Quyết định số 293/TTg về việc phê duyệt đầu tư nhà máy thủy điện Đại Ninh do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
30
lượt xem
1
download

Quyết định số 293/TTg về việc phê duyệt đầu tư nhà máy thủy điện Đại Ninh do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 293/TTg về việc phê duyệt đầu tư nhà máy thủy điện Đại Ninh do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 293/TTg về việc phê duyệt đầu tư nhà máy thủy điện Đại Ninh do Thủ tướng Chính phủ ban hành

  1. TH TƯ NG CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 293/TTg Hà N i, ngày 08 tháng 5 năm 1996 QUY T NNH V VI C PHÊ DUY T U TƯ NHÀ MÁY THU I N I NINH TH TƯ NG CHÍNH PH Căn c i u l qu n lý u tư và xây d ng ban hành kèm theo Ngh nh c a Chính ph (văn b n s 177/CP, ngày 20 tháng 10 năm 1994); Xét ngh c a T ng công ty i n l c Vi t Nam xin phê duy t Báo cáo kh thi d án thu i n i Ninh (công văn s 05/ VN-H QT, ngày 4 tháng 1 năm 1996) và H i ng th m nh Nhà nư c v các d án u tư (công văn s 17/H T , ngày 22 tháng 4 năm 1996), QUY T NNH: i u 1. Phê duy t u tư d án Nhà máy thu i n i Ninh v i các n i dung ch y u sau ây: 1. Tên công trình: Nhà máy thu i n i Ninh. 2. Nhi m v : Tăng ngu n cung c p i n năng cho h th ng i n và t o ngu n nư c ph c v nông nghi p cho t nh Bình Thu n. 3. a i m: Công trình u m i xây d ng t i huy n c Tr ng, t nh Lâm ng; nhà máy xây d ng t i huy n B c Bình, t nh Bình Thu n. 4. Quy mô và các thông s ch y u: H ch a nư c a Nhim a queon M c nư c dâng bình thư ng (MBDBT) 880m 880m M c nư c ch t (MNC) 860m 860m Dung tích toàn b 93 tri u m3 227 tri u m3 Dung tích h u ích 67 tri u m3 185 tri u m3 Dung tích ch t 26 tri u m3 42 tri u m3 T ng di n tích m t h ng v i MNDBT 18,87 km2
  2. Nhà máy i n: ki u h Công su t l p t: 300MW g m 2 t máy i n lư ng trung bình nhi u năm 1,218 t KWh i n lư ng b o m (P = 90%): 875 tri u Kwh Các h ng m c công trình có liên quan: p chính ch n tuy n i Ninh, các p ph , p tràn, c a l y nư c, ư ng h m d n nư c, ư ng ng áp l c, kênh d n ra, công trình chuy n nư c gi a 2 h , tr m phân ph i i n ngoài tr i, h th ng ư ng giao thông, thông tin liên l c, nhà qu n lý v n hành. Các h ng m c công trình ngoài hàng rào nhà máy: ư ng dây và tr m bi n áp 110 - 220 KV ng b u n i t nhà máy n h th ng i n qu c gia. Nhà c a cán b , công nhân v n hành xây d ng theo quy ho ch c a a phương. Khi thi t k k hu t, ch u tư có trách nhi m tính toán ch n phương án t i ưu v k thu t và kinh t các h ng m c công trình c a nhà máy thu i n i Ninh trình c p có thNm quy n phê duy t. 5. V n u tư k c công trình ngoài hàng rào nhà máy, có tính trư t giá và d phòng: 4.852,562 t ng tương ương: 441,142 tri u USD. Hình th c u tư: Phương án 1: S d ng v n vay c a Ngân hàng th gi i và các ngu n vay tín d ng khác xây d ng công trình. Phương án 2: Trư ng h p vay v n không , ư c phép liên doanh ph n còn thi u v i i u ki n gi nguyên quy mô và các thông s c a công trình. 6. Ti n : Kh i công xây d ng công trình u năm 1998. Phát i n t máy s 1: tháng 6 năm 2003. Phát i n t máy s 2: u năm 2004. Hoàn thành toàn b công trình: trong 6 tháng u năm 2004. i u 2. Phân công th c hi n:
  3. 1. T ng công ty i n l c Vi t Nam là ch u tư công trình có trách nhi m th c hi n d án theo n i dung ã nêu t i i u 1 c a Quy t nh này. Khi l p thi t k k thu t, t ng d toán công trình c n lưu ý các ý ki n c a H i ng thNm nh Nhà nư c v các d án u tư ã trình Th tư ng Chính ph t i công văn s 17/H T , ngày 22 tháng 4 năm 1996. T ng công ty i n l c Vi t Nam có trách nhi m ph i h p v i U ban nhân dân các t nh Lâm ng, Bình Thu n l p phương án xây d ng khu tái nh cư cho ng bào a phương khi di chuy n kh i vùng lòng h a Nhim và a Queon. 2. Giao Ch t ch H i ng qu n tr T ng công ty i n l c Vi t Nam phê duy t thi t k k thu t và báo cáo k t qu lên Th tư ng Chính ph . 3. Giao B trư ng B Khoa h c, Công ngh và Môi trư ng phê duy t báo cáo ánh giá tác ng môi trư ng khi xây d ng công trình và báo cáo k t qu lên Th tư ng Chính ph . 4. Giao Ch t ch U ban nhân dân t nh Bình Thu n ph i h p v i B trư ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn và T ng công ty i n l c Vi t Nam ch o l p phương án s d ng có hi u qu ngu n nư c tư i sau nhà máy thu i n. U ban nhân dân t nh Lâm ng và Bình Thu n có trách nhi m n nh cu c s ng lâu dài và giúp ng bào khu v c chuy n dân phát tri n s n xu t. 5. Giao B Tài chính xem xét ngh c a T ng công ty i n l c Vi t Nam v m c gi m thu doanh thu, thu l i t c trình Th tư ng Chính ph quy t nh. 6. B K ho ch và u tư, B Tài chính và Ngân hàng Nhà nư c có trách nhi m ph i h p v i T ng công ty i n l c Vi t Nam tìm i tác vay v n; th c hi n vi c b o lãnh (n u bên cho vay yêu c u). i u 3. T ng công ty i n l c Vi t Nam, Th trư ng các B , ngành có liên quan và U ban nhân dân các t nh Lâm ng, Bình Thu n ch u trách nhi m thi hành quy t nh này. Võ Văn Ki t ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản