Quyết định số 329/2006/QĐ-UBND

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
37
lượt xem
1
download

Quyết định số 329/2006/QĐ-UBND

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 329/2006/QĐ-UBND về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng hạng mục nhà chống nhiễm khuẩn, nhà khí y tế, cải tạo nâng cấp nhà kỹ thuật nghiệp vụ công trình Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 329/2006/QĐ-UBND

  1. Y BAN NHÂN DÂN T NH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM B C NINH c l p - T do - H nh phúc ****** ******** S : 329/2006/Q -UBND B c Ninh, ngày 10 tháng 03 năm 2006 QUY T ÐNNH V VI C PHÊ DUY T BÁO CÁO KINH T - K THU T U TƯ XÂY D NG H NG M C NHÀ CH NG NHI M KHU N, NHÀ KHÍ Y T , C I T O NÂNG C P NHÀ K THU T NGHI P V CÔNG TRÌNH B NH VI N A KHOA T NH B C NINH CH TNCH UBND T NH B C NINH Căn c Lu t Xây d ng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn c Ngh nh s 16/2005/NÐ-CP ngày 07.02.2005 c a Chính ph v qu n lý d án u tư xây d ng công trình; Xét ngh c a S Y t B c Ninh t i t trình s 1126/QL A-SYT ngày 30.12.2005 và báo cáo th m nh s 98/KH-XDCB ngày 17.02.2006 c a S K ho ch và Ð u tư, v vi c phê duy t báo cáo kinh t - k thu t u tư xây d ng nhà ch ng nhi m khu n, nhà khí y t , c i t o nâng c p nhà k thu t nghi p v công trình B nh vi n a khoa t nh B c Ninh, QUY T ÐNNH: Ði u 1: Phê duy t báo cáo kinh t - k thu t u tư xây d ng nhà ch ng nhi m khuNn, nhà khí y t , c i t o nâng c p nhà k thu t nghi p v công trình B nh vi n a khoa t nh B c Ninh, v i các n i dung ch y u sau: 1. Tên d án: Báo cáo kinh t - k thu t u tư xây d ng nhà ch ng nhi m khuNn, nhà khí y t , c i t o nâng c p nhà k thu t nghi p v công trình B nh vi n a khoa t nh B c Ninh. 2. Ch u tư: S Y t B c Ninh. - Hình th c qu n lý th c hi n d án: Ch u tư tr c ti p qu n lý th c hi n d án. 3. Ð a i m xây d ng: Trong khuôn viên B nh vi n a khoa t nh - t i th xã B c Ninh. 4. Tư v n l p d án: Công ty Ki n trúc Vi t Năm. 5. M c tiêu, n i dung quy mô u tư và gi i pháp xây d ng: 5.1 M c tiêu u tư: Nâng cao năng l c ngo i khoa c p c u và ch n thương, xây d ng mô hình thí i m các trung tâm v tinh góp ph n gi m t i b nh vi n H u ngh Vi t
  2. Ð c t i b nh vi n a khoa B c Ninh; gi m thi u s b nh nhân ch t do không ư c c p c u k p th i. 5.2 N i dung, quy mô u tư và gi i pháp xây d ng: - Xây d ng m i nhà ch ng nhi m khuNn, công trình c p 4, di n tích sàn 830 m2; k t c u móng bang giao thoa gia c c c tre, d BTCT c t, sàn BTCT, tư ng xây g ch bao che, mái l p tôn ch ng nóng Ðông Anh dày 0,42 mm, n n lát g ch Ceramic, riêng phòng gi t bê tông n n dày 15 cm mác 200, tư ng p g ch men kính cao 2,1 m, tr n lăn sơn. - Nhà k thu t nghi p v c i t o, nâng c p, tráng composite cho 9 phòng m , p g ch men kính các phòng h i s c c p c u lên sát tr n, thay c a b ng c a kính khung nhôm b n l th y l c. B sung các vách kính, s a các phòng y tá, v sinh nhân viên. L p t khung thép làm gi ng thang máy và v t li u bao che gi ng thang máy ch thi t b h tr c a B Y t theo chương trình năng l c ngo i khoa c p c u và ch n thương, xây d ng mô hình thí i m các trung tâm v tinh góp ph n gi m t i b nh vi n H u ngh Vi t Ð c t i b nh vi n a khoa B c Ninh. - Xây m i nhà khi y t di n tích 38 m2, công trình c p 4, ch u l a b c 2, k t c u tư ng xây g ch, mái l p tôn, xà g thép, c a s t, tư ng tr n quét vôi ve. - L p d t h th ng khi y t cho toàn b nh vi n, bao g m: + 01 máy nén khí trung tâm lưu lư ng 30 m3/h, áp l c 10 bar, áp l c làm vi c (8-10) bar, dung tích bình ch a 500 lít, áp l c bình ch a (10-15) bar. + 01 máy nút lưu lư ng 65 m3/h, l c hút - 0,9 bar, dung tích bình ch a trên 500 lít, n nh hon 5 dB. + H th ng khí ô xy: 01 bình ch a ô xy l ng dung tích 3000 lít, áp l c 4 bar, lưu lư ng u ra 1000 lít/phút. Tưy n ng d n khí D22, D33 d n khí t tr m trung tâm n khoa k thu t nghi p v . Các thi t b ngo i vi khác bao g m u ra ô xy g n n i, u ra khí g n n i, u khí hút g n n i, h p g n u giư ng, báo ng trung tâm, báo ng khu v c, van khu v c, lưu lư ng k và bình làm Nm, văn i u áp hút. + Thang t i khoa ch ng nhi m khuNn. + L p t 24 bình b t phòng cháy ch a cháy, bi n báo, chuông báo cháy, èn báo, b ng hư ng d n phòng cháy ch a cháy. (gi i pháp xây d ng c th theo báo cáo thNm nh) 6. T ng m c u tư: 6.827.000.000 ng (sáu t , tám trăm hai mươi b y tri u ng); trong ó: - Xây l p : 3.597.644.000 ng; - Thi t b : 2.133.987.000 ng;
  3. - Chi khác : 474.891.000 ng. - D phòng : 620.478.000 ng. (các kho n chi phí c th theo báo cáo thNm nh) - Phân chia gói th u: D án chia 02 gói th u: + Gói s 1: Xây l p, thang t i; + Gói s 2: Các thi t b còn l i. 7. Ngu n v n u tư: Ngân sách nhà nư c. 8. Trách nhi m ch u tư: T ch c th c hi n d án theo các quy nh v qu n lý d án u tư xây d ng công trình hi n hành. 9. Th i gian th c hi n d án: Năm 2006-2008. Ði u 2: Th trư ng các cơ quan: Văn phòng UBND t nh; các S : K ho ch và Ð u tư, Tài chính, Xây d ng, Y t , Tài nguyên và Môi trư ng; Kho b c Nhà nư c t nh, Ch t ch UBND thành ph B c Ninh căn c Quy t nh th c hi n./. KT. CH TNCH PHÓ CH TNCH Bùi Vĩnh Kiên
Đồng bộ tài khoản