Quyết định số 2970/2002/QĐ-BYT về việc công bố 10 công ty nước ngoài được phép kinh doanh vắc-xin, sinh phẩm miễn dịch tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
37
lượt xem
3
download

Quyết định số 2970/2002/QĐ-BYT về việc công bố 10 công ty nước ngoài được phép kinh doanh vắc-xin, sinh phẩm miễn dịch tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'quyết định số 2970/2002/qđ-byt về việc công bố 10 công ty nước ngoài được phép kinh doanh vắc-xin, sinh phẩm miễn dịch tại việt nam do bộ trưởng bộ y tế ban hành', văn bản luật, thể thao - y tế phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 2970/2002/QĐ-BYT về việc công bố 10 công ty nước ngoài được phép kinh doanh vắc-xin, sinh phẩm miễn dịch tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

  1. B YT C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 2970/2002/Q -BYT Hà N i, ngày 05 tháng 8 năm 2002 QUY T NNH C A B TRƯ NG B Y T S 2970/2002/Q -BYT NGÀY 5 THÁNG 8 NĂM 2002 V VI C CÔNG B 10 CÔNG TY NƯ C NGOÀI Ư C PHÉP KINH DOANH V C XIN, SINH PH M MI N DNCH T I VI T NAM B TRƯ NG B YT Căn c Ngh nh s 68/CP ngày 11/10/1993 c a Chính ph quy nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và t ch c b máy c a B Y t ; Căn c Thông tư s 01/BYT-TT ngày 29/1/1997 c a B trư ng B Y t v vi c hư ng d n ăng ký c a các Công ty nư c ngoài ư c phép nh p kh u v c xin, sinh ph m mi n d ch v i các t ch c, công ty c a nư c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam; Xét ngh c a H i ng xét duy t các doanh nghi p kinh doanh v c xin sinh ph m mi n d ch ngày 9/2/2001, 30/5/2001, 19/10/2001, 28/1/2002 và 16/7/2002; Theo ngh c a Ông V trư ng V Y t d phòng, B Y t QUY T NNH i u 1. Công b 10 Công ty nư c ngoài ư c phép ăng ký kinh doanh v c xin sinh phNm mi n d ch t i Vi t Nam (Có danh sách Công ty kèm theo Quy t nh này). i u 2. Các Công ty nư c ngoài ư c phép kinh doanh v c xin sinh phNm mi n d ch t i Vi t Nam ph i ch p hành úng các quy nh v kinh doanh v c xin sinh phNm mi n d ch và các quy nh có liên quan c a Pháp lu t Vi t Nam. i u 3. Quy t nh này có hi u l c k t ngày ký, ban hành. i u 4. Các Ông: Chánh Văn phòng, V trư ng V Y t d phòng, B Y t , Giám c S Y t t nh, thành ph tr c thu c Trung ương, Giám c các Công ty có tên t i i u 1 ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. Nguy n Văn Thư ng ( ã ký) DANH SÁCH
  2. CÔNG TY Ư C PHÉP KINH DOANH VĂCXIN, SINH PH M MI N DNCH (Ban hành theo Quy t nh s : 2970/2002/Q -BYT ngày 5 tháng 8 năm 2002) TT Tên Công ty Qu c t ch a ch S ăng ký 1 GREEN CROSS Hàn Qu c 303 Bojung-ri VXSF-035- 0401 VACCINE Koosung-cup CORPORATION Yongin, Korea 2 LG Hàn Qu c 20 Yoi-dong, VXSF-036- INTERNATIONAL,CORP 0601 Youngdungpo-Gu, Seoul 150-606, Korea 3 ORIHO CLINICAL Singapore 1 Maritime Square VXSF-037- #10-22A, Lobby 0601 DIAGNOSTICS (a B. World Trade Division of Johnson & Center. Singapore Jonhson Pte.Ltd) 099253 4 DIETHELM & CO.LTD Thu S Muhlebachstr. VXSF-038- 1001 20.8008 Zurich Switzeland 5 MERCK SHARP H ng 26/F Caroline VXSF-039- Kông 0202 & DOHME (ASIA) LTD Center, 28 Yun Ping Road, Causeway Bay, H ng Kông 6 AVENTIS ASTEUR Pháp 2, Avenue Pont VXSF-040- 0202 (Aventis Pharma Pasteur, 69007 International S.A Group) Lyon, France 7 HUMAN SERUM Hungary H-2100 Godollo VXSF-041- 0702 PRODUCTION AND Tancsics Mihaly MEDICINI u.82 Hungary MANUFACTURING
  3. CO.LTD 8 GLAXOSMITHKINE B 89, rue de VXSF-042- L'Instiut- 1330 0702 BIOLOGICALS Rixensart- Belgium 9 CHINA GUANGZHOU Trung 804 Room VXSF-043- Qu c 0702 KINCARE MEDICINE XiangKang Trading TECHNOLOGY Building 11-21 DEVELOPMENT Guanghua yi road, CO.LTD Baiyun Dist, Guangzhou, China 10 AMERTTEK. INC Hoa Kỳ 7030 35 Ave NE, VXSF-044- 0702 Seattle, WA,98115
Đồng bộ tài khoản