Quyết định số 283-QĐ/TCKT

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
30
lượt xem
1
download

Quyết định số 283-QĐ/TCKT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 283-QĐ/TCKT về Mức thu phí cầu, đường bộ áp dụng cho giai đoạn đường từ Km 47 đến quốc lộ 5 do Bộ giao thông vận tải ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 283-QĐ/TCKT

  1. B GIAO THÔNG V N T I C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T ******** NAM c l p - T do - H nh phúc ******** S : 283-Q /TCKT Hà N i, ngày 04 tháng 2 năm 1997 QUY T NNH B TRƯ NG B GIAO THÔNG V N T I Căn c Ngh nh s 22/CP, ngày 22 tháng 3 năm 1994 c a Chính ph quy nh nhi m v qu n lý Nhà nư c và cơ c u t ch c b máy c a B Giao thông v n t i. Căn c Quy t nh s 139-TTg ngày 01-4-1993 c a Th tư ng Chính ph cho phép u tư nâng c p, c i t o Qu c l 5 và t ch c thu phí s d ng c u ư ng. Theo ngh c a ông V trư ng V Tài chính k toán, C c trư ng C c ư ng b Vi t Nam v vi c thu phí s d ng c u Phú Lương, Lai Vu và o n ư ng t km 47 n km 62 Qu c l 5 ã xây d ng xong ưa vào khai thác. Sau khi có ý ki n th ng nh t c a B Tài chính t i văn b n s 333 TC/HCSN, ngày 28 tháng 1 năm 1997. QUY T NNH i u 1: o n ư ng b t Km 47 n Km 62 Qu c l 5 và c u Phú Lương, c u Lai Vu ã xây d ng xong ưa vào s d ng, nay t ch c thu phí s d ng c u, ư ng k t ngày 15 tháng 02 năm 1997. i u 2: i tư ng thu, mi n, gi m thu và qu n lí, s d ng ư c th c hi n theo quy nh t i các Thông tư s 63 TT-LB, ngày 13-3-1991, Thông tư s 81 TT/LB, ngày 15- 12-1992 c a liên b Tài chính - Giao thông v n t i và Văn b n s 745/TCKT, ngày 25-3-1996 c a B Giao thông v n t i. Ti n thu phí s d ng c u, ư ng là ngu n thu c a Ngân sách Nhà nư c b xung ngu n kinh phí s a ch a c u, ư ng và hoàn v n u tư. Hàng ngày ơn v t ch c thu phí ph i g i ti n vào Kho b c Nhà nư c t i a phương thu phí. ơn v qu n lí c u, ư ng ư c l i ti n thu phí chi cho t ch c thu, chi s a ch a thư ng xuyên, s a ch a nh kì c u, ư ng theo k ho ch. B Giao thông v n t i ph i h p v i B Tài chính s hư ng d n qu n lí và s d ng. i u 3: M c thu phí s d ng c u, ư ng theo bi u ính kèm quy t nh này. i u 4: Giao cho Khu qu n lý ư ng b 2 tr c thu c C c ư ng b Vi t Nam ch o, hư ng d n Phân khu qu n lý ư ng b 240 t ch c thu phí s d ng c u, ư ng b . Vi c t ch c thu phí s d ng c u, ư ng b ph i m b o cho ngư i, phương ti n qua c u, ư ng nhanh chóng, an toàn, thu n ti n.
  2. i u 5: Các ông C c trư ng C c ư ng b Vi t Nam, V trư ng V Tài chính k toán, T ng Giám c Khu qu n lý ư ng b 2 ch u trách nhi m thi hành quy t nh này. Lê Ng c Hoàn ( ã ký) M C THU PHÍ S D NG C U, Ư NG B ÁP D NG CHO O N Ư NG T KM 47 N KM 62 QU C L 5 (Kèm theo Q s 283 Q /TCKT ngày 4 tháng 02 năm 1997) S i tư ng thu phí M c thu phí TT 1 Xe máy các lo i 1.000 /lư t 2 Xe máy c a CBCNV i làm, h c sinh i h c hàng ngày 10.000 /tháng ư c mua vé tháng 3 Xe lam, máy kéo công nông, bông sen 5.000 /lư t 4 Xe con các lo i 15.000 /lư t 5 Xe du l ch, xe ch khách các lo i - Xe dư i 12 ch ng i 15.000 /lư t - Xe t 12 ch ng i n 30 ch ng i 20.000 /lư t - Xe t 31 ch ng i tr lên 24.000 /lư t - Xe buýt 10.000 /lư t 6 Xe v n t i hàng hoá các lo i - Xe có t i tr ng dư i 4 t n 25.000 /lư t - Xe có t i tr ng t 4 t n n 10 t n 30.000 /lư t - Xe có t i tr ng trên 10 t n n 15 t n 45.000 /lư t - Xe có t i tr ng trên 15 t n 60.000 /lư t
Đồng bộ tài khoản