Quyết định số 307/BKH-LĐVX-TH

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:27

0
34
lượt xem
3
download

Quyết định số 307/BKH-LĐVX-TH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 307/BKH-LĐVX-TH về việc ban hành tạm thời Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển xã hội do Bộ kế hoạch và đầu tư ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 307/BKH-LĐVX-TH

  1. BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 307/BKH-LĐVX-TH Hà Nội, ngày 07 tháng 11 năm 1996 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH TẠM THỜI HỆ THỐNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN XÃ HỘI Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992 Căn cứ Nghị định số 75/CP ngày 1/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ kế hoạch và Đầu tư. Căn cứ Nghị định số 75/CP ngày 29/10/1993 ban hành hệ thống ngành kinh tế quốc dân. Để đáp ứng nhu cầu của công tác kế hoạch phát triển kinh tế xã hội phù hợp với thực tế Việt Nam và thông lệ quốc tế. Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Lao động - Văn hoá và Xã hội, Vụ Khoa học giáo dục và Môi trường, Vụ tổng hợp kinh tế quốc dân, Viện trưởng Viện quản lý kinh tế Trung ương, QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu báo cáo kế hoạch phát triển xã hội bao gồm các ngành và lĩnh vực sau đây: 1. Giáo dục đào tạo 2. Y tế dinh dưỡng và chăm sóc sức khoẻ 3. Dân số và Kế hoạch hoá gia đình 4. Các vấn đề xã hội 5. Lao động việc làm, tiền công và thu nhập 6. Văn hoá nghệ thuật 7. Phát thanh, truyền hình 8. Thể dục thể thao 9. Nghiên cứu khoa học 10. Môi trường
  2. Điều 2: Hệ thống chỉ tiêu này áp dụng cho việc lập và báo cáo kế hoạch hàng năm và dài hạn. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 7 tháng 11 năm 1996. Trong quá trình thực hiện nếu thấy có vấn đề cần sửa đổi thì kiến nghị với Bộ kế hoạch và Đầu tư để sửa đổi và bổ sung. Điều 4: Các bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan kế hoạch và đầu tư các cấp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Phạm Gia Khiêm (Đã ký) HỆ THỐNG CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Quyết định 307/BKH-LĐVX-TH ngày 7/11/1996) Cơ quan lập: Bộ, cơ quan:...... Tỉnh, thành phố:..... Chỉ Mục Mục Số tiêu tiêu, tiêu, thứ Tên chỉ tiêu, mục tiêu Đơn vị tính báo chỉ chỉ tự cáo tiêu tiêu hàng 1996 - dài năm 2000 hạn 1 2 3 4 5 6 . I- Giáo dục - Đào tạo . 1.1. Chỉ tiêu hoạt động GD-ĐT: 1 Số học sinh có mặt đầu năm học 1000 người X X {chia theo nam, nữ, dân tộc, Chia ra: Nhà trẻ, Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, học sinh BTVH (chia theo cấp), dạy nghề (trong đó chính quy), THCN (trong
  3. đó hệ chính quy) dự bị đại học, Cao đẳng, Đại học (trong đó hệ chính quy) Bồi dưỡng cán bộ, cao học, nghiên cứu sinh} 2 Số học sinh, sinh viên tuyển mới chia 1000 người X X X theo bậc đào tạo: . DN, THCN, CĐ, ĐH, Cao học, NCS 1000 người X (Trong đó chính quy) 3 Số người mù chữ chia theo giới tính, Người X độ tuổi (6-14; 15-25; 26-35) 4 Số người được xoá mù chữ Người X X 5 Số trẻ em 10-14 tuổi thất học được Người X X huy động đi học để phổ cập giáo dục tiểu học 6 Tỷ lệ trẻ em 6 tuổi đi học lớp 1 % X X 7 Tỷ lệ trẻ em đi học đúng độ tuổi tiểu % X X X học, trung học so với trẻ em 6-10 tuổi và 11-14 tuổi 8 Tỷ lệ học sinh bỏ học (chia theo lớp % X học, cấp học, giới tính) 9 Tỷ lệ học sinh lưu ban (chia theo lớp % X học, cấp học, giới tính) 10 Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp từng cấp so với: . + Số học sinh vào học đầu cấp % X X . + Số học sinh dự thi cuối cấp % X X . (chia theo: Tiểu học, TH cơ sở, % X THPT, BTVH) 11 Tỷ lệ học sinh chuyển cấp so với HS tốt nghiệp: . + Tiểu học lên trung học cơ sở % X . + Trung học cơ sở lên trung học phổ % X thông . + Trung học phổ thông và BTVH % X vào CĐ và ĐH
  4. . Nhân lực, cơ sở vật chất cho Giáo dục và Đào tạo: 12 Số giáo viên phổ thông/lớp Người X . 1. Chia theo loại trường (công, bán Người X công, dân lập...) . 2. Chia theo cấp học: Người X 13 Tổng số giáo viên nuôi dạy trẻ, mẫu Người X X X giáo, tiểu học, trung học Tổng số CB giảng dạy: các trường dạy nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học (chia theo: giới tính, dân tộc, độ tuổi, cấp học, ngành học, hàm học, học vị, từng loại trường) 14 Số trường, phòng học: Tr.phòng X . Số lượng trường, phòng học giáo dục Tr.phòng X PT: . 1. Chia theo cấp học (Nhà trẻ, mẫu Tr.phg.m2 X giáo, tiểu học...) . Trong đó phòng học 3 ca Phòng X . 2. Chia theo quản lý (công lập, bán Tr.phg.m2 X công, nội trú, dân lập) . 3. Chia theo tình trạng cơ sở vật chất Phòng.m2 X (kiên cố, bán kiên cố, nhà tạm) . Số lượng trường CĐ, ĐH, THCN và Trường dạy nghề . 1. Chia theo ngành học (DN, THCN, Phòng.m2 X CĐ, ĐH...) . 2. Chia theo quản lý (công lập, bán Phòng.m2 X công, dân lập...) . 3. Chia theo tình trạng cơ sở vật chất Phòng.m2 X (kiên cố, bán kiên cố, nhà tạm) . Trong đó: diện tích trường sở tăng m2 X thêm trong kỳ kế hoạch: . (Chia ra: Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, dạy nghề THCN, ĐH và CĐ)
  5. 15 Bình quân giá trị cơ sở vật chất và 1000đ/HS X thiết bị/học sinh, sinh viên 16 1.2. Tổng chi phí cho hoạt động sự Tr.đồng X X nghiệp GD-ĐT . a. Nguồn vốn chi: . - Ngân sách Nhà nước Tr.đồng X . - Viện trợ (kể cả vay ODA) Tr.đồng X . - Chi từ tiền học phí Tr.đồng X . - Nguồn vốn khác Tr.đồng X . b. Chi thường xuyên (Kinh phí sự Tr.đồng X X nghiệp) . Chia theo: cấp GDPT, THCN, ĐH và Tr.đồng X CĐ, CTQG và nguồn vốn . BQ chi thường xuyên cho GD, ĐT/1 1000 đồng X X học sinh, sinh viên. . c. Đầu tư XDCB cơ sở vật chất Tr.đồng X X X ngành GD, ĐT (theo lĩnh vực và nguồn) . II. Y tế, dinh dưỡng và chăm sóc sức khoẻ . 2.1. Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động 1 Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi tiêm chủng % X X đủ 6 loại vác xin 2 Tỷ lệ phụ nữ có thai được khám thai, % X X tiêm phòng uốn ván 3 Số trẻ sinh ra sống trong năm 1000 trẻ X 4 Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi 1/1000 TSS X X X 5 Tỷ suất chết trẻ em dưới 5 tuổi 1/1000 TSS X X 6 Tỷ lệ chết mẹ do tai biến sản 1/100.000 X X khoa/100.000TSS 7 Tỷ lệ trẻ sinh ra đời thiếu cân < 2500 % X gram 8 Số trẻ em mắc bệnh bại liệt trong người X X
  6. năm 9 Tỷ lệ trẻ em 8-12 tuổi bị biếu cổ % X X 10 Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh % X X dưỡng chia theo cân nặng, chiều cao, theo độ tuổi; cân nặng theo chiều cao và phân loại theo độ I, II, III 11 Tỷ lệ số dân dùng muối i ốt (chia ra: % hộ X X thành thị, nông thôn) 12 Mức tiêu dùng ca lo bình quân/người calo/ngày X X 13 Tỷ lệ hộ gia đình có hố xí hợp vệ % X X X sinh theo khu vực thành thị, nông thôn 14 Tỷ lệ các trường nông thôn, miền núi % X X có nước sạch, có hố xí hợp vệ sinh 15 Tỷ lệ các trạm y tế nông thôn, miền % X X núi có nước sạch, có hố xí hợp vệ sinh 16 Tỷ lệ mắc các bệnh nhiều người mắc % DS X X so với dân số (uốn ván, sốt rét, lao, HIV-AIDS) 17 Tỷ lệ mắc các bệnh có tiêm chủng % X X X 18 Tỷ lệ chết so với người mắc các % X X bệnh: (uốn ván, sốt rét, lao, HIV- AIDS...) . Trong đó: tỷ lệ trẻ em chết bệnh % X X 19 Thuốc tiêu dùng BQ người/năm đồng X X . Cơ sở, nhân lực cung cấp dịch vụ Y tế- Bảo vệ sức khoẻ: 20 Số cơ sở y tế chia theo khu vực Nhà nước, ngoài nhà nước: . Bệnh viện: bệnh viện X X Trong đó: bệnh viện huyện . Điều dưỡng cơ sở X X . Phòng khám đa khoa khu vực phg. khám X X
  7. . Trạm y tế cơ sở. Trong đó: trạm X X Trạm y tế xã phường . Nhà hộ sinh nhà X 21 Số giường bệnh chia theo khu vực X X X Nhà nước, ngoài nhà nước, giường . trong đó: Điều trị, điều dưỡng giường X X 22 Số ngày sử dụng giường điều trị ngày/tháng X 23 Tổng số cán bộ chuyên môn y tế tại người X X cơ sở y tế: . Chia theo khu vực Nhà nước, ngoài người X X Nhà nước (Chia ra: bác sĩ, y sĩ, y tá các loại, hộ sinh, hộ lý, dược sĩ cao cấp, dược sĩ trung cấp) 24 Số cán bộ y tế và KHHGĐ tuyến cơ người X X sở, trong đó: bác sĩ/xã 25 Thuốc tiêu dùng bình quân đầu đồng X X người . 2.2. Chỉ tiêu tài chính 26 Tổng chi cho hoạt động sự nghiệp y tr.đồng X X tế, BVSK . a. Nguồn vốn chi: . - Ngân sách Nhà nước tr.đồng X . - Viện trợ tr.đồng X . - Bảo hiểm y tế tr.đồng X . - Viện phí tr.đồng X . - Nguồn vốn khác tr.đồng X . b. Chi thường xuyên (kinh phí sự tr.đồng X X nghiệp) chia theo: phòng bệnh, chữa bệnh nâng cấp TTB, chương trình y tế QG và nguồn vốn . BQ chi thường xuyên cho y tế 1000đ X X . c. Đầu tư XDCB cơ sở vật chất tr.đồng X X X ngành y tế (chia theo lĩnh vực và
  8. nguồn) . III. Dân số - Kế hoạch hoá gia đình . 3.1. Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động 1 Tổng dân số chia theo: thành thị, tr.người X X X nông thôn, giới tính, dân tộc, nhóm tuổi: dưới 1 tuổi, 1-3 tuổi, 4-5, 6, 6- 10, 11-14, 15-17, 18-35, 36-55, nam 56-60 và theo đơn vị hành chính 2 Tỷ suất sinh thô, chia ra: thành thị, 1/1000 X X X nông thôn 3 Mức giảm tỷ lệ sinh, chia ra: thành 1/1000 X X X thị, nông thôn 4 Tỷ suất chết thô, chia ra: thành thị, 1/1000 X nông thôn 5 Tổng tỷ suất sinh, chia ra: thành thị, con/mẹ X nông thôn 6 Tỷ lệ tăng tự nhiên, chia ra thành thị, % X X X nông thôn 7 Số người chuyển đến, trong đó: nhập 1000 người X cư vào đô thị 8 Số người chuyển đi 1000 người X 9 Tỷ lệ tăng cơ học % X 10 Tỷ lệ nữ 15-49 tuổi, trong đó: có % X X chồng 11 Tỷ lệ cặp vợ chồng thực hiện biện % X X pháp tránh thai . Trong đó các biện pháp tránh thai % X hiện đai 12 Tỷ lệ bà mẹ sinh con thứ 3 trở lên so % X với tổng số bà mẹ sinh con trong năm chia ra: thành thị, nông thôn . Cơ sở, nhân lực thực hiện dịch vụ X KHHGĐ 13 Số cơ sở thực hiện dịch vụ KHHGĐ cơ sở X chia theo khu vực Nhà nước, ngoài
  9. Nhà nước . Trong đó: . Tại xã cơ sở X X . Tỷ lệ so tổng số xã % X X 14 Số đội dịch vụ KHHGĐ lưu động Đội X X . Trong đó: . Đội của huyện/thị đội X . Tỷ lệ so tổng số huyện % X 15 Số cán bộ chuyên trách công tác DS- người X X KHHGĐ . Trong đó chuyên trách tại xã, người X phường . 3.2. Chỉ tiêu tài chính 16 Tổng chi cho hoạt động DS-KHHGĐ tr.đồng X X . a. Nguồn vốn chi: . - Ngân sách Nhà nước tr.đồng X . - Viện trợ (kể cả vay ODA) tr.đồng X . - Nguồn vốn khác tr.đồng X . b. Chi thường xuyên theo chương tr.đồng X X trình quốc gia: chia theo lĩnh vực và nguồn . Bình quân chi thường xuyên cho tr.đồng X X KHHGĐ/người . c. Đầu tư xây dựng cơ bản cơ sở vật tr.đồng X X X chất DS-KHHGĐ chia theo lĩnh vực và nguồn vốn . IV. Các vấn đề xã hội . 4.1. Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động . 4.1.1. Cứu trợ xã hội: 1 Tỷ lệ người tàn tật so với dân số % X X X trong đó chia theo tật: câm, điếc, mù, cụt chi
  10. 2 Tỷ lệ người tàn tật trong độ tuổi lao % X động so với lao động trong độ tuổi 3 Tỷ lệ trẻ em 0-14 tuổi bị tàn tật: so % X với trẻ em cùng độ tuổi và so với tổng số người tàn tật 4 Tổng số người được hưởng trợ cấp cứu trợ xã hội, trong đó: . Trẻ em mồ côi, người tàn tật (trong người X đó trẻ em), tâm thần, người già cô đơn hoàn cảnh khó khăn 5 Trong đó: được nuôi dưỡng tập trung người X (chia theo một số nhóm: Trẻ em mồ côi, Người tàn tật (trong đó trẻ em), tâm thần, Người già cô đơn, trẻ em lang thang cơ nhỡ, Người cơ nhỡ) . 4.1.2. Trợ cấp xã hội: 6 Số người hưởng trợ cấp xã hội người X thường xuyên trong đó: Tuất các loại, Người có công, Mất sức lao động, Tàn tật, Trẻ mồ côi 7 Số người tàn tật đã được phục hồi người X chức năng, trong đó TE (1-14 tuổi) 8 Số gia đình được cấp nhà tình nghĩa gia đình X 9 Tỷ lệ trẻ em được cứu trợ và trợ cấp % X XH so với trẻ em cùng hoàn cảnh chia ra: trẻ mồ côi; lang thang, cơ nhỡ... . 4.1.3.Trật tự, an toàn xã hội: 10 Số người lạm dụng ma tuý, trong đó: người X dưới 16 tuổi 11 Số người hiện đang được cai nghiện người X 12 Số người hành nghề mại dâm, trong người X đó: dưới 16 tuổi 13 Số mại dâm được giáo dục, chữa người X bệnh, dạy nghề 14 Số vụ phạm pháp, chia ra hình sự, vụ X
  11. kinh tế 15 Số người phạm pháp, trong đó : Hình người X sự (riêng trẻ em), kinh tế 16 Tỷ lệ các vụ vi phạm Quyền trẻ em % X được truy tố so với tổng số vụ vi phạm, trong tỷ lệ các vụ vi phạm quyền trẻ em bị truy tố được xét xử so với tổng số vụ bị truy tố 17 Số vụ tai nạn giao thông vụ X 18 Số người bị tai nạn và số chết tai nạn người X giao thông 19 Số vụ tai nạn lao động vụ X 20 Số người bị tai nạn và số chết tai nạn người X lao động 21 Số vụ hoả hoạn (không kể cháy vụ X rừng) 22 Số người chết do hoả hoạn người X 23 Số vụ cháy rừng vụ X 24 ước tính thiệt hại do cháy rừng tr.đồng X 25 Số vụ tự tử, tự sát vụ X 26 Số người tự tử, tự sát và số chết người X . Cơ sở vật chất cho cứu trợ và an toàn xã hội: chia theo khu vực Nhà nước, ngoài Nhà nước 27 Tổng số cơ sở nuôi dưỡng tập trung cơ sở X . Chia ra Làng SOS; Khu nuôi dưỡng cơ sở X người già cô đơn; Trại nuôi dưỡng người tâm thần; Khu nuôi dưỡng người tàn tật; Cơ sở chăm sóc và dạy nghề cho trẻ lang thang cơ nhỡ; Cơ sở nuôi dạy trẻ em làm trái pháp luật; các cơ sở khác 28 Số cơ sở giáo dục, chữa bệnh, dạy cơ sở X nghề cho người mại dâm 29 Số cơ sở cai nghiện ma tuý cơ sở X
  12. . 4.2. Chỉ tiêu tài chính 30 Tổng chi cho các vấn đề xã hội: tr.đồng X X . a. Nguồn vốn chi: . - Ngân sách Nhà nước tr.đồng X . - Viện trợ tr.đồng X . - Nguồn vốn khác tr.đồng X . b. Chi thường xuyên (kinh phí sự tr.đồng X X nghiệp) (chia theo lĩnh vực và nguồn vốn: TBLS, bảo đảm XH, cứu trợ XH, chống tệ nạn xã hội, XĐGN, GQVL . c. Đầu tư XDCB, chia theo lĩnh vực tr.đồng X X X và nguồn vốn . V. Lao động, việc làm, tiền công và thu nhập (chia theo khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước) 1 Tổng số lao động và tỷ trọng so với người,% X X dân số . + Chia theo độ tuổi (trong và ngoài người,% X X độ tuổi lao động) . + Chia theo thành thị, nông thôn người,% X X 2 Lao động tham gia trong nền kinh tế người,% X X quốc dân, trong đó nữ . Chia theo nhóm ngành: . - Công nghiệp, xây dựng người,% X X . - Nông nghiệp, lâm nghiệp người,% X X . - Dịch vụ người,% X X . Trong đó: người,% X X X Được giải quyết VL kỳ KH (nam, nữ): . - Vào khu vực Nhà nước người,% X . - Vào khu vực tập thể người,% X
  13. . - DN tư nhân, cá thể người,% X . - Đi vào các vùng kinh tế mới người,% X . - DN vốn đầu tư nước ngoài người,% X . - Đi làm việc ở nước ngoài người,% X 3 Số lao động chưa có việc làm người,% X X . Trong đó: có nhu cầu việc làm người,% X 4 Số hộ được vay vốn GQVL trong hộ X năm 5 LĐ chia theo khu vực kinh tế chia ra: người,% X X Lao động thuộc khu vực Nhà nước trong đó: Quản lý nhà nước, hoạt động sự nghiệp (theo ngành); LĐ khu vực tập thể; cá thể; kinh tế hỗn hợp, các doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam 6 Chia theo trình độ chuyên môn, chia người % X X ra: đã qua đào tạo (trong đó mới đào tạo) LĐ chưa qua đào tạo . Trình độ VH bq của người lao động lớp X (cụ thể: một số ngành) 7 Năng suất LĐ (chia theo khu vực X NT-TT, ngành 8 Tổng số lao động khu vực nông thôn người X X . Trong đó: Công nghiệp, xây dựng người % X . Nông, lâm nghiệp người % X . Dịch vụ người % X 9 Số ngày làm việc trung bình 1 lao ngày/năm X X động nông thôn/1 năm 10 Số lao động/héc ta canh tác người/ha X 11 Chiều cao trung bình lao động 15 cm X tuổi 12 Cân nặng trung bình lao động 15 tuổi kg X
  14. 13 Lương BQ 1 CNVC khu vực Nhà đồng/tháng X nước (ghi theo 20 ngành NĐ 75/CP và vùng lãnh thổ); trong đó thu nhập của nữ 14 Tỷ lệ số hộ có mức sống theo các X X nhóm thu nhập so với tổng số hộ (theo quy ước điều tra) chia theo 7 vùng; thành thị, nông thôn . Nhóm 1 (Giàu) % . Nhóm 2 (Trên trung bình) % . Nhóm 3 (Trung bình) % . Nhóm 4 (Dưới trung bình) % . Nhóm 5 (Nghèo) % X X 14 Cơ cấu tiêu dùng của dân cư chia % X X theo: ăn, mặc...; theo vùng . VI. Văn hoá, Nghệ thuật . 6.1. Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động (chia theo khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước) . 6.1.1. Điện ảnh: 1 Tổng số phim điện ảnh và Video SX bộ X X X . (Chia ra: Phim truyện, hoạt hình, tài bộ X liệu) 2 Số phim Nhà nước đặt hàng, tài trợ bộ X (trong TS) . (Chia ra: Phim truyện, hoạt hình, tài bộ X liệu) 3 Tổng số lượt người xem chiếu 1000 lượt X bóng/năm (Chia ra KV thành thị, Nông thôn, Miền núi) . 6.1.2. Nghệ thuật biểu diễn: 4 Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp đơn vị X 5 Số chương trình biểu diễn nghệ thuật Ch.trình X Nhà nước tài trợ
  15. 6 Số chương trình dành cho thiếu nhi ch.trình X 7 Tổng số lượt người xem nghệ thuật 1000 lượt X trong năm . 6.1.3.Văn hoá thông tin: 8 Số cụm văn hoá cơ sở được xây cụm X dựng mới kỳ KH 9 Tổng số đội thông tin lưu động, trong đội X đó phát triển mới 10 Tổng số cuộc triển lãm, Hội chợ cuộc X . 6.1.4. Thư viện, lưu trữ: 11 Tống số sách, báo trong thư viện, 1000 bản X X trong đó được bổ sung trong năm 12 Tổng số bạn đọc trong năm 1000l/ng X 13 Tổng số tài liệu lưu trữ mét giá X . 6.1.5. Bảo tồn, Bảo tàng: 14 Tổng số hiện vật trong bảo tàng, cái X trong đó sưu tầm mới 15 Số lượt người đến xem bảo tàng 1000 lượt X 16 Số di tích được xếp hạng di tích X . 6.1.6. Xuất bản: 17 Tổng số sách, báo, tạp chí xuất bản tít,1000 bản X . Trong đó: . Sách giáo khoa phổ thông tít,1000 bản X . Sách cho thiếu nhi tít,1000 bản X . Sách tiếng dân tộc, song ngữ tít,1000 bản X . Báo Nhân dân 1000 bản X X . Báo quân đội nhân dân 1000 bản X X . Báo Đảng bộ tỉnh, thành phố 1000 bản X . Báo cho thiếu nhi (chia: TW, ĐP) 1000 bản X 18 Sách, báo, tạp chí Nhà nước trợ giá bản,tr.đồng X
  16. (trong TS) 19 Xuất bản các sản phẩm nghe nhìn: X . Chương trình âm nhạc (cát xét, đĩa ch.trình X compact) . Chương trình video ch.trình X . 6.1.7. Phát hành sách, báo: 20 Tổng số sách, báo phát hành tại địa 1000 bản X phương (chia theo loại sách, báo) . Cơ sở vật chất cho hoạt động văn hoá thông tin: 21 Số điểm chiếu bóng màn ảnh X X . Đơn vị chiếu bóng lưu động Đơn vị X 22 Số rạp biểu diễn (nhà hát, nhà văn rạp X X hoá...) 23 Số nhà, Trung tâm văn hoá nhà, ttâm X X . Chia theo cấp tỉnh, huyện thị và nhà,ttâm X ngành quản lý 24 Nhà thông tin, triển lãm nhà X 25 Tổng số điểm vui chơi trẻ em, trong điểm X X đó xây dựng mới . (Chia theo: cấp huyện, quận và cấp điểm X xã) 26 Tổng số xã có trung tâm văn hoá, thể xã % X X X thao 27 Tổng số thư viện, chia theo loại và thư viện X X cấp quản lý; 28 Số thư viện tư nhân, tủ sách cho cái X thuê, . Số quầy cho thuê phương tiện nghe quầy X nhìn 29 Tổng số bảo tàng chia theo loại và bảo tàng X X cấp quản lý . 6.2. Chỉ tiêu tài chính
  17. 30 Tổng chi cho hoạt động sự nghiệp tr.đồng X X VHTT . a. Nguồn vốn chi: . - Ngân sách Nhà nước tr.đồng X X . - Viện trợ (kể cả vay ODA) tr.đồng X . - Nguồn vốn khác tr.đồng X . b. Chi thường xuyên (kinh phí sự tr.đồng X X nghiệp) chia theo ngành và nguồn vốn . Bình quân chi cho sự nghiệp đồng/năm X X VHTT/người . c. Đầu tư XDCB cơ sở vật chất tr.đồng X X X VHTT (chia theo ngành, lĩnh vực, nguồn) . VII. Phát thanh, truyền hình . 7.1. Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động 1 Tổng số giờ, chương trình phát giờ/năm X X thanh, truyền hình . (Chia ra: Chương trình TW, Chương giờ/năm X X trình ĐP) 2 Tổng số giờ phát sóng phát thanh, giờ/năm X X X truyền hình chia TW, ĐP . Trong đó: Phát thanh tiếng dân tộc, giờ/năm X chia TW, ĐP . Cơ sở vật chất cho hoạt động phát thanh - truyền hình: 3 Số đài, Trạm truyền thanh, chia theo trạm X huyện, quận, cơ sở 4 Tổng số trạm phát lại truyền hình trạm X X X 5 Tổng công suất máy phát thanh, phát KW X X hình chia theo TW,ĐP . 7.2. Chỉ tiêu tài chính 6 Tổng chi cho hoạt động PT-TH-TT tr.đồng X X
  18. . a. NGuồn vốn chi: . - Ngân sách Nhà nước tr.đồng X X . - Viện trợ (kể cả vay ODA) tr.đồng X . - Nguồn vốn khác tr.đồng X . b. Chi thường xuyên (kinh phí sự tr.đồng X X nghiệp): . (Chia theo PT, TH, TTX và nguồn tr.đồng X vốn) . Bình quân chi cho hoạt động đồng/năm X PTTH/người . c. Đầu tư XDCB cơ sở vật chất tr.đồng X X X PTTH . (Chia theo PT,TH,TTX và nguồn tr.đồng X vốn) . VIII. Thể dục thể thao . 8.1. Mục tiêu, chỉ tiêu hoạt động 1 Tỷ lệ số người tham gia luyện tập % X X TDTT thường xuyên so với dân số 2 Tỷ lệ số người tham gia luyện tập % X TDTT trong SV, HSPT 3 Số người đạt tiêu chuẩn RLTT, trong người X X đó SV, HSPT 4 Số gia đình được công nhận Gia đình gia đình X X Thể thao 5 Số trường đảm bảo chương trình giáo trường X dục thể chất 6 Số vận động viên đạt đẳng cấp (từng người X cấp chia theo bộ môn và cấp: (cấp I; Cấp II; kiện tướng quốc gia; kiện tướng quốc tế) 7 Số huy chương dành được trong thi cái X đấu thể thao quốc tế, chia ra: vàng, bạc, đồng . Cơ sở, nguồn nhân lực cho hoạt động
  19. thể dục - thể thao: . (Chia theo khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước) 8 Tổng số cán bộ chuyên môn TDTT, X trong đó đào tạo chính quy . (Chia ra: Huấn luyện viên, trọng tài, người X Giáo viên TDTT, quản lý) 9 Số cơ sở thi đấu TDTT đúng tiêu cái X X X chuẩn, chia ra: sân vận động, Sân điền kinh, nhà tập và thi đấu, bể bơi, trường bắn... 10 Số cơ sở luyện tập TDTT quần cái X chúng khác (chia theo loại) . 8.2. Chỉ tiêu tài chính 11 Tổng chi cho hoạt động TDTT tr.đồng X . a. Nguồn vốn chi: . - Ngân sách Nhà nước tr.đồng X X . - Viện trợ (viện trợ và vay ODA) tr.đồng X . - Nguồn vốn khác tr.đồng X . b. Chi thường xuyên (kinh phí sự tr.đồng X X nghiệp) chia theo hoạt động và nguồn . Bình quân chi cho hoạt đồng đồng/năm X X TDTT/người . c. Đầu tư XDCB cơ sở vật chất tr.đồng X X X TDTT . IX. Nghiên cứu khoa học . 9.1. Hoạt động: 1 Số đề tài, dự án nghiên cứu khoa học đề tài X công nghệ . 1. Chia theo thời điểm thực hiện: X (chuyển tiếp, mới) . 2. Chia theo cấp quản lý (Nhà nước, X ngành)
  20. 2 Nhiệm vụ áp dụng tiến bộ kỹ thuật công nghệ X (ghi từng nhiệm vụ và thời gian TH) . Cơ sở, nguồn nhân lực cho hoạt động nghiên cứu khoa học: 3 Số cán bộ khoa học: người X X X . 1. Chia theo trình độ chuyên môn: người X (Cao đẳng (cử nhân); Đại học (cử nhân, kỹ sư) Trên đại học (thạc sĩ, Phó tiến sĩ, Tiến sĩ) . 2. Chia theo ngành: Khoa học tự người X nhiên, Nông, Lâm, Thuỷ sản, Y dược Kỹ thuật; KHXH, nhân văn... . 3. Chia theo lĩnh vực hoạt động: người X Quản lý Nhà nước, nghiên cứu giảng dạy, chia ra KV nhà nước, ngoài Nhà nước Sản xuất kinh doanh: (nhà nước, ngoài Nhà nước) 4 Số lượng cơ quan nghiên cứu khoa cơ sở X X X học và phát triển công nghệ, chia theo loại: Viện, phân viện, trung tâm, Phòng NC độc lập 5 Số lượng các cơ quan tiêu chuẩn, đo cơ sở X lường chất lượng; chia theo: Trung tâm chi cục, phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm, phòng thí nghiệm uỷ quyền 6 Số lượng cơ quan thông tin khoa học cơ sở X và CN chia theo Trung tâm, Phòng 7 9.2. Tổng chi cho hoạt động KH và Công nghệ: . a. Nguồn vốn chi: . - Ngân sách Nhà nước tr.đồng X . - Viện trợ (viện trợ và vay ODA) tr.đồng X . - Nguồn vốn khác tr.đồng X . b. Chi thường xuyên (kinh phí sự tr.đồng X X nghiệp):
Đồng bộ tài khoản