Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND

Chia sẻ: Sang Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
27
lượt xem
4
download

Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND về việc thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND

  1. U BAN NHÂN DÂN C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T THÀNH PH HÀ N I NAM ------- c l p – T do – H nh phúc --------- S : 27/2009/Q -UBND Hà N i, ngày 09 tháng 01 năm 2009 QUY T NNH V VI C THU PHÍ BÌNH TUY N, CÔNG NH N CÂY M , CÂY U DÒNG, R NG GI NG TRÊN NA BÀN THÀNH PH HÀ N I U BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N I Căn c Lu t t ch c H ND và UBND ngày 26/11/2003; Căn c Pháp l nh Phí, L phí s 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001; Căn c Ngh nh s 57/2002/N -CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí; Căn c Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/09/2003 c a Chính ph quy nh v vi c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c phí, l phí; Căn c Ngh nh s 24/2006/N -CP ngày 06/3/2006 c a Chính ph s a i, b sung m t s i u c a Ngh nh s 57/2002/N -CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh phí và l phí; Căn c Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh pháp lu t v phí và l phí; Căn c Thông tư s 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/9/2003 c a Chính ph quy nh v vi c x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c phí, l phí; Căn c Thông tư s 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 c a B Tài chính s a i, b sung Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 c a B Tài chính hư ng d n th c hi n các quy nh pháp lu t v phí và l phí; Căn c Thông tư s 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 c a B Tài chính hư ng d n v phí và l phí thu c th m quy n quy t nh c a H i ng nhân dân t nh thành ph tr c thu c trung ương; Căn c Ngh quy t s 23/2008/NQ-H ND ngày 12/12/2008 c a H i ng nhân dân Thành ph Hà N i Khoá XIII Kỳ h p th 17; Xét ngh c a C c Thu Thành ph Hà N i t i Công văn s 17473/CT-THNVDT ngày 21/11/2008 và Báo cáo th m nh s 60/STP-VBPQ ngày 08/01/2009 c a S Tư pháp Thành ph Hà N i, QUY T NNH i u 1. i tr ng n p phí 1. Các t ch c, cá nhân có nhu c u ư c công nh n cây m , cây u dòng, ph i n p phí bình tuy n, công nh n cây m , cây u dòng khi n p h sơ xin bình tuy n.
  2. 2. Các Ch r ng gi ng có nhu c u ư c công nh n r ng gi ng ph i n p phí bình tuy n, công nh n r ng gi ng khi n p h sơ xin bình tuy n. i u 2. M c thu phí 1. i v i bình tuy n, công nh n cây m , cây u dòng: - i v i cây ăn qu : 1.500.000 ng/ 01 l n bình tuy n, công nh n. - i v i cây lâm nghi p: 1.000.000 ng/01 l n bình tuy n, công nh n. 2. i v i bình tuy n, công nh n r ng gi ng: 3.000.000 /01 l n bình tuy n, công nh n. i u 3. Cơ quan thu phí S Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn Thành ph Hà N i. ơn v thu phí có trách nhi m niêm y t ho c thông báo công khai t i a i m thu phí v tên phí, m c thu phí, phương th c thu và cơ quan quy nh thu. Khi thu ti n phí ph i c p ch ng t thu phí cho i tư ng n p phí theo quy nh. i u 4. Qu n lý, s d ng ti n phí thu ư c l i 100% s phí bình tuy n, công nh n cây m , cây u dòng, r ng gi ng th c thu ư c h tr và ph c v cho công tác thu và qu n lý, s d ng s ti n phí thu ư c theo úng hư ng d n t i Thông tư s 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư s 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 c a B Tài chính. i u 5. Ch ng t thu phí S d ng biên lai thu phí do cơ quan Thu phát hành. i u 6. X lý vi ph m Các trư ng h p vi ph m s b x lý theo Ngh nh s 106/2003/N -CP ngày 23/09/2003 c a Chính ph và Thông tư s 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 c a B Tài chính. i u 7. Hi u l c thi hành Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 10 ngày k t ngày ký và thay th Quy t nh s 121/2007/Q -UBND ngày 22/10/2007 c a UBND Thành ph Hà N i (cũ) v vi c thu phí bình tuy n, công nh n cây m , cây u dòng, r ng gi ng trên a bàn thành ph Hà N i và Quy t nh s 2262/2006/Q -UBND ngày 19/12/2006 c a UBND T nh Hà Tây (cũ) v vi c quy nh m c thu, ch thu, n p, qu n lý và s d ng các lo i phí và l phí trên a bàn t nh Hà Tây. i u 8. T ch c th c hi n
  3. Chánh Văn phòng U ban nhân dân Thành ph ; Giám c các S : Tài chính; Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn; Kho b c Nhà nư c Hà N i; C c thu thành ph Hà N i; Các t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. TM. U BAN NHÂN DÂN KT. CH TNCH PHÓ CH TNCH Hoàng M nh Hi n
Đồng bộ tài khoản