Quyết định số 324-LĐ/QĐ

Chia sẻ: Thanh Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:42

0
45
lượt xem
2
download

Quyết định số 324-LĐ/QĐ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 324-LĐ/QĐ về việc ban hành bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ viên chức ngành y tế do Bộ Lao động ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 324-LĐ/QĐ

  1. BỘ LAO ĐỘNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ******** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 324-LĐ/QĐ Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 1984 QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG SỐ 324-LĐ/QĐ NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 1984 BAN HÀNH BẢN DANH MỤC SỐ 1 CÁC CHỨC DANH ĐẦY ĐỦ VIÊN CHỨC NGÀNH Y TẾ BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG Căn cứ Quyết định số 36-CP ngày 2-2-1980 của Hội đồng Chính phủ và Chỉ thị 277-TTg ngày 1-10-1980 của Thủ tướng Chính phủ về việc nghiên cứu xây dựng danh mục và tiêu chuẩn nghiệp vụ các chức vụ viên chức nhà nước; Căn cứ Quyết định số 117-HĐBT ngày 15-7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành bản danh mục số 1 các chức vụ viên chức nhà nước; Căn cứ điểm 2 Chỉ thị số 124-HĐBT ngày 7-11-1983 của Hội đồng Bộ trưởng; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Y tế và kết luận của cuộc họp tiểu ban danh mục và tiêu chuẩn nghiệp vụ viên chức nhà nước ngày 12-10-1984 Q UY Ế T Đ Ị NH Đ i ề u 1 . - Nay ban hành bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ các chức vụ viên chức ngành y tế gồm 441 chức danh (có bản danh mục kèm theo). Đ i ề u 2 . - Căn cứ bản danh mục này, Bộ Y tế tiến hành xây dựng tiêu chuẩn nghiệp vụ và tổ chức hướng dẫn thực hiện hệ thống chức danh viên chức này trong toàn ngành nhằm đem lại hiệu quả thiết thực, làm cho bộ máy gọn nhẹ, tăng cường hiệu lực quản lý trên mọi mặt công tác. Đ i ề u 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với văn bản này đều bãi bỏ. Đ i ề u 4 . - Bộ trưởng Bộ Y tế và các bộ có liên quan, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương và cơ sở có sử dụng các chức danh viên chức ngành y tế có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Đào Thiện Thi (Đã ký)
  2. BẢN DANH MỤC SỐ 1 CHỨC DANH ĐẦY ĐỦ CÁC CHỨC VỤ VIÊN CHỨC NGÀNH Y TẾ 1. Nội dung bản danh mục số 1 ngành y tế Căn cứ Quyết định 117-HĐBT ngày 15-7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng và các quy định trong bản danh mục số 1 (chức danh gốc) đã ban hành; bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ các viên chức ngành y tế được ban hành theo Quyết định số 324-LĐ/QĐ ngày 19-12- 1984 bao gồm 441 chức danh cụ thể như sau: Loại A: Viên chức lãnh đạo: Nhóm 9: 79 chức danh đầy đủ; Nhóm 8: 173 chức danh đầy đủ Loại B: Viên chức chuyên môn: Nhóm 5: 187 chức danh đầy đủ Loại C: Viên chức thực hành nghiệp vụ và kỹ thuật. Nhóm 0: 2 chức danh đầy đủ 2. Quy định sử dụng Dựa theo quy định về phạm vi sử dụng đối với mỗi chức danh ghi trong bản danh mục số 1 các chức danh đầy đủ của ngành y tế, Bộ Y tế tiến hành xây dựng tiêu chuẩn nghiệp vụ và hướng dẫn cho các đơn vị áp dụng. Mỗi chức danh đầy đủ được sử dụng trong thực tế phải có nội dung lao động đúng với luận chứng khoa học đã nghiên cứu khi hình thành các chức danh đó và Bộ Y tế hướng dẫn nội dung cho từng cơ sở, cho từng viên chức. Khi có trường hợp thay đổi các nội dung lao động, cơ quan chủ quản phải báo cáo với Bộ Y tế và được sự thống nhất của Bộ lao động (theo Điều 2 của Quyết định số 117-HĐBT ngày 15-7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng) về sự sửa đổi hoặc ngoại lệ. 3. Bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ các chức vụ viên chức ngành y tế: STT Nhóm Chức Mã số Chức danh Phạm vi áp dụng danh gốc đầ y đủ 117- HĐBT 1 2 3 4 5 6 1 9 Bộ trưởng 9010 Bộ trưởng Bộ Y tế Bộ Y tế 2 9011 Thứ trưởng Bộ Y tế thứ nhất 3 9012 Thứ trưởng Bộ Y tế
  3. 4 Giám đốc 9080 Giám đốc Bệnh viện Việt Nam - Cộng hoà bệnh viện dân chủ Đức ngoại khoa Trung ương 5 9080 Giám đốc Bệnh viện Bạch mai, Huế, Chợ bệnh viện Rẫy, Thái Nguyên, Đồng Hới, đa khoa Uông Bí Trung ương 6 9080 Giám đốc Bệnh viện quốc tế bệnh viện đa khoa ngoại kiều 7 9080 Giám đốc Các bệnh viện đa khoa các bệnh viện ngành đa khoa các ngành 8 9080 Giám đốc Các bệnh viện đa khoa trung tâm bệnh viện tỉnh t/phố đa khoa trung tâm tỉnh, thành phố 9 9080 Giám đốc Các bệnh viện đa khoa khu vực bệnh viện tỉnh, thành phố đa khoa khu vực tỉnh, thành phố 10 9080 Giám đốc Các bệnh viện đa khoa huyện, bệnh viện quận đa khoa huyện, quận 11 9080 Giám đốc Bệnh viện nội tiết bệnh viện nội tiết 12 9080 Giám đốc Bệnh viện ung thư bệnh viện ung thư (Bệnh viện K) 13 9080 Giám đốc Bệnh viện tâm thần Trung ương
  4. bệnh viện tâm thần Trung ương 14 9080 Giám đốc Các bệnh viện tâm thần tỉnh, bệnh viện thành phố tâm thần tỉnh thành phố 15 9080 Giám đốc Bệnh viện 71 và 74 bệnh viện lao Trung ương 16 9080 Giám đốc Các bệnh viện lao tỉnh, thành bệnh viện phố lao tỉnh, thành phố 17 9080 Giám đốc Bệnh viện Việt - Xô, E, GI, C, bệnh viện Thống nhất cán bộ Trung ương các cấp 18 9080 Giám đốc Các bệnh viện y học dân tộc bệnh viện y tỉnh, thành phố học dân tộc tỉnh, thành phố 19 9 Giám đốc 9080 Giám đốc Các bệnh viện nhi tỉnh, thành bệnh viện phố nhi tỉnh, thành phố 20 Giám đốc Các bệnh viện phụ sản tỉnh, bệnh viện thành phố phụ sản tỉnh, thành phố 21 9080 Giám đốc Các bệnh viện truyền nhiễm tỉnh, bệnh viện thành phố truyền nhiễm tỉnh, thành phố
  5. 22 9080 Giám đốc Các bệnh viện da liễu tỉnh, bệnh viện thành phố da liễu tỉnh, thành phố 23 9080 Giám đốc Các nhà hộ sinh quận, thị nhà hộ sinh quận, thị 24 9080 Giám đốc Các khu điều trị phong Trung khu điều trị ương phong Trung ương 25 9080 Giám đốc Các khu điều trị phong tỉnh, khu điều trị thành phố phong tỉnh, thành phố 26 9080 Giám đốc Trung tâm tuyên truyền bảo vệ trung tâm sức khoẻ tuyên truyền bảo vệ sức khoẻ 27 9080 Giám đốc Nhà xuất bản y học nhà xuất bản y học 28 9080 Giám đốc Nhà điều dưỡng A, B nhà điều dưỡng Trung ương 29 9080 Giám đốc Các nhà điều dưỡng tỉnh, thành nhà điều phố dưỡng tỉnh, thành phố 30 9080 Giám đốc Các sở y tế tỉnh, hành phố, đặc Sở y tế tỉnh, khu thành phố, đặc khu 31 9080 Giám đốc Các công ty dược phẩm cấp I công ty dược phẩm Trung ương
  6. 32 9080 Giám đốc Các công ty dược phẩm cấp II công ty dược phẩm tỉnh, thành phố 33 9080 Giám đốc Các công ty dược liệu cấp I công ty dược liệu Trung ương 34 9080 Giám đốc Các công ty dược liệu cấp II công ty dược liệu tỉnh, thành phố 35 9080 Giám đốc Công ty giao nhận hàng y tế công ty giao nhận hàng y tế 36 9080 Giám đốc xí Các xí nghiệp liên hợp dược nghiệp liên tỉnh, thành phố hợp dược tỉnh, thành phố 37 9080 Giám đốc xí Các xí nghiệp dược cấp I nghiệp dược phẩm Trung ương 38 9080 Giám đốc xí Các xí nghiệp dược cấp II nghiệp dược phẩm tỉnh, thành phố 39 9080 Giám đốc xí Xí nghiệp hoá dược nghiệp hoá dược 40 9080 Giám đốc xí Xí nghiệp bao bì dược nghiệp bao bì dược 41 9 Hiệu 9090 Hiệu trưởng Các trường đại học Y Hà Nội, trưởng trường đại Thái Bình học Y Hà
  7. Nội 42 9090 Hiệu trưởng Thái Nguyên, Huế trường đại học Y Thái Bình 43 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y Thái Nguyên 44 9090 Hiệu trưởng trường đại học Y Huế 45 9090 Hiệu trưởng Trường đại học y và Y dược TP trường đại Hồ Chí Minh học Y dược 46 9090 Hiệu trưởng Trường đại học dược trường đại học dược 47 9090 Hiệu trưởng Trường cán bộ quản lý ngành y trường cán tế bộ quản lý ngành y tế 48 9090 Hiệu trưởng Trường cao đẳng Y Hà Nam trường cao Ninh đẳng y Trung ương 49 9090 Hiệu trưởng Các trường cao đẳng y tỉnh, trường cao thành phố đẳng y tỉnh, thành phố 50 9090 Hiệu trưởng Trường trung học y học dân tộc trường trung học y học 51 9090 Hiệu trưởng Trung ương Trường trung học kỹ trường trung thuật y tế Trung ương học kỹ thuật y tế 52 9090 Hiệu trưởng Trường trung học kỹ thuật dược trường trung Trung ương
  8. học KT dược TW 53 9090 Hiệu trưởng Các trường trung học y tế tỉnh, trường trung thành phố học y tế tỉnh, thành phố 54 9 Tổng giám 9130 Tổng giám Liên hiệp các XN dược Việt đốc đốc Liên Nam hiệp các xí nghiệp dược Việt Nam 55 Hiệu 9190 Viện trưởng Viện kiểm nghiệm dược phẩm trưởng Viện kiểm nghiệm dược phẩm 56 9190 Viện trưởng Viện dược liệu viện dược liệu 57 9190 Viện trưởng Viện vệ sinh dịch tễ Hà Nội, Tây viện vệ sinh Nguyên, Nha Trang, TP Hồ Chí dịch tễ Hà Minh Nội 58 9190 Viện trưởng Viện vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên 59 9190 Viện trưởng viện vệ sinh dịch tễ Nha Trang 60 9190 Viện trưởng viện vệ sinh dịch tễ TP Hồ Chí Minh 61 9190 Viện trưởng Viện vệ sinh thành phố Hồ Chí viện vệ sinh Minh TP Hồ Chí Minh
  9. 62 9190 Viện trưởng Viện sốt rét ký sinh và côn trùng Viện sốt rét ký sinh trùng và côn trùng trùng 63 9190 Viện trưởng Viện giám định y khoa viện giám định y khoa 64 9190 Viện trưởng Viện Vacxin Viện Vacxin 65 9190 Viện trưởng Viện mắt Viện mắt 66 9190 Viện trưởng Viện bảo vệ bà mẹ trẻ em Viện phụ sả n 67 9190 Viện trưởng Các viện y học dân tộc viện y học dân tộc 68 9190 Viện trưởng Viện bảo vệ sức khoẻ trẻ em viện bảo vệ sức khoẻ trẻ em 69 9190 Viện trưởng Viện lao và bệnh phổi Viện lao và bệnh phổi 70 9190 Viện trưởng Viện tai mũi họng Viện tai mũi họng 71 9190 Viện trưởng Viện da liễu viện da liễu 72 9190 Viện trưởng Viện dinh dưỡng viện dinh dưỡng 73 9190 Viện trưởng Viện răng hàm mặt viện răng hàm mặt 74 9190 Viện trưởng Viện công nghiệp dược viện công
  10. nghiệp dược 75 9190 Viện trưởng Viện y học lao động viện y học lao động 76 9190 Viện trưởng Viện châm cứu viện châm cứu 77 9190 Viện trưởng Viện bảo vệ sức khoẻ người có viện bảo vệ tuổi sức khoẻ người có tuổi 78 9190 Viện trưởng Viện huyết học và truyền máu viện huyết học và truyền máu 79 9190 Viện trưởng Viện thông tin và thư viện y học Viện thông tin và thư viện y học 80 8 Chánh văn 8020 Chánh văn Cơ quan Bộ Y tế phòng phòng Bộ Y tế 81 Giám đốc 8080 Giám đốc Trung tâm kiểm định quốc gia Trung tâm Vacxin sinh phẩm kiểm định quốc gia Vacxin sinh phẩm 82 Phân hiệu 8120 Phân viên Các phân viện sốt rét ký sinh trưởng trưởng phân trùng và côn trùng viện sốt rét ký sinh trùng và côn trùng 83 8110 Phân hiệu Phân hiệu cán bộ quản lý ngành trưởng Phân y tế hiệu cán bộ quản lý ngành y tế
  11. 84 8120 Phân viện Phân viện kiểm nghiệm dược trưởng Phân phẩm viện kiểm nghiệm dược phẩm 85 8120 Phân viện Phân viện dược liệu trưởng Phân viện dược liệu 86 8120 Phân viện Phân viện răng hàm mặt trưởng Phân viện răng hàm mặt 87 Quản đốc 8140 Quản đốc Phân xưởng SX thuốc phân xưởng sản xuất thuốc 88 9140 Quản đốc Phân xưởng SX dụng cụ y tế phân xưởng sản xuất dụng cụ y tế 89 8220 Trưởng hiệu Các hiệu thuốc huyện quận thị thuốc huyện quận thị 90 Trưởng 8240 Trưởng đội Các đội vệ sinh phòng dịch và đội vệ sinh chống sốt rét phòng dịch và chống sốt rét 91 8240 Trưởng đội Các đội y tế lưu động y tế lưu động 92 8 Trưởng 8290 Trưởng Các khoa ngoại khoa khoa ngoại 93 8290 Trưởng Các khoa sản của bệnh viện khoa phụ sả n 94 8290 Trưởng Các khoa nộicủa BV khoa nội
  12. 95 8290 Trưởng Các khoa nhi của BV khoa nhi 96 8290 Trưởng Các khoa lão khoa của bệnh viện khoa bảo vệ sức khoẻ người có tuổi 97 8290 Trưởng Các khoa truyền nhiễm khoa truyền nhiễm 98 8290 Trưởng Các khoa c/cứu hồi sức khoa cấp cứu 99 8290 Trưởng Các khoa gây mê khoa gây mê 100 8290 Trưởng Các khoa da liễu khoa da liễu 101 8290 Trưởng Các khoa mắt khoa mắt 102 8290 Trưởng Các khoa giải phẫu bệnh khoa giải phẫu bệnh 103 8290 Trưởng Các khoa tai mũi họng khoa tai mũi họng 104 8290 Trưởng Các khoa y học dân tộc khoa y học dân tộc 105 8290 Trưởng Khoa dị ứng khoa dị ứng 106 8290 Trưởng Các khoa tâm thần khoa tâm thần 107 8290 Trưởng Các khoa thần kinh khoa thần kinh
  13. 108 8290 Trưởng Các khoa vật lý tiết niệu khoa vật lý tiết niệu 109 8290 Trưởng Các khoa huyết học và truyền khoa huyết máu học và truyền máu 110 8290 Trưởng Các khoa sinh hoá khoa sinh hoá 111 8290 Trưởng Các khoa vi sinh vật khoa vi sinh vật 112 8290 Trưởng Các khoa X quang khoa X quang 113 8290 Trưởng Các khoa dược khoa dược 114 8290 Trưởng Các khoa dinh dưỡng khoa dinh dưỡng 115 8290 Trưởng Các khoa y học phóng xạ khoa y học phóng xạ 116 8290 Trưởng Các khoa răng hàm mặt khoa răng hàm mặt 117 8290 Trưởng Viện phụ sản khoa y học thực nghiệm tế bào 118 8 Trưởng 8310 Trưởng Các bệnh viện và viện có giường phòng phòng y vụ bệnh 119 8310 Trưởng Các bệnh viện và các viện phòng vật tư kỹ thuật thiết bị y tế 120 8310 Trưởng Các cơ sở y tế phòng tổ
  14. chức cán bộ 121 8310 Trưởng Văn phòng Bộ Y tế, các bộ đơn phòng hành vị trực thuộc Sở y tế tỉnh, thành chính quản phố trị 122 8310 Trưởng Văn phòng Bộ Y tế, các đơn vị phòng tài trực thuộc Bộ và Sở Y tế chính kế toán 123 8310 Trưởng Bệnh viện đa khoa tỉnh, thành phòng khám phố, quận, huyện đa khoa trung tâm 124 8310 Trưởng Các huyện, quận, thị xã, y tế các phòng khám ngành bệnh đa khoa khu vực 125 8310 Trưởng Bệnh viện chuyên khoa Trung phòng khám ương, tỉnh, thành phố và các bệnh chuyên Viện chuyên khoa có giường khoa 126 8310 Trưởng Các trường đại học y dược, phòng giáo trường trung học y dược, trường vụ sơ học y dược 127 8310 Trưởng phòng giáo tài 128 8310 Trưởng phòng quản lý sinh viên và học sinh 129 8310 Trưởng Các trường đại học, Viện nghiên phòng cứu nghiên cứu khoa học 130 8310 Trưởng Các trường đại học y dược phòng đào tạo sau đại
  15. học 131 8310 Trưởng Các viện chuyên khoa và bệnh phòng chỉ viện chuyên khoa đạo chuyên khoa 132 8310 Trưởng Viện dinh dưỡng phòng sinh lý dinh dưỡng 133 8310 Trưởng Viện dinh dưỡng phòng sinh hoá dinh dưỡng 134 8310 Trưởng Viện dinh dưỡng phòng vệ sinh dinh dưỡng 135 8310 Trưởng Viện dinh dưỡng phòng hoá thực phẩm 136 8310 Trưởng Viện dinh dưỡng phòng vệ sinh thực phẩm 137 8310 Trưởng Viện dinh dưỡng phòng kiểm nghiệm thực phẩm 138 8310 Trưởng Viện dinh dưỡng phòng dinh dưỡng của trẻ em (chế độ ăn) 139 8310 Trưởng Viện dinh dưỡng phòng kỹ thuật ăn uống 140 8310 Trưởng Các viện nghiên cứu và bệnh phòng đào viện chuyên khoa tạo bồi
  16. dưỡng cán bộ y tế 141 8310 Trưởng Viện sốt rét ký sinh trùng và côn phòng trùng nghiên cứu lâm sàng bệnh sốt rét 142 8310 Trưởng nt phòng ký sinh trùng 143 8310 Trưởng nt phòng côn trùng 144 8310 Trưởng Các viện vệ sinh dịch tễ phòng dịch tễ 145 8310 Trưởng nt phòng vi trùng 146 8310 Trưởng nt phòng vệ sinh công cộng 147 8310 Trưởng nt phòng siêu vi trùng 148 8310 Trưởng nt phòng vệ sinh lao động 149 8310 Trưởng Viện Vacxin phòng Vacxin vi trùng 150 8310 Trưởng Viện Vacxin phòng Vacxin siêu vi trùng 151 8310 Trưởng Viện Vacxin
  17. phòng Vacxin thành phẩm 152 8310 Trưởng Viện Vacxin phòng môi trường 153 8310 Trưởng Viện Vacxin phòng kiểm định Vacxin 154 8310 Trưởng Viện dược liệu phòng hoá thực vật 155 8310 Trưởng Viện dược liệu phòng hoá phân tích 156 8310 Trưởng Viện dược liệu trường Đại học phòng dược dược lý 157 8310 Trưởng Viện dược liệu phòng đông y thực nghiệm 158 8310 Trưởng Viện dược liệu và một số đơn vị phòng sinh hóa vi trùng 159 8310 Trưởng Viện dược liệu phòng điều tra sưu tầm dược liệu 160 8310 Trưởng Viện dược liệu phòng bào chế thuốc 161 8310 Trưởng Viện dược liệu phòng nghiên cứu trồng thuốc 162 8310 Trưởng Viện kiểm nghiệm phòng nghiên cứu
  18. tiêu chuẩn thuốc 163 8310 Trưởng Viện kiểm nghiệm phòng kiểm nghiệm sinh vật và vi sinh 164 8310 Trưởng Viện kiểm nghiệm phòng kiểm nghiệm hoá lý 165 8310 Trưởng Viện kiểm nghiệm phòng nghiên cứu vật lý tiêu chuẩn thuốc 166 8310 Trưởng Viện kiểm nghiệm phòng kiểm nghiệm đông dược và dược liệu 167 8310 Trưởng Viện kiểm nghiệm phòng nghiên cứu hoá pháp 168 8310 Trưởng Viện kiểm nghiệm phòng nghiên cứu thuốc chuẩn và thuốc thử 169 8310 Trưởng Các sở y tế tỉnh, TP và phòng nghiệp vụ y đặc khu 170 8310 Trưởng nt phòng y học dân tộc 171 8310 Trưởng nt phòng nghiệp vụ
  19. dược 172 8310 Trưởng Các sở y tế tỉnh, thành phố và phòng kế đặc khu hoạch thống kê y tế 173 8310 Trưởng Liên hiệp các XN dược Việt phòng kế Nam, các xí nghiệp và công ty hoạch dược dược phẩm 174 8310 Trưởng Liên hiệp các xí nghiệp dược phòng Việt Nam nghiên cứu dược liệu 175 8310 Trưởng nt phòng nghiên cứu kỹ thuật dược 176 8310 Trưởng nt phòng quản lý kinh doanh dược 177 8310 Trưởng Cơ quan Bộ Y tế phòng tổng hợp công tác y tế 178 8310 Trưởng Văn phòng Bộ Y tế phòng hành chính lưu trữ 179 8310 Trưởng Cơ quan Bộ Y tế, các đơn vị lớn phòng bảo trực thuộc Bộ vệ chính trị an toàn KT 180 8310 Trưởng Cơ quan Bộ Y tế phòng thống kê y tế 181 8310 Trưởng Vụ Tài vụ y tế phòng tài chính kế toán sự
  20. nghiệp 182 8310 Trưởng Vụ quan hệ y tế Bộ Y tế phòng lễ tân 183 8310 Trưởng Các quận, huyện và thị xã phòng y tế huyện, quận và thị xã 184 8 Trưởng 8330 Trưởng trại Viện dược liệu và các Sở Y tế trại dược liệu 185 8330 Trưởng trại Viện vệ sinh dịch tễ, Viện chăn nuôi Vacxin súc vật thí nghiệm thuốc 186 8 Trưởng 8340 Trưởng trạm Các trạm chuyên khoa mắt trạm chuyên khoa mắt 187 8340 Trưởng trạm Các trạm chuyên khoa da liễu chuyên khoa da liễu 188 8340 Trưởng trạm Các trạm bướu cổ bướu cổ 189 8340 Trưởng trạm Các trạm chuyên khoa lao chuyên khoa lao 190 8340 Trưởng trạm Các trạm kiểm nghiệm dược kiểm phẩm nghiệm dược phẩm 191 8340 Trưởng trạm Các trạm dược liệu dược liệu 192 8340 Trưởng trạm Các trạm bảo vệ sức bà mẹ và bảo vệ sức sinh đẻ có kế hoạch khoẻ bà mẹ và sinh đẻ có kế hoạch khoẻ 193 8340 Trưởng trạm Các trạm kiểm dịch
Đồng bộ tài khoản