Quyết định số 26/2005/QĐ-BNN

Chia sẻ: Duong Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:99

0
56
lượt xem
2
download

Quyết định số 26/2005/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 26/2005/QĐ-BNN về việc Công bố danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 26/2005/QĐ-BNN

  1. QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Số 26/2005/QĐ-BNN, ngày 18 tháng 5 năm 2005 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN V/v: Công bố danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004; Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/03/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y; Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Chỉ thị số 07/2002/CT-TTg ngày 25/2/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc "Tăng cường quản lý việc sử dụng thuốc kháng sinh, hoá chất trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật"; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này: Danh mục vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ. Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2004/QĐ-BNN, ngày 14/5/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố danh mục thuốc thú y năm 2004. Điều 4. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 1
  2. K T.B Ộ T R ƯỞ NG Thứ trưởng Bùi Bá Bổng 2
  3. DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 26./ 2005/QĐ-BNN ngày 18 tháng 5 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT) A. DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯƠC PHÉP SẢN XUẤT HÀ NỘI 1. CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW I (VINAVETCO) TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số đăng ký đóng gói Khối lượng 1. Cồn Methyl Methyl salicilat Lọ 50ml Giảm đau tại chỗ, trị giãn dây chằng, TWI-X3-12 salicilat đau gân, đau khớp, bệnh ghẻ ong 2. Stimulant 200 Vitamin,Acid amin, Men Gói 50, 100, 500g Kích thích tăng trọng TWI-X3-76 3. Enzymbiosub Men tiêu hoá Gói 5, 50, 100, 500g Kích thích tiêu hóa, ổn định hệ vi sinh TWI-X3- vật đường ruột, tiêu chảy 164 4. Nước sinh lý Natri clorid Lọ 100ml Pha vaccin TWI-X3- 0,9% 176 2. CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ VẬT TƯ THÚ Y (HANVET) TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Khối lượng/ Công dụng Số đóng Thể tích đăng ký gói 1. Cồn Iod 2% Iod Chai 50 ml Thuốc sát trùng ngoài da. TW-X2-19 2. Cồn methylsalysilat Methyl salysilat Chai 50 ml Cồn xoa bóp TW-X2- 5% 20 3. Oxytocin Oxytocin Ống 2 ml, 20 IU Thuốc thúc đẻ, tiết sữa TW-X2-45 4. Oestradiol Oestradiol benzoate Lọ 5 ml Hormon sinh dục cái TW-X2-49 5. Gona-estrol® Chorionic Gonadotropin, Lọ 4 ml Hormon điều tiết sinh sản, gây TW-X2-58 3
  4. TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Khối lượng/ Công dụng Số đóng Thể tích đăng ký gói Oestradiol động dục ® 6. Hanvet-K.T.G. Kháng thể Gumboro Chai 50 ml, 100 ml Trị bệnh Gumboro. Nâng cao sức TW-X2-93 (Kháng thể Gumboro) đề kháng không đặc hiệu cho gà 7. Halamid Chloramin-T Gói 50;100;500g; Thuốc tẩy trùng TW-X2-117 1;5; 25kg 8. Han-iodine Polyvidone iodine Chai; 50 ml, 1000 ml; Thuốc sát trùng TW-X2-126 Can 3 lít 9. Hanvet-K.T.V.® Kháng thể Viêm gan siêu Chai 50 ml, 100 ml Chữa bệnh viêm gan SVT vịt, TW-X2-129 vi trùng vịt, ngan (Kháng thể VGSVT ngan; bệnh dịch tả vịt ngan. Nâng vịt, ngan) cao sức đề kháng không đặc hiệu cho cơ thể 10. Mỡ Oxyd kẽm ZnO, Methylen blue Hộp 25g, 100 g Chuyên chữa các vết thương ngoài TW-X2-135 da, mụn ghẻ, ngứa trầy, cọ Gentian violet xước,… 11. Han-Prost® Cloprostenol sodium Lọ 5 ml, 10 ml, Chữa lưu tồn thể vàng, vô sinh, TW-X2- (Prostagladin F2a) 20 ml 138 không động dục, động dục ẩn. Kích thích co bóp tử cung,… 12. Han-Lacvet Lactobacillus acidophilus Túi 4,10,50,100,500g Phòng, trị bệnh đường ruột, tăng TW-X2- sức đề kháng cho gia súc 146 Kháng thể E.coli Lọ nhựa 50; 100 ml Phòng, trị tiêu chảy và sưng phù đ TW-X2- 13. Hanvet K.T.E 150 ầu do E.coli cho Lợn 14.Oxidan - TCA Trichloriocyanuric Túi, 100; 500; 1000g Sát trùng, tẩy uế chuồng trại, dụng TW-X2-151 hộp, lon cụ chăn nuôi, môi trường. 15. Progesteron Progesteron, Lọ, 2; 5; 10ml. Gây động dục hàng loạt, ổn định TW-X2-149 tử cung, an thai trong trường hợp Vitamin E Ống đe dọa xảy thai, sảy thai liên tiếp. 4
  5. 3. CÔNG TY TNHH TM &SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET) TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ khối Công dụng Số lượng đóng đăng ký gói 1. Cồn salicylat methyl Salicylat methyl Lọ 50ml Xoa bóp, giảm đau UHN-2 10% 4. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y (PHAVETCO) TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Khối Công dụng Số đóng gói lượng đăng ký Cồn salicilat Methyl Cồn salicilat methyl Lọ 50ml Chống viêm HCN-10 1. 10% Xanh methylen 1% Xanh methylen Lọ 50ml Chống nhiễm trùng HCN-11 2. 5. CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO) TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Khối Công dụng Số đăng ký đóng gói lượng Phartocin Oxytocin Ống 2;5 ml 1. Điều trị liệt dạ con, sót nhau. Thúc đ PHAR-53 Lọ 10;20;50;100ml ẻ, Cloramin T Chloramin T Túi 10; 20; 50; 100; Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ PHAR-43 2. 250; 500g; 1; 2; chăn nuôi 5kg 6. DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN, XÍ NGHIỆP HÙNG CƯỜNG TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số (nguyên liệu) (Chủng VSV) khối lượng đóng đăng gói ký 1. Xanh metylen 1% Xanh metylen Lọ 20, 50, 100ml Sát trùng ngoài da XHC-9 2. Cồn Iod 5% Iod Lọ 20, 50ml Sát trùng ngoài da XHC- 10 5
  6. TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số (nguyên liệu) (Chủng VSV) khối lượng đóng đăng gói ký 3. Cồn metylsalixilat Metyl salixilat Lọ 10, 20, 50ml Giảm đau khớp XHC- 39 7. CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH PHƯƠNG TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số Khối lượng đăng ký đóng gói Nha bào B. subtilis 105- 1. Sub Til Gói 3, 6, 60; 120; Chữa ỉa chảy gia súc gia cầm, kích TP-10 7/1g 1200g thích tiêu hoá 2. Thuốc trị ghẻ nấm Sulfure, Kalium cabonic, Lọ, chai 50, 150ml Trị ghẻ và nấm ở trâu, bò, lợn chó KN-01 Oxít kẽm 8. XƯỞNG SXTN THUỐC THÚ Y-VIỆN THÚ Y QUỐC GIA TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số đóng Khối lượng đăng ký gói 1. Cồn Methyl Salysilat Methyl Salysilat Lọ 50ml Giảm đau, chống viêm, bong VTY-X- (5%; 10%) gân, chống thấp khấp 19 2. Cồn iode 2% Iode Lọ 50ml Sát trùng ngoài da, vết mổ, vết VTY-X- thương, niêm mạc,… 28 3. Vacxin Tụ huyết Vi khuẩn Tụ huyết trùng Lọ 10; 20; 50ml Phòng bệnh tụ huyết trùng gà, VTY-X- gia cầm, chủng N41 vịt, ngan, ngỗng 39 trùng gia cầm keo phèn 4. Vacxin Tụ huyết Vi khuẩn Tụ huyết trùng Lọ 10; 20; 50ml Phòng bệnh tụ huyết trùng trâu VTY-X- trùng trâu bò nhũ hóa trâu bò, chủng IR; P52 bò 40 5. Vacxin Tụ huyết Vi khuẩn Tụ huyết trùng Lọ 10; 20; 50ml Phòng bệnh tụ huyết trùng dê VTY-X- trùng dê phân lập từ dê 41 6
  7. 6. Vacxin E.coli phòng Vi khuẩn E.coli dung Lọ 10; 20; 50ml Phòng bệnh phù đầu lợn VTY-X- bệnh phù đầu lợn 42 huyết, chủng E1, E2, E3, E4, E5 7. Vacxin Lasota chịu Chủng virus Lasota Lọ 5; 10; 20ml Phòng bệnh Newcastle VTY-X- nhiệt 43 8. VTY-Lugo Iode 3% Iode, Ioduakali Lọ 50;100;250;500;100 Thuốc sát trùng, diệt trùng và VTY-X- 0ml chống viêm 44 9. VTY-Chloramin T Chloramin T Gói 10;20;50;100;250; Thuốc sát trùng, tiêu độc dùng VTY-X- 500;1000g 45 trong chăn nuôi, thú y HÀ TÂY 9. XÍ NGHIỆP THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số đóng Khối lượng đăng ký gói 1. Đóng dấu lợn nhược độc Vi khuẩn đóng dấu lợn Lọ 20 liều Phòng bệnh đóng dấu lợn TW-XI-1 nhược độc 2. Đóng dấu lợn vô hoạt Vi khuẩn đóng dấu lợn Lọ 50 liều Phòng bệnh đóng dấu lợn TW-XI-2 nhược độc 3. Tụ dấu lợn nhược độc Vi khuẩn đóng dấu, Lọ 5; 15 liều Phòng bệnh Tụ đấu lợn TW-XI-3 THT lợn nhược độc 4. Tụ huyết trùng lợn vô Vi khuẩn tụ huyết Lọ 20 liều Phòng bệnh Tụ huyết trùng lợn TW-XI-4 hoạt trùng lợn vô hoạt 5. Phó thương hàn lợn vô Vi khuẩn phó thương Lọ 5; 20 liều Phòng bệnh Phó thương hàn lợn TW-XI-5 hoạt hàn lợn vô hoạt 6. Leptospira KN LT Lọ 7 liều Phòng bệnh Lép tô TW-XI-6 7. Ung khí thán vô hoạt Lọ 10 liều Phòng bệnh Ung khí thán TW-XI-7 Vi khuẩn ung khí thán vô hoạt 8. Tụ huyết trùng gia cầm Vi khuẩn tụ huyết Lọ 20; 50 liều Phòng bệnh Tụ huyết trùng gia cầm TW-XI-8 7
  8. TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số đóng Khối lượng đăng ký gói vô hoạt trùng gia cầm vô hoạt 9. Nhiệt thán vô độc nha Nha báo nhiệt thán vô Lọ 10 liều Phòng bệnh Nhiệt thán TW-XI-9 bào đông khô hoạt 10. Dại cố định Kháng nguyên Dại Lọ 1 liều Phòng bệnh Dại chó TW-XI- 11 11. Dịch tả lợn đông khô Kháng nguyên DTL Lọ 5;10;20;25; 50 Phòng bệnh Dịch tả lợn TW-XI- liều 12 12. Dịch tả trâu bò đông khô Kháng nguyên Dịch tả Lọ 50 liều Phòng bệnh Dịch tả trâu bò TW-XI- trâu bò 13 13. Dịch tả vịt đông khô Kháng nguyên dịch tả Lọ 150; 500; Phòng bệnh Dịch tả vịt TW-XI- v ịt 1000liều 14 14. Newcastle đông khô Kháng nguyên Lọ 20; 40; 250 liều Phòng bệnh Newcastle TW-XI- Newcastle 15 15. Lasota đông khô Kháng nguyên Lọ 20; 50; 100 liều Phòng bệnh Lasota TW-XI- 16 Newcastle, chủng Lasota 16. Đậu gà đông khô Kháng nguyên đậu gà Lọ 100 liều Phòng bệnh Đậu gà TW-XI- 17 17. Mỡ oxyt kẽm Oxyt Zn Lọ 100g Trị các bệnh ngoài da do thiếu kẽm TW-XI- 31 18. Muối tiêu (sulf Na2SO4 , NaHCO3 Gói 50; 100g Trị táo bón kích thích tiêu hoá TW-XI- carolinfatitium) 32 19. Lở mồm long móng Kháng nguyên LMLM Lọ 25 liều Phòng bệnh Lở mồm long móng TW-XI- 62 20. Nhiệt thán vô độc nha Kháng nguyên (nha Lọ 15; 50 liều Phòng bệnh Nhiệt thán TW-XI- bào dạng lỏng bào) nhiệt thán 18 8
  9. TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số đóng Khối lượng đăng ký gói 21. Gumboro đông khô Kháng nguyên Lọ 100 liều Phòng bệnh Gumboro TW-XI- Gumboro 54 22. Tụ huyết trùng trâu bò Kháng nguyên THT Lọ 10; 20 liều Phòng bệnh Tụ huyết trùng trâu bò TW-XI- vô hoạt trâu bò 55 23. Carre đông khô Kháng nguyên Carre Lọ 1; 5 liều Phòng bệnh sài sốt chó TW-XI- 57 24. Vaccine Parvo Kháng nguyên Parvo Lọ 1; 10 liều Phòng bệnh Rối loạn sinh sản lợn TW-XI- 58 25. Phó thương hàn lợn con Kháng nguyên phó Lọ 10 liều Phòng bệnh Phó thương hàn lợn TW-XI- nhược độc thương hàn 59 26. Rabisin chia nhỏ liều của Kháng nguyên Dại Lọ 1; 10 liều Phòng bệnh Dại chó TW-XI- MERIAL Pháp 61 27. Dại FLURY – Lép đông Kháng nguyên Dại Lọ 1 liều Phòng bệnh Dại TW-XI- khô FLURY 56 28. Kích dục tố Gravohormon Lọ 14ml Kích thích sinh sản TW-XI- 63 29. Phó thương hàn lợn F Chủng S1, S2 Lọ 15ml Phòng bệnh Phó thương hàn TW-XI- 64 30. Dịch tả trâu bò G.globiline đặc hiệu Lọ 10 liều Chữa bệnh Dịch tả trâu bò TW-XI- 19 31. Đóng dấu lợn G.globiline đặc hiệu Lọ 10 liều Chữa bệnh Đóng dấu lợn TW-XI- 20 32. Tụ huyết trùng nhị giá G.globiline đặc hiệu Lọ 10 liều Chữa bệnh Tụ huyết trùng TW-XI- 21 33. Oxy già 3% Oxy già Lọ 20; 50; 100ml Rửa vết thương TW-XI- 47 9
  10. TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số đóng Khối lượng đăng ký gói 34. Cồn Salisilat Methyl Sali sulfat methyl Lọ 20; 50; 100ml Trị các bệnh tê thấp, bong gân, TW-XI- 10% sưng 49 35. Subtilis Lọ 500ml Ổn định vi khuẩn đường ruột TW-XI- 53 10. CÔNG TY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NÔNG THÔN (RTD) TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Khối lượng/ Thể Công dụng Số tích đóng đăng ký gói 1. Lactovet L-Lysine, Tế bào L.A, Gói 5, 10, 20, 50, 100, Giữ cân bằng hệ sinh vật đường ruột, RTD-38 Vitamin và tá dược khống chế sự sinh trưởng của các vi sinh 200, 500g,1kg vật có hại, phòng chống tiêu chảy, kích thích tiêu hoá 2. Xanh-me-thy-len Xanh methylen Chai 10, 20, 50, 100ml Chữa bệnh viêm da toàn phần, mụn nhọt, RTD-43 lở loét, vết thương, nốt sần, đậu mùa, rộp 3. Kháng thể Kháng thể Lọ, chai 20, 50, 100ml, Phòng và trị bệnh Gumboro trên gia cầm RTD-106 Gumboro 250 ml 500 ml, 1 lít 4. Kháng thể Kháng thể Lọ, chai 20, 50, 100ml, Phòng và trị bệnh Newcastle trên gia cầm RTD-107 Newcastle 250 ml 500 ml, 1 lít 5. Kháng thể Kháng thể Lọ, chai 20, 50, 100ml, Phòng và trị bệnh Gumboro và Newcastle RTD-108 250 ml 500 ml, 1 gia cầm Newcastle + Gumboro lít 6. Kháng thể dịch tả Kháng thể Lọ, chai 20, 50, 100ml, Phòng và trị bệnh dịch tả vịt, viêm gan vịt, RTD-109 250 ml 500 ml, 1 ngan vịt + viêm gan vịt (ngan) lít 10
  11. 7. RTD-Iodine Povidone iodine Chai 100; 500ml Sát trùng, chữa viêm tử cung RTD- 124 8. RTD-B.K.C Benzalkonium Chai, 500ml; 1; 2; 3; 5; Thuốc sát trùng chuồng trại, phương tiện RTD-129 chloride, Amylacetat can 10 lít vận chuyển, rửa vết thương, sát trùng dụng cụ phẫu thuật, máy ấp trứng,... 9. RTD-TC 01 Glutararaldehyde, Chai, 100ml; 1; 2; 3; 5; Thuốc sát trùng chuồng trại, phương tiện RTD-130 can 10 lít Alkyl benzyl vận chuyển, rửa vết thương, sát trùng ammonium chloride dụng cụ phẫu thuật, máy ấp trứng,... 10. RTD-Kháng thể Kháng thể E.coli Lọ 50,100 ml Phòng, trị bệnh phù đầu và tiêu chảy cho RTD-139 E.coli Lợn 11. CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích, khối lợng Công dụng Số đăng ký đóng gói 1. Cồn Salisilat Methyl Methylsalisilat Lọ 50 ml Giảm đau, thuốc dùng SH-1 ngoài 2. Xanh Methylen Xanh methylen (1%) Lọ, chai 50 ml Chống nhiễm trùng ngoài SH-53 da HƯNG YÊN 12. CÔNG TY TNHH NAM DŨNG TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng đóng gói Khối lượng/ Công dụng Số Thể tích đăng ký Diethyl phtalate, Vitamin E Thuốc mỡ dùng ngoài để trị 1. Mỡ ghẻ Lọ 30; 40; 50; 100;250g ND-19 ghẻ 2. Oxytoxin inj Oxytoxin Ống 2;5ml Kích thích đẻ ND-48 3. Kích dục tố Estradiol, Vitamin E Lọ 5;10ml Kích dục ND-64 E.C.P 4. Thuốc sát trùng Chloramine B; Benzalkonium Lọ 10;20;50;100;400; Sát trùng ND-94 11
  12. TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng đóng gói Khối lượng/ Công dụng Số Thể tích đăng ký 500ml 5. ND. Iodine PVP. Iodine; Potasium Iodide Lọ; bình xịt 50; 100; 400; 500; Sát trùng ngoài da, chuồng ND-111 1000; 2000ml trại NAM ĐỊNH 13. CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI HACO TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số đăng ký đóng gói Khối lượng 1. Thuốc trị ghẻ nấm S, Ca(OH)2 Lọ 50ml Trị ghẻ, nấm ở lợn, trâu bò, chó, mèo HACO-01 2. Xanh Methylen Xanh Methylen Lọ 50ml Sát trùng, trị nấm ở trâu bò, chó, mèo HACO-02 THÁI BÌNH 14. CÔNG TY LIÊN DOANH BÌNH GIANG TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số đăng ký đóng Khối gói lượng 1. Thuốc sát trùng số 1 Calcium hypochorite, Túi 190g Sát trùng nhà nuôi, dụng cụ và khu vực LDBG-1 nuôi tằm Sodiumper carbonate, vôi bột 2. Thuốc sát trùng số 2 Calciumhypo chorite, vôi Túi 200g Sát trùng thân tằm, nong tầm LDBG-2 bột 3. Thuốc diệt kiến, dán Phoxim Túi 4g Diệt kiến, dán LDBG-4 TỈNH KHÁNH HOÀ 15. PHÂN VIỆN THÚ Y MIỀN TRUNG - VIỆN THÚ Y TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Khối lượng Công dụng Số đóng gói đăng ký 1. Vacxin phó thương hàn Chủng phó thương hàn Lọ 5, 25, 50liều Phòng bệnh phó thương hàn TW IV -1 12
  13. TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Khối lượng Công dụng Số đóng gói đăng ký lợn con lợn (2ml/liều) cho lợn 2. Vacxin đậu gà Chủng virus đậu gà Lọ 20, 50, 100liều (2ml Phòng bệnh đậu cho gà TW IV -2 đk) 3. Vacxin dịch tả lợn Virus dịch tả lợn chủng C Lọ 10, 25, 50liều (2ml Phòng bệnh dịch tả lợn TW IV -3 đk) 4. Vacxin tụ huyết trùng Chủng tụ huyết trùng trâu Lọ 10, 25, 50liều Phòng bệnh tụ huyết trùng cho TW IV -4 trâu bò bò (2ml/liều) trâu bò 5. Vacxin dịch tả vịt Virus dịch tả vịt Lọ 100,250, 500, Phòng bệnh dịch tả cho vịt TW IV -5 1000liều 6. Vacxin Lasota Virus Newcastle nhược Lọ 20, 50, 100liều Phòng bệnh newcastle cho gà TW IV -6 độc (2mlđk) 7. Vacxin Newcastle Virus Newcastle hệ I Lọ 20, 50, 100liều Phòng bệnh newcastle cho gà TW IV -7 (2mlđk) 8. Vacxin tụ huyết trùng Vi trùng tụ huyết trùng Lọ 5, 25, 50 liều Phòng bệnh tụ huyết trùng lợn TW IV -8 lợn lợn (2ml/liều) 9. Vacxin tụ huyết trùng Vi trùng tụ huyết trùng Lọ 10, 20, 50 và 100 liều Phòng bệnh tụ huyết trùng cho TW IV -9 gia cầm gia cầm (1ml / liều) cho gia cầm 10. Vacxin kép tụ huyết Chủng AvPs -3 Lọ 10, 25 liều (2ml ĐK) Phòng bệnh tụ huyết trùng và TW IV - phó thương hàn cho lợn 24 trùng - phó thương hàn Chủng W.H.Smith lợn nhược độc 11. Vacxin Lasota chịu nhiệt Chủng Lasota Lọ 20 liều (5ml) Phòng bệnh newcastle cho gà TW IV- 25 12. Kháng thể Gumboro - Lòng đỏ trứng chứa Chai 50; 100ml Phòng và trị bệnh Gumboro và TW IV- Newcastle Newcastle 20 kháng thể Gumboro, Newcastle 13. Biosubstil Bacillus subtilis Gói 50g Trị nhiễm khuẩn đường ruột, TW IV- tiêu chảy, ổn định VSV đường 21 ruột 13
  14. TỈNH LÂM ĐỒNG 16. VIỆN VẮC XIN CƠ SỞ II – ĐÀ LẠT T Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số T đóng gói Khối lượng đăng ký Tăng cường tiêu hóa 1 Enzymbiosub Bacillus subtilis, Men tiêu hoá Gói 5, 10, 100g BC-01 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 17. CÔNG TY THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG II T Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng đóng gói Thể tích/ Khối Công dụng Số T lượng đăng ký 1. Tụ huyết trùng P52 Vi khuẩn Tụ huyết trùng Chai 10,20 ml, 50 ml Phòng bệnh tụ huyết trùng TWII-12 vô hoạt. trâu bò (5-10-25 liều) 2. Nhiệt thán Nha bào Nhiệt thán nhược Chai 1 ml Phòng bệnh nhiệt thán. TWII-64 độc. (10-20-40 liều) 3. Dịch tả heo Siêu vi trùng Dịch tả heo Chai 1 ml Phòng bệnh dịch tả heo TWII-2 nhược độc (10-25 liều) 4. Tụ huyết trùng heo Vi khuẩn Tụ huyết trùng Chai 10 ml; 20 ml; 50 Phòng bệnh tụ huyết trùng TWII-9 vô hoạt. ml heo (5-10-25 liều) 5. Thương hàn heo Vi khuẩn Phó thương hàn Chai 10 ml; 20 ml; 50 Phòng bệnh thương hàn heo TWII-10 vô hoạt. ml (5-10-25 liều) 6. Newcastle hệ F Siêu vi trùng Newcastle Chai 1,5 ml Phòng bệnh Newcastle TWII-3 nhược độc (100 liều) 7. Newcastle hệ M Siêu vi trùng Newcastle Chai 1,5 ml Phòng bệnh Newcastle TWII-4 nhược độc (100 liều) 8. Laxota Siêu vi trùng Newcastle Chai 1,5 ml Phòng bệnh Newcastle TWII-5 nhược độc (100 liều) 9. Đậu gà Siêu vi trùng đậu gà Chai 1ml Phòng bệnh đậu gà TW2-6 nhược độc (100 liều) 14
  15. 10. Dịch tả vịt Siêu vi trùng dịch tả vịt Chai 1 ml Phòng bệnh dịch tả vịt TWII-8 nhược độc 1,5ml (200,500,1000liề u) 11. Gumboro Siêu vi trùng Gumboro Chai 1,5 ml Phòng bệnh Gumboro TW2-65 nhược độc (100 liều) 12. Newcastle chịu Siêu vi trùng Newcastle Chai 0,8 ml Phòng bệnh Newcastle TWII-66 nhiệt nhược độc (25-50 liều) 1 ml 13. Tụ huyết trùng gia Vi khuẩn Tụ huyết trùng Chai 50 ml Phòng bệnh tụ huyết trùng TWII-72 cầm vô hoạt. gia cầm. (10-25 liều) 20 ml 14. Vacxin dịch tả vịt tế Giống virus Dịch tả vịt Chai 4ml Phòng bệnh dịch tả vịt TWII-96 bào đông khô nhược độc trên tế bào 15. Oxytocin 10 UI Oxytocin Ống 2ml Thuốc dục đẻ TWII-51 Sát trùng chuồng trại, TWII-100 16. Navet- iodine PVP iodine Bình 100; 500ml; phương tiện vận chuyển, 1; 2; 5; 20lít dụng cụ, chuồng trại. 17. B-K-A Benzalkonium Bình 100,500ml, 1;2lít Sát trùng, tiêu độc TWII-86 18. Benkocid Benzalkonium, Chai, can 500ml; 1; 2; 5 lít Thuốc sát trùng chuồng trại TWII-97 Glutaradehyde 19. Chloramin T Chloramin T Gói 1kg Sát trùng chuồng trại, lò mổ, TWII-99 máy ấp trứng,…, 18. CÔNG TY LIEN DOANH BIO-PHARMACHEMIE TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Khối lượng Công dụng Số đăng ký đóng gói 1. OXYTOCIN Oxytocin Ống 2, 5ml Đẻ khó, cơ tử cung co bóp yếu, LD-BP-60 sót nhau, viêm tử cung, tăng tiết Chai, lọ 10, 20, 50, 100ml 15
  16. TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Khối lượng Công dụng Số đăng ký đóng gói s ữa 2. BIO-LACTIC Acid hữu cơ Gói 5,10,30,50,100,250,500g,1k Men tiêu hóa phòng bệnh tiêu LD-BP-145 g chảy. Hộp,Ba o 100; 250;500g,1kg,10; 20kg 3. BIODINE P.V.P.Iodine Chai, lọ 50,60,100,150,200,250,500 Tiêu diệt các loài virus, vi trùng, LD-BP-266 ml 1,2,5,20 Lít bào tử nấm móc Can 4. BIO-BACILAC Bacillus cereus Gói 5,10,30,50,100,250,500g,1k Hạn chế sự phát triển vi khuẩn LD-BP-290 g gây bệnh đường ruột, kích thích Hộp, khả năng tiêu hóa. 100;250;500g,1kg; Bao 10;20kg 5. BIO-BACILAC Bacillus cereus, Organic Gói 5,10,30,50,100,250,500g,1k Chận đứng sự phát triển của vi LD-BP-320 FORT acid g khuẩn gây bệnh đường ruột, Hộp nâng cao tỉ lệ tiêu hóa. 100; 250; 500g, 1kg Bao 10; 20kg 6. POVIDINE 1-Vinyl-2-yrrolidinone Chai, lọ 50,60,100,150,200,250,500 Thuốc sát trùng chuồng trại gia LD-BP-332 ml 1,2,5,20 Lít súc gia cầm polymers, iodine Can complex 7. BIO-AGANIC Acid: Formic, Propionic, Gói 5,10,30,50,100,250,500g,1k Kích thích tiêu hóa, ức chế vi LD-BP-368 Lactic, Citric Hộp g khuẩn có hại, phòng ngừa bệnh đường ruột trên heo, gà. Bao 100;250;500g,1kg 10; 20kg 8. BIO-PROZYME Bacillus subtilis, Sac. Gói, 30, 50, 100, 250, 500g; 1kg Bổ sung dinh dưỡng, tăng tiêu LD-BP-399 hộp 10kg hóa, phòng tiêu chảy cerevisiae, Enzymes: Protease, Amylase, Bao, xô Lipase, β Glucanase 9. BIOXIDE Glutaraldehyde; Chai, lọ 50,60,100,150,200,250,500 Phổ diệt khuẩn rộng đối vời LD-BP-342 16
  17. TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Khối lượng Công dụng Số đăng ký đóng gói Can ml 1,2,5,20 Lít virus, vi trùng, bào tử vi trùng, Alkylbenzyldimethyl,A mmonium chloride Mycoplasma, nấm mốc. 10. BIOSEPT Glutaraldehyde; Chai, lọ 50,60,100,150,200,250,500 Sát trùng hiệu quả các mầm LD-BP-350 Octyldecyldimethylamm Can ml 1,2,5,20 Lít bệnh, virus, vi khuẩn G-, G+, bào tử, nấm móc, Mycoplasma. onium chloride … 11. BIO- Bacillus subtilis, S. Gói 5,10,30,50,100,250,500g,1k Men vi sinh vật kích thích tăng LD-BP-367 MULTIZYME g cerevisiae, Enzyme, trọng, tăng trứng, sữa và phòng Hộp Vitamin, Khoáng tiêu chảy trên heo, gà, vịt. 100;250;500g,1kg; Bao 10; 20kg 12. Bio-shampoo 1 Permethrin Chai, lọ 50,60,100,150,200,250,500 Điều trị hiệu quả ghẻ, rận trên LD-BP-393 (Care) ml1,2,5,20 Lít heo nái, chó mèo Can 13. Bio-shampoo 2 Amitraz Chai, lọ 60,120,200, 250,500ml Phòng trị ghẻ do demodex, LD-BP-394 (Skin) 1, 5 Lít sarcoptes. Can 14. Bio-shampoo 3 Amitraz Chai, lọ 60,120,200, 250,500ml Phòng trị ghẻ do demodex, LD-BP-395 1, 5 Lít sarcoptes. (Pet) Can 15. Bio-shampoo 4 Vitamin E, B6 Chai, lọ 60,120,200, 250,500ml Khử mùi hôi, làm sạch lông, LD-BP-397 (Jolie) 1, 5 Lít chống rụng lông, tăng sức đề Can kháng của da với ghẻ và nấm 16. Bio-shampoo 5 Amitraz, Ketoconazole Ống, 2; 5; 10; 20; 50; Phòng, trị bệnh ghẻ do demodex, LD-BP-426 (Derma) chai 100; 250ml Carcoptes, bọ chét,... 19. CÔNG TY CỔ PHẦN SÀI GÒN V.E.T TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng đóng Thể tích/ Khối lượng Công dụng Số đăng ký gói 1. Antivirus-FMB Alkyldimethylbenzyl Lọ, chai 10; 20; 60; 100; 120; Thuốc sát trùng giúp tiêu diệt virus, HCM-X2-66 250; 500 ml; 1 lít ammonium,Glutaraldeh vi khuẩn gây bệnh Gumboro, 17
  18. Newcatle, CRD, FMD yde, Octyldecyldimethyl ammonium chloride, Dioctyl-dimethylam monium, Didecyl- dimethylam monium chloride,Thymol 2. S.G Subtyl Bacillus subtillis Gói, 5;20;30;50;100;500g,1kgChống tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa HCM-X2- 142 hộp, bao 100g, 1kg; 5kg, 10kg 3. S.G Oxytocin Oxytocin Ống, 2ml, 5ml, 10ml, Kích thích co thắt cơ trơn, giúp thú HCM-X2- sinh đẻ dễ dàng 154 lọ,chai 10,20,50,100ml 4. Shampoo for pet Permethrin, natri lauryl Tuýp 190ml Dầu tắm trị ghẻ, ve, bọ chét cho HCM-X2- sulfate, Chloride etyl chó 166 sulfate, Glycerin 20. CÔNG TY TNHH MINH HUY TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Khối lượng/ Thể Công dụng Số đăng ký đóng gói tích 1. ECP Estradiol benzoat Lọ, chai 4ml Điều hòa sự giảm động dục và HCM-X4-43 thụ thai, rối loại sự rụng trứng 2. Xanh methylen Methylen blue Lọ, chai 50, 100ml Xát trùng vết thương ngoài da HCM-X4-55 3. Cồn Iod Iod, IK Lọ, chai 50, 100ml Xát trùng vết thương ngoài da HCM-X4-56 21. CƠ SỞ SẢN XUẤT DƯỢC THÚ Y KHOA NGUYÊN TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Khối lượng/ Công dụng Số đăng ký đóng Thể tích gói 1. E.C.P Estradiol benzoat, Vitamin Lọ 5ml Kích thích sinh sản HCM-X5-23 E 2. KN-Yucca Saponin Gói 50; 100; 500g; 1kg Khử mùi hôi và khí amoniac từ chất HCM-X5-48 18
  19. TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Khối lượng/ Công dụng Số đăng ký đóng Thể tích gói thải; phân giải các chất hữu cơ,… 22. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI 533 TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Khối lượng/ Công dụng Số đăng ký đóng Thể tích gói 1. Lacticomix Lactobacillus, Gói 5; 10; 20; 50 g Men tiêu hóa trị HCM-X7-42 Acidophilus Hộp 100; 500; 1000g tiêu chảy 2. Xanh malachite Xanh Malachit Hộp 50; 100 g Khử trùng HCM-X7-44 3. Xanh methylen Xanh Methylen Chai 50; 100ml Sát trùng HCM-X7-45 23. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y SÀI GÒN (SONAVET) TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Khối lượng/ Thể Công dụng Số đăng ký tích đóng gói 1. E C P Estradiol-Benzoat Lọ 4ml Kích thích phát triển dạ con âm đạo, HCM X9-33 buồng trứng, kích dục, khó thụ thai. 2. Oxytocin Oxytocin Ống 5ml Kích thích co bóp tử cung - kích HCM X9-113 thích đẻ nhanh, tiết sữa,… Lọ 10; 20; 50; 100ml 24. CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y THỊNH Á TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số đăng ký đóng khối lượng gói 1. Biotyl Bacillus subtilis, Gói 5, 50, 100, 500g; 1kg Bổ sung men tiêu hóa – giúp tăng HCM-X11-82 tiêu hóa cho heo, gia cầm Lactose 25. CƠ SỞ DƯỢC THÚ Y PHÚ THỌ 19
  20. TT Tên sản phẩm Hoạt chất chính Dạng đóng Thể tích/ khối lượng Công dụng Số đăng ký gói 1. Ensubtol-PT Lactobacillus Gói, 5; 10; 20; 50; 100; Kích thích tiêu hóa HCM-X13-29 200; 500; 1000g Lon 26. CÔNG TY ĐẦU TƯ MIỀN ĐÔNG - BỘ QUỐC PHÒNG TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Thể tích/ Công dụng Số đăng ký đóng Khối lượng gói 1. Xanh Methylen Xanh Methylen Lọ 100ml Trị ghẻ, lở loét ở gia súc , gia cầm HCM-X14-44 27. CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT VIỆT VIỄN (VIVCO) TT Tên thuốc Hoạt chất chính Dạng Khối l ượng / Thể Công dụng Số đăng ký tích đóng gói 1. Malachit geen Malachit geen Gói 2; 5;10; 20; 50; 100; Sát trùng nước trong bể nuôi cá HCM-X15-88 200; 500g,1;2;5;10 Bao kg 2. Thuốc mỡ ghẻ S, CuSO4, ZnSO4 Lọ,chai 2,5,10,20,30,50 g Diệt cái ghẻ, bệnh ngoài da HCM-X15- 113 3. Aquadone-50 Polyvinyl pyrolidone Chai 50; 100; 500ml, 1lít; Diệt các loại vi khuẩn, vi nấm, HCM-X15- iodine 2; 5 lít 139 virus, bào tử và protozoa gây Can bệnh 4. Aquadone-100 Polyvinyl pyrolidone Chai 50; 100; 500ml, 1lít Diệt các loại vi khuẩn, vi nấm, HCM-X15- iodine 140 virus, bào tử và prôtozoa gây Can 2; 5 lít bệnh 5. Kilimax-100 [mono,bis Chai 50; 100; 500ml, 1lít Sát trùng thiết bị truyền giống, HCM-X15- 141 (trimethylam chuồng nuôi, phòng trị các bệnh Can 2; 5 lít moniummethilene]- do vi khuẩn, nấm, mycoplasma alkyl(C9-15) gây ra 20
Đồng bộ tài khoản