBND Các tổ đình cá chức ngoài và xã quản chức nhân kinh tế liên doanh lý sử khác với nước dụng ngoài A B 1=2+3+ 2 3 4 5 6 4+5 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT 02 934534 801334 839308 7585 364336 12076 NÔNG NGHIỆP 6 9 1. Đất trồng cây hàng năm 03 612951 564489 172770 1760 254494 55604 8 0 1.1. Đất ruộng lúa, lúa màu 04 426784 402922 71327 229 143738 23329 9 6 1.1.1- Ruộng 3 vụ 05 465958 457825 853 0 6790 490 1.1.2- Ruộng 2 vụ 06 268132 254445 39937 19 84439 1247
  6. 3 4 1.1.3- Ruộng 1 vụ 07 106918 979017 30248 210 49399 1030 1 1.1.4- Đất chuyên mạ 08 51387 47930 289 0 3110 58 1.2. Đất nương rẫy 09 644443 582006 20421 101 36269 5646 1.2.1- Nương trồng lúa 10 199921 187737 3139 2 8130 912 1.2.2- Nương rãy khác 11 444522 394269 17282 99 28139 4733 1.3. Đất trồng cây hàng năm 12 121722 103365 81022 1430 74487 26629 khác 6 8 1.3.1- Đất chuyên màu và 13 103296 877218 70001 729 65470 19546 cây CN hàng năm 4 1.3.2- Đất chuyên rau 14 17586 16594 328 29 589 46 1.3.3- Đất chuyên cói, bàng 15 8360 6751 636 0 793 180 1.3.4- Đất trồng cây hàng 16 158316 133095 10057 672 7635 6857 năm khác còn lại 2. Đất vườn tạp 17 628464 616312 5581 3 4276 2292 3. Đất trồng cây lâu năm 18 218194 149791 60082 3713 30379 49850 3 9 3.1- Đất trồng cây công 19 160159 963287 573177 3492 19383 42252 nghiệp lâu năm 1 3.2- Đất trồng cây ăn quả 20 369313 343569 16899 158 4444 4243 3.3- Đất trồng cây lâu năm 21 209845 190737 9805 62 6446 2795 khác 3.4- Đất ươm cây giống 22 1194 326 201 1 106 560 4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 23 37575 483 5927 235 28640 2290 4.1- Đất trồng cỏ 24 3909 162 2905 235 599 8 4.2- Đất cỏ tự nhiên cải tạo 25 33666 321 3022 0 28041 2282 5- Đất có mặt nước nuôi 26 367846 253745 54948 1874 46547 10732 trồng thuỷ sản 5.1- Chuyên nuôi cá 27 97656 55350 7016 50 31354 3886 5.2- Chuyên nuôi tôm 28 246863 184394 45566 1766 8959 6178 5.3- Nuôi trồng thuỷ sản khác 29 23327 14001 2366 58 6234 668
  7. THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYÊN DÙNG NĂM 2000 TOÀN QUỐC (Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 1/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: ha Loại đất Mã Tổng số Phân theo các đối tượng sử số dụng Hộ Các Nước UBND Các gia tổ ngoài và xã quản tổ đình chức liên doanh lý sử chức cá kinh với nước dụng khác nhân tế ngoài A B 1=2+3+ 2 3 4 5 6 4+5 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT 40 153284 29832 17963 10092 977953 33532 CHUYÊN DÙNG 3 7 1. Đất xây dựng 41 126491 1485 34058 6653 42848 4144 1.1- Đất các công trình công 41.1 22620 563 14671 4285 194 290 nghiệp 1.2- Đất các công trình kinh 41.2 15234 339 9960 1483 2284 116 doanh dịch vụ, thương mại 1.3- Đất trụ sở cơ quan 41.3 19281 3 3974 134 7925 724 1.4- Đất các cơ sở y tế 41.4 4559 3 202 1 1965 238 1.5- Đất trường học 41.5 27170 14 421 0 12714 1402 1.6- Đất các công trình thể dục - 41.6 8773 12 328 113 6917 140 thể thao 1.7- Đất các công trình xây 41.7 28854 551 4502 637 10849 1231 dựng khác 2. Đất giao thông 42 437965 5819 26185 222 388458 1728 3. Đất thuỷ lợi và mặt nước 43 557011 1190 91877 270 368589 9508 chuyên dùng 3.1- Kênh, mương 43.1 265603 585 15773 12 245932 330 3.2-Đê, đập 43.2 41502 21 3140 7 36302 203 3.3- Mặt nước chuyên dùng 43.3 249906 584 72964 251 86355 8975 4. Đất di tích lịch sử văn hoá 44 6491 7 38 0 2550 389 5. Đất quốc phòng an ninh 45 191680 16 761 8 54734 13616 6. Đất khai thác khoáng sản 46 15942 67 12520 1663 1352 342 7. Đất làm nguyên vật liệu xây 47 15382 1388 6477 562 6314 64 dựng
  8. 8. Đất làm muối 48 18904 11432 3057 371 2965 1079 9. Đất nghĩa trang, nghĩa địa 49 93741 4977 459 1 85867 2437 10. Đất chuyên dùng khác 50 69236 3451 4205 342 24276 36962
  9. THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG NĂM 2000 TOÀN QUỐC PHÂN THEO VÙNG (kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: ha Loại đất chưa sử dụng Tổng diện Miền núi và Đồng Bắc Duyên hải Tây Đông Đồng bằng tích đất chưa Trung du bằng Bắc Trung bộ Nam Nguyên nam bộ sông Cửu sử dụng Bắc bộ bộ trung bộ Long 1. Đất bằng chưa sử dụng 589371 56409 24754 115095 18654 63146 47548 101768 1.1- Đất cồn cát, bãi cát 103681 10444 3437 46098 28058 11976 375 3293 1.2- Đất bãi bồi ven sông suối 42431 9529 5691 10806 12374 1789 544 1698 1.3- Đất bãi bồi ven biển 78429 18190 6937 14999 12992 0 231 25080 1.4- Đất bằng chưa sử dụng khác 364833 18246 8689 43192 127230 49381 46398 71697 2. Đất đồi núi chưa sử dụng 7699383 3987658 13601 1505034 1272910 879777 29385 11018 2.1- Đất có cỏ, lau lách 1785802 1159831 1646 301115 179706 137321 5102 1081 2.2- Đất có cỏ xen cây lùm bụi 2771522 1423488 5025 576240 515848 230451 17047 3423 2.3- Đất có cây lùm bụi xen cây 2989549 1355655 4785 5657222 549211 501763 5899 6514 thân gỗ rải rác 2.4- Đất sói mòn trơ sỏi đá 152510 48684 2145 61957 28145 10242 1337 0 3. Đất có mặt nước chưa sử dụng 148634 27695 23913 46742 22146 4979 9917 13242 3.1- Ao, hồ, thùng đào thùng đấu 60911 10980 18308 14761 5252 363 2614 8633 (5ha) 3.2- Hồ, đầm, phá, .... (trên 5 ha) 87723 16715 5605 31981 16894 4616 7303 4609
  10. 4. Núi đá không có rừng cây 619397 431839 17766 116079 46323 4855 1347 1188 5. Đất chưa sử dụng khác 225930 104894 16212 26025 29540 30197 6316 12746 Tồng cộng 9282718 4608495 96246 1808975 1551573 982954 94513 139962
  11. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2000 CHIA THEO TỈ NH (Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: (ha) ST Đơn vị hành chính Tổng Diện tích đã sử dụng Đất chưa sử T diện tích dụng và sông suối núi đá Đất Đất lâm Đất nông nghiệp chuyên Đất ở nghiệp có rừng dùng Toàn quốc 3292406 934534 1157542 1532843 443178 10027265 1 6 9 I Miền núi và trung du 1031387 142380 3741972 295160 84662 4768274 6 8 1 Hà Giang 788437 134184 334101 5676 4412 310064 2 Tuyên Quang 586800 71980 357354 11456 4800 141210 3 Cao Bằng 669072 64652 263447 6571 2255 332147 4 Lạng Sơn 830521 68959 277394 12040 4762 467366 5 Bắc Kạn 485721 30509 301722 8006 2124 143360 6 Thái Nguyên 354110 94563 152275 20539 8198 78535 7 Lai Châu 1691924 150454 511565 8849 3923 1017043 4 8 Hoà Bình 466253 66759 194308 27364 5807 172015 9 Lào Cai 805708 89273 249447 11379 3118 452491 10 Yên Bái 688292 67278 264066 28718 3728 324502 11 Quảng Ninh 589957 56550 228682 23798 6444 274483 12 Sơn La 1405500 190070 331120 22327 5756 856227 13 Phú Thọ 351858 95987 134888 21080 7408 92495 14 Vĩnh Phúc 137136 66781 30433 18693 5158 16071 15 Bắc Ninh 80387 51986 570 13772 5165 8894 16 Bắc Giang 382200 123733 110600 54892 11604 81371 II Đồng bằng Bắc Bộ 1261404 738748 88099 200551 80818 153188 17 Hà Nội 92097 43612 6128 20534 11689 10134 18 Hải Phòng 151919 72584 21681 20932 6589 30133 19 Hải Dương 164837 105669 9147 26539 11089 12393
  12. 20 Hưng Yên 92309 64176 0 14669 7291 6173 21 Hà Tây 219161 123399 16690 39489 12584 26999 22 Hà Nam 84953 51829 9437 11615 4282 7790 23 Nam Định 163740 106662 4723 25312 9399 17644 24 Thái Bình 154189 103187 2560 25851 12877 9714 25 Ninh Bình 138199 67630 17733 15610 5018 32208 III Bắc Trung Bộ 5150069 725428 2222057 231309 52677 1918598 26 Thanh Hóa 1110609 239842 430424 67111 19293 353939 27 Nghệ An 1648728 195944 685504 59221 14893 693166 28 Hà Tĩnh 605574 98171 240529 45672 6799 214403 29 Quảng Bình 805186 63546 491262 19936 4145 226297 30 Quảng Trị 474573 68929 149813 18256 3590 233985 31 Thừa Thiên Huế 505399 58996 224525 21113 3957 196808 IV Duyên Hải Nam 4425574 807033 1703076 244790 41391 1629284 Trung Bộ 32 Đà Nẵng 125624 12385 51854 37436 2764 21185 33 Quảng Nam 1040747 110606 430032 26110 6991 467008 34 Quảng Ngãi 513520 99055 144164 20797 6594 242910 35 Bình Định 602555 116886 193659 29370 6400 256240 36 Phú Yên 504531 124815 165916 17363 4203 192234 37 Khánh Hòa 519745 81813 180740 80793 5427 170972 38 Ninh Thuận 336006 60373 157302 11518 2681 104132 39 Bình Thuận 782846 201100 379409 21403 6331 174603 V Tây Nguyên 5447450 123369 2993257 137065 33218 1050211 9 40 Kon Tum 961450 92352 606669 12253 3332 246844 41 Gia Lai 1549571 375536 750819 51746 9906 361564 42 Đắc Lăk 1959950 524908 1017955 51895 13643 351549 43 Lâm Đồng 976479 240903 617814 21171 6337 90254 VI Đông Nam Bộ 2354456 144629 489280 200452 49099 169329 6 44 Đồng Nai 589474 302845 179808 68019 10547 28255 45 Bình Dương 269554 215476 12791 22563 5845 12879 46 Bình Phước 685599 431751 187599 26133 5251 34865
  13. 47 Tây Ninh 402812 285474 41017 36597 7135 32589 48 Tp Hồ Chí Minh 209502 95288 33472 23845 16686 40211 49 Bà Rịa Vũng Tàu 197515 115462 34593 23295 3635 20530 VII Đồng bằng sông Cửu 3971232 297033 337688 223516 101313 338381 Long 4 50 Long An 449187 331286 45374 28574 10968 32985 51 Tiền Giang 236663 181505 8265 15887 7646 23360 52 Bến Tre 231502 167301 6163 11389 7005 39644 53 Đồng Tháp 323805 249377 14315 21439 15599 23075 54 Vĩnh Long 147520 119659 0 7492 4421 15948 55 Trà Vinh 222567 182050 5670 8986 3213 22648 56 Cần Thơ 298561 254581 3356 18044 8795 13785 57 Sóc Trăng 322330 263831 9287 19611 4725 24876 58 An Giang 340623 256179 11789 26298 19835 26522 59 Kiên Giang 626904 402644 122774 35412 10090 55984 60 Bạc Liêu 252063 210577 5879 13312 3514 18781 61 Cà Mau 519507 351344 104816 17072 5502 40773
  14. THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH M I ỀN NÚI VÀ TRUNG DU B ẮC BỘ (Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: Ha Loại đất Mã số Lào Cai Sơn La Yên Bái Quảng Phú Thọ Vĩnh Phúc Bắc Ninh Bắc Ninh Giang TỔNG DIỆN TÍCH 01 805708 1405500 688292 589957 351858 137136 80387 382200 I- Đất nông nghiệp 02 89273 190070 67278 56550 95987 66781 51986 123733 1- Đất trồng cây hàng năm 03 63927 161266 39328 34287 59235 53857 47589 80626 a/ Đất ruộng lúa, lúa màu 04 20322 15317 19704 29399 48437 46233 45175 74379 b/ Đất nương rẫy 09 32963 133337 14877 479 159 136 0 1122 c/ Đất trồng cây hàng năm khác 12 10642 12612 4747 4409 10639 7488 2414 5125 2- Đất vườn tạp 17 6455 9584 6878 3824 22301 9599 1753 10882 3- Đất trồng cây lâu năm 18 7904 16424 17937 5563 12074 1139 129 29614 4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 23 9634 1168 2045 6 56 15 1 70 5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 26 1353 1628 1090 12870 2321 2171 2514 2541 II- ĐẤT LÂM NGHIỆP CÓ RỪNG 30 249447 331120 264066 228682 134888 30433 570 110600 1- Rừng tự nhiên 31 204834 301082 180437 169792 67400 9588 0 63932 a/ Đất có rừng sản xuất 32 25040 36010 64530 74599 41513 41 0 27579 b/ Đất có rừng phòng hộ 33 166918 245405 115907 77330 20470 1279 0 29352
  15. c/ Đất có rừng đặc dụng 34 12876 19667 0 17863 5417 8268 0 7001 2- Rừng trồng 35 44607 30034 83628 58879 67484 20841 568 46638 a/ Đất có rừng sản xuất 36 23484 3566 68545 39676 61140 10772 128 35442 b/ Đất có rừng phòng hộ 37 20350 26431 15083 17372 6242 6506 329 11030 c/ Đất có rừng đặc dụng 38 773 37 0 1831 102 3563 111 166 3- Đất ươm cây giống 39 6 4 1 11 4 4 2 30 III- ĐẤT CHUYÊN DÙNG 40 11379 22327 28718 23798 21080 18693 13772 54892 1- Đất xây dựng 41 1360 1461 969 2449 2595 1756 1094 2496 2- Đất giao thông 42 5346 6494 4677 5494 8407 6721 4679 11955 3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng 43 1033 8957 20681 7894 5916 7411 6501 12894 4- Đất di tích lịch sử văn hoá 44 6 20 4 171 114 98 103 156 5- Đất an ninh quốc phòng 45 1576 1159 1370 3183 1758 1018 139 24145 6- Đất khai thác khoáng sản 46 1051 240 232 2304 332 0 1 119 7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng 47 119 168 166 367 263 388 215 505 8- Đất làm muối 48 0 0 0 22 0 0 0 0 9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa 49 440 3687 552 913 01296 885 884 1871 10- Đất chuyên dùng khác 50 448 141 67 1001 399 416 156 751 IV- ĐẤT Ở 51 3118 5756 3728 6444 7408 5158 5165 11604 1- Đất ở đô thị 52 503 410 684 2381 764 501 390 611 2- Đất ở nông thôn 53 2615 5346 3044 4063 6644 4657 4775 10993
  16. V- ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀ SÔNG SUỐI, 54 452491 856227 324502 274483 92495 16071 8894 81371 NÚI ĐÁ 1- Đất bằng chưa sử dụng 55 1892 380 1600 26968 2438 1426 611 3063 2- Đất đồi núi chưa sử dụng 56 405083 734018 299488 195559 68836 7608 314 55126 3- Đất có mặt nước chưa sử dụng 57 7 59 333 16644 2808 553 3114 3170 4- Sông suối 58 15733 9793 9736 22135 14674 6098 4286 9940 5- Núi đã không có rừng cây 59 29597 64376 7282 9157 1479 160 224 994 6- Đất chưa sử dụng khác 60 179 47601 6063 4020 2260 226 345 9078
  17. THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU BẮC BỘ (Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: Ha Loại đất Mã số Tổng diện Hà Tuyên Cao Lạng Bắc Kạn Thái Lai Hoà tích tự nhiên Giang Quang Bằng Sơn Nguyên Châu Bình toàn vùng TỔNG DIỆN TÍCH 01 10313876 788437 586800 669072 830521 485721 354110 169192 466252 4 I- Đất nông nghiệp 02 1423808 134184 71980 64652 68959 30509 94563 150544 66759 1- Đất trồng cây hàng năm 03 1080734 110023 48719 59410 53373 24332 56387 143329 45046 a/ Đất ruộng lúa, lúa màu 04 524771 22732 28284 28989 38876 15550 43240 18874 29260 b/ Đất nương rẫy 09 380345 49214 11356 5491 5638 4551 2177 116110 2735 c/ Đất trồng cây hàng năm khác 12 175618 38077 9079 24930 8859 4231 10970 8345 13051 2- Đất vườn tạp 17 138496 5671 13248 2378 5985 3137 16493 3978 16330 3- Đất trồng cây lâu năm 18 152249 16817 8114 1061 8129 2426 18348 2517 4053 4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 23 17329 1061 0 1623 847 127 246 0 430 5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 26 35000 612 1899 180 625 487 3089 720 900 II- Đất lâm nghiệp có rừng 30 3741972 334101 357354 263447 277394 301722 152275 511565 194308 1- Rừng tự nhiên 31 3020969 281196 287606 248879 185456 270350 105272 498675 146470 a/ Đất có rừng sản xuất 32 647487 34897 28917 3771 74700 135605 38633 0 61652 b/ Đất có rừng phòng hộ 33 2042462 190395 213849 242872 94890 112815 40902 420870 69208
  18. c/ Đất có rừng đặc dụng 34 331020 55904 44840 2236 15866 21930 25737 77805 15610 2- Rừng trồng 35 720874 52900 69737 14568 91907 31368 46995 12889 47831 a/ Đất có rừng sản xuất 36 499370 34912 44057 4858 71941 27428 35971 0 37450 b/ Đất có rừng phòng hộ 37 201878 9419 24009 9544 19949 3940 8571 12881 10222 c/ Đất có rừng đặc dụng 38 19626 8569 1671 166 17 0 2453 8 159 3- Đất ươm cây giống 39 129 5 11 0 31 4 8 1 7 III- Đất chuyên dùng 40 295160 5676 11456 6571 12040 8006 20539 8849 27364 1- Đất xây dựng 41 22720 922 1260 468 1137 505 2003 657 1588 2- Đất giao thông 42 93269 3831 5613 3435 6502 2446 7545 4889 5235 3- Đất thuỷ lợi và mặt nước chuyên dùng 43 99988 179 2671 925 1759 558 6551 1895 14163 4- Đất di tích lịch sử văn hoá 44 1427 11 33 26 58 454 83 59 31 5- Đất an ninh quốc phòng 45 45336 359 582 345 1299 1836 2074 415 4078 6- Đất khai thác khoáng sản 46 8710 65 191 752 451 1952 804 149 67 7- Đất làm nguyên vật liệu xây dựng 47 3179 70 173 76 141 40 255 77 156 8- Đất làm muối 48 22 0 0 0 0 0 0 0 0 9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa 49 15595 219 708 394 415 105 676 694 1856 10- Đất chuyên dùng khác 50 4914 20 225 150 278 110 548 14 190 IV- Đất ở 51 84662 4412 4800 2255 4762 2124 8198 3923 5807 1- Đất ở đô thị 52 10950 564 355 338 708 321 1391 455 574 2- Đất ở nông thôn 53 73712 3848 4445 1917 4054 1803 6807 3468 5233
  19. V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá 54 4768274 310064 141210 332147 467366 143360 78535 101704 172015 3 1- Đất bằng chưa sử dụng 55 56409 1042 2769 2422 885 2334 1795 3658 3126 2- Đất đồi núi chưa sử dụng 56 3987658 239026 120965 180409 402615 111818 53542 978241 135010 3- Đất có mặt nước chưa sử dụng 57 27695 266 24 50 65 45 148 8 401 4- Sông suối 58 159779 7121 12613 4631 8252 5447 9140 13795 6385 5- Núi đã không có rừng cây 59 431839 62609 4243 140160 50190 10054 10683 16185 24446 6- Đất chưa sử dụng khác 60 104894 0 596 4475 5359 13662 3227 5156 2647
  20. THỐNG KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ (Kèm theo Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ) Đơn vị tính: Ha Loại đất Mã Tổng diện Hà Nội Hải Hải Hưng Hà Tây Hà Nam Nam Thái Ninh số tích tự nhiên Phòng Dương Yên Định Bình Bình toàn vùng TỔNG DIỆN TÍCH 01 1261404 92097 151919 164837 92309 219161 84953 163740 154189 13819 I- Đất nông nghiệp 02 738748 43612 72584 105669 64176 123399 51829 106662 103187 67636 1- Đất trồng cây hàng năm 03 621794 39066 53255 83124 57074 104270 44074 91067 94240 55625 a/ Đất ruộng lúa, lúa màu 04 575870 32840 52314 80085 52185 92809 40180 88430 87832 49195 b/ Đất nương rẫy 09 205 0 81 22 0 30 24 0 0 48 c/ Đất trồng cây hàng năm khác 12 45719 6226 860 3017 4889 11431 3870 2637 6408 6381 2- Đất vườn tạp 17 43018 511 7820 4619 2398 9812 3100 7388 1814 5556 3- Đất trồng cây lâu năm 18 18413 764 549 10636 716 3491 146 65 312 1734 4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 23 1633 101 13 14 0 566 1 22 141 775 5- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản 26 53890 3170 10947 7276 3988 5260 4508 8120 6680 3941 II- Đất lâm nghiệp có rừng 30 88099 6128 21681 9147 0 16690 9437 4723 2560 17733 1- Rừng tự nhiên 31 45001 0 17564 2384 0 4073 7753 0 0 13227 a/ Đất có rừng sản xuất 32 2740 0 28 2384 0 301 0 0 0 27 b/ Đất có rừng phòng hộ 33 25453 0 17481 0 0 82 7753 0 0 137
Đồng bộ tài khoản