Quyết định số 268/TTg về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Hà Nội do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
34
lượt xem
5
download

Quyết định số 268/TTg về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Hà Nội do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 268/TTg về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Hà Nội do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 268/TTg về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Hà Nội do Thủ tướng Chính phủ ban hành

  1. TH TƯ NG CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 268/TTg Hà N i, ngày 26 tháng 4 năm 1996 QUY T NNH V VI C PHÊ DUY T D ÁN U TƯ XÂY D NG NHÀ MÁY V T LI U CHNU L A KI M TÍNH HÀ N I TH TƯ NG CHÍNH PH Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn c i u l qu n lý u tư và Xây d ng ban hành kèm theo Ngh nh 177/CP ngày 20 tháng 10 năm 1994; Xét ngh c a B trư ng B Xây d ng t i công văn s 140/BXD/KH-DA ngày 06 tháng 02 năm 1996 xin phê duy t D án u tư xây d ng nhà máy v t li u ch u l a ki m tính Hà N i; Xét ngh c a H i ng Th m nh Nhà nư c v các d án u tư t i T trình s 11/H T ngày 30 tháng 3 năm 1996, QUY T NNH: i u 1.- Phê duy t D án u tư xây d ng nhà máy v t li u ch u l a ki m tính Hà N i v i các n i dung chính như sau: 1. Tên D án: "Nhà máy v t li u ch u l a ki m tính Hà N i". 2. Ch u tư: Công ty v t li u ch u l a C u u ng (Gia Lâm, Hà N i) thu c T ng Công ty thu tinh và g m xây d ng, B Xây d ng. 3. Hình th c u tư: Nhà máy u tư m i 100% b ng v n vay trong nư c và ngoài nư c v i công ngh hi n i. 4. a i m D án: Nhà máy ư c xây d ng t i khu t thu c xã ình Xuyên, huy n Gia Lâm, Hà N i, v i di n tích kho ng g n 8 v n m2. Ch u tư c n chuNn xác l i di n tích c th khi nh n quy n s d ng t. 5. Công su t thi t k và thi t b , công ngh : - Công su t: 16.500 t n s n phNm/năm. - Công ngh s n xu t (ph i li u, gia công nguyên li u, ép, s y, nung...) là công ngh tiên ti n trong lĩnh v c s n xu t v t li u ch u l a cao c p, s d ng các thi t b ng b hi n i, có m c t ng hoá cao.
  2. 6. Cơ c u và ch ng lo i s n phNm: - G ch ch u l a Ma-giê Spinel cho công nghi p xi măng: 2.100 t n/năm. - G ch ch u l a Ma-giê Crôm cho công nghi p xi măng: 11.200 t n/năm. - G ch ch u l a Ma-giê Crôm cho công nghi p luy n kim: 2.700 t n/năm. - B t v a: 500 t n/năm. Cơ c u s n phNm trên có th thay i tuỳ theo tình hình và nhu c u th trư ng. 7. Ch t lư ng s n phNm t tiêu chuNn qu c t ; quy cách s n phNm t tiêu chuNn ISO. 8. T ng m c u tư và ngu n v n: T ng v n u tư ư c tính 256,43 t ng Vi t Nam, bao g m các kho n vay nư c ngoài theo phương th c tín d ng tr ch m mua thi t b và các kho n vay trong nư c khác. T ng v n u tư nêu trên là t m tính (m c t i a), s ư c chuNn xác l i trong quá trình àm phán u th u cung c p thi t b , thi t k k thu t và xây l p công trình. 9. Phương th c qu n lý th c hi n u tư: Ch u tư tr c ti p qu n lý D án, ch u trách nhi m v k t qu làm vi c, àm phán v i nư c ngoài, v t ch c u th u trong và ngoài nư c v xây l p và cung c p thi t b . Ban Qu n lý và i u hành d án ph i b o m ti n xây l p và ch t lư ng công trình. 10. Th i gian xây d ng và th i gian hoàn v n u tư: - Th i gian chuNn b xây d ng: 5 tháng k t ngày có quy t nh u tư. - Th i gian xây d ng: 12 tháng. - Th i gian hoàn v n: 6 năm 2 tháng, k c th i gian xây d ng. 11. Các quy nh khác i v i d án: - Ch u tư c n ti p t c làm vi c v i các i tác nư c ngoài có kh năng cung c p tín d ng b ng thi t b công ngh , làm rõ các i u ki n vay, yêu c u b o lãnh; khi t ch c u th u, c n lưu ý vi c l a ch n xu t x thi t b , trong ó làm rõ n i dung chuy n giao công ngh , các cơ s tính phí b n quy n, phí chuy n giao công ngh , n i dung và chi phí h tr k thu t. - Ch u tư c n l p phương án huy ng các kho n v n vay trong nư c. T ng công ty thu tinh và g m xây d ng có th huy ng thêm các ngu n v n t có c a các công
  3. ty thành viên tham gia u tư vào D án này. N u c n, T ng công ty ư c phép huy ng v n b ng cách phát hành thêm trái phi u. - Ch u tư c n l p phương án tr n có căn c v ng ch c. - Ch u tư ph i hoàn thành báo cáo chi ti t vi c ánh giá tác ng môi trư ng và trình duy t theo quy nh hi n hành. i u 2.- T ch c th c hi n. Các B , ngành trung ương theo ch c năng, nhi m v c a mình, có trách nhi m giúp T ng công ty thu tinh và g m xây d ng và ch u tư th c hi n t t vi c u tư D án, ng th i th c hi n ch c năng qu n lý nhà nư c i v i D án u tư. B Xây d ng tr c ti p ch o vi c tri n khai u tư v i s ph i h p c a các b , ngành h u quan b o m m c u tư và ti n xây d ng. Trư c m t, B Xây d ng t o i u ki n giúp T ng công ty huy ng v n và ch o tri n khai m t s công vi c chuNn b u tư, ch u trách nhi m trư c Th tư ng Chính ph ôn c, ki m tra vi c th c hi n quy t nh u tư D án này. B K ho ch và u tư và B Tài chính cân i cho D án ư c vay v n tín d ng ưu ãi. i u 3.- B trư ng các B : K ho ch và u tư, Xây d ng, Tài chính, Tư pháp, Công nghi p, Giao thông v n t i, Khoa h c, Công ngh và Môi trư ng, Thương m i, Th ng c Ngân hàng Nhà nư c, T ng c c trư ng T ng c c a chính, Ch t ch U ban nhân dân thành ph Hà N i, T ng giám c T ng công ty thu tinh và g m xây d ng, Giám c Công ty v t li u ch u l a C u u ng ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Tr n c Lương ( ã Ký)
Đồng bộ tài khoản