Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
34
lượt xem
4
download

Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND về việc quy định chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND

  1. U BAN NHÂN DÂN C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T T NH BÌNH DƯƠNG NAM ------ c l p - T do - H nh phúc ------------- S : 29/2008/Q -UBND Th D u M t, ngày 05 tháng 08 năm 2008 QUY T NNH V VI C QUY NNH CH THU, N P QU N LÝ VÀ S D NG PHÍ B O V MÔI TRƯ NG I V I KHAI THÁC KHOÁNG S N TRÊN NA BÀN T NH BÌNH DƯƠNG U BAN NHÂN DÂN T NH Căn c Lu t T ch c H i ng nhân dân và U ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn c Lu t B o v môi trư ng ngày 29/11/2005; Căn c Lu t Khoáng s n ngày 20/3/1996 và Lu t s a i b sung m t s i u c a Lu t Khoáng s n ngày 14/6/2005; Ngh nh s 160/2005/N -CP ngày 27/12/2005 c a Chính ph quy nh chi ti t và hư ng d n thi hành Lu t Khoáng s n và Lu t s a i b sung m t s i u c a Lu t Khoáng s n; Căn c Pháp l nh Phí và L phí s 38/2001/PL-UBTVQH 10 ngày 28/8/2001; Ngh nh s 57/2002/N -CP ngày 03/6/2002 c a Chính ph quy nh chi ti t thi hành Pháp l nh Phí và L phí; Ngh nh s 24/2006/N -CP ngày 06/3/2006 s a i b sung m t s i u c a Ngh nh s 57/2002/N -CP ngày 03/6/2002; Căn c Ngh nh s 63/2008/N -CP ngày 13/5/2008 c a Chính ph v phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n; Căn c Thông tư s 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 c a B Tài chính hư ng d n v phí và l phí thu c th m quy n quy t nh c a H i ng nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ương; Căn c Ngh quy t s 16/2008/NQ-H ND7 ngày 22/7/2008 c a H i ng nhân dân t nh, QUY T NNH: i u 1. Quy nh ch thu, n p, qu n lý và s d ng phí b o v môi trư ng iv i khai thác khoáng s n trên a bàn t nh Bình Dương, c th : 1. M c ích thu phí Phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n nh m h tr cho công tác b o v và u tư cho môi trư ng t i a phương nơi có ho t ng khai thác khoáng s n. 2. i tư ng ch u phí, n p phí và m c thu phí a) i tư ng ch u phí:
  2. i tư ng ch u phí b o v môi trư ng trên a bàn t nh Bình Dương g m các lo i: á làm v t li u xây d ng thông thư ng; s i, cu i, s n; cát vàng (cát xây tô); các lo i cát khác; t sét làm g ch ngói; t làm cao lanh; các lo i t khác; than bùn; b) i tư ng n p phí: i tư ng n p phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n là các t ch c, cá nhân khai thác các lo i khoáng s n trên a bàn t nh Bình Dương quy nh t i i m a kho n 1 i u này. c) M c thu: - á làm v t li u xây d ng thông thư ng: 1.000 ng/m3 - S i, cu i, s n: 4.000 ng/m3 - Cát vàng (cát xây tô): 3.000 ng/m3 - Các lo i cát khác: 2.000 ng/m3 - t sét làm g ch ngói: 1.500 ng/m3 - t làm cao lanh: 5.000 ng/m3 - Các lo i t khác: 1.000 ng/m3 - Than bùn: 2.000 ng/t n i u 2. T ch c thu, n p, qu n lý và s d ng: 1. Cơ quan thu có nhi m v và quy n h n: a) Hư ng d n ôn c các t ch c, cá nhân khai thác khoáng s n th c hi n vi c kê khai, n p phí theo úng quy nh; b) Ki m tra, thanh tra vi c kê khai, n p phí, quy t toán ti n phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n; c) X lý vi ph m hành chính v phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n theo thNm quy n và theo quy nh c a pháp lu t; d) Lưu gi và s d ng s li u, tài li u mà cơ s khai thác khoáng s n và i tư ng khác cung c p. 2. Cơ quan qu n lý Tài nguyên và Môi trư ng a phương trong ph m vi ch c năng, nhi m v và quy n h n c a mình có trách nhi m cung c p thông tin, tài li u v i tư ng ư c phép khai thác khoáng s n t i a phương cho cơ quan thu và ph i h p ch t ch v i cơ quan thu trong vi c qu n lý i tư ng n p phí theo quy nh.
  3. 3. i tư ng n p phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n có nghĩa v th c hi n úng theo quy nh t i i u 7 c a Ngh nh s 63/2008/N -CP ngày 13/5/2008 c a Chính ph v phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n. 4. Phí b o v môi trư ng i v i khai thác khoáng s n là kho n thu ngân sách a phương hư ng 100% h tr cho công tác b o v và u tư cho môi trư ng nơi có ho t ng khai thác khoáng s n theo n i dung c th : a) Phòng ng a và h n ch các tác ng x u i v i môi trư ng t i a phương nơi có ho t ng khai thác khoáng s n; b) Kh c ph c suy thoái, ô nhi m môi trư ng do ho t ng khai thác khoáng s n gây ra; c) Gìn gi v sinh, b o v và tái t o c nh quan môi trư ng t i a phương nơi có ho t ng khai thác khoáng s n. i u 3. Quy t nh này có hi u l c k t ngày 01/9/2008 i u 4. Chánh Văn phòng U ban nhân dân t nh, Giám c các S , ban, ngành; Th trư ng các cơ quan, oàn th ; Ch t ch U ban nhân dân các huy n, th xã và th trư ng các ơn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này./. TM. U BAN NHÂN DÂN CH TNCH Nguy n Hoàng Sơn
Đồng bộ tài khoản