Quyết định số 2579/QĐ-TĐC

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
50
lượt xem
5
download

Quyết định số 2579/QĐ-TĐC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 2579/QĐ-TĐC về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng năm 1997 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 2579/QĐ-TĐC

  1. BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT VÀ MÔI TRƯỜNG NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 2579/QĐ-TĐC Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 1996 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG NĂM 1997 BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG Căn cứ Pháp lệnh chất lượng hàng hoá ngày 27 tháng 12 năm 1990; - Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường; Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 8 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá; Sau khi thoả thuận với Bộ Thương mại; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành "Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng năm 1997". Điều 2: Các tổ chức, cá nhân xuất nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục nói ở Điều 1 và các cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 3: Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng và các cơ quan Nhà nước có liên quan tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Chu Hảo (Đã ký)
  2. DANH MỤC HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU QUA KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG NĂM 1997 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2597 QĐ/TĐC ngày 28/10/1996 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường) 1. Các hàng hoá nhập khẩu: 1.1. Phần Bộ Y tế phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường. * Các cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng: - Các Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; - Viện Dinh dưỡng, Viện Pasteur Nha Trang, Viện vệ sinh y tế công cộng thành phố Hồ Chí Minh. Nhóm Mã số HS Tên hàng hoá Căn cứ kiểm tra (1) 0401 Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0401.10 - Có hàm lượng chất béo không - TCVN 5860-1994 và Quyết quá 1% định số 505 BYT/QĐ ngày 13.4.1992 của Bộ Y tế 0401.20 - Có hàm lượng chất béo trên nt 1% nhưng không quá 6% 0401.30 - Có hàm lượng chất béo trên nt 6% 0402 Sữa và kem đã cô đặc, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0402.10 - Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới - TCVN 5538-1991 và Quy dạng các thể rắn khác có hàm định 505 BYT/QĐ ngày lượng chất béo không quá 1,5% 13.4.1992 của Bộ Y tế - Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới - TCVN 5540-1991 và Quy dạng các thể rắn khác có hàm định 505 BYT/QĐ ngày lượng chất béo trên 1,5% 13.4.1992 của Bộ Y tế
  3. 0402.29 Sữa đặc có đường TCVN 5539 - 1991 và Quy định 505 BYT/QĐ ngày 13.4.1992 của Bộ Y tế 1101 Các sản phẩm xay sát 1101.00 Bột mì - TCVN 4359-86 và Quy định 505 BYT/QĐ ngày 13.4.92 của Bộ Y tế 1517 Margarin, các hỗn hợp hoặc chế phẩm dùng để ăn, làm từ dầu mỡ hoặc dầu động vật, thực vật hoặc các thành phần của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1516 1517.90 - Các loại dầu ăn có nguồn gốc - Quy định 505 BYT/QĐ ngày từ dầu thực vật 13.4.92 của Bộ Y tế 1701 Đường mía, đường củ cải và đường sacaro ở dạng tinh thể 1701.99 Đường tinh luyện - TCVN 1695-87 và Quy định 505 BYT/QĐ ngày 13.4.92 của Bộ Y tế 2103 Nước xốt và các chế phẩm để làm nước xốt: đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗ hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt chế biến 2103.00 Mỳ chính (bột ngọt) - TCVN 1459-74 và Quy định 505 BYT/QĐ ngày 12.4.92 của Bộ Y tế 2009 Nước quả ép (kể cả kèm rượu nho) nước rau ép chưa lên men và chưa pha rượu có hoặc không thêm đường hoặc chất ngọt khác 2009.30 Nước quả ép các loại - Quy định 505 BYT/QĐ ngày 2009.90 13.4.92 của Bộ Y tế 2201 Các loại nước uống kể cả nước
  4. khoáng tự nhiên (hoặc nước khoáng nhân tạo) và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu: đá và tuyết 2201.10 - Nước khoáng tự nhiên - TCVN 5370-91 và Quy định 505 BYT/QĐ ngày 13.4.92 của Bộ Y tế - Nước tinh lọc - Quy định 505 BYT/QĐ ngày 13.4.92 của Bộ Y tế 2202 Các loại nước kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, và các đồ uống không chứa cồn, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 2009 2202.10 - Nước giải khát - TCVN 5042-1994 và Quy định 505 BYT/QĐ ngày 13.4.92 của Bộ Y tế 2203 Bia 2203.00 Bia - TCVN 5042-1994 - TCVN 6057-1994 Quy định 505 BYT/QĐ ngày 13.4.92 của Bộ Y tế 2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm rượu nho trừ các loại thuộc nhóm 2009 2204.10 - Rượu vang - TCVN 5013-89 và Quy định 505 BYT/QĐ ngày 13.4.92 của 2204.21 Bộ Y tế 2208 Các loại cồn etylic chưa bị làm biến tính có nồng độ dưới 80%: Rượu mạnh, Rượu mùi và các loại đồ uống có cồn khác; các chế phẩm tổng hợp chứa cồn dùng để chế biến đồ uống 2208.30 - Rượu mạnh - TCVN 5013-89 và Quy định 505 BYT/QĐ ngày 13.4.92 của
  5. Bộ Y tế 2208.40 - Rượu rum và rượu rum cất từ mật mía - Loại khác 2208.90 2905 Các loại rượu không tuần hoàn và dẫn xuất của chúng được sunphát hoá, nitrat hoá hoặc nitrosat hoá 2905.44 - Chất ngọt tổng hợp D - Quy định 1057/BYT/QĐ ngày 21.11.94 của Bộ Y tế -Glucitol/ Sorbitol 2912 Andehyt có hoặc không có chứa oxy khác, polymer vòng của các andehyt, paraformaldehyt 2912.41 - Vinilin thực phẩm - Quy định 505 BYT/QĐ ngày 13.4.92 của Bộ Y tế 2912.42 - Ethyl vanilin thực phẩm - nt - 2924 Hợp chất chứa cacboxyamyd, hợp chất chứa amin của axit cacbonic 2924.29 - Chất ngọt tổng hợp Aspartam - Quy định 1057/QĐ-BYT ngày 21.11.94 của Bộ Y tế 2925 Hợp chất chứa cacbonximy (kể cả sacca rin và muối của chúng), hợp chất chứa amin của axit cacbonic 2925.11 - Chất ngọt tổng hợp Sacca rin - Quy định 1057/QĐ-BYT ngày và muối của chúng 21.11.94 của Bộ Y tế 3204 Chất màu hữu cơ dùng trong thực phẩm đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, các chế phẩm chủ yếu làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp như đã ghi trong chú giải 3 của chương này... 3204.90 - Chất màu hữu cơ tổng hợp - Quy định 505 BYT/QĐ ngày dùng trong thực phẩm 13.4.92 của Bộ Y tế 3302 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch rượu)
  6. với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều chất kể trên 3302.10 - Chất thơm dùng trong ngành - Quy định 505 BYT/QĐ ngày sản xuất thực phẩm hoặc sản 13.4.92 của Bộ Y tế xuất đồ uống (1) Mã số hàng hoá xuất nhập khẩu HS (Honmnized System) được tham khảo theo Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu Việt Nam, do Tổng cục Thống kê ban hành. 1.2. Phần Bộ Nông nghiệp & PTNT phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường. * Các cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng: - Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; - Cục Bảo vệ thực vật. Nhóm Mã số HS Tên hàng hoá Căn cứ kiểm tra (1) 3102 Phân khoáng và phân hoá học có chứa Nitơ 3102.10 - Phân đạm - TCVN 2619.94 3105 Phân khoáng hoặc phân hoá học chứa 2 hoặc 3 thành phần nitơ, phốt pho, kali 3105.20 -Phân khoáng hoặc phân hoá - Quy định của Bộ Công nghiệp học chứa 3 thành phần nitơ, số 542/KHKT ngày 16/10/93 phốt pho, kali 3808 - Thuốc trừ sâu, thuốc trừ loại gặm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ... 3808.10 - Thuốc trừ sâu - Các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về các loại thuốc bảo vệ thực vật được sử dụng tại Việt Nam. 3808.20 - Thuốc diệt nấm nt 3808.30 - Thuốc diệt cỏ nt
  7. 1.3. Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Công nghiệp phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường * Các cơ quan Kiểm tra Nhà nước về chất lượng: - Phòng thí nghiệm thuộc Xí nghiệp hoá chất mỏ Quảng Ninh; - Trung tâm vật liệu nổ thuộc Viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ Quốc phòng - Gia Lâm, Hà Nội. Nhóm Mã số HS Tên hàng hoá Căn cứ kiểm tra (1) 3602 Thuốc nổ 3602.00 - Thuốc nổ TNT cốm - Tiêu chuẩn TQ, úc (ICI) - Thuốc nổ nhũ tương Trung - Tiêu chuẩn TQ Quốc Wj 1989-90 - Thuốc nổ POERGEL, - Tiêu chuẩn úc (ICI) MAGNUN 1351 - Thuốc nổ POERGEL, - Tiêu chuẩn úc (ICI) TRIMEX 3000 - Thuốc nổ POERFEL - Tiêu chuẩn úc (ICI) PULSAR 3131 - Thuốc nổ SUPERDYNE đạn - Tiêu chuẩn ấn độ (IDL) thỏi các loại 3601 3601.00 Các khối mồi nổ - Mồi nổ POWER PRIME - Tiêu chuẩn úc (ICI) PLUS (PPP-400) - Mồi nổ PENTOLIT - Tiêu chuẩn ấn độ (IDL) 3603 3603.00 Phụ kiện nổ các loại - Kíp nổ thường - Tiêu chuẩn LX, TQ, ấn độ, úc - Kíp nổ điện tức thời - GOCT 9099-75, ấn độ, Trung Quốc - Kíp nổ điện vì sai các loại - Tiêu chuẩn úc, Liên Xô, Trung Quốc, ấn Độ - Kíp nổ điện vì sai phi điện các - Tiêu chuẩn của úc (ICI), ấn loại Độ
  8. - Dây nổ các loại - GOCT 6196-68, úc (ICI) Tiêu chuẩn Trung Quốc, ấn Độ - Dây cháy chậm các loại - GOCT 3470-80; Trung Quốc, ấn Độ - Dây dẫn tín hiệu sơ cấp các - Tiêu chuẩn úc (ICI); ấn độ loại (IDL) 1.4. Phần bộ Thuỷ sản phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường: * Các cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng: - Cục bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản; - Trung tâm kiểm tra chất lượng và Vệ sinh thuỷ sản; (trừ mặt hàng 0306.00 tôm he, tôm sú giống); - Các Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng (trừ mặt hàng 0306.00 tôm he, tôm sú giống). Nhóm Mã số HS Tên hàng hoá Căn cứ kiểm tra (1) Cá 0302 0302.00 Cá biển ướp nước đá TCVN 2646-78 0303 0303.00 Cá đông lạnh nguyên con TCVN 4379-86 0304 0304.00 Cá sơ chế đông lạnh TCVN 2065-77 TCVN 4379-86 0305 0305.00 Cá khô 58 TCN 10-74 0306 Giáp xác 0306.00 Tôm he, tôm sú giống TCVN 5288-90 P12P15) 0306.11~19 Tôm đông lạnh TCVN 4381-92 TCVN 4380-90 TCVN 4545-94 TCVN 4546-94
  9. TCVN 5109-90 TCVN 5835-94 0306.21~29 Tôm tươi ướp lạnh TCVN 3726-89 0307 Nhuyễn thể 0307.41 - Mực tươi ướp lạnh TCVN 5652-92 - Mực đông lạnh TCVN 2644-93 16.04 Cá chế biến khác: 1604. Cá làm sẵn đông lạnh TCVN 2066-77 1604.12 Đồ hộp cá trích Codex Stand 94-1981 1604.14 Đồ hộp cá ngừ Codex Stand 70-1981 1604.15 Đồ hộp cá thu Codex Stand 119-1981 1604.20 Cá tẩm bột Codex Stand 166-1989 Cá, mực khô tẩm gia vị ăn liền TCVN 6175-1996 1605 Giám xác, nhuyễn thể chế biến khác. 1605.10 - Cua ghẹ đóng hộp Codex Stand 90-1981 1605.20-30 Tôm đóng hộp Codex Stand 37-1981 1.5. Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường * Các cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng; - Các trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng. Nhóm Mã số HS Tên hàng hoá Căn cứ kiểm tra (1) 2523 1. Xi măng 2523.10 1.1. Xi măng pooclăng TCVN 2682-1992 2523.21 1.2. Xi măng poolăng trắng TCVN 2691-1992 1.3. Xi măng khác TCVN 6067-1995 TCVN 6069-1995
  10. 2. Nhiên liệu lỏng 2710 2710.00 Xăng ô tô TCVN 5609-1992 3. Chất bôi trơn 3403 3403.10 Chế phẩm bôi trơn Thông tư Liên bộ số 48/TTLB giữa Bộ Thương mại và Bộ 3.1. Dầu nhờn động cơ đựng Khoa Khoa học Công nghệ và trong bao bì đến 20 lít Môi trường 3.2. Dầu nhờn động cơ đựng trong bao bì trên 20 lít. 4. Sản phẩm kim loại 7210 7210.00 4.1. Thép không hợp kim được TCVN 3780-83 cán mỏng, đã phủ hoặc tráng, để làm tấm lợp trong xây dựng TCVN 3784-83 TCVN 3785-83 7213 7213.00 4.2. Thép không hợp kim ở TCVN 1650-85 dạng thỏi, thanh xoắn không đều, được gia công nóng dùng TCVN 1651-85 trong xây dựng TCVN 1765-75 TCVN 5709-1993 7216 7216.00 4.3. Thép không hợp kim ở TCVN 1654-75 dạng góc khuôn, hình, được cán nóng, dùng trong xây dựng TCVN 1655-75 TCVN 1656-1993 TCVN 1657-1993 TCVN 5709-1993 5. Dây đồng, nhôm kỹ thuật điện 7413 7413.00 5.1 Sợ dây đồng tròn kỹ thuật TCVN 5933-1995 điện 7414 7414.00 5.2. Sợi dây nhôm tròn KT điện TCVN 5934-1995 8414.51 6. Quạt điện sinh hoạt (quạt TCVN 5426-91 bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt
  11. cửa sổ, quạt trần hay quạt mái nhà có động cơ điện kèm theo TCVN 4264-91 với công suất không quá 125W) 7. Máy điều hoà không khí 8415 8415.00 Máy điều hoà KK, có quạt chạy TCVN 5699-1992 bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi N.độ và độ ẩm kể cả các loại máy điều chỉnh được nhiệt độ một cách riêng biệt 8. Thiết bị lạnh 8418 8418.00 Tủ lạnh, máy đông lạnh và các TCVN 5699-1992 T/bị làm lạnh TCVN 5663-1992 TCVN 6104-1996 9. Máy giặt các loại 8450 84.50.00 Máy giặt gia đình, máy giặt TCVN 5699-1992 chuyên dùng cho các tiệm giặt là, kể cả giặt và sấy khô 8501 8501.00 Động cơ điện và máy phát điện TCVN 1987-1994 (trừ tổ máy phát điện) TCVN 3817-83 - Tất cả động cơ điện n/và máy phát điện từ 8501.10 đến TCVN 4757-89 8501.64 TCVN 4758-89 11. Dụng cụ điện sinh hoạt 8509 8509.00 Dụng cụ điện dùng trong gia đình có lắp động cơ điện 8509.10 11.1. Máy hút bụi TCVN 5699-1992 8509.20 11.2. Máy đánh bóng sàn nhà nt 8509.30 11.3. Máy khử, huỷ rác trong nt N.bếp 8509.40 11.4. Máy nghiền và máy trộn nt thức ăn, máy chiết xuất nước rau hoặc hoa quả
  12. 8510 8510.00 11.5. Máy cạo râu nt 8510.20 11.6. Tông đơ điện cắt tóc nt 8516 8516.00 Dụng cụ đun nước nóng tức thời hay bình điện đun và chứa nước nóng, dụng cụ điện thả trong nước, dụng cụ sưởi điện và các t/bị sấy đốt, t/bị uốn tóc làm đầu bằng n/điện 8516.10 11.7. Bình đun nước bằng điện TCVN 5854-1994 8516.21 11.8. Lò sưởi giữ nhiệt nt 8516.31 11.9. Máy sấy tóc nt 8516.32 11.10. Các loại máy uốn tóc TCVN 5699-1992 8516.33 11.11. Máy sấy vi sóng nt 8516.40 11.12. Bàn là điện nt 8516.51 11.13. Lò sây vi sóng nt 8516.61 11.14. Các loại lò sấy khác, nồi TCVN 5393-91 cơm, chảo đun, chảo rang, lò quay TCVN 5130-1993 8516.71 11.15. Dụng cụ pha chè hay pha TCVN 5699-1992 cà phê 8516.72 11.16. Lò nướng bánh nt 12. Phụ tùng điện 8536 8536.00 Thiết bị dùng để chuyển mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc để tiếp nối hoặc dùng trong mạch điện (ví dụ bộ phận chuyển mạch rơ le, cầu chì bộ phận thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện, phích nối, hộp tiếp nối dùng cho điện áp không quá 1000 V) 8536.10 12.1. Cầu cháy hạ áp TCVN 5926-1995 TCVN 5927-1995 8536.20 12.2. Máy cắt điện tự động TCVN 5173-90 dòng điện đến 6300 A, điện áp
  13. đến 100V TCVN 3623-81 8536.30 12.3. Rơ le dòng nhiệt điện TCVN 4159-85 8536.50 12.4. ổ và phích cắm điện 1 pha TCVN 2048-1993 12.5. Công tắc điện TCVN 1834-1994 12.6. Cầu dao và cầu dao đảo TCVN 2282-1993 chiều 13. Dây và cáp điện 8544 8544.00 13.1. Dây điện bọc nhựa PVC TCVN 2103-1994/Sd1(95) 13.2. Dây trần dùng cho đường TCVN 5064-1994/Sd1(95) dây tải điện trên không 13.3. Cáp điện lực điện áp đế TCVN 5844-1995 35KV 13.4. Cáp điện lực cách điện TCVN 5935-1995 bằng chất điện môi và điện áp danh định từ 1KV đến 30KV 9026 14. Thiết bị đo thể tích 9026.00 Đồng hồ đo nước lạnh các loại TCVN 5759-1993. Quy trình giới hạn đường kính đến kiểm định QTKĐ 51-1994 100mm 9028 15. Thiết bị đo điện 9028.00 Công tơ điện xoay chiều TCVN 5411-91. Quy trình kiểm định QTKĐ 49-1994 9501 ~ 16. Đồ chơi 9503 9501.00 Đồ chơi có bánh xe để cho trẻ TCVN 5682-1992 và các q.định em lái về an toàn của Bộ Khoa học 9502.00 Công nghệ và Môi trường Búp bê các loại 9503.00 Các đồ chơi khác cử động được hay không cử động được 9503.10 - Tàu hoả chạy điện 9503.30 - Các bộ xây lắp và đồ chơi XD 9503.41 - Thú nhồi bông
  14. 9503.60 - Đồ chơi đố chữ 9503.70 - Súng đồ chơi 9503.80 - Đồ chơi có gắn động cơ 2. Các mặt hàng xuất khẩu 2.1. Phần Bộ Thuỷ sản phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường: * Các cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng; - Cục bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản; - Trung tâm kiểm tra chất lượng và vệ sinh thuỷ sản (trừ mặt hàng 0306.00 tôm he, tôm sú giống); - Các Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng (trừ mặt hàng 0306.00 tôm he, tôm sú giống). Nhóm Mã số HS Tên hàng hoá Căn cứ kiểm tra (1) Cá 0302 0302.00 Cá biển ướp nước đá TCVN 2646-78 0303 0303.00 Cá đông lạnh nguyên con TCVN 4379-86 0304 0304.00 Cá sơ chế đông lạnh TCVN 2065-77 TCVN 4379-86 0305 0305.00 Cá khô 58 TCN 10-74 0306 Giáp xác 0306.00 Tôm he, tôm sú giống TCVN 5288-90 (P12P15) 0306.11~19 Tôm đông lạnh TCVN 4381-92 TCVN 4380-90 TCVN 4545-94 TCVN 4546-94
  15. TCVN 5109-90 TCVN 5835-94 0306.21~29 Tôm tươi ướp lạnh TCVN 3726-89 0306.23 Tôm khô 58 TCN 11-74 58 TCN 12-74 58 TCN 13-74 0307 Nhuyễn thể 0307.41 - Mực tươi ướp lạnh TCVN 5652-92 - Mực đông lạnh TCVN 2644-93 0307.49 Mực khô TCVN 5651-92 16.04 Cá chế biến khác 1604 Cá làm sẵn đông lạnh TCVN 2066-77 1604.12 Đồ hộp cá trích Codex Stand 94-1981 1604.14 Đồ hộp cá ngừ Codex Stand 70-1981 1604.15 Đồ hộp cá thu Codex Stand119-1981 1604.20 - Cá tẩm bột Codex Stand166-1989 - Cá, mực khô tẩm gia vị ăn TCVN 6175-1996 liền 1605 Giáp xác, nhuyễn thể chế biến khác 1605.10 Cua ghẹ đóng hộp Codex Stand 90-1981 1605.20-30 Tôm đóng hộp Codex Stand 37-1981 1605.40 Nhuyễn thể khô làm sẵn TCVN 5651-92 1605.50 Hải sản khô 58 TCN 16-74 58 TCN 17-74
Đồng bộ tài khoản