Quyết định số 2700/QĐ-NHNN

Chia sẻ: Thi Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
32
lượt xem
2
download

Quyết định số 2700/QĐ-NHNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 2700/QĐ-NHNN về việc xếp hạng doanh nghiệp hạng I cho một số chi nhánh thuộc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 2700/QĐ-NHNN

  1. NGÂN HÀNG NHÀ NƯ C VI T C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM NAM ------- c l p – T do – H nh phúc --------- S : 2700/Q -NHNN Hà N i, ngày 10 tháng 11 năm 2008 QUY T NNH V VI C X P H NG DOANH NGHI P H NG I CHO M T S CHI NHÁNH THU C NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN VI T NAM TH NG C NGÂN HÀNG NHÀ NƯ C Căn c Lu t Ngân hàng Nhà nư c Vi t Nam s 01/1997/QH10 ngày 12/12/1997 và Lu t s a i, b sung m t s i u c a Lu t Ngân hàng Nhà nư c Vi t Nam s 10/2003/QH11 ngày 17/6/2003; Căn c Ngh nh s 96/2008/N -CP ngày 26/8/2008 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và cơ c u t ch c c a Ngân hàng Nhà nư c; Căn c Ngh nh s 205/2004/N -CP ngày 14/12/2004 c a Chính ph quy nh h th ng thang lương, b ng lương và ch ph c p lương trong các công ty nhà nư c; Căn c Thông tư s 23/2005/TTLT-BL TBXH-BTC ngày 31/8/2005 c a Liên B Lao ng - Thương binh và xã h i - Tài chính v hư ng d n x p h ng và x p lương i v i thành viên chuyên trách H i ng qu n tr , T ng Giám c, Giám c, Phó T ng giám c, Phó Giám c, K toán trư ng công ty Nhà nư c; Căn c Công văn s 13102/BTC-TCNH ngày 03/11/2008 c a B Tài chính tho thu n x p h ng doanh nghi p h ng I cho m t s chi nhánh thu c Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam; Căn c Công văn s 4035/L TBXH-L TL ngày 06/11/2008 c a B Lao ng - Thương binh và Xã h i tho thu n x p h ng doanh nghi p h ng I cho m t s chi nhánh thu c Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam; Theo ngh c a V trư ng V T ch c cán b , QUY T NNH i u 1. X p h ng doanh nghi p h ng I cho 12 chi nhánh dư i ây thu c Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam, k t ngày 01/01/2008: 1. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT t nh Sơn La; 2. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT t nh Bình Thu n; 3. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT thành ph H i Phòng; 4. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT t nh Trà Vinh; 5. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT t nh Sóc Trăng;
  2. 6. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT t nh Thái Nguyên; 7. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT t nh Phú Yên; 8. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT t nh Qu ng Ngãi; 9. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT t nh Qu ng Tr ; 10. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT t nh Qu ng Bình; 11. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT ông Hà N i; 12. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT Khu công nghi p Sóng Th n. Vi c x p lương và hư ng ph c p ch c v lãnh o theo h ng doanh nghi p h ng I i v i các ch c danh lãnh o và qu n lý c a 12 chi nhánh nêu trên ư c th c hi n k t ngày 01/01/2008. i u 2. X p h ng doanh nghi p h ng I cho 02 chi nhánh dư i ây thu c Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam, k t ngày 01/01/2009: 1. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT 6; 2. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và PTNT H ng Hà. Vi c x p lương và hư ng ph c p ch c v lãnh o theo h ng doanh nghi p h ng I i v i các ch c danh lãnh o và qu n lý c a 02 chi nhánh nêu trên ư c th c hi n k t ngày 01/01/2009. i u 3. Chánh Văn phòng, V trư ng V T ch c cán b Ngân hàng Nhà nư c, Ch t ch H i ng Qu n tr , T ng Giám c Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. TH NG C Nguy n Văn Giàu
Đồng bộ tài khoản