Quyết định số 2911/QĐ-BKHCN

Chia sẻ: Phi Van | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
49
lượt xem
4
download

Quyết định số 2911/QĐ-BKHCN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 2911/QĐ-BKHCN về việc ban hành tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ khoa học và công nghệ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 2911/QĐ-BKHCN

  1. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI ***** Độc lập - Tự ** Số: 2911/QĐ-BKHCN QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN VIỆT NAM BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/1/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP; Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24/12/1999; Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành 19 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây: 1 TCVN 6703:2006 Xăng máy bay và xăng ô tô thành phẩm – Xác định bezen và toluen ASTM D 3606-04a bằng phương pháp sắc ký khí 2 TCVN 6778:2006 Xăng – Phương pháp xác định độ ổn định ôxy hóa (Phương pháp chu ASTM D 525-05 kỳ cảm ứng) 3 TCVN 7143:2006 Xăng – Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng quang phổ hấp thụ ASTM D 3237-02 nguyên tử 4 TCVN 6609:2006 Nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không – Phương pháp xác định ASTM D 2624-06 độ dẫn điện 5 TCVN 7332:2006 Xăng – Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu Tert- ASTM D 4815-04 amyl và rượu từ C1 đến C4 bằng phương pháp sắc khí 6 TCVN 7169:2006 Nhiên liệu hàng không – Phương pháp thử phản ứng nước ASTM D 1094-05 7 TCVN 7170:2006 Nhiện liệu hàng không – Phương pháp xác định điểm băng ASTM D 2386-06 8 TCVN 7272:2006 Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định trị số tách ASTM D 3948-05 nước bằng máy đo loại xách tay 9 TCVN 6608:2006 Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín ASTM D 3828-05 bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ 10 TCVN 5731:2006 Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp ASTM D 323-99a Reid) 11 TCVN 6593:2006 Nhiên liệu lỏng – Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi ASTM D 381-04 12 TCVN 6324:2006 Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cácbon – Phương pháp Conradson ASTM D 189-05 13 TCVN 1591-1:2006 Săm và lốp xe đạp – Phần 1: Săm
  2. 14 TCVN 1591-2:2006 Săm và lốp xe đạp – Phần 1: Lốp 15 TCVN 1596:2006 Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ kết dính với sợi dệt ISO 36:2005 16 TCVN 5363:2006 Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ chịu mài mòn sử dụng ISO 4649:2002 thiết bị trống quay hình trụ 17 TCVN 1597-1:2006 Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bền xé rách – . ISO 34-1:2004 Phần 1: Mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm 18 TCVN 1597-2:2006 Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bền xé rách – . ISO 34-2:1996 Phần 2: Mẫu thử nhỏ (DELFT) 19 TCVN 4509:2006 Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định các tính chất ứng suất – giãn ISO 37:2005 dài khi kéo Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Tổng cục TĐC; - Lưu HS, VT
Đồng bộ tài khoản