Quyết định số 3165/2002/QĐ-BGTVT

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
49
lượt xem
8
download

Quyết định số 3165/2002/QĐ-BGTVT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 3165/2002/QĐ-BGTVT về Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với Cán bộ Đăng kiểm tại các đơn vị Đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành để sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ được ban hành kèm theo Quyết định 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 6-7-1998 của Bộ trưởng...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 3165/2002/QĐ-BGTVT

  1. B GIAO THÔNG V N C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM T I c l p - T do - H nh phúc ****** ******** S : 3165/2002/Q -BGTVT Hà N i, ngày 02 tháng 10 năm 2002 QUY T NNH S A I, B SUNG M T S I U C A QUY NNH V TIÊU CHU N, NHI M V , TRÁCH NHI M, QUY N H N, KHEN THƯ NG VÀ K LU T I V I CÁN B ĂNG KI M T I CÁC ƠN VN ĂNG KI M PHƯƠNG TI N CƠ GI I Ư NG B Ư C BAN HÀNH KÈM THEO QUY T NNH 1643/1998/Q -BGTVT NGÀY 6-7-1998 C A B TRƯ NG B GIAO THÔNG V N T I. B TRƯ NG B GIAO THÔNG V N T I Căn c Ngh nh s 22/CP ngày 22/3/1994 c a Chính ph quy nh nhi m v , quy n h n, trách nhi m qu n lý Nhà nư c và cơ c u t ch c b máy c a B Giao thông v n t i; Xét ngh c a C c trư ng C c ăng ki m Vi t nam t i văn b n s 636/2002 K ngày 20-9-2002 v vi c ban hành quy t nh s a i, b sung i u 4 và i u 18 c a quy nh ban hành kèm theo Quy t nh 1643/1998/Q -BGTVT ngày 6-7-1998 c a B trư ng B Giao thông v n t i; m b o v trình chuyên môn nghi p v c a các ăng ki m viên phương ti n giao thông cơ gi i ư ng b phù h p v i vi c u tư khoa h c công ngh tiên ti n và cơ gi i hóa công tác ki m nh; Theo ngh c a V trư ng V T ch c cán b - lao ng và V trư ng V Pháp ch - v n t i, QUY T NNH: i u 1 : S a i, b sung i u 4 và i u 18 c a Quy nh v tiêu chuNn, nhi m v , trách nhi m, quy n h n, khen thư ng và k lu t i v i cán b ăng ki m t i các ơn v ăng ki m phương ti n cơ gi i ư ng b ban hành kèm theo Quy t nh 1643/1998/Q -BGTVT ngày 6/7/1998 c a B trư ng B Giao thông v n t i. 1- i u 4 ư c s a i, b sung như sau: “ i u 4: i v i ăng ki m viên ăng ki m viên phương ti n giao thông cơ gi i ư ng b có 3 h ng: ăng ki m viên H ng I, H ng II và H ng III. Tiêu chuNn i v i ăng ki m viên c th như sau: 1- Là k sư chuyên ngành cơ khí phương ti n và xe máy giao thông ư ng b bao g m các ngành cơ khí ô tô; cơ khí s a ch a ô tô; cơ khí ng l c ô tô ; cơ khí ng cơ t trong; cơ khí máy kéo nông nghi p; cơ khí máy kéo lâm nghi p; cơ khí chuyên
  2. dùng ô tô; cơ khí giao thông công chính; cơ khí xe máy t hành quân s ; cơ khí xe máy thi công xây d ng. 2- Có 3 năm công tác liên t c theo ngành ngh ào t o ư c nêu t i Kho n 1 i u này n u công tác t i các ơn v , t ch c ngoài ngành ăng ki m. 3- Có ch ng ch ngo i ng ti ng Anh t i thi u b ng A. 4- ã qua khóa ào t o, hư ng d n v chuyên môn nghi p v và ư c c p ch ng ch hoàn thành khóa h c nghi p v ăng ki m theo quy ch ào t o c a C c ăng ki m Vi t nam. 5- Riêng i v i cán b m i t t nghi p i h c ư c phân công công tác t i các ơn v c a ngành ăng ki m thì ngoài vi c ph i có tiêu chuNn quy nh t i Kho n 1 và Kho n 3 i u này còn ph i hoàn thành chương trình t p s theo quy nh c a pháp lu t và có th i gian t p s nghi p v ăng ki m t i thi u là 6 tháng k t khi ư c c p ch ng ch hoàn thành khóa h c nghi p v ăng ki m. 6- ư c C c ăng ki m Vi t nam công nh n, b nhi m và c p th ăng ki m viên “. 2- i u 18 ư c s a i, b sung như sau: “ i u 18: i v i cán b ăng ki m (không k nhân viên nghi p v ) có trình cao ng, trung c p ho c công nhân b c 5/7 ã ti p nh n trư c ây ư c gi i quy t như sau: 1- i v i cán b ăng ki m dư i 45 tu i (k t ngày quy t nh này có hi u l c) thì các ơn v ăng ki m có trách nhi m t o i u ki n và h tr v kinh phí theo quy nh c a pháp lu t các cán b ăng ki m này ư c tham gia các khóa ào t o i h c chuyên ngành như ã quy nh t i Kho n 1 i u 4 c a quy nh này. 2- Các cán b ăng ki m quy nh t i Kho n 1 i u này có trách nhi m hoàn thành khóa ào t o có B ng i h c phù h p v i tiêu chuNn ư c quy nh t i Kho n 1 i u 4 c a quy nh này trong th i h n không quá 6 năm k t ngày quy t nh này có hi u l c. N u sau th i h n này, các cán b nêu trên không có B ng i h c chuyên ngành theo quy nh s b mi n nhi m ch c danh ăng ki m viên và không ư c b trí công tác trong dây chuy n ki m nh. 3- i v i các cán b có tu i t 45 tu i tr lên (k t ngày quy t nh này có hi u l c) n u không có i u ki n tham gia các khoá ào t o phù h p v i tiêu chuNn quy nh nhưng có kinh nghi m th c t và trình th c hành t t, thì ơn v ăng ki m s có k ho ch i u chuy n công tác thích h p, trong th i gian chưa k p i u chuy n ho c trong th i gian làm vi c xen k gi a các t ào t o thì ơn v ăng ki m v n ti p t c b trí công tác trong dây chuy n ki m nh, nhưng không b trí t i các công o n có nh hư ng tr c ti p t i tính năng an toàn k thu t c a phương ti n (thu c h th ng phanh và h th ng lái). 4- ơn v ăng ki m có trách nhi m b trí và phân công s lư ng ăng ki m viên m ương công vi c và b o m ch t lư ng ki m nh trong th i gian c các cán b ăng ki m tham gia các khóa ào t o nêu t i Kho n 1 i u này. “
  3. i u 2. Quy t nh này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày ký và h y b i u 4 và i u 18 c a Quy nh v tiêu chuNn, nhi m v , trách nhi m, quy n h n, khen thư ng và k lu t i v i cán b ăng ki m t i các ơn v ăng ki m phương ti n cơ gi i ư ng b ban hành kèm theo Quy t nh 1643/1998/Q -BGTVT ngày 6/7/1998 c a B trư ng B Giao thông v n t i. i u 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng B , V trư ng V T ch c - Cán b - Lao ng, V trư ng V Pháp ch - V n t i, , C c trư ng C c ăng ki m Vi t nam, Giám c S Giao thông v n t i, Giao thông công chính các t nh, thành ph tr c thu c Trung ương, Th trư ng các cơ quan, ơn v và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t nh này. KT. B TRƯ NG B GTVT Nơi nh n : TH TRƯ NG - Như i u 3. - B rư ng (b/c) - Lưu HC, PCVT, TCCB-L Tr n Doãn Th
Đồng bộ tài khoản