Quyết định số 2629/1997/BYT-QĐ

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:25

0
43
lượt xem
3
download

Quyết định số 2629/1997/BYT-QĐ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 2629/1997/BYT-QĐ về việc ban hành danh mục hàng hoá thực phẩm phải đăng ký chất lượng năm 1998 do Bộ Y tế ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 2629/1997/BYT-QĐ

  1. BỘ Y TẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 2629/1997/BYT-QĐ Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 1997 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ THỰC PHẨM PHẢI ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG NĂM 1998 BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Căn cứ Điều 7, Chương II, Luật BVSKND và Điều lệ vệ sinh, ban hành theo Nghị định số 23/HĐBT ngày 24/01/1991; Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ, quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy của Bộ Y tế; Căn cứ Khoản 1, Điều 4 Nghị định số 86/CP ngày 08/12/1995 của Chính phủ về việc phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá và Thông tư liên bộ Y tế - Khoa học Công nghệ Môi trường số 07/TTLB ngày 01/7/1996 về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 86/CP ngày 08/12/1995; Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Danh mục hàng hoá thực phẩm phải đăng ký chất lượng năm 1998" (có bản danh mục kèm theo). Riêng danh mục hàng hoá thực phẩm thuỷ sản phải đăng ký chất lượng năm 1998 được thực hiện theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Môi trường số 1606/QĐ-TĐC ngày 21/10/1997 về việc ban hành danh mục hàng hoá bắt buộc phải đăng ký chất lượng năm 1998. Điều 2: Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế sản xuất, chế biến hàng hoá thực phẩm và nhập khẩu thực phẩm trong danh mục ban hành kèm theo quyết định này đều phải đăng ký chất lượng hàng hoá theo quy định. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/1998. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 4: Vụ Y tế dự phòng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  2. Điều 5: Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và các Vụ của cơ quan Bộ Y tế, Giám đốc sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nguyễn Văn Thưởng (Đã ký) DANH MỤC HÀNG HOÁ THỰC PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC VÀ NHẬP KHẨU PHẢI ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG NĂM 1998 (Ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế số 2629/1997/BYT-QĐ ngày 13 tháng 12 năm 1997) Mã số HS Tên hàng hóa mô tả mặt hàng Căn cứ đăng ký CL Nhóm Phân nhóm 0210 Thịt và các cơ quan nội tạng dùng làm - Tiêu chuẩn Việt Nam thực phẩm, muối, ngâm nước muối, sấy khô, hun khói; Các loại bột ăn và thức ăn - Tiêu chuẩn của Bộ Y tế chế biến từ thịt và các cơ quan nội tạng (đóng gói sẵn) - Tiêu chuẩn cơ sở 0210 90 00 - Loại khác, kể cả bột ăn, thức ăn làm từ - Hợp đồng thương mại thịt hoặc các bộ phận nội tạng dạng thịt - Tiêu chuẩn Codex 0401 Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm - nt - đường hoặc chất ngọt khác. (Sữa tươi đóng chai, đóng túi). 0401 10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% 0401 10 19 -- Sữa tươi đã chế biến 0401 10 90 -- Loại khác 0401 20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% 0401 20 19 -- Sữa tươi đã chế biến 0401 20 90 -- Loại khác
  3. 0401 30 - Có hàm lượng chất béo trên 6% 0401 30 19 -- Sữa tươi đã chế biến 0401 30 90 -- Loại khác 0402 Sữa và kem đã cô đặc, đã pha thêm - nt - đường hoặc chất ngọt khác 0402 10 - Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% - Dạng bột hạt nhỏ hoặc dưới dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% 0402 29 - Sữa đặc có đường 0402 00 10 - Sữa và kem, cô đặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác (sữa gầy) 0402 00 90 - Sữa và kem khác Sữa bột dùng cho trẻ em từ 6 tháng tuổi trở xuống Loại khác 0403 Sữa nước tách bơ, sữa đông kem, sữa - nt - chua, kerphi và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả, hoặc cacao. 0403 10 - Sữa chua, sữa chua đóng gói công nghiệp 0403 10 10 -- Chưa pha hương liệu, hoa quả, hạt hoặc cacao 0403 10 90 -- Loại khác 0403 90 - Loại khác 0403 90 10 -- Chưa pha hương liệu, hoa quả, hạt hoặc cacao 0403 90 90 -- Loại khác 0404 Váng sữa đã hoặc chưa cô đặc, thêm - nt - đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên đã hoặc
  4. chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 0404 - Sữa bột hộp các loại 0404 10 00 - Nước sữa và sữa đã được làm biến đổi, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 0404 90 00 - Loại khác 0405 Bơ và các chất béo khác, các loại dầu bơ, - nt - bơ tinh chế từ sữa; lớp phết bơ sữa (bao gói sẵn) 0405 10 00 - Bơ 0405 20 00 - Lớp phết bơ sữa 0405 90 - Loại khác 0405 90 10 -- Dầu bơ 0405 90 90 -- Loại khác 0406 Pho mat và sữa đông dùng làm pho mat (bao gói sẵn) 0406 10 - Pho mat tươi (kể cả pho mat từ váng - nt - sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mat 0406 90 90 - Loại khác 0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc - nt - chưa khử chất cafein; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chưa cafein theo tỷ lệ nào đó (cà phê rang xay đóng gói định lượng). - Cà phê đã rang 0901 21 00 -- Chưa khử chất cafein (cafe bột, kể cả loại hoà tan) 0901 22 00 -- Đã khử chất cafein 0901 90 00 - Loại khác 0902 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu (chè - nt - xanh đóng hộp, đóng gói định lượng, chè đen đóng hộp, đóng gói định lượng).
  5. 0902 10 00 - Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg 0902 20 00 - Chè xanh khác (chưa ủ men) 0902 30 00 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng lượng không quá 3kg 0902 40 00 - Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần 0910 Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt - nt - quế, cary và các loại khác (đóng gói sẵn) 0910 50 00 - Cary - Gia vị khác 0910 91 00 -- Hỗn hợp các gia vị 0910 99 00 -- Loại khác 1506 00 00 Các loại mỡ, dầu động vật khác và các - nt - thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học. 1507 Dầu đậu tương và các thành phần của dầu - nt - đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học. 1507 90 00 - Loại khác: Dầu đậu tương tinh chế làm thực phẩm đóng chai 1508 Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã - nt - hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học. 1508 90 90 - Loại khác: Dầu lạc tinh chế làm thực phẩm đóng chai 1509 Dầu ô liu và các thành phần của dầu ô liu - nt - đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học 1509 10 00 - Nguyên chất, đã qua tinh chế 1509 90 00 - Loại khác 1510 Dầu khác và các thành phần của chúng - nt - chiết trong dung môi từ các loại quả ô liu,
  6. đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học, kể cả các chất hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509 1510 00 90 - Loại khác, dùng làm thực phẩm cho người 1511 Dầu cọ hoặc các thành phần của dầu cọ - nt - đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học. - Loại đã qua tinh chế -- Dạng lỏng (Palm olein, Palm oil) - Loại khác chưa qua tinh chế 1512 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu - nt - hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phầnh hoá học. - Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các thành phần của chúng. 1512 19 -- Loại khác, đã qua tinh chế 1512 19 --- Dầu hạt hướng dương 1512 19 19 --- Loại khác 1512 21 - Dầu hạt bông và thành phần của dầu hạt bông 1512 21 90 -- Loại khác 1513 Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ babasu - nt - đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học. - Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa 1513 19 90 --- Loại khác, dùng trong thực phẩm - Dầu hạt cọ, dầu cọ babasu và các thành phần của chúng 1513 29 90 --- Loại khác dùng trong thực phẩm 1514 Dầu hạt cải, dầu mù tạt và các thành phần - nt - của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng
  7. không thay đổi thành phần hoá học. 1514 90 90 --Loại khác, dùng trong sản xuất thực phẩm 1515 Các loại mỡ và dầu thực vật đông đặc - nt - khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học. 1515 19 90 - Dầu hạt lanh và thành phần của nó 1515 29 90 - Dầu hạt ngô và các thành phần dầu hạt ngô 1515 50 99 - Dầu hạt vừng và các thành phần của nó 1515 90 90 - Loại khác 1516 Mỡ dầu động vật hoặc thực vật và các - nt - thành phần của chúng đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc từng phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm 1516 10 00 - Mỡ, dầu động vật và các thành phần của chúng 1516 20 00 - Mỡ, dầu thực vật và các thành phần của chúng 1517 Margarin, các hỗn hợp và chế phẩm dùng - nt - để ăn làm từ mỡ hoặc dầu động thực vật hoặc các thành phần của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được, hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1516 1517 10 00 - Margarin, trừ margarin dạng lỏng 1517 90 - Loại khác (các loại dầu ăn có nguồn gốc từ dầu thực vật) 1517 90 10 -- Shortening 1518 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các - nt - thành phần của chúng, đã luộc, rán loại nước, thổi khô, bằng cách đun nóng trong chân không hoặc bằng biện pháp xử lý hoá học khác, trừ các loại thuộc nhóm 1516; dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ
  8. các thành phần của các loại mỡ, dầu khác không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm - nt - từ thịt, cá, làm từ các bộ phận nội tạng hoặc tiết động vật; các chế phẩm thức ăn từ các sản phẩm đó. (Xúc xích, lạp sường). - Đóng hộp 1601 00 11 -- Hun khói 1601 00 - Không đóng hộp 1601 00 21 -- Hun khói 1602 Thịt, các bộ phận nội tạng, tiết đã chế biến - nt - hoặc bảo quản khác 1602 10 - Chế phẩm thuần chất 1602 10 10 -- Đóng hộp 1602 10 90 -- Loại khác 1602 20 10 - Sản phẩm từ gan động vật (Pate hộp) 1602 20 90 -- Đóng hộp 1602 31 - Sản phẩm từ gia cầm thuộc nhóm gia cầm: gà, vịt, ngan, ngỗng 1602 31 10 -- Từ gà tây 1602 31 90 --- Đóng hộp 1602 32 00 --- Loại khác 1602 39 00 -- Sản phẩm từ gà (đóng hộp) -- Sản phẩm từ gia cầm khác (đóng hộp) 1602 41 - Sản phẩm từ thịt lợn 1602 41 90 --- Đóng hộp 1602 0 10 - Sản phẩm từ trâu bò 1602 90 90 -- Đóng hộp 1602 90 10 - Loại khác kể cả sản phẩm chế biến tự tiết động vật
  9. 1602 90 90 -- Đóng hộp 1603 Sản phẩm tinh chiết và nước ép từ thịt, cá - nt - hoặc động vật giáp xác hay động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác. 1603 00 10 - Sản phẩm tinh chiết và nước ép từ thịt (đóng hộp) 1603 00 90 - Loại khác 1701 Đường mía, đường củ cải và đường - nt - sucroza tinh chiết về mặt hoá học, ở dạng tinh thể. - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất mầu 1701 11 -- Đường mía 1701 11 10 --- Dùng để tinh chế 1701 11 90 --- Loại khác 1701 12 -- Đường củ cải 1701 12 10 --- Dùng để tinh chế 1701 12 90 --- Loại khác - Loại khác 1701 91 00 -- Có pha thêm hương liệu hoặc chất mầu 1701 99 -- Loại khác 1702 Đường khác, bao gồm đường lactoza, - nt - mantoza, glucoza, fructoza tinh khiết về mặt hoá học, dạng tinh thể: Siro đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất mầu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường thắng (caramen). - Đường lactaza và xirô lactoza 1702 11 00 -- Có tỷ trọng 99% hoặc hơn là đường lactoza được ép thành dạng khan, tính ở thể khô. 1702 19 00 -- Loại khác
  10. 1702 20 00 - Đường từ cây thích và sirô từ cây thích 1702 30 - Glucoza và sirô glucoza, không chứa fructoza hoặc có chứa fructoza ở dạng khô với tỷ lệ dưới 20% 1702 30 10 -- Glucoza 1702 30 90 -- Sirô glucoza 1702 40 00 - Glucoza và sirô glucoza có chứa fructoza ở dạng khô với tỷ lệ ít nhất là 20% nhưng dưới 50% 17025 0 00 - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học 1702 60 00 - Fructoza và xiro fructoza có tỷ trọng fructoza trên 50% 1702 90 - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển 1702 90 10 - Mantoza và xiro mantoza 1702 90 20 -- Mật ong nhân tạo 1702 90 30 -- Đường thắng 1702 90 90 -- Loại khác 1703 Mật từ quá trình chiết suất hoặc tinh chế - nt - đường (bao gói sẵn). 1703 10 00 - Mật mía 1703 90 00 - Loại khác 1704 Các loại mứt kẹo có đường (kể cả sôcôla - nt - trắng) không chứa cacao. 1704 10 00 - Kẹo cao su đã hoặc chưa bọc đường 1704 90 00 - Mứt kẹo có đường khác 1803 Bột cacao làm thành dạng viên, bánh, - nt - khối, đã hoặc chưa khử chất béo. 1803 10 00 - Chưa khử chất béo 1803 20 00 - Đã khử một phần hay toàn bộ chất béo 1804 00 00 Bơ cacao, chất béo và dầu cacao - nt - 1805 00 00 Bột cacao, chưa pha thêm đường hay chất - nt -
  11. ngọt khác 1806 Sôcôla và các chế phẩm ăn được chứa - nt - cacao 1806 10 00 - Bột cacao đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 1860 20 00 - Chế phẩm khác ở dạng khối hoặc miếng có trọng lượng trên 2kg hoặc ở dạng lorg, bột nhão, bột mịn, bột hạt hay dạng khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn trọng lượng trên 2kg - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh 1806 31 -- Có nhân 1806 31 10 --- Bánh, kẹo 1806 31 90 --- Loại khác 1806 32 -- Không có nhân 1806 32 10 --- Bánh, kẹo 1806 32 90 --- Loại khác 1806 90 - Loại khác 1806 90 10 -- Bánh, kẹo 1860 90 90 -- Loại khác 1901 Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm - nt - (malt); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ chiết suất của malt, không chứa cacao hoặc có chứa cacao đã khử chất béo với tỷ trọng dưới 40% chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không chứa cacao hoặc có chứa cacao đã khử toàn bộ chất béo với tỷ trọng dưới 5%, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 1901 10 00 - Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ - Loại khác
  12. 1901 90 10 -- Chiết suất từ malt 1901 90 90 -- Loại khác 1902 Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc - nt - chưa nấu hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác như các loại mì ống spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, grochi, rovioli; couscout (cut - cut) đã hoặc chưa chế biến. 1902 20 00 - Các sản phẩm bột nhào đã nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác 1902 30 00 - Các sản phẩm bột nhào khác 1902 40 00 - Mì couscous (cut - cut) 1903 00 00 Các sản phẩm từ tinh bột sắn, và sản phẩm - nt - thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự (đóng gói định lượng) 1904 Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ - nt - cốc, hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: bỏng ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, dạng mảnh hoặc dạng hạt đã chế biến cách khác (trừ bột thô và bột mịn), đã làm chín sẵn hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. 1904 10 - Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc 1904 10 10 -- Từ gạo 1904 10 20 -- Từ ngô 1904 10 90 -- Loại khác 1904 20 00 - Thức ăn chế biến từ ngũ cốc mảnh chưa rang, từ hỗn hợp của ngũ cốc mảnh chưa rang với ngũ cốc mảnh đã rang, ngũ cốc đã nổ 1904 90 - Loại khác 1904 90 10 -- Từ gạo 1904 90 90 -- Loại khác 1905 Bánh mỳ, bánh ngọt, bánh quy, các loại - nt -
  13. bánh khác, có hoặc không chứa cacao; bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem, và các sản phẩm tương tự 1905 10 00 - Bánh mỳ giòn 1905 20 00 - Bánh gừng và các loại tương tự 1905 30 - Bánh quy ngọt; bánh quế, kem xốp 1905 30 10 -- Bánh quy ngọt 1905 30 20 -- Bánh quế và bánh kem xốp 1905 40 00 - Bánh bitcốt, bánh mỳ nướng và các loại bánh tương tự 1905 90 - Loại khác 1905 90 20 -- Bánh đa nem và các sản phẩm tương tự 1905 90 30 -- Bánh mì khác 1905 90 90 -- Loại khác 2001 Rau quả và các sản phẩm khác của cây đã - nt - chế biến hoặc bảo quản bằng dấm hoặc axit axetic. 2001 10 - Dưa chuột và dưa chuột ri 2001 10 10 -- Đóng hộp 2001 10 90 -- Loại khác 2001 20 - Hành 2001 20 10 -- Đóng hộp 2001 20 90 -- Loại khác 2001 90 - Loại khác -- Ngô ngọt 2001 90 11 --- Đóng hộp 2001 90 19 --- Loại khác -- Nấm 2001 90 21 --- Đóng hộp 2001 90 29 --- Loại khác
  14. -- Loại khác 2001 90 91 --- Đóng hộp 2001 90 99 --- Loại khác 2002 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản cách - nt - khác trừ axit axetic hoặc dấm 2002 10 - Cà chua nguyên quả hoặc cà chua miếng 2002 10 10 -- Đóng hộp 2002 10 90 -- Loại khác 2002 90 - Loại khác 2002 90 10 -- Đóng hộp 2002 90 90 -- Loại khác 2003 Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo - nt - quản cách khác trừ axit axêtic hay dấm. 2003 10 - Nấm 2003 10 10 -- Đóng hộp 2003 10 90 -- Loại khác 2003 20 - Nấm cục 2003 20 10 -- Đóng hộp 2003 20 90 -- Loại khác 2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản dưới - nt - các hình thức khác trừ axit axêtic và dấm, đã ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006 2004 10 - Khoai tây 2004 10 10 -- Đóng hộp 2004 10 90 -- Loại khác 2004 90 - Loại khác 2004 90 10 -- Ngô ngọt 2004 90 20 -- Măng hộp
  15. 2004 90 90 -- Loại khác 2005 Rau khác, đã chế biến hay bảo quản dưới - nt - các hình thức khác trừ axit axêtic hoặc dấm, không ướp đông, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 2006. 2005 10 - Rau chế biến thuần chất 2005 10 10 -- Đóng hộp 2005 10 90 -- Loại khác 2005 20 - Khoai tây 2005 20 10 -- Đóng hộp 2005 20 90 -- Loại khác 2005 40 - Đậu Hà Lan 2005 40 10 -- Đóng hộp 2005 40 90 -- Loại khác - Đậu hạt 2005 51 -- Đã bóc vỏ 2005 51 10 --- Đóng hộp 2005 51 90 --- Loại khác 2005 59 -- Loại khác 2005 59 10 --- Đóng hộp 2005 59 90 --- Loại khác 2005 60 - Măng tây 2005 60 10 -- Đóng hộp 2005 60 90 -- Loại khác 2005 70 - Ôliu 2005 70 10 -- Đóng hộp 2005 70 90 -- Loại khác 2005 80 - Ngô ngọt 2005 80 10 -- Đóng hộp
  16. 2005 80 90 -- Loại khác 2005 90 - Rau và hỗn hợp các loại rau 2005 90 10 -- Đóng hộp 2005 90 90 -- Loại khác 2006 Rau, quả, và các phần khác của cây được - nt - bảo quản bằng đường (tẩm đường tạo thành sản phẩm ở các dạng: ướt hoặc có lớp áo đường mỏng hay dạng cô đặc tinh chế). Đồ hộp các loại quả ngâm đường. Mứt làm từ các loại quả. 2006 00 10 - Quả, hạt 2006 00 90 - Loại khác 2007 Mứt, nước quả đông, mứt quả nghiền, bột quả nghiền, bột quả nghiền đã cô đặc, nấu chín, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác. 2007 10 00 - Chế phẩm thuần chất - Loại khác 2007 91 00 -- Quả họ chanh 2007 99 00 -- Loại khác 2008 Quả, quả hạch và các phần ăn được khác - nt - của cây được chế biến bảo quản cách khác đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác, hoặc rượu; chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác (bao gói sẵn). 2008 11 - Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau 2008 11 10 -- Lạc 2008 11 20 --- Lạc chao dầu và loại tương tự 2008 11 90 --- Lạc bọc đường 2008 19 --- Loại khác 2008 19 10 -- Loại khác, kể cả hỗn hợp
  17. 2008 19 90 --- Hạt điều đã chế biến 2008 20 --- Loại khác 2008 20 10 - Dứa 2008 20 90 -- Đóng hộp 2008 30 00 -- Loại khác 2008 40 00 - Quả họ chanh 2008 50 00 - Lê 2008 60 00 - Mơ 2008 70 00 - Anh đào 2008 80 00 - Mâm xôi 2008 90 - Dâu tây 2009 Nước quả ép (kể cả hèm rượu nho), nước - nt - rau ép chưa lên men hoặc chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác (bao gói sẵn) - Nước cam ép 2009 11 -- Ướp đông 2009 11 10 --- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 11 90 --- Loại khác 2009 19 -- Loại khác 2009 19 10 --- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 19 90 --- Loại khác 2009 20 - Nước bưởi ép 2009 20 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 20 90 -- Loại khác 2009 30 - Nước ép từ quả họ chanh 2009 30 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 30 90 -- Loại khác 2009 40 - Nước dứa ép
  18. 2009 40 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 40 90 -- Loại khác 2009 50 - Nước cà chua ép 2009 50 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 50 90 -- Loại khác 2009 60 - Nước nho ép (kể cả hèm nho) 2009 60 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 60 90 -- Loại khác 2009 70 - Nước táo ép 2009 70 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 70 90 -- Loại khác 2009 80 - Nước ép từ mỗi loại quả hoặc rau khác 2009 80 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 80 90 -- Loại khác 2009 90 - Nước ép hỗn hợp 2009 90 10 -- Đã chế biến để tiêu dùng ngay 2009 90 90 -- Loại khác 2103 Nước sốt và các chế phẩm để làm nước - nt - sốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô và hạt mù tạt và mù tạt chế biến 2103 10 00 - Nước sốt đậu tương (kể cả Magi) 2103 20 00 - Nước sốt cà chưa nấm và nước sốt cà chua khác 2103 30 00 - Bột mịn, thô từ hạt mù tạt và mù tạt chế biến 2103 90 - Loại khác 2103 90 10 -- Mì chính 2103 90 20 -- Bột canh 2103 90 90 -- Loại khác
  19. 2104 Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm súp, - nt - nước xuýt; thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất (bao gói sẵn) 2104 10 00 - Súp, nước xuýt và chế phẩm tương tự 2104 20 10 - Thức ăn tổng hợp chế biến thuần chất 2105 Kem và sản phẩm tương tự, có hoặc - nt - không chưa cacao 2106 Các loại thức ăn chưa được chi tiết hoặc - nt - ghi ở nơi khác (bao gói sẵn) 2106 10 00 - Chất protein cô đặc và chất protein được làm rắn 2106 90 - Loại khác 2106 90 10 -- Chế phẩm để chế biến nước chanh, nước ngọt khác 2106 90 30 -- Bột làm kem (trừ loại thuộc nhóm 1701, 1702, 1806, 1901) 2106 90 40 -- Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông) 2106 90 -- Loại khác 2106 90 91 --- Chế phẩm để chế biến đồ uống có chứa cồn 2106 90 99 --- Loại khác 2201 Các loại nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết 2201 10 - Nước khoáng và nước có ga 2201 10 10 -- Nước khoáng 2201 10 20 -- Nước có ga 2201 90 00 - Loại khác 2202 Các loại nước, kể cả nước khoáng và nước - nt - có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn, không bao gồm nước quả ép
  20. hoặc rau ép thuộc nhóm 2009. 2202 10 - Các loại nước kể cả nước khoáng và nước có ga đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu 2202 10 10 -- Nước giải khát có hương liệu hoa quả (cam, chanh, dâu...) 2002 10 20 -- Nước cola và các loại tương tự 2002 10 90 - Loại khác 2002 90 00 - Loại khác 2203 00 Bia sản xuất từ mạch nha (malt) - nt - 2203 00 10 - Bia hộp 2203 00 90 - Loại khác 2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu - nt - vang cao độ, hèm nho trừ loại thuộc nhóm 2009 2204 10 00 - Rượu vang có ga nhẹ 2204 10 00 -- Sâm banh 10 00 -- Loại khác - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để giữ hoặc cản sự lên men 21 00 -- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít 29 00 -- Loại khác 30 00 - Hèm nho khác 2205 Rượu vermourth và rượu vang khác làm - nt - từ nho tươi đã pha thêm hương vị bằng thảo mộc và chất thơm khác 2205 10 10 - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít 2205 90 00 - Loại khác 2206 Đồ uống có men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong...); hỗn hợp của đồ uống có men và đồ uống không chứa cồn được chi tiết ở nơi khác.
Đồng bộ tài khoản