Quyết định số 33/2002/QĐ-BNN

Chia sẻ: Mai Phuong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
44
lượt xem
1
download

Quyết định số 33/2002/QĐ-BNN

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 33/2002/QĐ-BNN về việc ban hành tiêu chuẩn ngành do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 33/2002/QĐ-BNN

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÁT TRIỂN NÔNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** THÔN ****** Số: 33/2002/QĐ-BNN Hà Nội, ngày 03 tháng 05 năm 2002 QUYẾT ĐỊNH V/V BAN HÀNH TIÊU CHUẨN NGÀNH BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Căn cứ Nghị định 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá; Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau: 10TCN 316-2002: KHOAI TÂY GIỐNG yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử (soát xét lần 2) 10TCN 528-2002: KHOAI TÂY GIỐNG SẢN XUẤT TỪ HẠT LAI yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG
  2. Bùi Bá Bổng TIÊU CHUẨN NGÀNH KHOAI TÂY GIỐNG YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Potato Seed-Technical Requirements and Test Methods 10 TCN 316-2002 Soát xét lần 2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2002/BNN-KHCN ngày 3 tháng 5 năm 2002) 1. PHẠM VI ÁP DỤNG Tiêu chuẩn này áp dụng cho khoai tây giống (Solanum toberosum L.) nhân bằng phương pháp vô tính, không áp dụng cho khoai tây giống sản xuất bằng hạt. 2. YÊU CẦU KỸ THUẬT 2.1. Yêu cầu đất trồng Ruộng nhân khoai tây giống không được trồng các cây thuộc họ cà (Solanaceae) trước đó ít nhất 6 tháng. 2.2. Kiểm định đồng ruộng 2.2.1. Số lần kiểm định - Lần 1: Sau trồng 30 ngày, để kiểm tra cách ly, độ thuần đồng ruộng và tình trạng sâu bệnh. - Lần 2: Sau trồng 45 ngày, để kiểm tra mức độ sinh trưởng và tình trạng sâu bệnh. - Lần 3: Trước thu hoạch 1 tuần, để kiểm tra tình trạng sâu bệnh, lấy mẫu củ giống và ước tính năng suất. 2.2.2. Tiêu chuẩn đồng ruộng - Cách ly: Giống siêu nguyên chủng phải được nhân trong nhà lưới chống côn trùng. Giống nguyên chủng được nhân trong vùng có cách ly về không gian hoặc trồng khác thời vụ với khoai tây sản xuất. Ruộng nhân giống xác nhận phải cách xa ruộng khoai tây khác giống hoặc ruộng khoai tây thương phẩm không nhỏ hơn 3 m.
  3. - Tiêu chuẩn ruộng giống (bảng 1). Bảng 1 Siêu nguyên Nguyên Xác Chỉ tiêu chủng chủng nhận Cây khác dạng, % số cây không lớn hơn 0 0,2 2 Virus nặng (cuốn lá, Y, A và hỗn hợp), % số 0 1 3 cây không lớn hơn Virus nhẹ (X, S và M), % số cây 0,2 3 7 Virus tổng số, % số cây không lớn hơn 0,2 4 10 Héo xanh (Pseudomonas solanacearum), % số 0 0 0,5 cây không lớn hơn Mốc sương (Phytophthora infestans), cấp bệnh 1 3 3 1-9 * không lớn hơn * cấp 1: không bệnh, cấp 3: < 20% diện tích thân lá nhiễm bệnh 2.3. Kiểm tra sau thu hoạch: Tiêu chuẩn củ giống (bảng 2) Bảng 2 Siêu nguyên Nguyên Xác chủng chủng Chỉ tiêu nhận Bệnh virus, % số củ không lớn hơn 0 8 - Bệnh thối khô (Fusarium spp), thối ướt 0,5 1 (Pseudomonas xanthochlora stapp,...), % số củ không lớn hơn 0 Rệp sáp (Pseudococcus citri Risso), số con 0 0 2 sống/ 100 củ không lớn hơn Củ xây xát, dị dạng, % số củ không lớn hơn 2 2 5 Củ khác giống, % số củ không lớn hơn 0 0,5 2 Kích thước củ, mm không nhỏ hơn - - 25 Tạp chất, % khối lượng không lớn hơn 1 1 1 3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
  4. 3.1. Kiểm định ruộng giống Theo 10 TCN 342-98 3.2. Kiểm tra bệnh virus ngoài đồng ruộng Giống siêu nguyên chủng kiểm tra 10% số cây bằng ELISA, giống nguyên chủng kiểm tra 120 cây trên mỗi lô không lớn hơn 3 ha bằng ELISA, giống xác nhận kiểm tra bằng mắt qua quan sát triệu chứng. 3.3. Kiểm tra sau thu hoạch Kiểm tra 200 củ trên mỗi lô không lớn hơn 3 ha (hoặc 30 tấn), trong đó 120 củ kiểm tra virus bằng ELISA. TIÊU CHUẨN NGÀNH KHOAI TÂY GIỐNG SẢN XUẤT TỪ HẠT LAI YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ Hybrid True Potato Seed Technical Requirements and Test Methods 10 TCN 528-2002 (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2002/BNN-KHCN ngày 3 tháng 5 năm 2002) 1. PHẠM VI ÁP DỤNG Tiêu chuẩn này áp dụng cho khoai tây giống sản xuất từ hạt lai, không áp dụng cho khoai tây giống nhân bằng phương pháp vô tính. 2. YÊU CẦU KỸ THUẬT 2.1.Yêu cầu đất trồng Ruộng nhân khoai tây giống không được trồng các cây thuộc họ cà (Solanaceae) trước đó ít nhất 6 tháng.
  5. 2.2. Kiểm định đồng ruộng 2.2.1. Số lần kiểm định (bảng 1) Bảng 1 Lần Sản xuất hạt lai Nhân giống C1 kiểm định 1 Trước ra hoa để kiểm tra cách ly, Sau trồng 30 ngày để kiểm tra cách ly, độ thuần giống bố/ mẹ và tình độ thuần đồng ruộng và tình trạng sâu trạng sâu bệnh bệnh 2 Giữa giai đoạn ra hoa để kiểm tra Sau trồng 45 ngày để kiểm tra mức độ độ thuần, tình trạng sâu bệnh, sinh trưởng và tình trạng sâu bệnh. mức độ sinh trưởng và thực hiện việc lai giống 3 Trước thu hoạch quả để đánh giá Trước thu hoạch 1 tuần để kiểm tra tình trạng sâu bệnh, thời gian tình trạng sâu bệnh, lấy mẫu củ giống sinh trưởng cây mẹ và tuổi quả và ước tính năng suất. 2.2.2. Tiêu chuẩn đồng ruộng - Cách ly: Đối với sản xuất hạt lai (bảng 2) Bảng 2 Yếu tố gây lẫn tạp Khoảng cách không nhỏ hơn (m) Giữa các dòng bố/mẹ 2 Giữa các dòng bố/mẹ với các tổ hợp lai khác 10 Giữa các dòng bố/mẹ với các giống sản xuất 10 - Tiêu chuẩn ruộng giống (bảng 3) Bảng 3 Sản xuất hạt Nhân giống Chỉ tiêu lai C1 Cây khác giống trên các lô dòng bố/ mẹ, % số cây 0 - Viroid (PSTV), % số cây 0 -
  6. Virus nặng (cuốn lá,Y, A và hỗn hợp), % số cây 1 3 không lớn hơn Virus nhẹ (X, S và M ), % số cây 3 7 Virus tổng số, % số cây không lớn hơn 4 10 Héo xanh (Pseudomonas solanacearum), % số cây 0 0,5 không lớn hơn Mốc sương (Phytophthora infestans), cấp bệnh 1-9 * 3 3 không lớn hơn * Cấp 1: không bệnh, cấp 3: < 20% diện tích thân lá nhiễm bệnh 2.3. Tiêu chuẩn hạt giống (bảng 4) Bảng 4 Hạt lai Chỉ tiêu Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt không nhỏ hơn 80 Khối lượng 1000 hạt, mg không nhỏ hơn 400 Tạp chất, % khối lượng không lớn hơn 2 Độ ẩm, % khối lượng không lớn hơn 8 2.4. Tiêu chuẩn củ giống C1 (bảng 5) Bảng 5 Củ C1 Chỉ tiêu Bệnh thối khô (Fusarium spp.), thối ướt (Pseudomonas 1 xanthochlora stapp, ...), % số củ không lớn hơn Rệp sáp (Pseudococcus citri Risso), số con sống/ 100 củ 2 không lớn hơn Củ xây xát, dị dạng, % số củ không lớn hơn 5 Tạp chất, % khối lượng không lớn hơn 1
  7. 3. PHƯƠNG PHÁP THỬ 3.1. Kiểm định ruộng giống Theo 10 TCN 342-98 3.2. Kiểm nghiệm hạt giống Theo 10 TCN 322-98 3.2. Kiểm tra bệnh virus ngoài đồng ruộng Giống bố/ mẹ kiểm tra 10 % số cây bằng ELISA, ruộng nhân giống C1 kiểm tra bằng mắt qua quan sát triệu chứng. 3.3. Kiểm tra củ giống C1 sau thu hoạch 200 củ trên mỗi lô không lớn hơn 3 ha (hoặc 30 tấn).
Đồng bộ tài khoản