Quyết định số 3277/2002/QĐ-BGTVT

Chia sẻ: Son Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
38
lượt xem
3
download

Quyết định số 3277/2002/QĐ-BGTVT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 3277/2002/QĐ-BGTVT về việc phê duyệt mẫu giấy phép lái xe cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 3277/2002/QĐ-BGTVT

  1. B GIAO THÔNG V N T I C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c L p – T Do – H nh Phúc ******* ******* S : 3277/2002/QĐ-BGTVT Hà N i, ngày 10 tháng 10 năm 2002 QUY T Đ NH V VI C PHÊ DUY T M U GI Y PHÉP LÁI XE CƠ GI I ĐƯ NG B B TRƯ NG B GIAO THÔNG V N T I Căn c Lu t Giao thông đư ng b ngày 29 tháng 06 năm 2001; Căn c Ngh đ nh s 22/CP ngày 22/03/1994 c a Chính ph quy đ nh nhi m v , quy n h n, trách nhi m qu n lý nhà nư c và cơ c u t ch c b máy c a B Giao thông v n t i; Xét đ ngh c a C c trư ng C c Đư ng b Vi t Nam, V trư ng V Pháp ch -v n t i và V trư ng V T ch c cán b và lao đ ng. QUY T Đ NH: Đi u 1: Phê duy t m u Gi y phép lái xe cơ gi i đư ng b (kèm theo Quy t đ nh này) đ c p cho ngư i đi u khi n các lo i xe cơ gi i đư ng b . M u Gi y phép lái xe này thay th cho m u Gi y phép lái xe ban hành theo Quy t đ nh s 1203/QĐ-TCCB ngày 09/05/1996 c a B Giao thông v n t i. Đi u 2: Giao cho C c Đư ng b Vi t Nam t ch c in, qu n lý, phân ph i và hư ng d n th c hi n vi c c p, đ i Gi y phép lái xe th ng nh t trên ph m vi c nư c. Đi u 3: Chánh Văn phòng B , V trư ng V T ch c cán b và lao đ ng; V trư ng V Pháp ch - v n t i; C c trư ng C c Đư ng b Vi t Nam; Th trư ng các cơ quan liên quan thi hành Quy t đ nh này./. KT. B TRƯ NG B GIAO THÔNG V N T I TH TRƯ NG Tr n Doãn Th
  2. M U GI Y PHÉP LÁI XE CƠ GI I ĐƯ NG B ĐI U CH NH (Ban hành kèm theo quy t đ nh s 3277/2002/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 10 năm 2002 c a B Giao thông v n t i) M t trư c: B GTVT C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p – T do – H nh phúc GI Y PHÉP LÁI XE S : H và tên:………………………………………………………………………. nh màu c Năm sinh:……………………………………… Qu c t ch: ………………… 2 x 3 (cm) Nơi cư trú:……………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………... ……..Ngày………. tháng………..năm……… Có giá tr đ n: ………………. M t sau: H NG LO I XE ĐƯ C ĐI U KHI N Ngày trúng tuy n 3 A1 Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh t 50 đ n dư i 175 cm 3 A2 Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh t 175 cm tr lên và xe h ng A1 A3 Xe lam, mô tô 3 bánh, xích lô máy và xe h ng A1 A4 Máy kéo có tr ng t i đ n 1000kg B1 Ô tô ch ngư i đ n 9 ch ng i, ô tô t i, ô tô chuyên dùng, máy kéo kéo rơ móc, có tr ng t i dư i 3500kg (không chuyên nghi p) B2 Ô tô ch ngư i đ n 9 ch ng i, ô tô t i, ô tô chuyên dùng, máy kéo kéo rơ móc, ô tô c n c u bánh l p, có tr ng t i ho c s c nâng 3500 kg và xe h ng B1 C Ô tô t i, ô tô chuyên dùng, máy kéo, đ u kéo kéo rơ moóc ho c sơmi, ô tô c n c u bánh l p, có tr ng t i ho c s c nâng 3500 kg và xe h ng B2 D Ô tô ch ngư i t 10 đ n 30 ch ng i và xe h ng C E Ô tô ch ngư i trên 30 ch ng i và xe h ng D F Ô tô t i h ng B2, ô tô h ng……… kéo rơ moóc trên 750 kg và xe h ng………….. QUY CÁCH:
  3. - Kích thư c: Khung 65 x 100 mm - Tiêu đ “GI Y PHÉP LÁI XE” và ch s màu đ , các ch khác in màu đen. - Ch t li u gi y t t, màu da cam nh t, có hoa văn m và ký hi u b o v . - Các dòng ch khi c p Gi y phép ph i dùng ch đánh máy ho c vi tính, không vi t tay. - Sau khi ký, dán nh, đóng d u đ và d u n i ph i ép plastic Gi y phép lái xe trư c khi trao cho ngư i đư c c p.
Đồng bộ tài khoản