Quyết định số 268/2003/QĐ-TTg

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
37
lượt xem
3
download

Quyết định số 268/2003/QĐ-TTg

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 268/2003/QĐ-TTg về một số chế độ đặc thù đối với phi công quân sự, thành viên trong tổ bay và các đối tượng trực tiếp phục vụ bay tại các sân bay quân sự thuộc Bộ Quốc phòng do Thủ tướng Chính phủ ban hành, để sửa đổi, bổ sung một số điều QĐ số 246/1998/QĐ-TTg ngày 22/12/1998 của TTCP về một số chế độ đặc thù đối với phi công quân sự, thành viên trong tổ bay và các đối tượng trực tiếp phục vụ bay tại các sân bay quân sự thuộc Bộ Quốc phòng...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 268/2003/QĐ-TTg

  1. TH TƯ NG CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 268/2003/Q -TTg Hà N i, ngày 22 tháng 12 năm 2003 QUY T NNH C A TH TƯ NG CHÍNH PH S 268/2003/Q -TTG NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2003 V VI C S A I, B SUNG M T S I U QUY T NNH S 246/1998/Q -TTG NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 1998 C A TH TƯ NG CHÍNH PH V M T S CH C THÙ I V I PHI CÔNG QUÂN S , THÀNH VIÊN TRONG T BAY VÀ CÁC I TƯ NG TR C TI P PH C V BAY T I CÁC SÂN BAY QUÂN S THU C B QU C PHÒNG TH TƯ NG CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001; Xét ngh c a B trư ng B Qu c phòng, B trư ng B N i v , QUY T NNH: i u 1. S a i, b sung m t s i u c a Quy t nh s 246/1998/Q -TTg ngày 22 tháng 12 năm 1998 c a Th tư ng Chính ph v m t s ch c thù i v i phi công quân s , thành viên trong t bay và các i tư ng tr c ti p ph c v bay t i các sân bay quân s thu c B Qu c phòng như sau: 1. S a i i m a kho n 2 i u 1 như sau: 2- Ph c p gi bay: a) Phi công và giáo viên hu n luy n bay: - Ph c p m c t 0,2 so v i m c lương t i thi u tháng/gi n m c 1,0 so v i m c lương t i thi u tháng/gi khi bay trên t li n, tùy theo i u ki n khí tư ng, ngày, êm, lo i máy bay. - Ph c p m c t 0,5 so v i m c lương t i thi u tháng/gi n m c 1,2 so v i m c lương t i thi u tháng/gi khi bay trên bi n, tùy theo i u ki n khí tư ng, ngày, êm, lo i máy bay. - Ph c p m c 0,5 so v i m c lương t i thi u tháng/gi khi bay chuyên cơ A. - Ph c p m c 0,3 so v i m c lương t i thi u tháng/gi khi bay chuyên cơ B". 2. S a i kho n 3 i u 1 như sau:
  2. 3- Ph c p bay th : M c t 1,0 so v i m c lương t i thi u tháng/chuy n/ngư i n m c 1,4 so v i m c lương t i thi u tháng/chuy n/ngư i tùy theo m c s a ch a và lo i máy bay i v i phi công và các thành viên c a t bay quân s ''. 3. S a i, b sung i u 4 như sau: i u 4. 1. Phi công và các thành viên trong t bay quân s m c b nh ư c áp d ng th c hi n ch b nh binh theo quy nh t i kho n 2 i u 42 c a Ngh nh s 28/CP ngày 29 tháng 4 năm 1995 c a Chính ph . 2. Phi công và các thành viên trong t bay quân s khi thôi bay ư c b trí công vi c phù h p; ư c tr c p m t l n như sau: a) Phi công máy bay tiêm kích, tiêm kích bom và giáo viên hu n luy n bay c m i năm làm nhi m v bay ư c tính b ng 02 tháng lương t i thi u theo quy nh c a Chính ph . b) Phi công và các thành viên khác c a t bay cánh qu t v n t i, tr c thăng, c m i năm làm nhi m v bay ư c tính b ng 01 tháng lương t i thi u theo quy nh c a Chính ph ''. i u 2. Quy t nh này có hi u l c k t ngày 01 tháng 01 năm 2004. i u 3. B trư ng B Qu c phòng sau khi th ng nh t ý ki n v i B N i v , B Lao ng - Thương binh và Xã h i, B Tài chính hư ng d n thi hành Quy t nh này. i u 4. Các B trư ng, Th trư ng cơ quan ngang B , Th trư ng cơ quan thu c Chính ph ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Phan Văn Kh i ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản