Quyết định số 27/2000/QĐ-BTC

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
44
lượt xem
6
download

Quyết định số 27/2000/QĐ-BTC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 27/2000/QĐ-BTC về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và chất lượng thiết bị, phương tiện giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 27/2000/QĐ-BTC

  1. B TÀI CHÍNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 27/2000/Q -BTC Hà N i, ngày 24 tháng 2 năm 2000 QUY T NNH C A B TÀI CHÍNH S 27/2000/Q -BTC NGÀY 24 THÁNG 2 NĂM 2000 V VI C BAN HÀNH M C THU L PHÍ C P GI Y CH NG NH N KI M NNH K THU T VÀ CH T LƯ NG THI T BN, PHƯƠNG TI N GIAO THÔNG V N T I B TRƯ NG B TÀI CHÍNH Căn c Ngh nh s 15/CP ngày 2/3/1993 c a Chính ph v nhi m v , quy n h n và trách nhi m qu n lý Nhà nư c c a B , cơ quan ngang B ; Căn c Ngh nh s 178/CP ngày 28/10/1994 c a Chính ph nhi m v , quy n h n và t ch c b máy B Tài chính; Căn c Ngh nh s 04/1999/N -CP ngày 30/1/1999 c a Chính ph v phí, l phí thu c ngân sách Nhà nư c; Sau khi có ý ki n c a B Giao thông v n t i (Công văn s 363/GTVT-TCKT ngày 15/2/2000) và theo ngh c a T ng c c trư ng T ng c c Thu , QUY T NNH i u 1. Ban hành kèm theo quy t nh này bi u thu m c thu l phí c p gi y ch ng nh n ki m nh k thu t và ch t lư ng thi t b , phương ti n giao thông v n t i, áp d ng c th như sau: a. C p m i gi y ch ng nh n, thu b ng m c thu quy nh t i Bi u m c thu (100%). b. C p l i gi y ch ng nh n, thu b ng 50% m c l phí tương ng các m c nêu trên. c. C p gi y ch ng nh n t m th i, thu b ng 70% m c l phí c p gi y ch ng nh n chính th c. i u 2. i tư ng n p l phí theo m c thu quy nh t i i u 1 quy t nh này là t ch c, cá nhân ư c cơ quan ăng ki m thu c B Giao thông v n t i ho c S Giao thông v n t i t nh, thành ph tr c thu c Trung ương c p gi y ch ng nh n ki m nh k thu t và ch t lư ng thi t b , phương ti n giao thông v n t i ư ng b , ư ng s t, ư ng bi n, ư ng thu n i a, giàn khoan, phương ti n n i và các thi t b b o m an toàn giao thông v n t i quy nh t i Quy t nh s 75/TTg ngày 03/02/1997 c a Th tư ng Chính ph . i u 3. Cơ quan ăng ki m thu c B Giao thông v n t i ho c S Giao thông v n t i t nh, thành ph th c hi n thu và qu n lý l phí c p gi y ch ng nh n ki m nh k
  2. thu t và ch t lư ng thi t b , phương ti n giao thông v n t i theo Thông tư s 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n Ngh nh s 04/1999/N -CP ngày 30/1/1999 c a Chính ph v phí, l phí thu c ngân sách nhà nư c. i u 4. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ký; Bãi b các quy nh v thu l phí c p gi y ch ng nh n ki m nh k thu t và ch t lư ng thi t b , phương ti n giao thông v n t i trái v i quy nh t i Quy t nh này. i u 5. T ch c, cá nhân thu c i tư ng ph i n p l phí, cơ quan ki m nh ư c B giao thông v n t i giao nhi m v t ch c l phí c p gi y ch ng nh n ki m nh k thu t và ch t lư ng thi t b , phương ti n giao thông v n t i và các cơ quan liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Ph m Văn Tr ng ( ã ký) BI U M C THU L PHÍ C P GI Y PHÉP ĂNG KI M (Ban hành kèm theo Quy t nh s 27/2000/Q -BTC ngày 24 tháng 2 năm 2000 c a B trư ng B Tài chính) TT N i dung các kho n thu M c thu ( ng/gi y) 1 Gi y ch ng nh n c p theo quy nh c a công ư c qu c t ho c 50.000 theo tiêu chuNn, quy ph m Vi t Nam cho tàu bi n, công trình bi n 2 Gi y ch ng nh n c p cho phương ti n thu n i a 20.000 3 Gi y ch ng nh n b o m ch t lư ng và an toàn c p cho thi t b 40.000 nâng, n i hơi, bình ch u áp l c, container, v t li u, máy móc, thi t b t lên tàu thu , dàn khoan, các phương ti n giao thông v n t i khác. 4 Gi y ch ng nh n b o m k thu t, ch t lư ng và an toàn c p cho 20.000 phương ti n cơ gi i ư ng b , xe, máy thi công. 5 Gi y ch ng nh n ki m chuNn phương ti n, thi t b ki m nh c a 100.000 các tr m ăng ki m phương ti n cơ gi i ư ng b , phương ti n, thi t b ki m tra và th nghi m. 6 Gi y ch ng nh n th hàn, ăng ki m viên 10.000
Đồng bộ tài khoản